Tóm tắt Quyết định 1921/2002/QĐ-BGTVT về Danh mục tiêu chuẩn bắt buộc áp dụng cho mô tô, xe máy
Quyết định 1921/2002/QĐ-BGTVT do Bộ trưởng Bộ Giao thông Vận tải ban hành là văn bản pháp lý quy định về việc áp dụng các tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng đối với mô tô, xe máy sản xuất, lắp ráp tại Việt Nam. Dưới đây là nội dung chi tiết và phân tích các điều khoản cốt lõi của Quyết định này:
1. Ban hành Danh mục Tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng mô tô, xe máy
Theo quy định tại Điều 1, Bộ Giao thông Vận tải chính thức ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục Tiêu chuẩn về kỹ thuật và chất lượng của mô tô, xe máy sản xuất lắp ráp. Quy định này hướng tới các mục tiêu sau:
- Thiết lập khung pháp lý kỹ thuật đồng bộ cho hoạt động sản xuất, lắp ráp phương tiện giao thông đường bộ hai bánh tại Việt Nam.
- Đảm bảo các sản phẩm mô tô, xe máy khi lưu thông trên thị trường phải đạt các tiêu chuẩn bắt buộc về an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường.
- Làm căn cứ pháp lý để các cơ quan chức năng thực hiện việc kiểm định, thử nghiệm và chứng nhận chất lượng sản phẩm.
2. Quy định chuyển tiếp và gia hạn hiệu lực chứng nhận chất lượng
Điều 2 của Quyết định đưa ra phương án xử lý chuyển tiếp đối với các sản phẩm đã được cấp chứng nhận trước đó nhằm hỗ trợ và tránh gây gián đoạn cho hoạt động sản xuất của doanh nghiệp:
- Đối tượng áp dụng: Các kiểu loại xe hai bánh gắn máy, hệ thống, tổng thành và bộ phận truyền động đã được cấp giấy chứng nhận chất lượng trước ngày Quyết định này có hiệu lực.
- Chính sách gia hạn: Cho phép các đối tượng nêu trên được phép tiếp tục kéo dài thời hạn hiệu lực của giấy chứng nhận chất lượng thêm 12 tháng kể từ ngày Quyết định có hiệu lực.
- Ý nghĩa quy định: Tạo điều kiện cho các doanh nghiệp sản xuất, lắp ráp có khoảng thời gian chuyển tiếp hợp lý để chủ động điều chỉnh quy trình công nghệ, thử nghiệm và hoàn thiện thủ tục đáp ứng các tiêu chuẩn mới mà không làm ảnh hưởng đến tiến độ kinh doanh hiện tại.
3. Trách nhiệm tổ chức thực hiện và thi hành
Tại Điều 3, Bộ Giao thông Vận tải phân công rõ ràng trách nhiệm thi hành cho các cá nhân và đơn vị trực thuộc để đảm bảo quyết định được triển khai hiệu quả thực tế:
- Vụ trưởng Vụ Khoa học công nghệ: Chịu trách nhiệm chỉ đạo, hướng dẫn và giám sát về mặt chuyên môn, tiêu chuẩn kỹ thuật áp dụng.
- Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam: Đơn vị chủ trì thực hiện công tác kiểm định, thử nghiệm và cấp giấy chứng nhận chất lượng theo danh mục tiêu chuẩn mới ban hành.
- Thủ trưởng các đơn vị liên quan: Phối hợp chặt chẽ trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ được giao để thực hiện nghiêm túc các quy định tại Quyết định này.
| BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1921/2002/QĐ-BGTVT | Hà Nội, ngày 20 tháng 06 năm 2002 |
BỘ TRƯỞNG BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI
Căn cứ khoản 5 Điều 48 Luật Giao thông đường bộ ngày 29 tháng 6 năm 2001;
Căn cứ Điều 13 Pháp lệnh Chất lượng hàng hóa ngày 24 tháng 12 năm 1999;
Căn cứ nghị định số 22/CP ngày 22/3/1994 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn, trách nhiệm quản lý nhà nước và cơ cấu tổ chức bộ máy của Bộ Giao thông vận tải;
Căn cứ Nghị định số 86/CP ngày 08/12/1995 của Chính phủ quy định phân công trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng hàng hoá;
Căn cứ khoản 5 Điều 1 Quyết định số 38/2002/QĐ-TTg ngày 14/3/2002 của Thủ tướng Chính phủ về việc quản lý sản xuất lắp ráp và nhập khẩu linh kiện xe hai bánh gắn máy;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Khoa học công nghệ và Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục Tiêu chuẩn về kỹ thuật và chất lượng của mô tô, xe máy sản xuất lắp ráp (Danh mục kèm theo).
Điều 2. Đối với các kiểu loại xe hai bánh gắn máy, hệ thống, tổng thành và bộ phận truyền động đã được cấp giấy chứng nhận chất lượng trước ngày Quyết định này có hiệu lực thì được phép tiếp tục kéo dài thời hạn thêm 12 tháng.
Điếu 3. Vụ trưởng Vụ Khoa học công nghệ, Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| KT. BỘ TRƯỞNG |
TÀU CHUẨN VỀ KỸ THUẬT VÀ CHẤT LƯỢNG MÔ TÔ, XE MÁY SẢN XUẤT LẮP RÁP BẮT BUỘC ÁP DỤNG
(Ban hành kèm theo Quyết định Số 1921/2002/QĐ-BGTVT ngày 20/6/2002 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
| Thứ tự | Số hiệu | Tên tiêu chuẩn. | Nội dung bắt buộc áp dụng | Ngày bắt đầu có hiệu lực |
| 1. Tiêu chuẩn toàn xe 1.1. Các tiêu chuẩn an toàn | ||||
| 1 | TCVN 5929:2001(1) | Phương tiện giao thông đường bộ mô tô, xe máy hai bánh - Yêu cầu an toàn chung và phương pháp thử | Toàn bộ tiêu chuẩn và theo chú thích (1) | Kể từ ngày ký Quyết định |
| 2 | TCVN 6921: 2001 | Phương tiện giao thông đường bộ - Khối lượng và kích thước mô tô, xe máy- yêu cầu trong phê duyệt kiểu | chỉ áp dụng mục 6.2 | Kể từ ngày ký quyết định |
| 3 | TCVN 6010:1995 (ISO 7116:1981) | Phương tiện giao thông đường bộ- Phương pháp đo vận tốc lớn nhất của xe máy | Toàn bộ tiêu chuẩn | Ngày 01 tháng 9 năm 2002 |
| 4 | TCVN 6011:1995 (ISO 7117:1981) | Phương tiện giao thông đường bộ- Phương pháp đo vận tốc lớn nhất của xe mô tô | Toàn bộ tiêu chuẩn | Ngày 01 tháng 9 năm 2002 |
| 5 | TCVN 6957:2001 | Phương tiện giao thông đường bộ - Cơ cấu điều khiển hoạt động của mô tô xe máy hai bánh - Yêu cầu trong phê duyệt kiểu | Toàn bộ tiêu chuẩn trừ mục 6.3.2.1.1, 6.3.2.1.2 và phụ lục D (những mục này sẽ bắt buộc áp dụng từ tháng 1 năm 2005) | Ngày 01 tháng 9 năm 2002 |
| 1.2. Các tiêu chuẩn môi trường | ||||
| 6 | TCVN 6438:2001 | Phương tiện giao thông đường bộ- Giới hạn lớn nhất cho phép của khí thải | Chỉ áp dụng bảng 1, mức 2 đối với mô tô, xe máy toàn bộ tiêu chuẩn | Ngày 01 tháng 9 năm 2002 |
| 7 | TCVN 6435:1998 (ISO 5130:1982) | Âm học- Đo tiếng ồn do phương tiện giao thông đường bộ phát ra khi đỗ - Phương pháp điều tra | Toàn bộ tiêu chuẩn | Kể từ ngày ký Quyết định |
| 8 | TCVN 6436:1998 | Âm học- Đo tiếng ồn do phương tiện giao thông đường bộ phát ra khi đỗ- Mức ồn tối đa cho phép | Toàn bộ tiêu chuẩn | Kể từ ngày ký Quyết định |
| 1.3. Tiêu chuẩn tiêu hao nhiên liệu | ||||
| 9 | TCVN 6440:1998 (ISO 7860:1995) | Mô tô- Phương pháp đo tiêu thụ nhiên liệu | Toàn bộ tiêu chuẩn | Ngày 01 tháng 09 năm 2002 |
| 2. Tiêu chuẩn hệ thống, tổng thành và bộ phận truyền động | ||||
| 10 | TCVN 6439: 1998 (ISO 4106:1993) | Mô tô- Quy tắc thử động cơ-Công suất hữu ích | Toàn bộ tiêu chuẩn | Kể từ ngày ký Quyết định |
| 11 | 22 TCN 299-02 | Phương tiện giao thông cơ giới đường bộ- Khung mô tô, xe máy hai bánh-Yêu cầu và phương pháp thử | Toàn bộ tiêu chuẩn | Kể từ ngày ký Quyết định |
| 12 | TCVN 6578:2000 (ISO 3779: 1977) | Phương tiện giao thông đường bộ- Mã nhận dạng phương tiện giao thông (VIN)- Nội dung và cấu trúc | Toàn bộ tiêu chuẩn | Kể từ ngày ký Quyết định |
| 13 | TCVN 6580: 2000 (ISO 4030:1983) | Phương tiện giao thông đường bộ- Mã nhận dạng phương tiện giao thông (VIN)- Vị trí và cách ghi | Toàn bộ tiêu chuẩn | Kể từ ngày ký Quyết định |
| 14 | TCVN 4472:1993 | Ắc quy chì khởi động (soát xét lần 2) | Toàn bộ tiêu chuẩn | Ngày 01 tháng 9 năm 2002 |
| 15 | TCVN 6770:2001 | Phương tiện giao thông đường bộ- Gương chiếu hậu mô tô và xe máy- Yêu cầu trong phương pháp thử công nhận kiểu | Toàn bộ tiêu chuẩn | Ngày 01 tháng 9 năm 2002 |
| 16 | TCVN 6890: 2001 | Phương tiện giao thông đường bộ- Chân chống mô tô, xe máy hai bánh- Yêu cầu và phương pháp thử trong phê duyệt kiểu | Toàn bộ tiêu chuẩn | Ngày 01 tháng 9 năm 2002 |
| 17 | TCVN 6924: 2001 | Phương tiện giao thông đường bộ- Quai nắm và tay nắm cho người cùng đi trên mô xe máy hai bánh- Yêu cầu trong phê duyệt kiểu | Toàn bộ tiêu chuẩn | Ngày 01 tháng 9 năm 2002 |
| 18 | TCVN 6954: 2001 | Phương tiện giao thông đường bộ- Thùng nhiên liệu của mô tô, xe máy hai bánh hoặc ba bánh- Yêu cầu và phương pháp thử trong phê duyệt kiểu | Toàn bộ tiêu chuẩn |
|
| 19 | TCVN 6956: 2001 | Phương tiện giao thông đường bộ- Thiết bị đo tốc độ và lắp đặt trên phương tiện cơ giới- yêu cầu và phương pháp thử trong phê duyệt kiểu | Toàn bộ tiêu chuẩn | Ngày 01 tháng 9 năm 2002 |
| 20 | 22 TCN 291-02 | Phương tiện giao thông cơ giới đường bộ - ống xả mô tô xe máy-Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử | Toàn bộ tiêu chuẩn | Ngày 01 tháng 9 năm 2002 |
| 21 | 22 TCN 292-02 | Phương tiện giao thông cơ giới đường bộ- Nan hoa mô tô, xe máy- Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử | Toàn bộ tiêu chuẩn | Ngày 01 tháng 9 năm 2002 |
| 22 | 22 TCN 293-02 | Phương tiện giao thông cơ giới đường bộ- Vành bánh xe mô tô làm bằng vật liệu thép- yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử | Toàn bộ tiêu chuẩn | Ngày 01 tháng 9 năm 2002 |
| 23 | 22 TCN 294-02 | Phương tiện giao thông cơ giới đường bộ- Chân phanh mô tô, xe máy- yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử | Toàn bộ tiêu chuẩn | Ngày 01 tháng 9 năm 2002 |
| 24 | 22 TCN 295-02 | Phương tiện giao thông cơ giới đường bộ- Tay phanh mô tô, xe máy- Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử | Toàn bộ tiêu chuẩn | Ngày 01 tháng 9 năm 2002 |
| 25 | 22 TCN 296-02 | Phương tiện giao thông cơ giới đường bộ- Dây phanh mô tô, xe máy- Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử | Toàn bộ tiêu chuẩn | Ngày 01 tháng 9 năm 2002 |
| 26 | 22 TCN 297-02 | Phương tiện giao thông cơ giới đường bộ- Xích mô tô -Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử | Toàn bộ tiêu chuẩn | Ngày 01 tháng 9 năm 2002 |
| 27 | 22 TCN 298-02 | Phương tiện giao thông cơ giới đường bộ- Xích ống con lăn truyền động bước ngắn chính xác và đĩa xích- yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử | Toàn bộ tiêu chuẩn | Ngày 01 tháng 9 năm 2002 |
Chú thích:
(1): - Việc kiểm tra hiệu quả phanh nêu tại mục 3.4.3 chỉ phải thực hiện theo mục 3.4.3.2 kiểm tra hiệu quả phanh trên băng thử.
Việc kiểm tra khí thải nêu tại mục 3.5.1 được thực hiện theo TCVN 6438:2001 (thay cho TCVN 6438: 1998), bảng 1, mức 2 đối với mô tô, xe máy để kiểm tra nồng độ các thành phần khí thải của động cơ. Việc kiểm tra độ ồn của xe nêu tại mục 3.1.6 chỉ phải thực hiện theo mục 3.16.1 để kiểm tra độ ồn của xe phát ra khi đỗ theo TCVN 6436: 1998./.
|
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
|
- 1 Nghị định 86-CP quy định phân công trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng hàng hoá
- 2 Pháp lệnh Chất lượng hàng hóa năm 1999
- 3 Luật Giao thông đường bộ 2001
- 4 Quyết định 38/2002/QĐ-TTg về việc quản lý sản xuất lắp ráp và nhập khẩu linh kiện xe hai bánh gắn máy do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- 5 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6890:2001 về phương tiện giao thông đường bộ - chân chống mô tô, xe máy hai bánh - yêu cầu và phương pháp thử trong phê duyệt kiểu do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 6 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6921:2001 về phương tiện giao thông đường bộ - khối lượng và kích thước mô tô, xe máy - yêu cầu trong phê duyệt kiểu do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 7 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6924:2001 về phương tiện giao thông đường bộ - quai nắm và tay nắm cho người cùng đi trên mô tô, xe máy hai bánh - yêu cầu trong phê duyệt kiểu do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 8 Tiêu chuẩn ngành 22TCN 291:2002 về Phương tiện giao thông cơ giới đường bộ - ống xả mô tô xe máy - yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử do Bộ Giao thông vận tải ban hành
- 9 Tiêu chuẩn ngành 22TCN 292:2002 về Phương tiện giao thông cơ giới đường bộ - nan hoa mô tô, xe máy - yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử do Bộ Giao thông vận tải ban hành
- 10 Tiêu chuẩn ngành 22TCN 293:2002 về phương tiện giao thông cơ giới đường bộ - vành bánh xe mô tô làm bằng vật liệu thép - yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử do Bộ Giao thông vận tải ban hành
- 11 Tiêu chuẩn ngành 22TCN 294:2002 về phương tiện giao thông cơ giới đường bộ - chân phanh mô tô, xe máy - yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử do Bộ Giao thông vận tải ban hành
- 12 Tiêu chuẩn ngành 22TCN 295:2002 về phương tiện giao thông cơ giới đường bộ - tay phanh mô tô, xe máy - yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử do Bộ Giao thông vận tải ban hành
- 13 Tiêu chuẩn ngành 22TCN 296:2002 về phương tiện giao thông cơ giới đường bộ - dây phanh mô tô, xe máy - yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử do Bộ Giao thông vận tải ban hành
- 14 Tiêu chuẩn ngành 22TCN 297:2002 về phương tiện giao thông cơ giới đường bộ - xích mô tô - yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử do Bộ Giao thông vận tải ban hành
- 15 Tiêu chuẩn ngành 22TCN 298:2002 về phương tiện giao thông cơ giới đường bộ - xích ống con lăn truyền động bước ngắn chính xác và đĩa xích - yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử do Bộ Giao thông vận tải ban hành
- 16 Tiêu chuẩn ngành 22TCN 299:2002 về phương tiện giao thông cơ giới đường bộ - khung mô tô, xe máy hai bánh - yêu cầu và phương pháp thử do Bộ Giao thông vận tải ban hành
- 17 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6010:1995 (ISO 7116 - 1981) về phương tiện giao thông đường bộ - phương pháp đo vận tốc lớn nhất của xe máy do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 18 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6011:1995 (ISO 7117 - 1981) về phương tiện giao thông đường bộ - phương pháp đo vận tốc lớn nhất của xe mô tô
- 19 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4472:1993 về ắc quy chì khởi động do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 20 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6578:2000 (ISO 3779:1977) về phương tiện giao thông đường bộ - mã nhận dạng phương tiện giao thông (VIN) - nội dung và cấu trúc do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành





















