Quyết định số 1986/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội nhằm điều chỉnh và bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 trên địa bàn huyện Ứng Hòa. Quyết định này thực hiện việc phân bổ lại các chỉ tiêu sử dụng đất, kế hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và cập nhật danh mục các dự án triển khai nhằm đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội của địa phương.
- Điều chỉnh, bổ sung danh mục dự án và diện tích đất thực hiện năm 2024
- Bổ sung và điều chỉnh vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Ứng Hòa: 08 dự án với tổng diện tích thực hiện là 30,13 ha.
- Điều chỉnh tổng số lượng dự án và diện tích đất đã được phê duyệt tại điểm d Khoản 1 Điều 1 Quyết định số 503/QĐ-UBND ngày 25/01/2024 của UBND Thành phố thành: 142 dự án với tổng diện tích thực hiện là 701,13 ha.
- Các nội dung khác đã được phê duyệt tại Quyết định số 503/QĐ-UBND ngày 25/01/2024 của UBND Thành phố vẫn giữ nguyên hiệu lực pháp lý.
- Điều chỉnh chỉ tiêu phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2024
Tổng diện tích đất tự nhiên của huyện Ứng Hòa được điều chỉnh phân bổ là 18.823,83 ha, cụ thể cho từng nhóm đất như sau:
- Đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích điều chỉnh là 13.031,54 ha. Trong đó bao gồm:
- Đất trồng lúa (LUA): 9.536,29 ha (riêng đất chuyên trồng lúa nước LUC chiếm diện tích 7.602,09 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 423,07 ha.
- Đất nuôi trồng thuỷ sản (NTS): 2.534,83 ha.
- Đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích điều chỉnh là 5.754,09 ha. Trong đó bao gồm:
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): 3.351,51 ha (trong đó đất dành cho giao thông DGT là 2.170,30 ha; đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo DGD là 107,48 ha).
- Đất ở tại nông thôn (ONT): 1.584,98 ha.
- Điều chỉnh kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2024
Kế hoạch thu hồi đất nông nghiệp (NNP) trên địa bàn huyện được điều chỉnh với tổng diện tích là 399,58 ha, chi tiết gồm:
- Đất trồng lúa (LUA): Thu hồi 214,87 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước từ 2 vụ trở lên LUC là 213,87 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): Thu hồi 65,61 ha.
- Đất nuôi trồng thuỷ sản (NTS): Thu hồi 98,51 ha.
- Điều chỉnh kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN) được điều chỉnh với tổng diện tích là 400,08 ha, chi tiết gồm:
- Đất trồng lúa chuyển sang đất phi nông nghiệp (LUA/PNN): 215,37 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước từ 2 vụ trở lên chuyển sang đất phi nông nghiệp LUC/PNN là 214,37 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất phi nông nghiệp (HNK/PNN): 65,61 ha.
- Đất nuôi trồng thuỷ sản chuyển sang đất phi nông nghiệp (NTS/PNN): 98,51 ha.
- Hiệu lực thi hành và trách nhiệm tổ chức thực hiện
- Hiệu lực pháp lý: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
- Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở, ban, ngành của Thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Ứng Hòa và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1986/QĐ-UBND | Hà Nội, ngày 15 tháng 4 năm 2024 |
V/V ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 HUYỆN ỨNG HÒA
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013; Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/05/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai 2013; Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ về sửa đổi bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai; Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Quyết định số 503/QĐ-UBND ngày 25/01/2024 của UBND Thành phố về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Ứng Hòa;
Căn cứ Nghị quyết số 05/NQ-HĐND ngày 29/3/2024 của HĐND Thành phố về việc thông qua điều chỉnh, bổ sung danh mục các dự án thu hồi đất năm 2024; điều chỉnh giảm danh mục các dự án chuyển mục đích đất trồng lúa năm 2024 trên địa bàn thành phố Hà Nội;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 2649/TTr-STNMT-QHKHSDĐ ngày 10 tháng 4 năm 2024.
QUYẾT ĐỊNH:
2. Điều chỉnh diện tích các loại đất trong năm 2024, cụ thể:
a. Điều chỉnh phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2024
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) |
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| I | LOẠI ĐẤT |
| 18.823,83 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 13.031,54 |
|
| Trong đó: |
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 9.536,29 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 7.602,09 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 423,07 |
| 1.3 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 2.534,83 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 5.754,09 |
|
| Trong đó: |
|
|
| 2.1 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 3.351,51 |
|
| Trong đó: |
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 2.170,30 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 107,48 |
| 2.2 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.584,98 |
b. Điều chỉnh kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2024
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích |
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 399,58 |
|
| Trong đó: |
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 214,87 |
|
| Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên) | LUC | 213,87 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 65,61 |
| 1.3 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 98,51 |
c. Điều chỉnh kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích |
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 400,08 |
|
| Trong đó: |
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 215,37 |
|
| Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên) | LUC/PNN | 214,37 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 65,61 |
| 1.3 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS/PNN | 98,51 |
3. Điều chỉnh số dự án và diện tích ghi tại điểm d Khoản 1 Điều 1 Quyết định số 503/QĐ-UBND ngày 25/01/2024 thành: 142 dự án với tổng diện tích 701,13 ha.
4. Các nội dung khác ghi tại Quyết định số 503/QĐ-UBND ngày 25/01/2024 của UBND Thành phố vẫn giữ nguyên hiệu lực.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở, ban, ngành của Thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Ứng Hòa và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
CÔNG TRÌNH DỰ ÁN BỔ SUNG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 HUYỆN ỨNG HÒA
(Kèm theo Quyết định số: 1986/QĐ-UBND ngày 15 tháng 04 năm 2024 của UBND Thành phố)
| STT | Danh mục công trình, dự án | Mục đích SDĐ (mã loại đất) | Cơ quan, tổ chức, người đăng ký | Diện tích (ha) | Trong đó diện tích thu hồi đất (ha) | Vị trí | Căn cứ pháp lý của dự án | Ghi chú | |
| Địa danh Huyện | Địa danh xã | ||||||||
| A | Dự án tại Nghị quyết số 05/NQ-HĐND ngày 29/03/2024 của HĐND Thành phố | ||||||||
| I | Dự án điều chỉnh tại Nghị quyết số 34/NQ-HĐND ngày 06/12/2023 của HĐND Thành phố | ||||||||
| 1 | Nâng cấp, mở rộng đường tỉnh lộ 426 Quán Xá đến Thái Bằng huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội | DGT | Ban QLDA ĐTXD huyện Ứng Hòa | 17,32 | 17,32 | Huyện Ứng Hòa | Các xã: Đồng Tân, Trầm Lộng, Hòa Lâm, Phù Lưu, Hòa Phú | 1. Nghị quyết số 30/NQ-HĐND ngày 08/12/2021 của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội về việc phê duyệt chủ trương đầu tư, điều chỉnh chủ trương đầu tư một số dự án sử dụng vốn đầu tư công của thành phố Hà Nội. 2. Quyết định số 3128/QĐ-UBND ngày 07/6/2023 cùa UBND thành phố Hà Nội về việc phê duyệt dự án. (Tiến độ: 2023-2026) |
|
| 2 | Nâng cấp tuyến tỉnh lộ 429B (đoạn từ quốc lộ 21B đến đường trục phát triển kinh tế phía Nam) huyện Ứng Hòa | DGT | Ban QLDA ĐTXD huyện Ứng Hòa | 7,37 | 7,37 | Huyện Ứng Hòa | Xã Quảng Phú Cầu | 1. Nghị quyết 23/NQ-HĐND ngày 23/9/2021 cùa HĐND thành phố Hà Nội phụ lục số 41 (Tiến độ: 2021-2024) 2. Quyết định số 5823/QĐ-UBND ngày 14/11/2023 cùa UBND thành phố Hà Nội về việc phê duyệt dự án. (Tiến độ: 2023-2024) |
|
| II | Dự án đăng ký mới thực hiện trong năm 2024 |
|
|
|
|
| |||
| 3 | Trường mầm non tập trung Đội Bình | DGD | Ban QLDA ĐTXD huyện | 0,89 | 0,89 | Huyện Ứng Hòa | Xã Đội Bình | 1. Quyết định số 218/QĐ-UBND ngày 29/3/2019 của UBND huyện Ứng Hòa về việc phê duyệt điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng dự án: Trường mầm non tập trung Đội Bình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội; 2, Quyết định số 6311/QĐ-UBND ngày 25/10/2023 của UBND huyện Ứng Hòa về việc phê duyệt điều chỉnh thời gian thực hiện |
|
| 4 | Xây dựng trường THCS Viên An, huyện Ứng Hòa, TP Hà Nội | DGD | Ban QLDA ĐTXD huyện | 0,38 | 0,38 | Huyện Ứng Hòa | Xã Viên An | 1. Nghị quyết số 03/NQ-HĐND ngày 14/4/2023 của HĐND huyện Ứng Hoà (Phụ lục 14). Tiến độ thực hiện 2023-2025 2. Quyết định số 4970/QĐ-UBND ngày 12/9/2023 của UBND huyện Ứng Hòa về việc phê duyệt dự án đầu tư xây dựng |
|
| 5 | Nâng cấp, cải tạo Trường THCS Trường Thịnh đạt chuẩn mức độ 2, huyện Ứng Hòa, TP Hà Nội | DGD | Ban QLDA ĐTXD huyện | 0,45 | 0,45 | Huyện Ứng Hòa | Xã Trường Thịnh | 1. Nghị quyết số 24/NQ-HĐND ngày 16/12/2023 của HĐND huyện Ứng Hoà (Phụ lục 27). Tiến độ thực hiện 2024-2027 |
|
| 6 | Trường mầm non trung tâm xã Hồng Quang, huyện Ứng Hòa, TP Hà Nội | DGD | Ban QLDA ĐTXD huyện | 0,97 | 0,97 | Huyện Ứng Hòa | Xã Hồng Quang | 1. Quyết định số 394/QĐ-UBND ngày 24/5/2019 của UBND huyện Ứng Hòa về việc phê duyệt dự án đầu tư xây dựng 2. Quyết định số 6308/QĐ-UBND ngày 25/10/2023 của UBND huyện Ứng Hòa về việc phê duyệt điều chỉnh thời gian thực hiện dự án |
|
| 7 | Xây dựng HTKT khu dân cư mới thôn Phù Yên xã Viên An, huyện Ứng Hòa, TP Hà Nội | ONT | Trung tâm PTQĐ | 1,6 | 1,6 | Huyện Ứng Hòa | Xã Viên An | Nghị quyết số 03/NQ-HĐND ngày 14/4/2023 của HĐND huyện Ứng Hoà (Phụ lục 54). Tiến độ thực hiện 2022-2024 |
|
| 8 | Trường tiểu học thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, TP Hà Nội | DGD | Ban QLDA ĐTXD huyện | 1,15 |
| Huyện Ứng Hòa | Thị trấn Vân Đình | 1. Quyết định số 969/QĐ-UBND ngày 17/11/2020 của UBND huyện Ứng Hòa về việc phê duyệt Báo cáo nghiên cứu khả thi dự án 2. Quyết định số 6274/QĐ-UBND ngày 24/10/2023 của UBND huyện Ứng Hòa về việc phê duyệt điều chỉnh thời gian thực hiện dự án |
|
|
| Tổng số: 8 dự án |
|
| 30,13 | 30,13 |
|
|
|
|
- 1 Luật đất đai 2013
- 2 Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 4 Luật Quy hoạch 2017
- 5 Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 6 Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 7 Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 8 Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 9 Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 10 Nghị quyết 05/NQ-HĐND thông qua điều chỉnh danh mục các công trình, dự án thu hồi đất năm 2024; danh mục các dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ năm 2024 trên địa bàn thành phố Hà Nội
- 1 Quyết định 559/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Thanh Trì Thành phố Hà Nội
- 2 Quyết định 598/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
- 3 Quyết định 1985/QĐ-UBND điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Phú Xuyên, Thành phố Hà Nội
- 4 Quyết định 1987/QĐ-UBND điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội tại Quyết định 422/QĐ-UBND
- 5 Quyết định 1981/QĐ-UBND điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất năm 2024 quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội
- 6 Quyết định 1992/QĐ-UBND điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội
- 7 Quyết định 1998/QĐ-UBND điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
- 8 Quyết định 1995/QĐ-UBND điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội
- 9 Quyết định 2015/QĐ-UBND điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội
- 10 Quyết định 2021/QĐ-UBND điều chỉnh, bố sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội
- 11 Quyết định 2022/QĐ-UBND điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
- 1 Luật đất đai 2013
- 2 Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 4 Luật Quy hoạch 2017
- 5 Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 6 Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 7 Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 8 Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 9 Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 10 Nghị quyết 34/NQ-HĐND năm 2023 thông qua Danh mục các công trình, dự án thu hồi đất năm 2024; Danh mục các dự án chuyển mục đích đất trồng lúa năm 2024 trên địa bàn thành phố Hà Nội
- 11 Quyết định 559/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Thanh Trì Thành phố Hà Nội
- 12 Quyết định 598/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
- 13 Nghị quyết 05/NQ-HĐND thông qua điều chỉnh danh mục các công trình, dự án thu hồi đất năm 2024; danh mục các dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ năm 2024 trên địa bàn thành phố Hà Nội
- 14 Quyết định 1985/QĐ-UBND điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Phú Xuyên, Thành phố Hà Nội
- 15 Quyết định 1987/QĐ-UBND điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội tại Quyết định 422/QĐ-UBND
- 16 Quyết định 1981/QĐ-UBND điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất năm 2024 quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội
- 17 Quyết định 1992/QĐ-UBND điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội
- 18 Quyết định 1998/QĐ-UBND điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
- 19 Quyết định 1995/QĐ-UBND điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội
- 20 Quyết định 2015/QĐ-UBND điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội
- 21 Quyết định 2021/QĐ-UBND điều chỉnh, bố sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội
- 22 Quyết định 2022/QĐ-UBND điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội