Quyết định số 29/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của thị xã Sông Cầu, tỉnh Phú Yên là văn bản pháp lý quan trọng nhằm định hướng, quản lý và phân bổ nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn thị xã trong năm 2024. Dưới đây là tóm tắt chi tiết và toàn diện các nội dung cốt lõi của Quyết định này.
- Chỉ tiêu phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2024
Tổng diện tích tự nhiên của thị xã Sông Cầu được phân bổ trong năm kế hoạch là 49.382,67 ha, cụ thể đối với từng nhóm đất như sau:
- Đất nông nghiệp (NNP): Chiếm diện tích lớn nhất với 40.018,11 ha. Trong đó, đất rừng sản xuất (RSX) chiếm 22.878,55 ha (bao gồm 1.578,06 ha đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên); đất rừng phòng hộ (RPH) là 8.665,96 ha; đất trồng cây lâu năm (CLN) là 3.278,57 ha; đất trồng cây hàng năm khác (HNK) là 2.904,79 ha; đất trồng lúa (LUA) là 1.174,71 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước là 555,45 ha); đất nuôi trồng thủy sản (NTS) là 826,31 ha; đất làm muối (LMU) là 193,84 ha; và đất nông nghiệp khác (NKH) là 95,38 ha.
- Đất phi nông nghiệp (PNN): Được phân bổ 6.026,04 ha. Các chỉ tiêu chính bao gồm: đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (DHT) là 1.862,53 ha (trong đó đất giao thông chiếm phần lớn với 1.234,65 ha, đất công trình năng lượng là 146,16 ha, đất thủy lợi là 145,65 ha); đất có mặt nước chuyên dùng (MNC) là 2.051,89 ha; đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON) là 505,65 ha; đất ở tại nông thôn (ONT) là 437,37 ha; đất ở tại đô thị (ODT) là 176,36 ha; đất thương mại, dịch vụ (TMD) là 336,08 ha; đất khu công nghiệp (SKK) là 186,91 ha; đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm (SKX) là 188,04 ha; đất quốc phòng (CQP) là 175,16 ha; và các loại đất phi nông nghiệp khác.
- Đất chưa sử dụng (CSD): Diện tích còn lại chưa đưa vào sử dụng là 3.338,52 ha.
- Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm 2024
Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, kế hoạch thu hồi đất của thị xã Sông Cầu được xác định với tổng diện tích là 634,29 ha, bao gồm:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 577,43 ha. Trong đó, diện tích đất rừng sản xuất (RSX) bị thu hồi nhiều nhất với 300,09 ha; tiếp theo là đất trồng cây lâu năm (CLN) với 106,44 ha; đất trồng cây hàng năm khác (HNK) là 98,99 ha; đất trồng lúa (LUA) là 39,29 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước là 21,23 ha); đất rừng phòng hộ (RPH) là 16,97 ha; đất nuôi trồng thủy sản (NTS) là 13,64 ha; đất làm muối (LMU) là 2,00 ha và đất nông nghiệp khác là 0,01 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 56,86 ha. Các loại đất thu hồi chủ yếu gồm: đất có mặt nước chuyên dùng (MNC) là 20,46 ha; đất ở tại nông thôn (ONT) là 13,87 ha; đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON) là 11,85 ha; đất phát triển hạ tầng (DHT) là 5,36 ha; đất ở tại đô thị (ODT) là 4,63 ha; và một số loại đất phi nông nghiệp khác với diện tích nhỏ.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất trong năm 2024 được phân chia thành ba nhóm danh mục rõ rệt:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 669,72 ha. Trong đó, đất rừng sản xuất chuyển sang đất phi nông nghiệp chiếm diện tích lớn nhất với 344,35 ha; đất trồng cây lâu năm chuyển đổi là 133,51 ha; đất trồng cây hàng năm khác chuyển đổi là 112,75 ha; đất trồng lúa chuyển đổi là 42,41 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước là 21,64 ha); đất rừng phòng hộ chuyển đổi là 17,85 ha; đất nuôi trồng thủy sản chuyển đổi là 16,80 ha; đất làm muối chuyển đổi là 2,04 ha; và đất nông nghiệp khác là 0,01 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện chuyển đổi là 19,47 ha. Cụ thể: đất trồng lúa nước chuyển sang đất làm muối là 12,56 ha; đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp là 4,37 ha; đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng là 1,38 ha; đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm là 0,64 ha; và đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối là 0,52 ha.
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển đổi là 5,50 ha.
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Thị xã Sông Cầu lên kế hoạch khai thác và đưa tổng cộng 139,95 ha đất chưa sử dụng vào các mục đích phát triển kinh tế - xã hội, bao gồm:
- Đưa vào sử dụng cho mục đích nông nghiệp: Khai thác 0,17 ha đất chưa sử dụng để làm đất làm muối (LMU).
- Đưa vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp: Khai thác 139,78 ha. Trong đó, phần lớn được đưa vào sử dụng cho đất thương mại, dịch vụ (TMD) với 74,37 ha; đất phát triển hạ tầng (DHT) là 44,39 ha; đất ở tại nông thôn (ONT) là 9,00 ha; đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV) là 5,35 ha; đất ở tại đô thị (ODT) là 4,65 ha; đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm (SKX) là 2,00 ha; và đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC) là 0,02 ha.
- Căn cứ xác định vị trí, diện tích: Vị trí và diện tích các khu vực đất phải thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất được xác định cụ thể theo bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2024, tỷ lệ 1/25.000 và Báo cáo thuyết minh kèm theo.
- Trách nhiệm tổ chức thực hiện của các cơ quan liên quan
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai hiệu quả, đúng pháp luật, Quyết định giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan, đơn vị:
- Ủy ban nhân dân thị xã Sông Cầu: Có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định pháp luật. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất đúng thẩm quyền, phù hợp với quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt. Đồng thời, tăng cường tuyên truyền pháp luật đất đai để người dân sử dụng đất tiết kiệm, hiệu quả, bảo vệ môi trường; tăng cường thanh tra, kiểm tra nhằm ngăn chặn và xử lý nghiêm các vi phạm; định kỳ hàng năm báo cáo kết quả thực hiện cho UBND tỉnh và Sở Tài nguyên và Môi trường.
- Sở Tài nguyên và Môi trường: Chịu trách nhiệm theo dõi, đôn đốc UBND thị xã Sông Cầu thực hiện và công bố công khai kế hoạch sử dụng đất. Tham mưu cho UBND tỉnh thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch và quy định pháp luật. Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra, xử lý vi phạm và định kỳ hàng năm tổng hợp, báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất cấp huyện trình UBND tỉnh.
- Hiệu lực thi hành: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND thị xã Sông Cầu và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 29/QĐ-UBND | Phú Yên, ngày 05 tháng 01 năm 2024 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 THỊ XÃ SÔNG CẦU
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ YÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai; số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 sửa đổi bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai; số 10/2023/NĐ-CP ngày 03/4/2023 sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định hướng dẫn thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị quyết số 459/NQ-UBND ngày 29/12/2023 của UBND tỉnh về việc thông qua các nội dung do Sở Tài nguyên và Môi trường tham mưu, đề xuất về Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của các địa phương;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường (tại Tờ trình số 768/TTr-STNMT ngày 21/12/2023 và Báo cáo số 04/BC-STNMT ngày 02/01/2024), đề nghị của UBND thị xã Sông Cầu (tại Tờ trình số 250/TTr-UBND và Báo cáo số 571/BC-UBND ngày 14/12/2023) và kết quả thẩm định của Hội đồng thẩm định (tại Thông báo số 09/TB-HĐTĐ ngày 24/11/2023), Báo cáo thuyết minh Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 thị xã Sông Cầu.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của thị xã Sông cầu, với các chỉ tiêu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Diện tích (ha) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên |
| 49.382,67 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 40.018,11 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 1.174,71 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 555,45 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 2.904,79 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 3.278,57 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 8.665,96 |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX | 22.878,55 |
|
| Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | 1.578,06 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 826,31 |
| 1.7 | Đất làm muối | LMU | 193,84 |
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 95,38 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 6.026,04 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 175,16 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 5,44 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 186,91 |
| 2.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 336,08 |
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 19,57 |
| 2.6 | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS | 12,97 |
| 2.7 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 188,04 |
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.862,53 |
| - | Đất giao thông | DGT | 1.234,65 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 145,65 |
| - | Đất cơ sở văn hóa | DVH | 5,37 |
| - | Đất cơ sở y tế | DYT | 4,22 |
| - | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 52,74 |
| - | Đất cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 10,71 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 146,16 |
| - | Đất công trình bưu chính viễn, thông | DBV | 1,30 |
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,33 |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 49,06 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 18,97 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 182,55 |
| - | Đất cơ sở nghiên cứu khoa học | DKH | 1,56 |
| - | Đất cơ sở dịch vụ về xã hội | DXH | 0,09 |
| - | Đất chợ | DCH | 9,17 |
| 2.9 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 5,91 |
| 2.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 33,39 |
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 437,37 |
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | ODT | 176,36 |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 8,75 |
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 2,75 |
| 2.15 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 9,28 |
| 2.16 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 505,65 |
| 2.17 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 2.051,89 |
| 2.18 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 7,99 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 3.338,52 |
(Cụ thể theo Biểu 01 đính kèm)
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Diện tích (ha) |
|
| Tổng cộng |
| 634,29 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 577,43 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 39,29 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 21,23 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 98,99 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 106,44 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 16,97 |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX | 300,09 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 13,64 |
| 1.7 | Đất làm muối | LMU | 2,00 |
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,01 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 56,86 |
| 2.1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,34 |
| 2.2 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 5,36 |
| 2.3 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 13,87 |
| 2.4 | Đất ở tại đô thị | ODT | 4,63 |
| 2.5 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,24 |
| 2.6 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,01 |
| 2.7 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,10 |
| 2.8 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 11,85 |
| 2.9 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 20,46 |
(Cụ thể theo Biểu 02 đính kèm)
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Diện tích (ha) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 669,72 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 42,41 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 21,64 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 112,75 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 133,51 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 17,85 |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 344,35 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 16,80 |
| 1.7 | Đất làm muối | LMU/PNN | 2,04 |
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 0,01 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 19,47 |
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 0,64 |
| 2.2 | Đất trồng lúa nước chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU | 12,56 |
| 2.3 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU | 0,52 |
| 2.4 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR | 1,38 |
| 2.5 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp | RSX/NKR | 4,37 |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 5,50 |
(Cụ thể theo Biểu 03 đính kèm)
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
| STT | Mục đích sử dụng | Mã | Diện tích (ha) |
|
| Tổng cộng |
| 139,95 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 0,17 |
| 1.1 | Đất làm muối | LMU | 0,17 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 139,78 |
| 2.1 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 74,37 |
| 2.2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,02 |
| 2.3 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 44,39 |
| 2.4 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 9,00 |
| 2.5 | Đất ở tại đô thị | ODT | 4,65 |
| 2.6 | Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm | SKX | 2,00 |
| 2.7 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 5,35 |
(Cụ thể theo Biểu 04 đính kèm)
5. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất: Được xác định theo bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2024, tỷ lệ 1/25.000, nội dung cụ thể theo Báo cáo thuyết minh Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của thị xã Sông Cầu.
1. UBND thị xã Sông Cầu:
- Tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất, công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định.
- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được duyệt và quy định pháp luật đất đai. UBND thị xã Sông cầu xem xét, quyết định việc chuyển mục đích sử dụng đất của các hộ gia đình, cá nhân phải đảm bảo phù hợp với nhu cầu sử dụng đất, quy hoạch sử dụng đất theo đúng thẩm quyền, quy định pháp luật.
- Tăng cường công tác tuyên truyền pháp luật đất đai để người dân nắm vững các quy định của pháp luật, sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, có hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững, phù hợp kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Quản lý sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, đặc biệt là khu vực dự kiến thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất; tổ chức quản lý, giám sát chặt chẽ việc sử dụng đất; tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai theo Kế hoạch sử dụng đất nhằm ngăn chặn kịp thời và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất theo thẩm quyền hoặc kiến nghị cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định của pháp luật.
- Định kỳ hàng năm có báo cáo, đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất cho UBND tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường.
2. Sở Tài nguyên và Môi trường:
- Theo dõi, đôn đốc UBND thị xã Sông Cầu trong việc tổ chức thực hiện; công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định.
- Tham mưu thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo Kế hoạch sử dụng đất được duyệt, phù hợp với Quy hoạch sử dụng đất và quy định pháp luật.
- Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai theo Kế hoạch sử dụng đất nhằm ngăn chặn kịp thời và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất theo thẩm quyền hoặc kiến nghị cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định pháp luật.
- Định kỳ hàng năm, tổng hợp, báo cáo, đánh giá kết quả thực hiện Kế hoạch sử dụng đất của cấp huyện cho UBND tỉnh.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 CỦA THỊ XÃ SÔNG CẦU
(Kèm theo Quyết định số 29/QĐ-UBND ngày 05 tháng 01 năm 2024 của UBND tỉnh)
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||
| Phường Xuân Đài | Phường Xuân Phú | Phường Xuân Thành | Phường Xuân Yên | Xã Xuân Bình | Phường Xuân Cảnh | Phường Xuân Hải | Xã Xuân Lâm | Phường Xuân Lộc | Phường Xuân Phương | Phường Xuân Thịnh | Xã Xuân Thọ 1 | Xã Xuân Thọ 2 | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) + ...+ (17) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên (1+2+3) |
| 49.382,67 | 938,02 | 583,26 | 401,20 | 519,87 | 5.086,03 | 3.294,96 | 2.920,69 | 13.668,89 | 8.479,78 | 4.534,30 | 3.412,32 | 3.085,48 | 2.457,87 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 40.018,11 | 622,82 | 357,52 | 237,44 | 296,18 | 4.324,87 | 1.628,06 | 1.927,38 | 12.519,98 | 7.584,88 | 3.563,06 | 2.292,02 | 2.509,82 | 2.154,08 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 1.174,71 | 30,53 | 56,56 | 0,99 | 10,25 | 240,58 | 47,46 | 10,42 | 75,41 | 282,60 | 181,12 | 112,90 | 41,17 | 84,72 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 555,45 | 7,68 | 6,44 |
| 1,77 | 220,82 |
|
| 58,41 | 198,36 |
|
| 13,77 | 48,20 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 2.904,79 | 188,13 | 21,19 | 143,68 | 4,69 | 131,99 | 5,46 | 2,08 | 317,00 | 88,80 | 471,95 | 45,77 | 386,66 | 1.097,39 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 3.278,57 | 144,55 | 79,05 | 49,40 | 72,84 | 458,25 | 212,26 | 302,54 | 394,01 | 840,34 | 195,23 | 327,74 | 43,62 | 158,74 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 8.665,96 |
|
|
|
| 323,82 | 390,65 | 822,05 | 2.479,42 | 4.613,79 |
| 36,23 |
|
|
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX | 22.878,55 | 186,98 | 200,53 | 39,45 | 154,98 | 2.975,09 | 765,79 | 558,24 | 9.253,99 | 1.576,60 | 2.591,17 | 1.731,98 | 2.038,18 | 805,57 |
|
| Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | 1.578,06 |
|
|
|
|
|
| 1,47 | 1.391,02 | 23,66 |
|
| 161,43 | 0,48 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 826,31 | 63,91 | 0,17 | 3,88 | 33,68 | 55,56 | 184,02 | 174,91 |
| 181,06 | 92,01 | 37,11 |
|
|
| 1.7 | Đất làm muối | LMU | 193,84 |
|
|
| 19,74 | 139,34 | 3,24 |
|
|
| 31,52 |
|
|
|
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 95,38 | 8,72 | 0,02 | 0,04 | - | 0,24 | 19,18 | 57,14 | 0,15 | 1,69 | 0,06 | 0,29 | 0,19 | 7,66 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 6.026,04 | 255,65 | 188,50 | 123,89 | 124,91 | 476,37 | 1.365,18 | 725,76 | 654,12 | 703,35 | 244,09 | 725,83 | 195,29 | 243,10 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 175,16 | 1,23 | 1,39 | 0,02 | 1,00 | 0,50 | 6,19 | 0,05 | 136,86 |
| 27,14 | 0,78 |
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 5,44 | 0,10 | 2,16 | 0,13 | 1,19 | 0,10 | 0,58 | 0,10 | 0,10 | 0,28 | 0,10 | 0,10 | 0,20 | 0,30 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 186,91 |
|
|
|
|
| 9,02 | 177,89 |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 336,08 | 36,20 | 3,74 | 6,92 | 5,81 | 2,92 | 121,84 | 49,61 | 1,75 | 2,84 | 18,58 | 85,58 |
| 0,29 |
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 19,57 | 1,59 | 0,33 | 1,23 | 0,10 | 1,97 | 4,48 | 5,31 |
| 0,86 | 1,47 | 1,20 | 0,02 | 1,01 |
| 2.6 | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS | 12,97 |
|
|
|
|
|
|
| 12,97 |
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm | SKX | 188,04 |
|
|
|
| 6,85 | 20,80 |
| 120,89 | 20,89 | 5,26 | 4,25 | 3,98 | 5,12 |
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.862,53 | 102,91 | 94,89 | 60,31 | 52,71 | 256,61 | 118,40 | 141,39 | 241,74 | 296,11 | 90,08 | 95,43 | 139,27 | 172,68 |
| - | Đất giao thông | DGT | 1.234,65 | 87,19 | 69,37 | 51,32 | 41,21 | 147,21 | 64,45 | 77,98 | 212,66 | 196,09 | 63,35 | 64,96 | 65,31 | 93,55 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 145,65 | 0,02 | 1,00 | 0,29 | 0,02 | 75,90 | 1,51 | 29,48 | 1,98 | 32,29 | 2,05 | 0,49 | 0,03 | 0,59 |
| - | Đất cơ sở văn hóa | DVH | 5,37 |
| 4,13 | 0,03 |
|
| 0,10 | 0,67 |
| 0,44 |
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở y tế | DYT | 4,22 | 0,04 | 0,33 | 0,02 | 1,97 | 0,50 | 0,15 | 0,26 | 0,19 | 0,12 | 0,07 | 0,22 | 0,14 | 0,21 |
| - | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 52,74 | 3,30 | 5,61 | 2,13 | 3,94 | 6,13 | 5,71 | 4,23 | 2,01 | 8,65 | 4,79 | 3,25 | 1,60 | 1,39 |
| - | Đất cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 10,71 | 0,04 |
|
| 2,50 |
| 1,38 | 1,86 |
| 0,91 | 1,00 | 1,60 | 0,71 | 0,71 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 146,16 |
| 0,82 |
| 0,91 | 0,42 | 10,03 | 10,98 | 4,56 | 1,45 | 0,02 |
| 54,23 | 62,74 |
| - | Đất công trình bưu chính viễn, thông | DBV | 1,30 | 0,06 | 0,33 |
| 0,03 | 0,17 | 0,13 | 0,19 | 0,01 | 0,03 | 0,07 | 0,14 | 0,05 | 0,09 |
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,33 |
| 0,29 | 0,04 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 49,06 |
|
|
|
| 1,00 |
| 2,48 | 6,75 | 14,86 | 4,86 |
| 12,00 | 7,11 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 18,97 | 1,87 | 1,40 | 0,10 | 0,31 | 0,93 | 2,39 | 0,22 | 0,79 | 2,85 | 3,01 | 2,64 | 0,19 | 2,27 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ | NTD | 182,55 | 8,90 | 9,80 | 6,29 | 1,82 | 24,35 | 30,66 | 11,63 | 11,85 | 37,39 | 10,00 | 21,18 | 5,01 | 3,67 |
| - | Đất cơ sở nghiên cứu khoa học | DKH | 1,56 |
|
|
|
|
| 0,62 |
| 0,94 |
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở dịch vụ về xã hội | DXH | 0,09 |
|
| 0,09 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH | 9,17 | 1,49 | 1,81 |
|
|
| 1,27 | 1,41 |
| 1,03 | 0,86 | 0,95 |
| 0,35 |
| 2.9 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 5,91 | 0,43 | 0,21 | 0,17 | 0,13 | 0,20 | 1,39 | 0,44 |
| 0,82 | 1,16 | 0,35 | 0,23 | 0,38 |
| 2.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 33,39 |
| 3,97 |
| 9,87 | 1,86 | 3,52 | 4,28 |
| 3,40 | 5,49 |
|
| 1,00 |
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 437,37 |
|
|
|
| 53,58 | 64,22 | 67,26 | 23,76 | 82,91 | 46,71 | 60,03 | 15,18 | 23,72 |
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | ODT | 176,36 | 53,82 | 46,06 | 39,53 | 36,95 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 8,75 | 0,65 | 2,82 | 0,25 | 1,54 | 0,21 | 0,39 | 0,18 | 0,51 | 0,13 | 1,16 | 0,55 | 0,20 | 0,16 |
| 2.14 | Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 2,75 |
| 0,80 |
| 0,44 |
|
|
|
| 0,23 |
| 1,28 |
|
|
| 2.15 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 9,28 | 0,80 | 0,63 | 0,46 | 0,13 | 0,44 | 0,99 | 0,32 | 0,16 | 3,13 | 1,48 | 0,65 | 0,02 | 0,07 |
| 2.16 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 505,65 | 57,64 | 28,14 | 12,26 | 14,86 | 48,02 | 15,73 | 22,31 | 115,38 | 60,41 | 44,44 | 12,04 | 36,18 | 38,24 |
| 2.17 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 2.051,89 | 0,01 | 0,11 | 1,94 | 0,02 | 102,06 | 997,32 | 255,75 |
| 231,33 |
| 463,35 |
|
|
| 2.18 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 7,99 | 0,27 | 3,25 | 0,67 | 0,16 | 1,05 | 0,31 | 0,87 |
| 0,01 | 1,02 | 0,24 | 0,01 | 0,13 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 3.338,52 | 59,55 | 37,24 | 39,87 | 98,78 | 284,79 | 301,72 | 267,55 | 494,79 | 191,55 | 727,15 | 394,47 | 380,37 | 60,69 |
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2024 CỦA THỊ XÃ SÔNG CẦU
(Kèm theo Quyết định số 29/QĐ-UBND ngày 05 tháng 01 năm 2024 của UBND tỉnh)
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||
| Phường Xuân Đài | Phường Xuân Phú | Phường Xuân Thành | Phường Xuân Yên | Xã Xuân Bình | Phường Xuân Cảnh | Phường Xuân Hải | Xã Xuân Lâm | Phường Xuân Lộc | Phường Xuân Phương | Phường Xuân Thịnh | Xã Xuân Thọ 1 | Xã Xuân Thọ 2 | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) + ...+ (17) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) |
|
| Tổng cộng |
| 634,29 | 48,21 | 20,13 | 11,06 | 10,70 | 51,35 | 33,50 | 41,21 | 204,22 | 77,62 | 6,97 | 41,85 | 34,95 | 52,52 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 577,43 | 43,58 | 17,33 | 9,80 | 8,33 | 47,45 | 32,81 | 24,16 | 200,59 | 61,66 | 6,47 | 40,50 | 33,99 | 50,76 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 39,29 | 5,72 | 8,98 |
| 0,48 | 1,86 | 0,75 | 0,22 | 4,37 | 9,03 | 2,00 | 2,75 |
| 3,13 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 21,23 |
| 7,71 |
| 0,48 | 1,86 |
|
| 4,37 | 6,81 |
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 98,99 | 9,82 | 1,53 | 6,14 | 3,00 | 0,05 | 0,05 | 0,89 | 12,91 | 5,78 | 2,47 | 9,40 | 16,34 | 30,61 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 106,44 | 7,58 | 6,82 | 2,11 | 4,78 | 0,81 | 14,54 | 3,85 | 13,01 | 7,85 | 1,90 | 21,02 | 5,67 | 16,50 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 16,97 |
|
|
|
|
| 1,20 | 1,50 |
| 12,35 |
| 1,92 |
|
|
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX | 300,09 | 20,46 |
| 0,59 |
| 41,92 | 16,17 | 10,00 | 170,29 | 22,65 | 0,10 | 5,41 | 11,98 | 0,52 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 13,64 |
|
| 0,96 | 0,07 | 0,81 | 0,10 | 7,70 |
| 4,00 |
|
|
|
|
| 1.7 | Đất làm muối | LMU | 2,00 |
|
|
|
| 2,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,01 |
|
|
|
|
|
|
| 0,01 |
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 56,86 | 4,63 | 2,80 | 1,26 | 2,37 | 3,90 | 0,69 | 17,05 | 3,63 | 15,96 | 0,50 | 1,35 | 0,96 | 1,76 |
| 2.1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,34 |
|
| 0,34 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 5,36 | 1,55 | 0,67 | 0,44 | 0,69 | 0,25 | 0,19 |
| 0,36 | 1,21 |
|
|
|
|
| 2.3 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 13,87 |
|
|
|
| 0,21 | 0,10 | 0,05 | 1,06 | 10,20 | 0,50 | 1,35 |
| 0,40 |
| 2.4 | Đất ở tại đô thị | ODT | 4,63 | 1,20 | 2,13 | 0,29 | 1,01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,24 | 0,01 |
| 0,02 | 0,07 |
|
|
|
| 0,14 |
|
|
|
|
| 2.6 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,01 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,01 |
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,10 | 0,01 |
| 0,02 |
|
|
|
|
| 0,07 |
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 11,85 | 1,86 |
| 0,15 | 0,57 | 3,41 |
|
| 2,21 | 1,33 |
|
| 0,96 | 1,36 |
| 2.9 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 20,46 |
|
|
| 0,03 | 0,03 | 0,40 | 17,00 |
| 3,00 |
|
|
|
|
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 CỦA THỊ XÃ SÔNG CẦU
(Kèm theo Quyết định số 29/QĐ-UBND ngày 05 tháng 01 năm 2024 của UBND tỉnh)
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||
| Phường Xuân Đài | Phường Xuân Phú | Phường Xuân Thành | Phường Xuân Yên | Xã Xuân Bình | Phường Xuân Cảnh | Phường Xuân Hải | Xã Xuân Lâm | Phường Xuân Lộc | Phường Xuân Phương | Phường Xuân Thịnh | Xã Xuân Thọ 1 | Xã Xuân Thọ 2 | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) + ...+ (17) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 669,72 | 46,15 | 17,93 | 11,30 | 10,33 | 50,84 | 42,87 | 38,45 | 204,43 | 97,34 | 15,97 | 47,66 | 34,63 | 51,82 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 42,41 | 6,10 | 8,98 | 0,07 | 0,58 | 1,89 | 0,81 | 0,22 | 4,37 | 9,73 | 3,01 | 3,07 | 0,26 | 3,32 |
|
| Trong đó: Đất chuyên lúa nước | LUC/PNN | 21,64 |
| 7,71 |
| 0,53 | 1,86 |
|
| 4,37 | 7,01 |
|
| 0,16 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 112,75 | 10,03 | 2,13 | 6,69 | 4,05 | 0,07 | 2,88 | 0,89 | 13,46 | 12,26 | 2,97 | 9,63 | 16,61 | 31,08 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 133,51 | 9,23 | 6,82 | 2,99 | 5,58 | 2,86 | 20,22 | 8,72 | 13,50 | 12,41 | 3,17 | 25,52 | 5,78 | 16,71 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 17,85 |
|
|
|
| 0,80 | 1,20 | 1,50 |
| 12,43 |
| 1,92 |
|
|
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 344,35 | 20,46 |
| 0,59 |
| 42,40 | 16,54 | 19,32 | 173,09 | 46,51 | 5,29 | 7,46 | 11,98 | 0,71 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 16,80 | 0,33 |
| 0,96 | 0,12 | 0,82 | 1,22 | 7,80 |
| 4,00 | 1,49 | 0,06 |
|
|
| 1.7 | Đất làm muối | LMU/PNN | 2,04 |
|
|
|
| 2,00 |
|
|
|
| 0,04 |
|
|
|
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 0,01 |
|
|
|
|
|
|
| 0,01 |
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 19,47 |
|
|
|
| 15,10 |
|
|
|
| 0,91 |
|
| 3,46 |
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 0,64 |
|
|
|
| 0,64 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa nước chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU | 12,56 |
|
|
|
| 12,56 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU. | 0,52 |
|
|
|
| 0,52 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR | 1,38 |
|
|
|
| 1,38 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp | RSX/NKR | 4,37 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,91 |
|
| 3,46 |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 5,50 | 1,04 | 0,78 | 0,19 | 0,08 |
| 0,29 | 2,71 |
| 0,41 |
|
|
|
|
KẾ HOẠCH KHAI THÁC ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG ĐƯA VÀO SỬ DỤNG NĂM 2024 CỦA THỊ XÃ SÔNG CẦU
(Kèm theo Quyết định số 29/QĐ-UBND ngày 05 tháng 01 năm 2024 của UBND tỉnh)
| STT | Mục đích sử dụng | Mã | Tổng diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||
| Phường Xuân Đài | Phường Xuân Phú | Phường Xuân Thành | Phường Xuân Yên | Xã Xuân Bình | Phường Xuân Cảnh | Phường Xuân Hải | Xã Xuân Lâm | Phường Xuân Lộc | Phường Xuân Thịnh | Xã Xuân Thọ 1 | Xã Xuân Thọ 2 | Phường Xuân Phương | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) + ...+ (16) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) |
|
| Tổng cộng |
| 139,95 | 10,72 | 1,62 | 1,64 | 5,27 | 14,78 | 5,20 | 29,60 | 6,01 | 7,23 | 52,43 | 1,15 | 4,30 |
|
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 0,17 |
|
|
|
| 0,17 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất làm muối | LMU | 0,17 |
|
|
|
| 0,17 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 139,78 | 10,72 | 1,62 | 1,64 | 5,27 | 14,61 | 5,20 | 29,60 | 6,01 | 7,23 | 52,43 | 1,15 | 4,30 |
|
| 2.1 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 74,37 | 6,94 |
|
|
|
|
| 15,00 |
|
| 52,43 |
|
|
|
| 2.2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,02 | 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 44,39 | 2,10 | 1,15 | 1,40 | 0,14 | 12,61 | 0,20 | 9,60 | 6,01 | 5,73 |
| 1,15 | 4,30 |
|
| 2.4 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 9,00 |
|
|
|
|
| 4,00 | 5,00 |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất ở tại đô thị | ODT | 4,65 | 1,66 | 0,47 | 0,24 | 2,28 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm | SKX | 2,00 |
|
|
|
| 2,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 5,35 |
|
|
| 2,85 |
| 1,00 |
|
| 1,50 |
|
|
|
|
- 1 Luật đất đai 2013
- 2 Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 4 Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 5 Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 6 Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 7 Nghị định 10/2023/NĐ-CP sửa đổi Nghị định hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 1 Quyết định 108/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 thị xã Đông Hòa, tỉnh Phú Yên
- 2 Quyết định 1385/QĐ-UBND về cho phép thực hiện và cập nhật dự án vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của các huyện, thị xã, tỉnh Phú Yên
- 3 Quyết định 1388/QĐ-UBND cho phép thực hiện và cập nhật dự án vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của thị xã Sông Cầu, tỉnh Phú Yên
- 4 Quyết định 30/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của thị xã Đông Hòa, tỉnh Phú Yên
- 5 Quyết định 1855/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Sông Hinh, tỉnh Phú Yên
- 1 Luật đất đai 2013
- 2 Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 4 Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 5 Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 6 Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 7 Nghị định 10/2023/NĐ-CP sửa đổi Nghị định hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 8 Quyết định 108/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 thị xã Đông Hòa, tỉnh Phú Yên
- 9 Quyết định 1385/QĐ-UBND về cho phép thực hiện và cập nhật dự án vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của các huyện, thị xã, tỉnh Phú Yên
- 10 Quyết định 1388/QĐ-UBND cho phép thực hiện và cập nhật dự án vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của thị xã Sông Cầu, tỉnh Phú Yên
- 11 Quyết định 30/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của thị xã Đông Hòa, tỉnh Phú Yên
- 12 Quyết định 1855/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Sông Hinh, tỉnh Phú Yên