Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Bảng giá đất 2026 tỉnh thành
  • search Nghị định xử phạt hành chính đất đai
  • search Thủ tục cấp đổi hộ chiếu online
  • search Nghị định 100 phạt nồng độ cồn đường bộ
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Tóm tắt Quyết định 185/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Bình Tân, tỉnh Vĩnh Long

Quyết định số 185/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng do Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long ban hành nhằm phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 trên địa bàn huyện Bình Tân. Quyết định này đóng vai trò định hướng, điều phối và quản lý nhà nước đối với tài nguyên đất đai, phục vụ phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh của địa phương trong năm kế hoạch.

1. Thông tin chung về văn bản pháp quy

  • Tên văn bản: Quyết định phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Bình Tân, tỉnh Vĩnh Long.
  • Số hiệu: 185/QĐ-UBND.
  • Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long.
  • Hiệu lực thi hành: Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký.

2. Kế hoạch phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2022

Kế hoạch xác định rõ chỉ tiêu sử dụng đất năm 2022 của huyện Bình Tân với tổng diện tích tự nhiên được phân bổ chi tiết cho các nhóm đất và đơn vị hành chính cấp xã như sau:

  • Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích là 12.237,72 ha. Trong đó, đất trồng lúa (LUA) chiếm phần lớn với 8.984,78 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước - LUC); đất trồng cây lâu năm (CLN) đạt 2.886,85 ha; đất trồng cây hàng năm khác (HNK) đạt 253,56 ha; đất nuôi trồng thủy sản (NTS) đạt 112,53 ha. Các xã có diện tích đất nông nghiệp lớn gồm Nguyễn Văn Thảnh (1.904,90 ha), Mỹ Thuận (1.622,39 ha), Tân Hưng (1.579,44 ha).
  • Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 3.569,56 ha. Trong đó, đất phát triển hạ tầng (DHT) chiếm tỷ trọng lớn nhất với 1.369,62 ha (bao gồm đất giao thông 515,30 ha, đất thủy lợi 790,23 ha, đất giáo dục 24,51 ha); đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON) đạt 1.008,46 ha; đất ở tại nông thôn (ONT) đạt 415,33 ha; đất ở tại đô thị (ODT) đạt 106,41 ha (tập trung hoàn toàn tại Thị trấn Tân Quới); đất khu công nghiệp (SKK) đạt 400,00 ha (tập trung tại xã Thành Lợi với 323,28 ha và Thị trấn Tân Quới với 76,72 ha); đất cụm công nghiệp (SKN) đạt 67,46 ha.
  • Nhóm đất chưa sử dụng (CSD): Trên địa bàn huyện Bình Tân không còn diện tích đất chưa sử dụng.
  • Phân bổ theo khu chức năng: Đất đô thị (KDT) đạt 1.472,64 ha (tại Thị trấn Tân Quới); khu sản xuất nông nghiệp (KNN) đạt 9.310,02 ha; khu phát triển công nghiệp (KPC) đạt 467,46 ha; khu dân cư nông thôn (DNT) đạt 4.788,80 ha.

3. Kế hoạch thu hồi đất năm 2022

Để thực hiện các dự án phát triển hạ tầng và kinh tế - xã hội, kế hoạch thu hồi đất trong năm 2022 của huyện Bình Tân được quy định cụ thể:

  • Thu hồi đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích thu hồi là 465,03 ha. Trong đó, đất trồng lúa (LUA) cần thu hồi là 288,57 ha; đất trồng cây lâu năm (CLN) là 162,78 ha; đất trồng cây hàng năm khác (HNK) là 9,16 ha; đất nuôi trồng thủy sản (NTS) là 4,52 ha. Địa bàn có diện tích thu hồi đất nông nghiệp lớn nhất là xã Thành Lợi (297,77 ha) và Thị trấn Tân Quới (112,31 ha).
  • Thu hồi đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích thu hồi là 38,37 ha. Trong đó chủ yếu là đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON) với 13,96 ha; đất phát triển hạ tầng (DHT) với 14,76 ha (gồm đất giao thông và thủy lợi); đất ở tại nông thôn (ONT) là 6,17 ha; đất ở tại đô thị (ODT) là 3,18 ha.

4. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022

Chính sách chuyển mục đích sử dụng đất nhằm tối ưu hóa hiệu quả kinh tế và đáp ứng nhu cầu đô thị hóa, công nghiệp hóa:

  • Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển mục đích là 485,04 ha. Trong đó, diện tích đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp chiếm chủ yếu với 292,13 ha; đất trồng cây lâu năm chuyển sang phi nông nghiệp là 178,37 ha; đất trồng cây hàng năm khác là 9,91 ha. Xã Thành Lợi có diện tích chuyển đổi lớn nhất với 299,26 ha, tiếp theo là Thị trấn Tân Quới với 128,80 ha.
  • Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện chuyển đổi là 18,50 ha. Trong đó, chuyển đổi từ đất trồng lúa sang đất trồng cây lâu năm (LUA/CLN) chiếm 16,33 ha, tập trung nhiều nhất tại xã Tân Thành (4,74 ha) và Thị trấn Tân Quới (2,56 ha).
  • Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển đổi là 0,22 ha (gồm 0,10 ha tại xã Tân Bình và 0,12 ha tại xã Thành Lợi).

5. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng

Trong năm kế hoạch 2022, huyện Bình Tân không có chỉ tiêu và không xây dựng kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng do địa phương đã đưa toàn bộ diện tích đất đai vào khai thác hiệu quả.

6. Trách nhiệm tổ chức thực hiện

Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan, đơn vị nhằm đảm bảo tính nghiêm túc và hiệu quả của kế hoạch:

  • Ủy ban nhân dân huyện Bình Tân: Có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2022 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai; thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt; tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn.
  • Sở Tài nguyên và Môi trường: Chịu trách nhiệm phối hợp, hướng dẫn và giám sát Ủy ban nhân dân huyện Bình Tân thực hiện đúng các chỉ tiêu, quy trình quy định.
  • Các đơn vị liên quan: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh và các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 185/QĐ-UBND

Vĩnh Long, ngày 27 tháng 01 năm 2022

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2022 CỦA HUYỆN BÌNH TÂN, TỈNH VĨNH LONG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP, ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP, ngày 18/12/2020 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT, ngày 12/4/2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 42/NQ-HĐND, ngày 09/12/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long thông qua danh mục công trình, dự án cần thu hồi đất trong năm 2022 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 177/TTr-STNMT, ngày 14/01/2022.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Bình Tân, tỉnh Vĩnh Long, với các nội dung như sau:

1. Nội dung kế hoạch sử dụng đất năm 2022.

1. 1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2022.

Bảng 2a (5 xã, thị trấn): Chỉ tiêu sử dụng đất năm 2022 phân theo đơn vị hành chính cấp xã.

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Tân Quới

Xã Mỹ Thuận

Xã Nguyễn Văn Thảnh

Xã Tân An Thạnh

Xã Tân Bình

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) (6) ...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

I

LOẠI ĐẤT

 

 

 

 

 

 

 

1

Đất nông nghiệp

NNP

12.237,72

782,37

1.622,39

1.904,90

930,95

1.025,50

1.1

Đất trồng lúa

LUA

8.984,78

131,71

1.303,61

1.603,11

357,26

592,64

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

8.984,78

131,71

1.303,61

1.603,11

357,26

592,64

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

253,56

99,22

30,84

1,65

46,14

10,60

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.886,85

508,66

287,66

297,19

486,21

405,47

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

112,53

42,78

0,28

2,95

41,34

16,79

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.569,56

690,27

252,32

298,43

323,69

512,37

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

135,93

1,96

-

14,02

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

9,80

1,27

-

8,53

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

400,00

76,72

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

67,46

22,56

-

-

-

44,90

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

18,13

15,14

-

0,19

0,03

0,54

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

11,33

3,85

0,25

1,97

0,10

2,00

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,70

-

-

-

0,70

-

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.369,62

161,15

147,93

198,73

74,33

126,68

 

Trong đó:

 

 

-

-

-

-

-

-

Đất giao thông

DGT

515,30

52,24

56,88

71,74

29,82

39,45

-

Đất thủy lợi

DTL

790,23

89,11

84,49

122,34

36,57

81,51

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

7,62

3,40

0,31

0,05

-

0,11

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

3,71

2,87

0,16

0,03

0,07

0,09

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

24,51

5,32

3,27

1,73

3,37

2,25

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

1,43

-

0,85

-

0,49

-

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,49

0,48

-

-

-

-

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

-

-

-

-

-

-

Đất CT bưu chính, viễn thông

DBV

0,20

0,03

-

0,11

-

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,05

-

0,05

-

-

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,04

0,04

-

-

-

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

7,30

1,10

0,63

0,28

2,34

0,57

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

15,81

5,99

1,17

1,48

1,57

2,59

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

-

-

-

-

-

Đất chợ

DCH

2,93

0,57

0,12

0,97

0,10

0,11

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,19

0,06

-

0,05

-

-

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

4,48

3,98

-

0,50

-

-

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

415,33

-

50,08

55,21

45,90

60,05

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

106,41

106,41

-

-

-

-

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

16,85

10,49

0,75

0,81

0,39

1,10

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,08

0,08

-

-

-

-

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

3,13

1,23

0,08

0,04

0,56

0,24

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.008,46

285,37

53,05

18,38

201,68

276,86

2.17

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,66

-

0,18

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

-

-

-

-

-

-

II

KHU CHỨC NĂNG

 

 

 

 

 

 

 

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

-

-

-

-

-

-

2

Đất khu kinh tế

KKT

-

-

-

-

-

-

3

Đất đô thị

KDT

1.472,64

1.472,64

-

-

-

-

4

Khu sản xuất nông nghiệp (Khu vực chuyên trồng lúa nước, Khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

9.310,02

132,36

1.349,16

1.671,37

367,00

594,00

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

-

-

-

-

-

-

6

Khu du lịch

KDL

-

-

-

-

-

-

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

-

-

-

-

-

-

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

467,46

99,28

-

-

-

44,90

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

-

-

-

-

-

-

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

-

-

-

-

-

-

11

Khu đô thị-thương mại - dịch vụ

KDV

-

-

-

-

-

-

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

4.788,80

-

525,55

531,96

887,64

898,97

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

82,46

-

6,26

11,64

4,85

7,13

Ghi chú: Khu chức năng không tổng hợp khi tính diện tích tự nhiên

Bảng 2b (5 xã): Chỉ tiêu sử dụng đất năm 2022 phân theo đơn vị hành chính cấp xã.

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Tân Thành

Xã Tân Hưng

Xã Tân Lược

Xã Thành Lợi

Xã Thành Trung

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) (6) ...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

I

LOẠI ĐẤT

 

 

 

 

 

 

 

1

Đất nông nghiệp

NNP

12.237,72

1.362,98

1.579,44

785,47

950,68

1.293,04

1.1

Đất trồng lúa

LUA

8.984,78

1.242,91

1.471,82

418,15

692,22

1.171,35

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

8.984,78

1.242,91

1.471,82

418,15

692,22

1.171,35

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

253,56

2,85

1,04

47,61

11,99

1,62

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.886,85

116,46

105,09

317,47

244,42

118,22

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

112,53

0,76

1,49

2,24

2,05

1,85

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.569,56

280,25

207,03

168,30

604,54

232,36

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

135,93

88,53

18,45

-

0,80

12,17

2.2

Đất an ninh

CAN

9,80

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

400,00

-

-

-

323,28

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

67,46

-

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

18,13

0,44

0,06

0,14

1,53

0,06

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

11,33

0,50

0,06

0,38

2,02

0,20

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,70

-

-

-

-

-

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.369,62

138,38

166,00

63,07

113,46

179,89

 

Trong đó:

 

 

-

-

-

-

-

-

Đất giao thông

DGT

515,30

57,26

65,76

34,92

33,34

73,89

-

Đất thủy lợi

DTL

790,23

77,33

99,39

20,54

77,36

101,59

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

7,62

0,94

0,03

0,88

-

1,90

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

3,71

0,11

0,03

0,14

0,08

0,13

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

24,51

2,00

0,76

3,97

0,44

1,40

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

1,43

0,09

-

-

-

-

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,49

-

-

-

0,01

-

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

-

-

-

-

-

-

Đất CT bưu chính, viễn thông

DBV

0,20

0,04

0,02

-

-

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,05

-

-

-

-

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,04

-

-

-

-

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

7,30

0,20

-

1,91

0,03

0,24

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

15,81

0,13

0,01

0,48

2,09

0,30

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

-

-

-

-

-

Đất chợ

DCH

2,93

0,28

-

0,23

0,11

0,44

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,19

-

-

0,08

-

-

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

4,48

-

-

-

-

-

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

415,33

38,09

21,43

54,42

51,68

38,47

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

106,41

-

-

-

-

-

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

16,85

0,39

0,43

0,57

0,45

1,47

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,08

-

-

-

-

-

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

3,13

-

-

0,39

0,49

0,10

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.008,46

13,88

-

48,41

110,83

-

2.17

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,66

0,04

0,60

0,84

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

-

-

-

-

-

-

II

KHU CHỨC NĂNG

 

 

 

 

 

 

 

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

-

-

-

-

-

-

2

Đất khu kinh tế

KKT

-

-

-

-

-

-

3

Đất đô thị

KDT

1.472,64

-

-

-

-

-

4

Khu sản xuất nông nghiệp (Khu vực chuyên trồng lúa nước, Khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

9.310,02

1.265,79

1.542,70

441,67

709,21

1.236,76

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

-

-

-

-

-

-

6

Khu du lịch

KDL

-

-

-

-

-

-

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

-

-

-

-

-

-

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

467,46

-

-

-

323,28

-

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

-

-

-

-

-

-

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

-

-

-

-

-

-

11

Khu đô thị-thương mại - dịch vụ

KDV

-

-

-

-

-

-

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

4.788,80

377,44

243,77

512,10

522,73

288,64

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

82,46

12,30

5,51

8,85

10,92

15,00

Ghi chú: Khu chức năng không tổng hợp khi tính diện tích tự nhiên

1. 2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2022.

Bảng 3a (5 xã, thị trấn): Kế hoạch thu hồi đất phân theo đơn vị hành chính cấp xã.

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Tân Quới

Xã Mỹ Thuận

Xã Nguyễn Văn Thảnh

Xã Tân An Thạnh

Xã Tân Bình

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) (6) ...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp

NNP

465,03

112,31

7,38

1,71

1,04

41,27

1.1

Đất trồng lúa

LUA

288,57

45,08

2,28

1,00

-

17,91

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

288,57

45,08

2,28

1,00

-

17,9 1

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

9,16

5,44

0,62

-

0,10

0,64

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

162,78

61,41

4,48

0,71

0,94

18,69

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

4,52

0,38

-

-

-

4,03

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

38,37

7,79

0,16

-

0,89

3,73

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

14,76

2,06

0,16

-

0,12

1,82

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

1,61

0,51

0,07

-

0,12

0,70

-

Đất thủy lợi

DTL

12,57

1,47

0,09

-

-

1,01

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

-

-

-

-

-

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

-

-

-

-

-

-

Đất CT bưu chính, viễn thông

DBV

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

-

-

-

-

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

-

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,58

0,08

-

-

-

0,11

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

-

-

-

-

-

Đất chợ

DCH

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

6,17

-

-

-

-

0,49

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

3,18

3,18

-

-

-

-

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,21

0,13

-

-

-

0,08

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,09

-

-

-

0,09

-

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

13,96

2,42

-

-

0,68

1,34

2.17

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

Bảng 3b (5 xã): Kế hoạch thu hồi đất phân theo đơn vị hành chính cấp xã.

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Tân Thành

Xã Tân Hưng

Xã Tân Lược

Xã Thành Lợi

Xã Thành Trung

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) (6) ...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp

NNP

465,03

-

-

-

297,77

3,55

1.1

Đất trồng lúa

LUA

288,57

-

-

-

221,22

1,08

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

288,57

-

-

-

221,22

1,08

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

9,16

-

-

-

2,04

0,32

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

162,78

-

-

-

74,40

2,15

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

4,52

-

-

-

0,11

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

38,37

-

-

-

25,51

0,29

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

14,76

-

-

-

10,31

0,29

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

1,61

-

-

-

0,21

-

-

Đất thủy lợi

DTL

12,57

-

-

-

9,71

0,29

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

-

-

-

-

-

-

-

Đất công trình năng lượng

DNL

-

-

-

-

-

-

-

Đất CT bưu chính, viễn thông

DBV

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

-

-

-

-

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

-

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,58

-

-

-

0,39

-

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

-

-

-

-

-

Đất chợ

DCH

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

6,17

-

-

-

5,68

-

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

3,18

-

-

-

-

-

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,21

-

-

-

-

-

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,09

-

-

-

-

-

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

13,96

-

-

-

9,52

-

2.17

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

1. 3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022.

Bảng 4a (4 xã, thị trấn): Kế hoạch chuyển mục đích đất phân theo đơn vị hành chính cấp xã.

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Thị trấn Tân Quới

Xã Mỹ Thuận

Xã Nguyễn Văn Thảnh

Xã Tân An Thạnh

Xã Tân Bình

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) (6) …

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

485,04

128,80

8,09

1,88

1,27

41,51

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

292,13

48,12

2,32

1,01

0,06

17,95

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

292,13

48,12

2,32

1,01

0,06

17,95

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

9,91

6,10

0,62

-

0,10

0,64

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

178,37

74,09

5,15

0,87

1,11

18,89

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

4,63

0,49

-

-

-

4,03

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

18,50

3,48

0,71

0,73

1,91

3,10

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

16,33

2,56

0,71

0,73

1,39

2,56

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,22

-

-

-

-

0,10

Bảng 4b (5 xã): Kế hoạch chuyển mục đích đất phân theo đơn vị hành chính cấp xã.

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Xã Tân Thành

Xã Tân Hưng

Xã Tân Lược

Xã Thành Lợi

Xã Thành Trung

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) (6) …

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

485,04

0,10

0,28

0,20

299,26

3,65

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

292,13

0,06

0,28

0,02

221,22

1,09

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

292,13

0,06

0,28

0,02

221,22

1,09

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

9,91

-

-

0,09

2,04

0,32

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

178,37

0,04

-

0,09

75,89

2,24

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

4,63

-

-

-

0,11

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

18,50

4,74

0,85

1,35

1,63

-

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

16,33

4,74

0,85

1,29

1,50

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,22

-

-

-

0,12

-

1. 4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2022: Trong năm 2022, không có kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng.

2. Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Bình Tân, tỉnh Vĩnh Long, tỷ lệ 1/25.000. Bản đồ khu vực cần chuyển mục đích sử dụng đất trong năm kế hoạch 2022 của huyện Bình Tân, tỷ lệ 1/25.000. Báo cáo thuyết minh tổng hợp Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Bình Tân, tỉnh Vĩnh Long.

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Bình Tân và đơn vị liên quan có trách nhiệm tổ chức thực hiện:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Bình Tân theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đúng kế hoạch sử dụng đất được duyệt;

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất theo quy định.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Bình Tân, Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Bình Tân và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.

 


Nơi nhận:
- Như điều 3;
- CT, P.CT UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP.UBND tỉnh;
- Phòng KT-NV;
- Lưu: VT, 4.08.05.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Liệt

 

 

 

Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 185/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Bình Tân, tỉnh Vĩnh Long

Số hiệu: 185/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 27/01/2022
Nơi ban hành: Tỉnh Vĩnh Long
Người ký: Nguyễn Văn Liệt
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 27/01/2022
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 185/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký