Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Luật đất đai mới nhất năm 2026
  • search Bảng giá đất 2026 tỉnh thành
  • search Mẫu hợp đồng đặt cọc mua bán đất chuẩn
  • search Thủ tục cấp đổi hộ chiếu online
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Tóm tắt Quyết định sửa đổi Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên 05 năm (2020-2024)

Quyết định số 19/2022/QĐ-UBND được ban hành nhằm sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quyết định số 53/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên về Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên chu kỳ 05 năm (2020-2024). Quyết định này điều chỉnh phạm vi áp dụng địa bàn và bổ sung giá đất cụ thể cho nhiều dự án khu dân cư mới tại huyện Phú Hòa và thành phố Tuy Hòa.

Các nội dung sửa đổi, bổ sung chi tiết về giá đất

Quyết định thực hiện bổ sung phạm vi áp dụng địa bàn và cập nhật giá đất cho các khu vực đô thị, nông thôn cụ thể như sau:

  • Điều chỉnh phạm vi áp dụng tại thành phố Tuy Hòa: Bổ sung cụm từ “và địa bàn phường Phú Thạnh” vào sau cụm từ “Đoạn qua địa bàn phường Phú Đông” tại Khoản 2 Phần B Mục I của ba phụ lục quan trọng bao gồm: Phụ lục 1 (Giá đất ở tại đô thị), Phụ lục 3 (Đất thương mại, dịch vụ) và Phụ lục 4 (Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ).
  • Bổ sung giá đất ở tại nông thôn (Phụ lục 2) thuộc huyện Phú Hòa:
    • Tại xã Hòa An (vùng đồng bằng): Bổ sung điểm 1.15 vào khoản 1 phần A Mục VI. Đối với Dự án Khép kín khu dân cư xã Hòa An (đối diện cây xăng Ân Niên), các tuyến đường D1, D2, N1, N2, N3, N4, N5 có chiều rộng 11,5m được quy định mức giá đất tại Vị trí 1 (VT1) là 3.400.000 đồng/m2.
    • Tại xã Hòa Thắng (vùng đồng bằng): Bổ sung điểm 2.9 vào khoản 2 phần A Mục VI. Đối với Dự án Khép kín khu dân cư phía Nam ngã tư Quốc lộ 25 - ĐH 25 thôn Phong Niên, các tuyến đường N1, N2, N3, D1 có chiều rộng 11,5m có mức giá đất tại Vị trí 1 (VT1) là 2.200.000 đồng/m2.
    • Tại xã Hòa Trị (vùng đồng bằng): Bổ sung điểm 5.9 vào khoản 5 phần A Mục VI. Đối với Dự án Khép kín khu dân cư phía Đông trường Tiểu học Hòa Trị 2, mức giá đất tại Vị trí 1 (VT1) được quy định chi tiết theo chiều rộng đường: Đường D1, D2, D5, N2, N4 rộng 11,5m có giá 2.100.000 đồng/m2; Đường N1 rộng khoảng 9,0m có giá 2.050.000 đồng/m2; Đường N3 rộng 6,0m có giá 1.900.000 đồng/m2; Đường D3 và D4 rộng 4,0m có giá 1.850.000 đồng/m2.
  • Bổ sung giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (Phụ lục 3) thuộc thành phố Tuy Hòa: Bổ sung Khoản 109 vào Phần A Mục I đối với Khu dân cư FBS (thuộc các phường 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 - Đô thị loại II). Mức giá đất tại Vị trí 1 (VT1) là 4.500.000 đồng/m2 áp dụng cho các tuyến đường: Đường Trương Kiểm, Đường Lê Văn Hưu, Đường Võ Văn Tần, Đường Huỳnh Nựu, Đường Võ Văn Dũng (đều là các trục đường rộng 13,5m cũ) và các trục đường rộng 13,5m còn lại trong khu dân cư này.
  • Bổ sung giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (Phụ lục 4) thuộc thành phố Tuy Hòa: Bổ sung Khoản 109 vào Phần A Mục I đối với Khu dân cư FBS. Mức giá đất tại Vị trí 1 (VT1) là 3.600.000 đồng/m2 áp dụng cho các tuyến đường: Đường Trương Kiểm, Đường Lê Văn Hưu, Đường Võ Văn Tần, Đường Huỳnh Nựu, Đường Võ Văn Dũng (trục đường rộng 13,5m cũ) và các trục đường rộng 13,5m còn lại.

Trách nhiệm thi hành và hiệu lực pháp luật

  • Hiệu lực thi hành: Quyết định này chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày 04 tháng 5 năm 2022.
  • Trách nhiệm thực hiện: Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tư pháp; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch UBND thành phố Tuy Hòa; Chủ tịch UBND huyện Phú Hòa; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH PHÚ YÊN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 19/2022/QĐ-UBND

Phú Yên, ngày 22 tháng 4 năm 2022

 

QUYẾT ĐỊNH

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA QUYÊT ĐINH SÔ 53/2019/QĐ-UBND NGAY 20/12/2019 CỦA UBND TỈNH PHÚ YÊN VỀ VIỆC BAN HÀNH BANG GIA CAC LOAI ĐÂT TRÊN ĐIA BAN TINH PHU YÊN 05 NĂM (2020-2024)

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ YÊN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 96/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 12 năm 2019 của Chính phủ quy định về khung giá đất;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 91/TTr-STNMT ngày 18/3/2022; ý kiến của Thường trực HĐND tỉnh (tại Công văn số 64/HĐND-KTNS ngày 08/4/2022).

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 53/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Phú Yên về việc ban hành Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên 05 năm (2020-2024), như sau:

1. Bổ sung cụm từ “và địa bàn phường Phú Thạnh” vào sau cụm từ “Đoạn qua địa bàn phường Phú Đông” tại Khoản 2 Phần B Mục I của Phụ lục 1 - Giá đất ở tại đô thị 05 năm (2020-2024).

2. Bổ sung cụm từ “và địa bàn phường Phú Thạnh” vào sau cụm từ “Đoạn qua địa bàn phường Phú Đông” tại Khoản 2 Phần B Muc I cua Phụ lục 3 “Đất thương mại, dịch vụ 05 năm (2020-2024)”.

3. Bổ sung cụm từ “và địa bàn phường Phú Thạnh” vào sau cụm từ “Đoạn qua địa bàn phường Phú Đông” tại Khoản 2 Phần B Muc I cua Phụ lục 4 “Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ 05 năm (2020-2024)”.

4. Bổ sung điểm 1.15 vào khoản 1 phần A Mục VI của Phụ lục 2 - Giá đất ở tại nông thôn 05 năm (2020-2024):

ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

Tên đường, đoạn đường

Giá đất

VT1

VT2

VT3

VT4

IV

HUYỆN PHÚ HÒA

 

 

 

 

A

Vùng đồng bằng (07 xã)

 

 

 

 

1

Xã Hòa An (xã đồng bằng)

 

 

 

 

1.15

Dự án: Khép kín khu dân cư xã Hòa An (đối diện cây xăng Ân Niên)

 

 

 

 

-

Đường D1; D2; N1; N2; N3; N4; N5 rộng 11,5m

3.400

 

 

 

5. Bổ sung điểm 2.9 vào khoản 2 phần A Mục VI của Phụ lục 2 - Giá đất ở tại nông thôn 05 năm (2020-2024):

ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

Tên đường, đoạn đường

Giá đất

VT1

VT2

VT3

VT4

IV

HUYỆN PHÚ HÒA

 

 

 

 

A

Vùng đồng bằng (07 xã)

 

 

 

 

2

Xã Hòa Thắng (xã đồng bằng)

 

 

 

 

2.9

Dự án: Khép kín khu dân cư phía Nam ngã tư Quốc lộ 25 - ĐH 25 thôn Phong Niên

 

 

 

 

-

Đường N1; N2; N3; D1 rộng 11,5m

2.200

 

 

 

6. Bổ sung điểm 5.9 vào khoản 5 phần A Mục VI của Phụ lục 2 - Giá đất ở tại nông thôn 05 năm (2020-2024):

ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

Tên đường, đoạn đường

Giá đất

VT1

VT2

VT3

VT4

IV

HUYỆN PHÚ HÒA

 

 

 

 

A

Vùng đồng bằng (07 xã)

 

 

 

 

5

Xã Hòa Trị (xã đồng bằng)

 

 

 

 

5.9

Dự án: Khép kín khu dân cư phía Đông trường Tiểu học Hòa Trị 2

 

 

 

 

-

Đường D1; D2; D5, N2, N4 rộng 11,5m

2.100

 

 

 

-

Đường N1 rộng khoảng 9,0 m

2.050

 

 

 

-

Đường N3 rộng 6,0m

1.900

 

 

 

-

Đường D3 và D4 rộng 4,0m

1.850

 

 

 

7. Bổ sung Khoản 109 vào Phần A Mục I của Phụ lục 3 - Giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị 05 năm (2020-2024):

ĐVT: 1.000 đồng/m2

Số TT

Tên đường, đoạn đường

Giá đất

VT1

VT2

VT3

VT4

I

Thành phố Tuy Hòa

 

 

 

 

A

Các phường 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 (Đô thị loại II)

 

 

 

 

109

Khu dân cư FBS

 

 

 

 

-

Đường Trương Kiểm (Trục đường rộng 13,5m cũ)

4.500

 

 

 

-

Đường Lê Văn Hưu (Trục đường rộng 13,5m cũ)

4.500

 

 

 

-

Đường Võ Văn Tần (Trục đường rộng 13,5m cũ)

4.500

 

 

 

-

Đường Huỳnh Nựu (Trục đường rộng 13,5m cũ)

4.500

 

 

 

-

Đường Võ Văn Dũng (Trục đường rộng 13,5m cũ)

4.500

 

 

 

-

Trục đường rộng 13,5m còn lại

4.500

 

 

 

8. Bổ sung Khoản 109 vào Phần A Mục I của Phụ lục 4 - Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị 05 năm (2020-2024):

ĐVT: 1.000 đồng/m2

Số TT

Tên đường, đoạn đường

Giá đất

VT1

VT2

VT3

VT4

I

Thành phố Tuy Hòa

 

 

 

 

A

Các phường 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 (Đô thị loại II)

 

 

 

 

109

Khu dân cư FBS

 

 

 

 

-

Đường Trương Kiểm (Trục đường rộng 13,5m cũ)

3.600

 

 

 

-

Đường Lê Văn Hưu (Trục đường rộng 13,5m cũ)

3.600

 

 

 

-

Đường Võ Văn Tần (Trục đường rộng 13,5m cũ)

3.600

 

 

 

-

Đường Huỳnh Nựu (Trục đường rộng 13,5m cũ)

3.600

 

 

 

-

Đường Võ Văn Dũng (Trục đường rộng 13,5m cũ)

3.600

 

 

 

-

Trục đường rộng 13,5m còn lại

3.600

 

 

 

Điều 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và PTNT, Tư pháp ; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch UBND thành phố Tuy Hòa; Chủ tịch UBND huyện Phú Hòa; Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 04 tháng 5 năm 2022./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Hồ Thị Nguyên Thảo

 

 

Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 19/2022/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 53/2019/QĐ-UBND về Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên 05 năm (2020-2024)

Số hiệu: 19/2022/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 22/04/2022
Nơi ban hành: Tỉnh Phú Yên
Người ký: Hồ Thị Nguyên Thảo
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 04/05/2022
Tình trạng: Hết hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 19/2022/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký