Tóm tắt Quyết định 2016/QĐ-UBND năm 2011 về giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
Quyết định số 2016/QĐ-UBND do Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ ban hành là văn bản pháp lý quan trọng quy định về giá tính thuế tài nguyên đối với các loại tài nguyên được khai thác trên địa bàn tỉnh Phú Thọ. Văn bản này xác lập căn cứ tính thuế và phân công trách nhiệm tổ chức thực hiện cho các cơ quan chức năng liên quan.
- Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên
- Chính thức ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tính thuế tài nguyên của một số loại tài nguyên cụ thể trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
- Bảng giá này đóng vai trò là căn cứ pháp lý trực tiếp để xác định mức thuế tài nguyên mà các cơ sở khai thác phải nộp.
- Trách nhiệm hướng dẫn và tổ chức thu thuế
- Giao Cục Thuế tỉnh Phú Thọ chịu trách nhiệm hướng dẫn chi tiết cho các cơ sở khai thác tài nguyên trên địa bàn thực hiện nghĩa vụ nộp thuế theo đúng giá tính thuế tài nguyên được quy định.
- Cục Thuế tỉnh Phú Thọ có trách nhiệm tổ chức công tác thu Thuế Tài nguyên theo đúng các quy định của pháp luật hiện hành.
- Hiệu lực thi hành và điều khoản thay thế
- Quyết định này chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/7/2011.
- Quyết định này thay thế hoàn toàn cho Quyết định số 2155/QĐ-UBND ngày 15/7/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ.
- Cơ quan và cá nhân chịu trách nhiệm thi hành
- Các chức danh và cơ quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định bao gồm: Chánh Văn phòng UBND tỉnh Phú Thọ; Thủ trưởng các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tư pháp, Tài nguyên và Môi trường; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã thuộc tỉnh Phú Thọ.
- Các tổ chức, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm căn cứ vào nội dung Quyết định để nghiêm túc thực hiện.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 2016/QĐ-UBND | Phú Thọ, ngày 17 tháng 6 năm 2011 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;
Căn cứ Luật thuế Tài nguyên số 45/2009/QH12 ngày 25/11/2009;
Căn cứ Nghị quyết số 928/2010/UBTVQH12 ngày 19/4/2010 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật thuế Tài nguyên;
Căn cứ Thông tư số 105/2010/TT-BTC ngày 23/7/2010 của Bộ Tài chính;
Xét đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 649/TT-STC ngày 02/6/2011,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tính thuế tài nguyên của một số loại tài nguyên trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
Điều 2. Giao Cục Thuế tỉnh Phú Thọ hướng dẫn các cơ sở khai thác tài nguyên thực hiện nộp thuế theo giá tính thuế tài nguyên quy định tại
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/7/2011 và thay thế Quyết định số 2155/QĐ-UBND ngày 15/7/2010 của UBND tỉnh Phú Thọ.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan: Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tư pháp, Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục Thuế tỉnh, UBND các huyện, thành, thị; các tổ chức, đơn vị và cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thực hiện.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN
Kèm theo Quyết định số: 2016/QĐ-UBND ngày 17 tháng 6 năm 2011 của UBND tỉnh Phú Thọ
| STT | Nhóm, loại tài nguyên | Đơn vị tính | Giá tính thuế | Thuế suất (%) | Số thuế tài nguyên trên 1 đơn vị sản phẩm |
| I | Khoáng sản kim loại (chưa qua chế biến) |
|
|
|
|
| 1 | Quặng sắt | Đồng/tấn | 250.000 | 10 | 25.000 |
| 2 | Quặng Limonit | Đồng/tấn | 150.000 | 10 | 15.000 |
| II | Khoáng sản không kim loại |
|
|
|
|
| 1 | Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình | Đồng/m3 | 20.000 | 4 | 800 |
| 2 | Đất làm gạch | Đồng/m3 | 40.000 | 7 | 2.800 |
| 3 | Đá | Đồng/m3 | 120.000 | 6 | 7.200 |
| 4 | Đá nung vôi và sản xuất xi măng | Đồng/m3 | 90.000 | 7 | 6.300 |
| 5 | Cát: |
|
|
|
|
| 5.1 | Cát vàng (cát Sông Lô) | Đồng/m3 | 100.000 | 10 | 10.000 |
| 5.2 | Cát vàng các địa bàn còn lại | Đồng/m3 | 70.000 | 10 | 7.000 |
| 5.3 | Cát đen: |
|
|
|
|
| 5.3.1 | Cát xây dựng | Đồng/m3 | 60.000 | 10 | 6.000 |
| 5.3.2 | Cát dùng để san lấp | Đồng/m3 | 25.000 | 10 | 2.500 |
| 6 | Sỏi: |
|
|
|
|
| 6.1 | Sỏi Sông Lô | Đồng/m3 | 150.000 | 6 | 9.000 |
| 6.2 | Sỏi trên các địa bàn còn lại | Đồng/m3 | 130.000 | 6 | 7.800 |
| 7 | Sét chịu lửa; Đisten | Đồng/tấn | 180.000 | 10 | 18.000 |
| 8 | Quắc-zít (quartzite) | Đồng/tấn | 200.000 | 12 | 24.000 |
| 9 | Cao lanh | Đồng/tấn | 250.000 | 10 | 25.000 |
| 10 | Mi-ca (mica), thạch anh kỹ thuật | Đồng/tấn | 1.500.000 | 15 | 225.000 |
| 11 | Phen-sờ-phát (fenspat) | Đồng/tấn | 250.000 | 15 | 37.500 |
| 12 | Quặng Tacl (Tale) | Đồng/tấn | 390.000 | 10 | 39.000 |
| III | Nước thiên nhiên |
|
|
|
|
| 1 | Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên, nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng | Đồng/m3 | 400.000 | 8 | 32.000 |
| 2 | Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất, kinh doanh, các ngành sản xuất: | Đồng/m3 |
|
|
|
| 2.1 | Sử dụng làm nguyên liệu chính hoặc phụ tạo thành yếu tố vật chất trong sản xuất sản phẩm, trừ nước dùng cho sản xuất nước sạch | Đồng/m3 |
|
|
|
| a | Sử dụng nước mặt | Đồng/m3 | 4.000 | 3 | 120 |
| b | Sử dụng nước dưới đất | Đồng/m3 | 7.000 | 5 | 350 |
| 2.2 | Sử dụng chung phục vụ sản xuất (vệ sinh công nghiệp, làm mát, tạo hơi, sản xuất nước sạch) | Đồng/m3 |
|
|
|
| a | Sử dụng nước mặt | Đồng/m3 | 4.000 | 1 | 40 |
| b | Sử dụng nước dưới đất | Đồng/m3 | 7.000 | 3 | 210 |
| 2.3 | Dùng cho hoạt động dịch vụ, sản xuất công nghiệp, xây dựng, khai khoáng | Đồng/m3 |
|
|
|
| a | Sử dụng nước mặt | Đồng/m3 | 4.000 | 3 | 120 |
| b | Sử dụng nước dưới đất | Đồng/m3 | 7.000 | 6 | 420 |
| 2.4 | Dùng cho mục đích khác | Đồng/m3 |
|
|
|
| a | Sử dụng nước mặt | Đồng/m3 | 4.000 | 1 | 40 |
| b | Sử dụng nước dưới đất | Đồng/m3 | 7.000 | 3 | 210 |
- 1 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban Nhân dân 2003
- 2 Luật thuế tài nguyên năm 2009
- 3 Nghị định 50/2010/NĐ-CP hướng dẫn Luật Thuế tài nguyên 2009
- 4 Nghị quyết 928/2010/UBTVQH12 ban hành biểu mức thuế suất thuế tài nguyên do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành
- 5 Thông tư 105/2010/TT-BTC hướng dẫn Luật Thuế tài nguyên và Nghị định 50/2010/NĐ-CP do Bộ Tài chính ban hành
- 1 Quyết định 2155/QĐ-UBND năm 2010 về giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Phú Thọ do Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ ban hành
- 2 Quyết định 1953/QĐ-UBND năm 2013 công bố danh mục văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ ban hành đến ngày 30/6/2013 đã hết hiệu lực pháp luật
- 3 Quyết định 22/2013/QĐ-UBND bổ sung Quyết định 03/2013/QĐ-UBND quy định giá tính thuế tài nguyên đối với tài nguyên, khoáng sản trên địa bàn tỉnh Đắk Nông
- 4 Quyết định 264/QĐ-UBND năm 2013 về bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
- 5 Quyết định 38/2013/QĐ-UBND về giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
- 6 Quyết định 23/2013/QĐ-UBND về bảng giá tính thuế tài nguyên thông thường khai thác trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
- 7 Quyết định 12/2011/QĐ-UBND công bố danh mục văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ ban hành đến ngày 30/6/2011 đã hết hiệu lực pháp luật
- 1 Quyết định 2155/QĐ-UBND năm 2010 về giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Phú Thọ do Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ ban hành
- 2 Quyết định 1953/QĐ-UBND năm 2013 công bố danh mục văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ ban hành đến ngày 30/6/2013 đã hết hiệu lực pháp luật
- 3 Quyết định 264/QĐ-UBND năm 2013 về bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
- 4 Quyết định 12/2011/QĐ-UBND công bố danh mục văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ ban hành đến ngày 30/6/2011 đã hết hiệu lực pháp luật
- 1 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban Nhân dân 2003
- 2 Luật thuế tài nguyên năm 2009
- 3 Nghị định 50/2010/NĐ-CP hướng dẫn Luật Thuế tài nguyên 2009
- 4 Nghị quyết 928/2010/UBTVQH12 ban hành biểu mức thuế suất thuế tài nguyên do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành
- 5 Thông tư 105/2010/TT-BTC hướng dẫn Luật Thuế tài nguyên và Nghị định 50/2010/NĐ-CP do Bộ Tài chính ban hành
- 6 Quyết định 22/2013/QĐ-UBND bổ sung Quyết định 03/2013/QĐ-UBND quy định giá tính thuế tài nguyên đối với tài nguyên, khoáng sản trên địa bàn tỉnh Đắk Nông
- 7 Quyết định 38/2013/QĐ-UBND về giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
- 8 Quyết định 23/2013/QĐ-UBND về bảng giá tính thuế tài nguyên thông thường khai thác trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu