Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Nghị định 100 phạt nồng độ cồn đường bộ
  • search Thủ tục đăng ký tạm trú tạm vắng online
  • search Phạt nguội vi phạm giao thông tra cứu ở đâu
  • search Luật kinh doanh bất động sản sửa đổi
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định số 187/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Mang Thít, tỉnh Vĩnh Long là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập hệ thống chỉ tiêu sử dụng đất, phân bổ hợp lý nguồn tài nguyên đất đai phục vụ cho các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng - an ninh trên địa bàn huyện trong năm 2022.

1. Chỉ tiêu phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2022

Kế hoạch xác định tổng diện tích đất tự nhiên của huyện Mang Thít được phân bổ chi tiết cho các nhóm đất chính và phân chia cụ thể theo từng đơn vị hành chính cấp xã, thị trấn như sau:

  • Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích là 12.372,52 ha. Trong đó, đất trồng lúa chiếm 5.885,39 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước); đất trồng cây lâu năm chiếm diện tích lớn nhất với 6.295,96 ha; đất trồng cây hàng năm khác là 63,80 ha; đất nuôi trồng thủy sản là 117,29 ha; và đất nông nghiệp khác là 10,08 ha.
  • Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 3.870,92 ha. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm:
    • Đất quốc phòng (CQP): 15,72 ha.
    • Đất an ninh (CAN): 3,23 ha.
    • Đất cụm công nghiệp (SKN): 12,73 ha (tập trung hoàn toàn tại xã Mỹ An).
    • Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 4,95 ha.
    • Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 70,83 ha.
    • Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm (SKX): 41,16 ha.
    • Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (DHT): 1.097,99 ha (bao gồm đất giao thông 562,85 ha; đất thủy lợi 409,36 ha; đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo 27,47 ha; đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng 67,91 ha).
    • Đất ở tại nông thôn (ONT): 535,28 ha.
    • Đất ở tại đô thị (ODT): 67,09 ha (tập trung tại Thị trấn Cái Nhum).
    • Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 10,18 ha.
    • Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 1.999,54 ha.
  • Nhóm đất chưa sử dụng (CSD): Tổng diện tích còn lại là 4,69 ha, nằm hoàn toàn trên địa bàn xã Mỹ An.
  • Phân bổ theo khu chức năng:
    • Đất đô thị (KDT): 1.615,79 ha (tại Thị trấn Cái Nhum).
    • Khu sản xuất nông nghiệp (KNN): 5.885,39 ha.
    • Khu dân cư nông thôn (DNT): 9.598,60 ha.

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2022

Để thực hiện các dự án phát triển hạ tầng và kinh tế - xã hội, kế hoạch thu hồi đất trong năm 2022 của huyện Mang Thít được quy định cụ thể:

  • Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 22,32 ha. Trong đó, đất trồng lúa thu hồi 5,44 ha (đất chuyên trồng lúa nước); đất trồng cây lâu năm thu hồi 16,88 ha. Địa bàn có diện tích thu hồi đất nông nghiệp lớn nhất là xã Nhơn Phú (12,22 ha) và Thị trấn Cái Nhum (6,57 ha).
  • Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 1,80 ha. Trong đó bao gồm 1,60 ha đất phát triển hạ tầng (đất làm nghĩa trang, nghĩa địa) và 0,20 ha đất ở tại đô thị. Việc thu hồi đất phi nông nghiệp tập trung chủ yếu tại Thị trấn Cái Nhum (1,00 ha) và xã Nhơn Phú (0,80 ha).

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022

Chuyển mục đích sử dụng đất là nội dung cốt lõi nhằm đáp ứng nhu cầu xây dựng, phát triển nhà ở và chuyển đổi cơ cấu cây trồng:

  • Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển mục đích là 35,37 ha. Trong đó, đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp là 6,16 ha; đất trồng cây lâu năm chuyển sang phi nông nghiệp là 29,19 ha; đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang phi nông nghiệp là 0,02 ha. Xã Nhơn Phú là địa phương có diện tích chuyển mục đích lớn nhất với 13,53 ha, tiếp theo là Thị trấn Cái Nhum với 10,04 ha.
  • Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện chuyển đổi là 46,18 ha. Trong đó, diện tích đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm (LUA/CLN) chiếm 46,15 ha. Các xã có diện tích chuyển đổi nội bộ lớn gồm xã Bình Phước (8,43 ha), xã Mỹ Phước (7,49 ha) và xã Nhơn Phú (6,56 ha).
  • Chuyển đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển đổi là 0,14 ha, thực hiện hoàn toàn tại địa bàn Thị trấn Cái Nhum.

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng

Trong năm kế hoạch 2022, huyện Mang Thít không có kế hoạch đưa diện tích đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích nông nghiệp hay phi nông nghiệp.

5. Tổ chức thực hiện và trách nhiệm thi hành

Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long giao trách nhiệm cụ thể cho các cơ quan, đơn vị nhằm đảm bảo tính nghiêm túc và hiệu quả của kế hoạch:

  • Ủy ban nhân dân huyện Mang Thít: Có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2022 theo đúng quy định của pháp luật đất đai; thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt; đồng thời tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn.
  • Sở Tài nguyên và Môi trường: Chịu trách nhiệm phối hợp, hướng dẫn và giám sát huyện Mang Thít trong quá trình triển khai thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
  • Hiệu lực thi hành: Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Mang Thít và các thủ trưởng đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 187/QĐ-UBND

Vĩnh Long, ngày 27 tháng 01 năm 2022

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2022 CỦA HUYỆN MANG THÍT, TỈNH VĨNH LONG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP, ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP, ngày 18/12/2020 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT, ngày 12/4/2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 42/NQ-HĐND, ngày 09/12/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long thông qua danh mục công trình, dự án cần thu hồi đất trong năm 2022 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 222/TTr-STNMT, ngày 18/01/2022.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Mang Thít, tỉnh Vĩnh Long, với các nội dung như sau:

1. Nội dung kế hoạch sử dụng đất năm 2022.

1. 1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2022.

Bảng 2a (6 xã, thị trấn): Chỉ tiêu sử dụng đất năm 2022 phân theo đơn vị hành chính cấp xã.

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Cái Nhum

Xã An Phước

Xã Bình Phước

Xã Chánh An

Xã Long Mỹ

Xã Mỹ Phước

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) (6) …

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

I

LOẠI ĐẤT

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đất nông nghiệp

NNP

12.372,52

1.257,65

1.482,94

1.565,13

1.023,41

504,42

687,05

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5.885,39

607,87

331,37

951,60

132,87

253,88

299,72

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

5.885,39

607,87

331,37

951,60

132,87

253,88

299,72

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

63,80

3,84

3,30

3,65

5,02

23,16

1,33

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

6.295,96

644,87

1.140,60

605,42

865,67

224,80

377,93

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

117,29

1,07

5,55

2,72

19,85

2,58

7,62

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

10,08

-

2,12

1,74

-

-

0,45

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.870,92

358,14

735,28

285,85

387,93

113,93

358,11

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

15,72

1,29

-

-

3,96

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

3,23

2,85

-

-

-

0,10

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

12,73

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

4,95

1,30

1,01

0,65

0,17

-

0,40

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

70,83

0,92

17,79

2,94

1,96

2,40

17,76

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

41,16

0,30

4,89

-

0,38

-

20,54

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.097,99

136,87

107,65

97,34

85,14

53,24

69,82

 

Trong đó:

 

 

-

-

-

-

-

-

-

Đất giao thông

DGT

562,85

80,44

69,77

52,25

44,32

19,90

41,25

-

Đất thủy lợi

DTL

409,36

32,75

28,53

35,00

34,15

25,25

18,79

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

3,63

1,38

0,14

-

0,91

0,30

-

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

4,83

3,22

0,07

0,14

0,22

0,15

0,13

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

27,47

7,81

2,08

1,97

1,00

1,12

2,74

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

3,99

2,92

0,58

-

-

0,49

-

-

Đất công trình năng lượng

DNL

1,72

0,03

0,27

-

0,29

0,03

0,76

-

Đất CT bưu chính, viễn thông

DBV

0,69

0,19

0,10

0,01

0,01

0,04

0,03

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

-

-

-

-

-

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,68

-

-

-

-

-

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

13,11

1,30

0,54

0,80

1,31

2,41

0,62

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

67,91

6,36

5,54

7,17

2,93

3,13

5,36

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất chợ

DCH

1,75

0,47

0,03

-

-

0,42

0,14

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,57

0,01

0,10

0,24

0,30

0,01

0,41

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,35

0,22

0,13

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

535,28

-

69,39

65,05

46,04

28,27

38,59

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

67,09

67,09

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

10,18

2,89

1,78

0,27

0,64

0,67

0,37

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,04

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

8,61

0,50

2,16

0,50

0,99

0,23

0,53

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.999,54

143,90

529,02

118,86

248,35

29,01

209,69

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,66

-

1,36

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4,69

-

-

-

-

-

-

II

KHU CHỨC NĂNG

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất khu kinh tế

KKT

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất đô thị

KDT

1.615,79

1.615,79

-

-

-

-

-

4

Khu sản xuất nông nghiệp (Khu vực chuyên trồng lúa nước, Khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

5.885,39

607,87

331,37

951,60

132,87

253,88

299,72

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

-

-

-

-

-

-

-

6

Khu du lịch

KDL

-

-

-

-

-

-

-

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

-

-

-

-

-

-

-

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

-

-

-

-

-

-

-

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

-

-

-

-

-

-

-

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

-

-

-

-

-

-

-

11

Khu đô thị-thương mại - dịch vụ

KDV

-

-

-

-

-

-

-

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

9.598,60

-

1.726,68

886,58

1.402,04

392,19

743,46

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

-

-

-

-

-

-

-

Ghi chú: Khu chức năng không tổng hợp khi tính diện tích tự nhiên

Bảng 2b (6 xã): Chỉ tiêu sử dụng đất năm 2022 phân theo đơn vị hành chính cấp xã.

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Mỹ An

Xã Hòa Tịnh

Xã Nhơn Phú

Xã Tân An Hội

Xã Tân Long

Xã Tân Long Hội

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) (6) …

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

I

LOẠI ĐẤT

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đất nông nghiệp

NNP

12.372,52

882,03

897,97

1.179,90

1.077,61

948,32

866,09

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5.885,39

452,71

559,27

624,59

611,96

573,50

486,05

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

5.885,39

452,71

559,27

624,59

611,96

573,50

486,05

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

63,80

10,99

2,54

3,07

2,18

2,56

2,16

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

6.295,96

349,76

330,92

551,46

458,46

370,85

375,22

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

117,29

62,85

5,24

0,78

5,01

1,41

2,61

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

10,08

5,72

-

-

-

-

0,05

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.870,92

427,73

199,71

269,22

299,18

209,15

226,68

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

15,72

-

-

-

0,95

-

9,52

2.2

Đất an ninh

CAN

3,23

0,04

-

-

-

-

0,24

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

12,73

12,73

-

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

4,95

0,47

0,04

0,18

0,58

0,15

-

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

70,83

23,22

0,22

1,85

0,66

0,84

0,27

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

41,16

4,25

5,17

5,63

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.097,99

84,72

63,42

108,06

132,20

86,46

73,07

 

Trong đó:

 

 

-

-

-

-

-

-

-

Đất giao thông

DGT

562,85

41,27

37,39

56,87

46,06

40,14

33,19

-

Đất thủy lợi

DTL

409,36

33,25

20,76

40,39

69,17

40,31

31,01

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

3,63

0,54

-

-

0,11

-

0,25

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

4,83

0,13

0,08

0,23

0,12

0,23

0,11

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

27,47

2,06

1,71

2,23

1,66

1,29

1,80

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

3,99

-

-

-

-

-

-

-

Đất công trình năng lượng

DNL

1,72

0,09

-

0,25

-

-

-

-

Đất CT bưu chính, viễn thông

DBV

0,69

0,02

0,03

0,08

0,02

0,08

0,08

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

-

-

-

-

-

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,68

-

-

-

0,68

-

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

13,11

2,69

0,95

0,79

0,86

0,19

0,65

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

67,91

4,50

2,50

6,91

13,52

4,01

5,98

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất chợ

DCH

1,75

0,17

-

0,31

-

0,21

-

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,57

-

0,03

0,05

0,02

0,36

0,04

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,35

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

535,28

45,00

46,31

53,77

49,56

51,32

41,98

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

67,09

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

10,18

0,45

0,54

0,62

0,25

0,83

0,87

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,04

-

-

-

0,04

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

8,61

1,74

0,21

0,56

0,20

0,76

0,23

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.999,54

255,11

83,77

98,20

114,73

68,43

100,46

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,66

-

-

0,30

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4,69

4,69

-

-

-

-

-

II

KHU CHỨC NĂNG

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất khu kinh tế

KKT

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất đô thị

KDT

1.615,79

-

-

-

-

-

-

4

Khu sản xuất nông nghiệp (Khu vực chuyên trồng lúa nước, Khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

5.885,39

452,71

559,27

624,59

611,96

573,50

486,05

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

-

-

-

-

-

-

-

6

Khu du lịch

KDL

-

-

-

-

-

-

-

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

-

-

-

-

-

-

-

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

-

-

-

-

-

-

-

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

-

-

-

-

-

-

-

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

-

-

-

-

-

-

-

11

Khu đô thị-thương mại - dịch vụ

KDV

-

-

-

-

-

-

-

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

9.598,60

951,97

548,18

865,82

846,86

607,67

627,15

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

-

-

-

-

-

-

-

Ghi chú: Khu chức năng không tổng hợp khi tính diện tích tự nhiên.

1. 2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2022.

Bảng 3a (6 xã, thị trấn): Kế hoạch thu hồi đất phân theo đơn vị hành chính cấp xã.

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Cái Nhum

Xã An Phước

Xã Bình Phước

Xã Chánh An

Xã Long Mỹ

Xã Mỹ Phước

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) (6) …

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp

NNP

22,32

6,57

-

-

1,60

-

-

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5,44

0,50

-

-

-

-

-

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

5,44

0,5

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

-

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

16,88

6,07

-

-

1,60

-

-

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1,80

1,00

-

-

-

-

-

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,60

0,80

-

-

-

-

-

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất thủy lợi

DTL

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất CT bưu chính, viễn thông

DBV

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

-

-

-

-

-

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,60

0,80

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất chợ

DCH

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

-

-

-

-

-

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,20

0,20

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

-

-

-

-

-

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

Bảng 3b (6 xã): Kế hoạch thu hồi đất phân theo đơn vị hành chính cấp xã.

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Mỹ An

Xã Hòa Tịnh

Xã Nhơn Phú

Xã Tân An Hội

Xã Tân Long

Xã Tân Long Hội

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) (6) …

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp

NNP

22,32

0,94

-

12,22

0,88

-

0,11

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5,44

0,94

-

4,00

-

-

-

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

5,44

0,9

-

4,0

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

-

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

16,88

-

-

8,22

0,88

-

0,11

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1,80

-

-

0,80

-

-

-

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,60

-

-

0,80

-

-

-

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất thủy lợi

DTL

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất CT bưu chính, viễn thông

DBV

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

-

-

-

-

-

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,60

-

-

0,80

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất chợ

DCH

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

-

-

-

-

-

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,20

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

-

-

-

-

-

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

1.3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022.

Bảng 4a (6 xã, thị trấn): Kế hoạch chuyển mục đích phân theo đơn vị hành chính cấp xã.

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Cái Nhum

Xã An Phước

Xã Bình Phước

Xã Chánh An

Xã Long Mỹ

Xã Mỹ Phước

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) (6)…

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

35,37

10,04

1,22

2,77

2,14

0,61

0,61

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

6,16

0,50

0,12

0,44

-

-

-

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

6,16

0,50

0,12

0,44

-

-

-

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

29,19

9,52

1,10

2,33

2,14

0,61

0,61

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

0,02

0,02

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

46,18

4,16

4,64

8,43

3,93

1,16

7,49

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

46,15

4,16

4,64

8,43

3,93

1,16

7,49

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,14

0,14

-

-

-

-

-

Bảng 4b (6 xã): Kế hoạch chuyển mục đích phân theo đơn vị hành chính cấp xã.

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Mỹ An

Xã Hòa Tịnh

Xã Nhơn Phú

Xã Tân An Hội

Xã Tân Long

Xã Tân Long Hội

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) (6)…

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

35,37

2,13

0,24

13,53

1,63

0,34

0,11

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

6,16

0,99

0,03

4,00

0,08

-

-

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

6,16

0,99

0,03

4,00

0,08

-

-

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

29,19

1,14

0,21

9,53

1,55

0,34

0,11

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

0,02

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

46,18

2,34

3,61

6,56

1,13

0,03

2,70

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

46,15

2,34

3,61

6,56

1,13

-

2,70

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,14

-

-

-

-

-

-

1.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2022: Trong năm 2022, không có kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng.

2. Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Mang Thít, tỷ lệ 1/25.000. Bản đồ khu vực cần chuyển mục đích sử dụng đất trong năm kế hoạch 2022 của huyện Mang Thít, tỷ lệ 1/25.000. Báo cáo thuyết minh tổng hợp Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Mang Thít, tỉnh Vĩnh Long.

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Mang Thít và đơn vị liên quan có trách nhiệm tổ chức thực hiện:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Mang Thít theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đúng kế hoạch sử dụng đất được duyệt;

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất theo quy định.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Mang Thít, Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Mang Thít và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.

 


Nơi nhận:
- Như điều 3;
- CT, P.CT UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP.UBND tỉnh;
- Phòng KT-NV;
- Lưu: VT, 4.08.05.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Liệt

 

 

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 187/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Mang Thít, tỉnh Vĩnh Long

Số hiệu: 187/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 27/01/2022
Nơi ban hành: Tỉnh Vĩnh Long
Người ký: Nguyễn Văn Liệt
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 27/01/2022
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 187/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký