Quyết định số 2021/QĐ-UBND được ban hành nhằm điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội. Đây là văn bản pháp lý quan trọng nhằm tối ưu hóa việc phân bổ nguồn lực đất đai, phục vụ phát triển kinh tế - xã hội, xây dựng cơ sở hạ tầng và đáp ứng nhu cầu an sinh xã hội trên địa bàn huyện.
- Điều chỉnh danh mục dự án và kế hoạch sử dụng đất tổng thể- Dự án đưa ra khỏi kế hoạch: Không có dự án nào bị đưa ra khỏi Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Thanh Oai (0 dự án).
- Dự án điều chỉnh, bổ sung: Điều chỉnh, bổ sung danh mục Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 đối với 04 dự án với tổng diện tích là 4,03 ha.
- Điều chỉnh tổng số lượng dự án: Điều chỉnh số lượng dự án và diện tích ghi tại điểm d Khoản 1 Điều 1 Quyết định số 450/QĐ-UBND ngày 23/01/2024 của UBND Thành phố thành 143 dự án với tổng diện tích là 637,56 ha.
Tổng diện tích đất tự nhiên của huyện Thanh Oai sau khi điều chỉnh là 12.447,34 ha, được phân bổ cụ thể cho các nhóm đất như sau:
- Đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích là 7.921,32 ha (chiếm tỷ lệ 63,64%). Trong đó bao gồm:
- Đất trồng lúa (LUA): 5.750,51 ha (chiếm 72,60% diện tích đất nông nghiệp), riêng đất chuyên trồng lúa nước (LUC) là 5.537,27 ha.
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 191,32 ha.
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): 1.037,51 ha.
- Đất nuôi trồng thuỷ sản (NTS): 627,66 ha.
- Đất nông nghiệp khác (NKH): 314,33 ha.
- Đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 4.456,66 ha (chiếm tỷ lệ 35,80%). Trong đó bao gồm các chỉ tiêu sử dụng đất chính:
- Đất quốc phòng (CQP): 23,39 ha.
- Đất an ninh (CAN): 54,83 ha.
- Đất cụm công nghiệp (SKN): 213,17 ha.
- Đất thương mại dịch vụ (TMD): 37,85 ha.
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 51,73 ha.
- Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm (SKX): 19,31 ha.
- Đất ở tại nông thôn (ONT): 1.085,06 ha.
- Đất ở tại đô thị (ODT): 149,29 ha.
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 18,80 ha.
- Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (DTS): 1,42 ha.
- Đất cơ sở tín ngưỡng (TIN): 33,95 ha.
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 171,53 ha.
- Đất có mặt nước chuyên dùng (MNC): 129,54 ha.
- Đất phi nông nghiệp khác (PNK): 4,50 ha.
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): Đạt diện tích 2.443,53 ha (chiếm 54,83% nhóm đất phi nông nghiệp), bao gồm:
- Đất giao thông (DGT): 1.421,91 ha.
- Đất thủy lợi (DTL): 609,11 ha.
- Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo (DGD): 113,93 ha.
- Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (NTD): 161,75 ha.
- Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao (DTT): 29,36 ha.
- Đất xây dựng cơ sở văn hóa (DVH): 21,96 ha.
- Đất có di tích lịch sử - văn hóa (DDT): 18,07 ha.
- Đất xây dựng cơ sở y tế (DYT): 9,16 ha.
- Đất chợ (DCH): 4,60 ha.
- Đất bãi thải, xử lý chất thải (DRA): 4,52 ha.
- Đất công trình năng lượng (DNL): 3,60 ha.
- Đất chưa sử dụng (CSD): Diện tích còn lại là 69,36 ha (chiếm tỷ lệ 0,56%).
Chỉ tiêu thu hồi đất trên địa bàn huyện Thanh Oai được điều chỉnh cụ thể đối với từng nhóm đất như sau:
- Đất nông nghiệp thu hồi: Tổng diện tích thu hồi là 365,53 ha. Trong đó:
- Đất trồng lúa (LUA): Thu hồi 314,94 ha (bao gồm 314,74 ha đất chuyên trồng lúa nước LUC).
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): Thu hồi 30,85 ha.
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): Thu hồi 13,91 ha.
- Đất nuôi trồng thuỷ sản (NTS): Thu hồi 5,82 ha.
- Đất phi nông nghiệp thu hồi: Tổng diện tích thu hồi là 100,70 ha. Trong đó:
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): Thu hồi 96,94 ha.
- Đất ở tại nông thôn (ONT): Thu hồi 2,95 ha.
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): Thu hồi 0,55 ha.
- Đất có mặt nước chuyên dùng (MNC): Thu hồi 0,25 ha.
- Đất cơ sở tín ngưỡng (TIN): Thu hồi 0,01 ha.
Việc chuyển mục đích sử dụng đất giữa các nhóm đất được phê duyệt điều chỉnh như sau:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển mục đích là 374,62 ha. Trong đó:
- Đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp (LUA/PNN): 327,87 ha (bao gồm 327,67 ha đất chuyên trồng lúa nước LUC/PNN).
- Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang phi nông nghiệp (HNK/PNN): 25,25 ha.
- Đất trồng cây lâu năm chuyển sang phi nông nghiệp (CLN/PNN): 14,81 ha.
- Đất nuôi trồng thuỷ sản chuyển sang phi nông nghiệp (NTS/PNN): 6,69 ha.
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển mục đích là 1,25 ha.
- Diện tích đất chưa sử dụng được đưa vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp là 0,02 ha, cụ thể dùng cho mục đích phát triển hạ tầng (DHT).
- Hiệu lực pháp lý: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Trách nhiệm thực hiện: Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở, ban, ngành của Thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Thanh Oai và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Tính kế thừa: Các nội dung khác không được điều chỉnh tại Quyết định này vẫn giữ nguyên hiệu lực pháp lý theo Quyết định số 450/QĐ-UBND ngày 23/01/2024 của UBND Thành phố Hà Nội.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 2021/QĐ-UBND | Hà Nội, ngày 16 tháng 4 năm 2024 |
VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 HUYỆN THANH OAI
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013; Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch; Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Thông tư số 09/2021/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị quyết số 34/NQ-HĐND ngày 06/12/2023 của HĐND Thành phố thông qua danh mục các dự án thu hồi đất; dự án chuyển mục đích đất trồng lúa năm 2024 trên địa bàn thành phố Hà Nội thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân thành phố;
Căn cứ Nghị quyết số 25/NQ-HĐND ngày 29/3/2024 của HĐND Thành phố thông qua điều chỉnh, bổ sung danh mục các dự án thu hồi đất năm 202 4; điều chỉnh giảm danh mục các dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa năm 2024 trên địa bàn Thành phố Hà Nội;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 2665 /TTr-STNMT-QHKHSDĐ ngày 10 tháng 4 năm 2024,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Thanh Oai đã được UBND Thành phố phê duyệt tại Quyết định số 450/QĐ- UBND ngày 23/01/2024 như sau:
1. Đưa ra khỏi Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Thanh Oai: 0 dự án.
2. Điều chỉnh, bổ sung danh mục Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Thanh Oai là: 04 dự án, với diện tích 4,03 ha. (Danh mục kèm theo).
3. Điều chỉnh diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2024, cụ thể:
a. Điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích điều chỉnh (ha) | Cơ cấu (%) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 12.447,34 | 100,00 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 7.921,32 | 63,64 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 5.750,51 | 72,60 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 5.537,27 | 96,29 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 191,32 | 2,42 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.037,51 | 13,10 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 627,66 | 7,92 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 314,33 | 3,97 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 4.456,66 | 35,80 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 23,39 | 0,52 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 54,83 | 1,23 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - | - |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 213,17 | 4,78 |
| 2.5 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | 37,85 | 0,85 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 51,73 | 1,16 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | - | - |
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 19,31 | 0,43 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng. Trong đó: | DHT | 2.443,53 | 54,83 |
| - | Đất giao thông | DGT | 1.421,91 | 58,19 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 609,11 | 24,93 |
| - | Đất xây dựng cơ ở văn hóa | DVH | 21,96 | 0,90 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 9,16 | 0,37 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 113,93 | 4,66 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 29,36 | 1,20 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 3,60 | 0,15 |
| - | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 0,65 | 0,03 |
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 18,07 | 0,74 |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 4,52 | 0,18 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 44,91 | 1,84 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 161,75 | 6,62 |
| - | Đất chợ | DCH | 4,60 | 0,19 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - | - |
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,06 | 0,00 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 18,70 | 0,42 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.085,06 | 24,35 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 149,29 | 3,35 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 18,80 | 0,42 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 1,42 | 0,03 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - |
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 33,95 | 0,76 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 171,53 | 3,85 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 129,54 | 2,91 |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 4,50 | 0,10 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 69,36 | 0,56 |
b. Điều chỉnh kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2024:
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích điều chỉnh (ha) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 365,53 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 314,94 |
|
| Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 314,74 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 30,85 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 13,91 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 5,82 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 100,70 |
| 2.1 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 96,94 |
| 2.2 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 2,95 |
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,55 |
| 2.4 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,01 |
| 2.5 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,25 |
c. Điều chỉnh Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024:
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích điều chỉnh (ha) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 374,62 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 327,87 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 327,67 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 25,25 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 14,81 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS/PNN | 6,69 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 1,25 |
d. Điều chỉnh diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng năm 2024:
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích điều chỉnh (ha) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 0,02 |
| 2.1 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 0,02 |
4. Điều chỉnh số dự án và diện tích ghi tại điểm d Khoản 1 Điều 1 Quyết định số 450/QĐ-UBND ngày 23/01/2024 của UBND Thành phố thành: 143 dự án, diện tích: 637,56 ha.
5. Các nội dung khác ghi tại Quyết định số 450/QĐ-UBND ngày 23/01/2024 của UBND Thành phố vẫn giữ nguyên hiệu lực.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở, ban, ngành của Thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Thanh Oai và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
DỰ ÁN BỔ SUNG TRONG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 HUYỆN THANH OAI
(Kèm theo Quyết định số 2021/QĐ-UBND ngày 16/04/2024 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội)
| TT | Danh mục công trình, dự án | Mã loại đất | Đại diện Cơ quan, tổ chức, người đăng ký | Diện tích (ha) | Trong đó diện tích đất thu hồi (ha) | Vị trí | Căn cứ pháp lý của dự án | Ghi chú | |
| Địa danh (huyện) | Địa danh (xã) | ||||||||
| A | DANH MỤC CÁC DỰ ÁN ĐIỀU CHỈNH GIẢM/ THAY ĐỔI TRONG NĂM 2024 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| B | CÁC DỰ ÁN ĐĂNG KÝ MỚI THỰC HIỆN TRONG NĂM 2024 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| I | Các dự án nằm trong Nghị quyết số 05/NQ-HĐND ngày 29/3/2024 của HĐND thành phố |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Xây dựng tuyến đường giao thông vào Trụ sở cơ quan cảnh sát điều tra Bộ công an, trại giam T16 và Trung tâm thẩm vấn của lực lượng cảnh sát tại xã Mỹ Hưng | DGT | UBND huyện Thanh Oai | 2,70 | 2,70 | Thanh Oai | Mỹ Hưng; Tam Hưng | Quyết định số 1415/QĐ-UBND ngày 14/3/2024 của UBND Thành phố chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận Nhà đầu tư. Thời gian thực hiện dự án: Hoàn thành, bàn giao đưa vào sử dụng Quý IV/2024. |
|
| II | Các dự án không phải Báo cáo HĐND Thành phố thông qua theo quy định tại Khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai 2013 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Xây dựng HTKT khu tái định cư đối với các hộ gia đình thuộc diện GPMB đường Vành đai 4 - Vùng thủ đô Hà Nội của quận Hà Đông | ONT | UBND huyện Thanh Oai | 1,31 |
| Thanh Oai | Tam Hưng | - Quyết định số 1012/QĐ-UBND ngày 16/02/2023 của UBND thành phố Hà Nội về việc phê duyệt báo cáo nghiên cứu khả thi dự án thành phần; - Văn bản số 1360/UBND-QLĐT ngày 30/6/2023 của UBND huyện Thanh Oai về việc Chấp thuận bản vẽ tổng mặt bằng và phương án kiến trúc sơ bộ; - Quyết định số 6690/QĐ-UBND ngày 15/8/2023 của UBND huyện Thanh Oai về việc phê duyệt dự án. | Đã thu hồi, GPMB |
| 3 | Bố trí, giao đất cho ông Nguyễn Hữu Quỳnh | ONT | Hộ gia đình cá nhân | 0,02 |
| Thanh Oai | Tân Ước | Thông báo số 153/TB/BNCTU/th ngày 19/01/2024 của Ban Nội chính Thành uỷ Hà Nội thông báo kết luận chỉ đạo của đồng chí Uỷ viên Bộ Chính trị, Bí thư Thành uỷ, Trưởng đoàn Đại biểu Quốc hội Thành phố Hà Nội tại buổi tiếp công dân ông Nguyễn Hữu Quỳnh, thường trú thôn Tri Lễ, xã Tân Ước, huyện Thanh Oai, Thành phố Hà Nội. |
|
| 4 | Chuyển mục đích sử dụng đất vườn, ao liền trong cùng thửa đất ở đã được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trong khu dân cư sang đất ở | ONT | Hộ gia đình cá nhân | 0,008 |
| Thanh Oai | Kim Thư | - Đơn đăng ký của hộ gia đình, cá nhân; Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (photo) |
|
|
| TỔNG SỐ |
|
| 4,03 | 2,70 |
|
|
|
|
- 1 Luật đất đai 2013
- 2 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3 Luật Quy hoạch 2017
- 4 Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 5 Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 6 Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 7 Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 8 Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 9 Thông tư 09/2021/TT-BTNMT sửa đổi Thông tư quy định hướng dẫn Luật Đất đai do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 10 Nghị quyết 34/NQ-HĐND năm 2023 thông qua Danh mục các công trình, dự án thu hồi đất năm 2024; Danh mục các dự án chuyển mục đích đất trồng lúa năm 2024 trên địa bàn thành phố Hà Nội
- 11 Nghị quyết 05/NQ-HĐND thông qua điều chỉnh danh mục các công trình, dự án thu hồi đất năm 2024; danh mục các dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ năm 2024 trên địa bàn thành phố Hà Nội
- 1 Quyết định 1986/QĐ-UBND điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Ứng Hòa, Thành phố Hà Nội
- 2 Quyết định 1987/QĐ-UBND điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội tại Quyết định 422/QĐ-UBND
- 3 Quyết định 1988/QĐ-UBND điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội
- 1 Luật đất đai 2013
- 2 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3 Luật Quy hoạch 2017
- 4 Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 5 Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 6 Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 7 Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 8 Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 9 Thông tư 09/2021/TT-BTNMT sửa đổi Thông tư quy định hướng dẫn Luật Đất đai do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 10 Nghị quyết 34/NQ-HĐND năm 2023 thông qua Danh mục các công trình, dự án thu hồi đất năm 2024; Danh mục các dự án chuyển mục đích đất trồng lúa năm 2024 trên địa bàn thành phố Hà Nội
- 11 Nghị quyết 05/NQ-HĐND thông qua điều chỉnh danh mục các công trình, dự án thu hồi đất năm 2024; danh mục các dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ năm 2024 trên địa bàn thành phố Hà Nội
- 12 Quyết định 1986/QĐ-UBND điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Ứng Hòa, Thành phố Hà Nội
- 13 Quyết định 1987/QĐ-UBND điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội tại Quyết định 422/QĐ-UBND
- 14 Quyết định 1988/QĐ-UBND điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội