Giới thiệu chung về văn bản
Quyết định số 1992/QĐ-UBND ban hành nhằm điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội. Đây là văn bản pháp lý quan trọng, điều chỉnh trực tiếp các chỉ tiêu sử dụng đất, danh mục dự án và kế hoạch thu hồi đất trên địa bàn quận Hoàn Kiếm đã được phê duyệt trước đó tại Quyết định số 1146/QĐ-UBND ngày 04/3/2024 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội.
Nội dung điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 quận Hoàn Kiếm
Quyết định thực hiện điều chỉnh cụ thể các nội dung liên quan đến danh mục dự án, chỉ tiêu phân bổ các loại đất và kế hoạch thu hồi đất trong năm 2024 như sau:
1. Điều chỉnh danh mục dự án thực hiện trong năm 2024
- Đưa ra khỏi Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 quận Hoàn Kiếm: 0 dự án.
- Điều chỉnh, bổ sung vào danh mục Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 quận Hoàn Kiếm: 03 dự án với tổng diện tích là 2,26 ha.
- Điều chỉnh tổng số dự án và diện tích ghi tại điểm c Khoản 1 Điều 1 Quyết định số 1146/QĐ-UBND ngày 04/3/2024 của UBND Thành phố thành: 25 dự án với tổng diện tích là 4,34 ha.
2. Điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất phân bổ trong năm 2024
Tổng diện tích đất tự nhiên của quận Hoàn Kiếm được xác định là 534,66 ha (chiếm 100% cơ cấu diện tích). Chỉ tiêu sử dụng các loại đất sau khi điều chỉnh cụ thể như sau:
- Đất nông nghiệp (Mã: NNP): Diện tích điều chỉnh là 20,61 ha (chiếm 3,85% tổng diện tích tự nhiên). Toàn bộ diện tích này là Đất trồng cây hàng năm khác (Mã: HNK).
- Đất phi nông nghiệp (Mã: PNN): Diện tích điều chỉnh là 514,05 ha (chiếm 96,15% tổng diện tích tự nhiên). Trong đó, cơ cấu chi tiết các loại đất phi nông nghiệp bao gồm:
- Đất quốc phòng (Mã: CQP): 15,04 ha (chiếm 2,93% nhóm đất phi nông nghiệp).
- Đất an ninh (Mã: CAN): 6,85 ha (chiếm 1,33% nhóm đất phi nông nghiệp).
- Đất thương mại dịch vụ (Mã: TMD): 35,68 ha (chiếm 6,94% nhóm đất phi nông nghiệp).
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (Mã: SKC): 3,67 ha (chiếm 0,71% nhóm đất phi nông nghiệp).
- Đất phát triển hạ tầng (Mã: DHT): 175,80 ha (chiếm 34,20% nhóm đất phi nông nghiệp). Chi tiết đất phát triển hạ tầng gồm:
- Đất giao thông (Mã: DGT): 122,25 ha.
- Đất thủy lợi (Mã: DTL): 0,74 ha.
- Đất xây dựng cơ sở văn hóa (Mã: DVH): 10,75 ha.
- Đất xây dựng cơ sở y tế (Mã: DYT): 7,26 ha.
- Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo (Mã: DGD): 11,91 ha.
- Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao (Mã: DTT): 1,98 ha.
- Đất công trình năng lượng (Mã: DNL): 0,02 ha.
- Đất công trình bưu chính viễn thông (Mã: DBV): 1,05 ha.
- Đất có di tích lịch sử - văn hóa (Mã: DDT): 13,80 ha.
- Đất cơ sở tôn giáo (Mã: TON): 3,90 ha.
- Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (Mã: NTD): 0,11 ha.
- Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội (Mã: DXH): 0,02 ha.
- Đất chợ (Mã: DCH): 2,01 ha.
- Đất sinh hoạt cộng đồng (Mã: DSH): 0,06 ha (chiếm 0,01% nhóm đất phi nông nghiệp).
- Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (Mã: DKV): 6,35 ha (chiếm 1,24% nhóm đất phi nông nghiệp).
- Đất ở tại đô thị (Mã: ODT): 152,75 ha (chiếm 29,72% nhóm đất phi nông nghiệp).
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan (Mã: TSC): 18,68 ha (chiếm 3,63% nhóm đất phi nông nghiệp).
- Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (Mã: DTS): 4,51 ha (chiếm 0,88% nhóm đất phi nông nghiệp).
- Đất xây dựng cơ sở ngoại giao (Mã: DNG): 4,96 ha (chiếm 0,97% nhóm đất phi nông nghiệp).
- Đất cơ sở tín ngưỡng (Mã: TIN): 0,53 ha (chiếm 0,10% nhóm đất phi nông nghiệp).
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (Mã: SON): 88,76 ha (chiếm 17,27% nhóm đất phi nông nghiệp).
- Đất phi nông nghiệp khác (Mã: PNK): 0,40 ha (chiếm 0,08% nhóm đất phi nông nghiệp).
- Đất chưa sử dụng (Mã: CSD): Không ghi nhận diện tích phân bổ trong năm 2024.
3. Điều chỉnh kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2024
Kế hoạch thu hồi đất trên địa bàn quận Hoàn Kiếm trong năm 2024 được điều chỉnh tập trung hoàn toàn vào nhóm đất phi nông nghiệp, cụ thể:
- Tổng diện tích đất phi nông nghiệp (PNN) dự kiến thu hồi: 1,77 ha.
- Trong đó, diện tích đất phát triển hạ tầng (DHT) thu hồi: 0,36 ha.
- Diện tích đất ở tại đô thị (ODT) thu hồi: 1,41 ha.
- Đối với nhóm đất nông nghiệp (NNP): Không có kế hoạch thu hồi đất trong năm 2024.
Hiệu lực thi hành và trách nhiệm thực hiện
- Hiệu lực pháp lý: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
- Bảo lưu quy định cũ: Các nội dung khác không thuộc phạm vi điều chỉnh tại Quyết định này vẫn giữ nguyên hiệu lực thi hành theo Quyết định số 1146/QĐ-UBND ngày 04/3/2024 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội.
- Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở, ban, ngành của Thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Hoàn Kiếm và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1992/QĐ-UBND | Hà Nội, ngày 15 tháng 4 năm 2024 |
VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 QUẬN HOÀN KIẾM
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013; Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/05/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai 2013; Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ về sửa đổi bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai; Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Quyết định số 1146/QĐ-UBND ngày 04/3/2024 của UBND Thành phố về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 quận Hoàn Kiếm;
Căn cứ Nghị quyết số 05/NQ-HĐND ngày 29/3/2024 của HĐND Thành phố về việc thông qua điều chỉnh, bổ sung danh mục các dự án thu hồi đất năm 2024; điều chỉnh giảm danh mục các dự án chuyển mục đích đất trồng lúa năm 2024 trên địa bàn thành phố Hà Nội;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 2647/TTr-STNMT-QHKHSDĐ ngày 10 tháng 4 năm 2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 quận Hoàn Kiếm đã được UBND Thành phố phê duyệt tại Quyết định số 1146/QĐ-UBND ngày 04/3/2024 như sau:
1. Đưa ra khỏi Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 quận Hoàn Kiếm: 0 dự án.
2. Điều chỉnh, bổ sung danh mục Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 quận Hoàn Kiếm là: 03 dự án, diện tích 2,26 ha. (Danh mục kèm theo).
3. Điều chỉnh diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2024, cụ thể:
a. Điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích điều chỉnh (ha) | Cơ cấu (%) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 534,66 | 100,00 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 20,61 | 3,85 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 20,61 | 100,00 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 514,05 | 96,15 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 15,04 | 2,93 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 6,85 | 1,33 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
| 2.5 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | 35,68 | 6,94 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 3,67 | 0,71 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng. Trong đó: | DHT | 175,80 | 34,20 |
| - | Đất giao thông | DGT | 122,25 | 69,54 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 0,74 | 0,42 |
| - | Đất xây dựng cơ ở văn hóa | DVH | 10,75 | 6,11 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 7,26 | 4,13 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 11,91 | 6,77 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 1,98 | 1,13 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 0,02 | 0,01 |
| - | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 1,05 | 0,60 |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 13,80 | 7,85 |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 3,90 | 2,22 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,11 | 0,06 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH |
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 0,02 | 0,01 |
| - | Đất chợ | DCH | 2,01 | 1,14 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,06 | 0,01 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 6,35 | 1,24 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 152,75 | 29,72 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 18,68 | 3,63 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 4,51 | 0,88 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | 4,96 | 0,97 |
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,53 | 0,10 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 88,76 | 17,27 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,40 | 0,08 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
b. Điều chỉnh kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2024:
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 1,77 |
| 2.2 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 0,36 |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 1,41 |
4/ Điều chỉnh số dự án và diện tích ghi tại điểm c Khoản 1 Điều 1 Quyết định số 1146/QĐ-UBND ngày 04/3/2024 của UBND Thành phố thành: 25 dự án, diện tích: 4,34 ha.
5/ Các nội dung khác ghi tại Quyết định số 1146/QĐ-UBND ngày 04/3/2024 của UBND Thành phố vẫn giữ nguyên hiệu lực.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở, ban, ngành của Thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Hoàn Kiếm và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. UỶ BAN NHÂN DÂN |
DỰ ÁN BỔ SUNG TRONG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 QUẬN HOÀN KIẾM
(Kèm theo Quyết định số 1992/QĐ-UBND ngày 15/04/2024 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội)
| TT | Danh mục công trình, dự án | Mã loại đất | Đại diện Cơ quan, tổ chức, người đăng ký | Diện tích (ha) | Trong đó diện tích đất thu hồi (ha) | Vị trí | Căn cứ pháp lý của dự án | Ghi chú | |
| Địa danh (quận) | Địa danh (phường) | ||||||||
| I | Các dự án nằm trong Nghị quyết số 05/NQ-HĐND ngày 29/3/2024 của HĐND thành phố |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Chỉnh trang hạ tầng kỹ thuật phố Vọng Hà, quận Hoàn Kiếm | DGT | UBND quận Hoàn Kiếm | 0,5531 | 0,2583 | Hoàn Kiếm | Chương Dương | Nghị quyết số 214/NQ-HĐND ngày 23/10/2023 của HĐND quận Hoàn Kiếm về việc phê duyệt chủ trương, điều chỉnh chủ trương đầu tư một số dự án đầu tư công của quận Hoàn Kiếm, trong đó tại có dự án: Chỉnh trang hạ tầng kỹ thuật phố Vọng Hà, quận Hoàn Kiếm (Tiến độ CBĐT: 2023-2025, THDA: 2025-2028). |
|
| 2 | Chỉnh trang hạ tầng kỹ thuật phố Hàm Tử Quan, quận Hoàn Kiếm | DGT | UBND quận Hoàn Kiếm | 0,5726 | 0,2277 | Hoàn Kiếm | Phúc Tân, Chương Dương | Nghị quyết số 214/NQ-HĐND ngày 23/10/2023 của HĐND quận Hoàn Kiếm về việc phê duyệt chủ trương, điều chỉnh chủ trương đầu tư một số dự án đầu tư công của quận Hoàn Kiếm, trong đó tại có dự án: Chỉnh trang hạ tầng kỹ thuật phố Hàm Tử Quan, quận Hoàn Kiếm (Tiến độ CBĐT: 2023-2025, THDA: 2025-2028). |
|
| 3 | Xây dựng, cải tạo trường THPT Việt Đức, quận Hoàn Kiếm | DGD | UBND quận Hoàn Kiếm | 1,1358 | 0,0151 | Hoàn Kiếm | Trần Hưng Đạo | Nghị quyết số 290/NQ-HĐND ngày 14/12/2023 của HĐND quận Hoàn Kiếm về việc phê duyệt chủ trương, điều chỉnh chủ trương đầu tư một số dự án đầu tư công của quận Hoàn Kiếm, trong đó tại phụ lục 2 có dự án: Xây dựng, cải tạo trường THPT Việt Đức, quận Hoàn Kiếm (Tiến độ: 2024-2027). |
|
|
| TỔNG SỐ |
|
| 2,26 | 0,50 |
|
|
|
|
- 1 Luật đất đai 2013
- 2 Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 4 Luật Quy hoạch 2017
- 5 Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 6 Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 7 Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 8 Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 9 Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 10 Nghị quyết 05/NQ-HĐND thông qua điều chỉnh danh mục các công trình, dự án thu hồi đất năm 2024; danh mục các dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ năm 2024 trên địa bàn thành phố Hà Nội
- 1 Quyết định 1986/QĐ-UBND điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Ứng Hòa, Thành phố Hà Nội
- 2 Quyết định 1983/QĐ-UBND điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Thường Tín, Thành phố Hà Nội
- 3 Quyết định 1997/QĐ-UBND điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Phúc Thọ, Thành phố Hà Nội
- 1 Luật đất đai 2013
- 2 Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 4 Luật Quy hoạch 2017
- 5 Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 6 Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 7 Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 8 Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 9 Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 10 Nghị quyết 05/NQ-HĐND thông qua điều chỉnh danh mục các công trình, dự án thu hồi đất năm 2024; danh mục các dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ năm 2024 trên địa bàn thành phố Hà Nội
- 11 Quyết định 1986/QĐ-UBND điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Ứng Hòa, Thành phố Hà Nội
- 12 Quyết định 1983/QĐ-UBND điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Thường Tín, Thành phố Hà Nội
- 13 Quyết định 1997/QĐ-UBND điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Phúc Thọ, Thành phố Hà Nội