Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Phạt nguội vi phạm giao thông tra cứu ở đâu
  • search Quy định tách thửa đất nông nghiệp
  • search Quy trình đăng ký doanh nghiệp trực tuyến
  • search Bản án mẫu tranh chấp đất đai
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định số 1911/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của Quận 11, Thành phố Hồ Chí Minh là văn bản pháp lý quan trọng nhằm định hướng, quản lý và tối ưu hóa nguồn lực đất đai trên địa bàn quận. Dưới đây là bản tóm tắt chi tiết và toàn diện về các chỉ tiêu phân bổ, kế hoạch thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất cũng như trách nhiệm thực hiện của các cơ quan liên quan.

Thông tin chung về văn bản

  • Tên văn bản: Quyết định 1911/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của Quận 11 thành phố Hồ Chí Minh.
  • Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh.
  • Hiệu lực: Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm 2022

Tổng diện tích tự nhiên của Quận 11 được xác định là 513,73 ha, được phân bổ cụ thể cho các nhóm đất như sau:

  • Đất nông nghiệp (NNP): Chiếm diện tích rất nhỏ với 1,12 ha (tập trung toàn bộ tại Phường 3). Trong đó, đất trồng cây hàng năm khác (HNK) là 1,06 ha và đất nông nghiệp khác (NKH) là 0,06 ha. Quận 11 không có đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất hay đất nuôi trồng thủy sản.
  • Đất phi nông nghiệp (PNN): Chiếm phần lớn diện tích toàn quận với 512,61 ha, phân bổ tại tất cả 16 phường. Một số chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm:
    • Đất quốc phòng (CQP): 1,42 ha (tập trung tại Phường 10, Phường 15 và Phường 16).
    • Đất an ninh (CAN): 1,35 ha (phân bổ tại nhiều phường, nhiều nhất là Phường 10 với 0,58 ha).
    • Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 5,51 ha (nhiều nhất tại Phường 14 với 1,48 ha và Phường 15 với 1,13 ha).
    • Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 22,49 ha (tập trung nhiều tại Phường 3 với 5,68 ha, Phường 15 với 3,50 ha và Phường 16 với 4,03 ha).
    • Đất phát triển hạ tầng (DHT): 186,99 ha. Trong đó, đất giao thông (DGT) chiếm 127,48 ha; đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo (DGD) chiếm 18,96 ha; đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao (DTT) chiếm 25,09 ha (chủ yếu ở Phường 15 với 24,45 ha); đất cơ sở tôn giáo (TON) chiếm 8,92 ha.
    • Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV): 35,20 ha (chủ yếu tập trung tại Phường 3 với 25,37 ha và Phường 15 với 9,02 ha).
    • Đất ở tại đô thị (ODT): 242,57 ha, phân bổ rộng khắp 16 phường, trong đó diện tích lớn nhất tại Phường 5 (37,38 ha) và Phường 3 (20,93 ha).
    • Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 6,05 ha.
    • Đất có mặt nước chuyên dùng (MNC): 9,29 ha (nằm hoàn toàn tại Phường 3).
  • Đất chưa sử dụng (CSD): Trên địa bàn Quận 11 hoàn toàn không còn diện tích đất chưa sử dụng.

Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm 2022

Để phục vụ cho các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội và xây dựng hạ tầng, kế hoạch thu hồi đất phi nông nghiệp (PNN) trên địa bàn quận được duyệt với tổng diện tích là 13,51 ha. Chi tiết diện tích thu hồi theo từng loại đất như sau:

  • Đất phát triển hạ tầng (DHT): Thu hồi 11,54 ha (trong đó Phường 15 chiếm phần lớn với 11,20 ha, Phường 3 thu hồi 0,34 ha).
  • Đất ở tại đô thị (ODT): Thu hồi 1,61 ha (phân bổ thu hồi tại Phường 1, Phường 3, Phường 4, Phường 5, Phường 9, Phường 10, Phường 11, Phường 12 và Phường 14).
  • Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): Thu hồi 0,20 ha (tại Phường 4 là 0,17 ha và Phường 8 là 0,03 ha).
  • Đất cơ sở tôn giáo (TON): Thu hồi 0,09 ha tại Phường 3.
  • Đất thương mại, dịch vụ (TMD): Thu hồi 0,06 ha tại Phường 6.
  • Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): Thu hồi 0,01 ha tại Phường 15.

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất

Công tác chuyển mục đích sử dụng đất trong năm kế hoạch 2022 được phê duyệt cụ thể:

  • Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 0,05 ha, cụ thể là chuyển đổi từ đất nuôi trồng thủy sản (NTS) sang đất phi nông nghiệp tại Phường 3.
  • Chuyển đổi đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích thực hiện chuyển đổi là 4,72 ha. Diện tích này được phân bổ tại nhiều phường, nhiều nhất là Phường 5 (2,93 ha) và Phường 11 (1,64 ha), các phường còn lại như Phường 3, Phường 4, Phường 10, Phường 14, Phường 15 và Phường 16 có diện tích chuyển đổi dao động từ 0,01 ha đến 0,06 ha.

Trách nhiệm tổ chức thực hiện của Ủy ban nhân dân Quận 11

Ủy ban nhân dân Quận 11 đóng vai trò chủ trì và chịu trách nhiệm chính trong việc triển khai kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn, cụ thể:

  • Rà soát và cập nhật chỉ tiêu: Kiểm tra, rà soát các chỉ tiêu trong kế hoạch sử dụng đất năm 2022; báo cáo cập nhật các chỉ tiêu này vào quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh thời kỳ 2021-2030, kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh thời kỳ 2021-2025 và tích hợp đồng bộ vào quy hoạch cấp tỉnh.
  • Quản lý hồ sơ và sử dụng đất tiết kiệm: Đảm bảo việc đăng ký kế hoạch và giải quyết hồ sơ sử dụng đất đúng quy hoạch, kế hoạch; tăng cường công tác kiểm tra, giám sát và xử lý nghiêm các vi phạm.
  • Làm việc với chủ đầu tư: Xác định rõ nguyên nhân chậm tiến độ của các dự án, làm việc trực tiếp với chủ đầu tư về nguồn vốn, chủ trương đầu tư và khả năng thực hiện nhằm đảm bảo tính khả thi và đúng hạn của dự án.
  • Chịu trách nhiệm pháp lý: Chịu trách nhiệm hoàn toàn về tính pháp lý, ranh giới, diện tích chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân, đảm bảo phù hợp với quy hoạch đô thị, chương trình phát triển nhà ở riêng lẻ và chỉ tiêu đã được phân bổ tại Nghị quyết số 80/NQ-CP của Chính phủ.
  • Kêu gọi đầu tư: Khẩn trương trình UBND Thành phố ban hành quyết định duyệt kế hoạch mời gọi, đấu thầu chọn chủ đầu tư cho các dự án trọng điểm làm cơ sở pháp lý giải quyết thủ tục đất đai.
  • Xác định ranh giới và thực hiện thu hồi, giao đất: Xác định vị trí, ranh giới, diện tích các công trình trên nền bản đồ địa chính hoặc bản đồ hiện trạng sử dụng đất; thực hiện thu hồi, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy định pháp luật.
  • Công khai thông tin: Thực hiện công bố, niêm yết công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để người dân và doanh nghiệp được biết và giám sát.

Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường và các Sở, Ban ngành liên quan

Sở Tài nguyên và Môi trường cùng các Sở, ngành liên quan có trách nhiệm phối hợp chặt chẽ với UBND Quận 11 để thực hiện các nhiệm vụ sau:

  • Phối hợp chuyên môn: Hỗ trợ thực hiện các thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất và tiến hành thanh tra, kiểm tra định kỳ công tác quản lý đất đai.
  • Cân đối nguồn vốn và tháo gỡ vướng mắc: Chủ động rà soát, cân đối các nguồn vốn thực hiện dự án; kịp thời tháo gỡ hoặc đề xuất UBND Thành phố giải quyết các khó khăn, vướng mắc phát sinh nhằm nâng cao tính khả thi của kế hoạch; triển khai hiệu quả chính sách khai thác quỹ đất để phát huy tối đa tiềm năng đất đai.

Hiệu lực thi hành và trách nhiệm thi hành

Quyết định này chính thức có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân Quận 11 chịu trách nhiệm thi hành toàn bộ các nội dung được phê duyệt tại Quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1911/QĐ-UBND

Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 06 tháng 6 năm 2022

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2022 CỦA QUẬN 11

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;

Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị quyết số 131/2020/QH14 ngày 16 tháng 11 năm 2020 của Quốc hội về tổ chức chính quyền đô thị tại Thành phố Hồ Chí Minh;

Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 33/2021/NĐ-CP ngày 29 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Nghị quyết số 131/2020/QH14 ngày 16 tháng 11 năm 2020 của Quốc hội về tổ chức chính quyền đô thị tại Thành phố Hồ Chí Minh;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt danh mục các dự án cần thu hồi đất; dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ trên địa bàn Thành phố (số 122/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016; số 10/NQ-HĐND ngày 06 tháng 7 năm 2017; số 32/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2017; số 09/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2018; số 33/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2018; số 34/NQ-HĐND ngày 22 tháng 7 năm 2019; số 54/NQ-HĐND ngày 9 tháng 12 năm 2019; số 85/NQ-HĐND ngày 9 tháng 12 năm 2020; số 113/NQ-HĐND ngày 9 tháng 12 năm 2021);

Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân Quận 11 tại Tờ trình số 19/TTr-UBND ngày 20 tháng 4 năm 2022 và của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 3280/TTr-TNMT-QLĐ ngày 28 tháng 4 năm 2022.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của Quận 11 với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:


Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sdụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường 1

Phưng 2

Pờng 3

Phường 4

Phường 5

Phường 6

Phường 7

Phường 8

Phường 9

Phường 10

Phường 11

Phường 12

Phường 13

Phường 14

Phường 15

Phường 16

(1)

(2)

(3)

(4)=(6)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

 

Tổng diện tích tự nhiên

 

513,73

26,91

20,77

78,96

17,07

67,02

16,53

16,24

32,84

15,12

25,43

23,96

13,25

18,46

30,88

80,91

29,38

1

Đất nông nghiệp

NNP

1,12

 

 

1,12

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đt chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1,06

 

 

1,06

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,06

 

 

0,06

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

ĐT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

512,61

26,91

20,77

77,84

17,07

67,02

16,53

16,24

32,84

15,12

25,43

23,96

13,25

18,46

30,88

80,91

29,38

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1,42

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,14

 

 

 

 

0.27

1,01

2.2

Đất an ninh

CAN

1,35

 

0,05

 

0,02

0,07

 

0,10

 

0,02

0,58

0,01

 

 

0.27

0,23

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

5,51

0,39

0,06

0,09

0,14

0.82

0,10

0,36

0,17

0,15

0,12

0.06

0.08

0.26

1,48

1,13

0.10

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

22,49

1,46

0,35

5,68

 

3,69

0,17

0,20

0,43

0,22

1,30

0.48

 

0,09

3,50

4,03

0,89

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

186,99

9,26

9,37

16,20

6,67

22,09

6,24

6,24

14,82

5,76

8,74

6,29

5,08

5,51

7,10

46,27

11,35

-

Đất giao thông

DGT

127,48

6,68

7,02

12,41

5,96

15,53

5,37

5,61

10,71

4,85

6,44

5,98

4,41

4,89

6,24

16,99

8,39

-

Đất thủy lợi

DTL

1,30

 

 

1,30

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

1,28

 

 

-0,39

 

0,09

0,01

 

0,50

0,45

0,02

 

 

 

0,01

0,47

0,12

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

1,36

0,01

0,02

0,01

0,19

0,01

0,01

0,25

0,75

0,01

0,01

0,01

0,01

0,02

0,02

0,03

 

-

Đất xây dựng cơ sgiáo dục và đào tạo

DGD

18,96

2,00

0,18

0,51

0,47

4,70

0,27

0,31

1,95

0,26

1,64

0,28

0,59

0,08

0,21

3,87

1,64

-

Đất xây dựng cơ sở thdục, th thao

DTT

25,09

 

 

 

 

 

0,01

 

0,63

 

 

 

 

 

 

24,45

 

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,98

0,01

0,37

0,22

0,01

0,01

 

 

0,02

 

0,01

0,01

0,01

 

 

0,31

0,01

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,10

 

 

 

 

0,01

0,04

 

 

0,01

 

 

 

0,02

 

0,01

0,01

-

Đất xây dựng kho dự trữ Quốc gia

DKG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất có di tích lịch s - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất bãi thải, xlý chất thi

DRA

0,07

 

 

0,07

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

8.92

0.56

1,78

2,04

0,04

1,74

 

0,07

0,16

0,18

0,12

0,01

0,06

0,22

0,62

0,14

1,18

-

Đất làm nghĩa trang, NĐ, nhà tang l, ha táng

NTD

0,03

 

 

0,03

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đt xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0.01

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0.01

 

 

 

-

Đt chợ

DCH

1,40

 

 

 

 

 

0.53

 

0.10

 

0.51

 

 

0,26

 

 

 

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0.01

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0.01

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

35.20

0.12

 

25.37

 

 

 

 

0.57

0.04

 

0.03

 

0.05

 

9.02

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

242.57

15.44

10.89

20.93

10,17

37.38

9.85

8.89

16.25

8.7.3

12.73

17.04

7.94

12.49

18.35

19.72

15.77

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

6.05

0.18

0.04

0.17

0.07

1.78

0.17

0.26

0.60

0.20

1.80

0.06

0.15

0.06

0.18

0,20

0,13

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức

DTS

0.23

 

 

 

 

 

 

0.18

 

 

 

 

 

 

 

0.04

0.01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1.50

0.06

 

0.11

 

1.19

0.01

0.01

 

 

 

 

 

 

 

 

0.12

2.19

Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

9.29

 

 

9.29

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sdụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường 1

Phưng 2

Pờng 3

Phường 4

Phường 5

Phường 6

Phường 7

Phường 8

Phường 9

Phường 10

Phường 11

Phường 12

Phường 13

Phường 14

Phường 15

Phường 16

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

Đất nông nghiệp

NNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NK.H

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

ĐT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

13,51

0,16

 

1,13

0,20

0,28

0,06

 

0,03

0,02

0,24

0,06

 

 

0,12

11,21

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0.06

 

 

 

 

 

0.06

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,20

 

 

 

0,17

 

 

 

0,03

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DI IT

11,54

 

 

0,34

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11,20

 

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1,61

0,16

 

0,70

0.03

0,28

 

 

 

0,02

0,24

0,06

 

 

0,12

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,01

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,01

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,09

 

 

0,09

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sdụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường 1

Phưng 2

Pờng 3

Phường 4

Phường 5

Phường 6

Phường 7

Phường 8

Phường 9

Phường 10

Phường 11

Phường 12

Phường 13

Phường 14

Phường 15

Phường 16

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

Đất nông nghiệp chuyn sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

0,05

 

 

0,05

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,05

 

 

0,05

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đi cấu sdụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

4,72

 

 

0,02

0,01

2,93

 

 

 

 

0,02

1,64

 

 

0,06

0,02

0,02

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

4,72

 

 

0,02

0,01

2,93

 

 

 

 

0,02

1,64

 

 

0,06

0,02

0,02

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Trên địa bàn Quận 11 không có diện tích đất chưa sử dụng.

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Sở Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân Quận 11 và Sở, Ban Ngành liên quan có trách nhiệm phối hợp và thực hiện:

1. Ủy ban nhân dân Quận 11:

a) Kiểm tra rà soát các chỉ tiêu trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 và báo cáo cập nhật chỉ tiêu sử dụng đất này vào quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh thời kỳ 2021-2030, kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh thời kỳ 2021-2025 và tích hợp vào quy hoạch cấp tỉnh đảm bảo sự đồng bộ, thống nhất.

b) Việc đăng ký kế hoạch, giải quyết hồ sơ sử dụng đất đảm bảo sử dụng đất tiết kiệm, hiệu quả, đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; tăng cường kiểm tra, giám sát, xử lý hoặc đề xuất xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất; xác định cụ thể nguyên nhân chậm thực hiện, vướng mắc, làm việc với các chủ đầu tư về nguồn vốn đầu tư, chủ trương đầu tư, kế hoạch và khả năng thực hiện dự án đối với các trường hợp đã đăng ký kế hoạch sử dụng đất, đảm bảo triển khai đúng thời hạn, khả thi; Chịu trách nhiệm về tính pháp lý, ranh, diện tích chuyển mục đích sử dụng của hộ gia đình, cá nhân, đảm bảo phù hợp quy hoạch đô thị, quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, chương trình phát triển nhà ở riêng lẻ đã được phê duyệt; đảm bảo phù hợp với chỉ tiêu sử dụng đất đã được Ủy ban nhân dân thành phố phân bổ cho quận tại Nghị quyết 80/NQ-CP ngày 19 tháng 6 năm 2018 của Chính phủ; Chịu trách nhiệm về đề xuất tiếp tục đăng ký kế hoạch sử dụng đất năm 2022 đối với các công trình - dự án đã đăng ký kế hoạch sử dụng đất từ năm 2019 trở về trước.

c) Khẩn trương trình Ủy ban nhân dân Thành phố ban hành Quyết định duyệt kế hoạch mời gọi, đấu thầu chọn chủ đầu tư cho các dự án - công trình mà Ủy ban nhân dân Quận 11 xác định kêu gọi đầu tư làm cơ sở pháp lý để đăng ký kế hoạch và làm cơ sở giải quyết thủ tục cho người sử dụng đất theo quy định.

d) Căn cứ Kế hoạch sử dụng đất được phê duyệt, xác định và phê duyệt vị trí, ranh giới, diện tích các công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất hàng năm trên nền bản đồ địa chính hoặc bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng ranh dự án được phê duyệt và đảm bảo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được phê duyệt và quy định pháp luật.

đ) Công bố, niêm yết công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định.

e) Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc quản lý sử dụng đất đai, đảm bảo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

2. Sở Tài nguyên và Môi trường và các Sở, Ban ngành có liên quan:

a) Phối hợp với Ủy ban nhân dân Quận 11 thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất và tổ chức kiểm tra thường xuyên việc quản lý sử dụng đất đai theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.

b) Xác định, cân đối các nguồn vốn để thực hiện dự án - công trình và thường xuyên rà soát vướng mắc, phối hợp xử lý hoặc báo cáo đề xuất tháo gỡ nhằm đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được thực hiện khả thi; thực hiện chính sách khai thác quỹ đất hợp lý, hiệu quả, phát huy tiềm năng về đất.

Điều 3.

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân Quận 11 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Thường trực Thành ủy;
- Thường trực HĐND.TP;
- TTUB: CT, các PCT;
- VPUB: Các PCVP;
- Các phòng NCTH;
- Lưu: VT, (ĐT/PTH).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Phan Văn Mãi

 

Văn bản được căn cứ
Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 1911/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của Quận 11 thành phố Hồ Chí Minh

Số hiệu: 1911/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 06/06/2022
Nơi ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh
Người ký: Phan Văn Mãi
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 06/06/2022
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Đất đai
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 1911/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký