Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Quy định về thời giờ làm việc và nghỉ ngơi
  • search Phạt nguội vi phạm giao thông tra cứu ở đâu
  • search Thuế thu nhập cá nhân khi bán nhà đất
  • search Thủ tục đăng ký tạm trú tạm vắng online
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Giới thiệu chung về Quyết định 2022/QĐ-UBND

Quyết định số 2022/QĐ-UBND được ban hành nhằm điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội. Đây là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thực hiện việc điều chỉnh các chỉ tiêu sử dụng đất, danh mục công trình dự án, kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất và kế hoạch thu hồi đất đã được phê duyệt trước đó tại Quyết định số 686/QĐ-UBND ngày 01/02/2024 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội. Quyết định này giúp tối ưu hóa nguồn lực đất đai, đáp ứng nhu cầu phát triển kinh tế - xã hội thực tế của địa phương trong năm 2024.

Nội dung điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Chương Mỹ (Điều 1)

Quyết định thực hiện điều chỉnh toàn diện nhiều chỉ tiêu quan trọng trong kế hoạch sử dụng đất của huyện Chương Mỹ, cụ thể như sau:

1. Điều chỉnh, bổ sung danh mục các công trình, dự án thực hiện:

  • Bổ sung vào Danh mục các công trình, dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Chương Mỹ thêm 12 dự án với tổng diện tích sử dụng đất khoảng 11,92 ha.
  • Điều chỉnh tổng số lượng dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Chương Mỹ lên thành 135 dự án với tổng diện tích đất thực hiện khoảng 688,33 ha (thay thế cho chỉ tiêu cũ tại điểm e Khoản 1 Điều 1 Quyết định số 686/QĐ-UBND).

2. Điều chỉnh phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2024:

Tổng diện tích tự nhiên của huyện Chương Mỹ được giữ nguyên là 23.738,72 ha. Tuy nhiên, cơ cấu diện tích giữa các nhóm đất có sự thay đổi rõ rệt:

  • Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Điều chỉnh giảm 11,61 ha, từ mức 15.887,36 ha xuống còn 15.875,75 ha. Trong đó:
    • Đất trồng lúa (LUA): Giảm xuống còn 8.376,59 ha. Riêng đất chuyên trồng lúa nước (LUC) giảm 6,56 ha, từ 7.623,65 ha xuống còn 7.617,09 ha.
    • Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): Giảm 5,05 ha, từ 1.095,94 ha xuống còn 1.090,89 ha.
    • Các loại đất nông nghiệp khác như đất trồng cây lâu năm (3.304,99 ha), đất rừng phòng hộ (3,91 ha), đất rừng đặc dụng (38,00 ha), đất rừng sản xuất (617,41 ha), đất nuôi trồng thủy sản (1.540,20 ha) và đất nông nghiệp khác (903,76 ha) được giữ nguyên diện tích.
  • Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Điều chỉnh tăng thêm 11,61 ha, từ mức 7.711,19 ha lên thành 7.722,80 ha. Trong đó:
    • Đất ở tại nông thôn (ONT): Điều chỉnh tăng từ 1.673,60 ha lên thành 1.685,21 ha (tăng tương ứng 11,61 ha).
    • Các loại đất phi nông nghiệp khác như đất quốc phòng (522,48 ha), đất an ninh (30,79 ha), đất khu công nghiệp (141,74 ha), đất cụm công nghiệp (92,24 ha), đất thương mại dịch vụ (49,25 ha), đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (205,10 ha), đất phát triển hạ tầng (3.825,53 ha), đất ở tại đô thị (180,66 ha) và các loại đất khác trong nhóm phi nông nghiệp đều được giữ nguyên theo kế hoạch đã duyệt.
  • Nhóm đất chưa sử dụng (BCS): Giữ nguyên diện tích là 140,17 ha.

3. Điều chỉnh kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024:

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất giữa các loại đất được điều chỉnh tăng thêm nhằm phục vụ các dự án mới:

  • Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tăng thêm 11,61 ha, nâng tổng diện tích chuyển mục đích từ 331,01 ha lên thành 342,62 ha.
  • Đất trồng lúa chuyển sang đất phi nông nghiệp (LUA/PNN): Tăng thêm 6,56 ha, từ mức 84,92 ha lên thành 91,48 ha. Trong đó, đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất phi nông nghiệp (LUC/PNN) tăng từ 78,82 ha lên thành 85,38 ha.
  • Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất phi nông nghiệp (HNK/PNN): Tăng thêm 5,05 ha, từ mức 102,83 ha lên thành 107,88 ha.
  • Các chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất khác như đất trồng cây lâu năm (230,93 ha), đất rừng phòng hộ (0,55 ha), đất rừng sản xuất (0,45 ha), đất nuôi trồng thủy sản (4,31 ha) và đất nông nghiệp khác (9,85 ha) chuyển sang đất phi nông nghiệp vẫn giữ nguyên.

4. Điều chỉnh kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2024:

Để thực hiện các dự án bổ sung, kế hoạch thu hồi đất cũng được điều chỉnh tăng tương ứng:

  • Thu hồi đất nông nghiệp (NNP): Tăng thêm 11,61 ha, nâng tổng diện tích thu hồi từ 409,36 ha lên thành 420,97 ha. Trong đó:
    • Thu hồi đất trồng lúa (LUA): Tăng thêm 6,56 ha, từ mức 81,95 ha lên thành 88,51 ha (toàn bộ phần tăng thêm là đất chuyên trồng lúa nước LUC, tăng từ 75,85 ha lên thành 82,41 ha).
    • Thu hồi đất trồng cây hàng năm khác (HNK): Tăng thêm 5,05 ha, từ mức 92,10 ha lên thành 97,15 ha.
    • Các chỉ tiêu thu hồi đất nông nghiệp khác như đất trồng cây lâu năm (221,11 ha), đất rừng phòng hộ (0,55 ha), đất rừng sản xuất (0,45 ha), đất nuôi trồng thủy sản (3,35 ha) và đất nông nghiệp khác (9,85 ha) được giữ nguyên.
  • Thu hồi đất phi nông nghiệp (PNN): Giữ nguyên tổng diện tích thu hồi là 67,13 ha, bao gồm đất phát triển hạ tầng (44,16 ha), đất ở tại đô thị (1,25 ha), đất ở tại nông thôn (15,07 ha), đất nghĩa trang (0,23 ha), đất sông ngòi (4,00 ha) và đất có mặt nước chuyên dùng (2,42 ha).

5. Hiệu lực của các quyết định liên quan:

  • Tất cả các nội dung khác không nằm trong phạm vi điều chỉnh của Quyết định này vẫn tiếp tục thực hiện theo đúng quy định tại Quyết định số 686/QĐ-UBND ngày 01/02/2024 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội.

Điều khoản thi hành (Điều 2)

  • Hiệu lực thi hành: Quyết định này có hiệu lực pháp lý kể từ ngày ký ban hành.
  • Trách nhiệm thi hành: Các cơ quan, tổ chức và cá nhân chịu trách nhiệm thi hành Quyết định bao gồm:
    • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội.
    • Giám đốc các Sở, ban, ngành trực thuộc Thành phố Hà Nội.
    • Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Chương Mỹ.
    • Các tổ chức, cá nhân có liên quan trực tiếp đến việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn huyện Chương Mỹ.

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2022/QĐ-UBND

Hà Nội, ngày 16 tháng 4 năm 2024

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 HUYỆN CHƯƠNG MỸ

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 ngày 19/6/2015 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 ngày 22/11/2019; Căn cứ Luật Đất đai năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/05/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai 2013; Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ về sửa đổi bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai; Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 của Chính phủ về sửa đổi bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Quyết định số 686/QĐ-UBND ngày 01/02/2024 của UBND Thành phố về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Chương Mỹ;

Căn cứ Nghị quyết số 05/NQ-HĐND ngày 29/3/2024 của Hội đồng nhân dân Thành phố thông qua điều chỉnh, bổ sung danh mục các công trình, dự án thu hồi đất; danh mục các dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ năm 2024 trên địa bàn thành phố Hà Nội;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 2710/TTr-STNMT-QHKHSDĐ ngày 11 tháng 4 năm 2024,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung danh mục các công trình, dự án thực hiện trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 và chỉ tiêu Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Chương Mỹ đã được UBND Thành phố phê duyệt tại Quyết định số 686/QĐ-UBND ngày 01/02/2024 như sau:

1. Điều chỉnh, bổ sung Danh mục các công trình, dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Chương Mỹ 12 dự án với tổng diện tích sử dụng đất khoảng 11,92 ha.

(Phụ lục kèm theo).

2. Điều chỉnh chỉ tiêu trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Chương Mỹ, cụ thể như sau:

a. Điều chỉnh phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2024

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích KHSDĐ 2024 được duyệt

Điều chỉnh KHSDĐ 2024

Tăng (+)/ giảm (-)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

 

Tổng diện tích tự nhiên

 

23.738,72

23.738,72

 

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

15.887,36

15.875,75

-11,61

1.1

Đất trồng lúa

LUA

8.383,15

8.376,59

 

 

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC

7.623,65

7.617,09

-6,56

 

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

759,5

759,50

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.095,94

1.090,89

-5,05

1.3

Đất trồng cây lâu năm

LNC

3.304,99

3.304,99

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

3,91

3,91

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

38

38,00

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

617,41

617,41

 

 

Trong đó đất rừng tự nhiên sản xuất

RSN

3,04

3,04

 

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

1.540,20

1.540,20

 

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

903,76

903,76

 

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

7.711,19

7.722,80

11,61

2.1

Đất quốc phòng

CQP

522,48

522,48

 

2.2

Đất an ninh

CAN

30,79

30,79

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

141,74

141,74

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

92,24

92,24

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

49,25

49,25

 

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

205,1

205,10

 

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

59,68

59,68

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

3.825,53

3.825,53

 

 

Đất giao thông

DGT

2.348,47

2.348,47

 

 

Đất thủy lợi

DTL

646,48

646,48

 

 

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

1,85

1,85

 

 

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

12,55

12,55

 

 

Đất xây dựng cơ sở giáo dục

DGD

174,03

174,03

 

 

Đất xây dựng cơ sở thể thao

DTT

230,16

230,16

 

 

Đất công trình năng lượng

DNL

8,16

8,16

 

 

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

11,38

11,38

 

 

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

18,51

18,51

 

 

Đất bãi thải, xử lý chất thải

RAC

19,46

19,46

 

 

Đất cơ sở tôn giáo

TON

63,55

63,55

 

 

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

272,66

272,66

 

 

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

4,39

4,39

 

 

Đất chợ

DCH

13,89

13,89

 

2.10

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

31,98

31,98

 

2.11

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

10,51

10,51

 

2.12

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.673,60

1.685,21

-11,61

2.13

Đất ở tại đô thị

ODT

180,66

180,66

 

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

23,75

23,75

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

10,68

10,68

 

2.16

Đất cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

 

2.17

Đất cơ sở tín ngưỡng

TTN

64,17

64,17

 

2.18

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

409,53

409,53

 

2.19

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

369,87

369,87

 

2.20

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

9,64

9,64

 

3

ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

BCS

140,17

140,17

 

b. Điều chỉnh kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích KHSDĐ 2024 được duyệt

Điều chỉnh KHSDĐ 2024

Tăng (+)/ giảm (-)

(1)

(2)

(3)

(4)

 

 

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

331,01

342,62

+11,61

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

84,92

91,48

+6,56

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

78,82

85,38

+6,56

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

102,83

107,88

+5,05

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

230,93

230,93

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

0,55

0,55

 

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

0,45

0,45

 

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

4,31

4,31

 

1.7

Đất nông nghiệp khác

 

9,85

9,85

 

2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

-

-

 

c. Điều chỉnh kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2024

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích KHSDĐ 2024 được duyệt

Điều chỉnh KHSDĐ 2024

Tăng (+)/ giảm (-)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

1

Đất nông nghiệp

NNP

409,36

420,97

+11,61

1.1

Đất trồng lúa

LUA

81,95

88,51

+6,56

 

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC

75,85

82,41

+6,56

 

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

6,10

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

92,10

97,15

5,05

1.3

Đất trồng cây lâu năm

LNC

221,11

221,11

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

0,55

0,55

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

0,45

0,45

 

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

3,35

3,35

 

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

9,85

9,85

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

67,13

67,13

 

2.1

Đất phát triển hạ tầng

DHT

44,16

44,16

 

 

Đất giao thông

DGT

32,12

32,12

 

 

Đất thủy lợi

DTL

12,04

12,04

 

2.2

Đất ở tại đô thị

ONT

1,25

1,25

 

2.3

Đất ở tại nông thôn

ODT

15,07

15,07

 

2.4

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,23

0,23

 

2.5

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

4,00

4

 

2.6

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2,42

2,42

 

2.7

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

 

3. Điều chỉnh điểm e Khoản 1 Điều 1 Quyết định số 686/QĐ-UBND ngày 01/02/2024 của UBND Thành phố thành: “Danh mục các công trình, dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Chương Mỹ, bao gồm 135 dự án với tổng diện tích khoảng 688,33 ha ”.

4. Các nội dung khác ghi tại Quyết định số Quyết định số 686/QĐ-UBND ngày 01/02/2024 của UBND Thành phố vẫn giữ nguyên hiệu lực.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở, ban, ngành của Thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Chương Mỹ và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 2;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- TT Thành ủy;
- TT HĐND TP;
- UB MTTQ TP;
- Chủ tịch, các PCT UBND TP;
- VPUB: PCVP Cù Ngọc Trang, P.TNMT;
- Lưu VT, TNMT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Trọng Đông

 

DANH MỤC

CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG TRONG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 HUYỆN CHƯƠNG MỸ
(Kèm Quyết định số 2022/QĐ-UBND ngày 16 tháng 4 năm 2024 của Ủy ban nhân dân Thành phố)

STT

Danh mục công trình, dự án

Mục đích SDĐ (Mã loại đất)

Cơ quan, tổ chức, người đăng ký

Diện tích (ha)

Trong đó diện tích (ha)

Vị trí

Căn cứ pháp lý

Ghi chú

Đất trồng lúa

Thu hồi đất

Quận, huyện, thị xã

Địa danh xã, thị trấn

I

Danh mục các dự án bổ sung trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2024.

 

 

11,92

 

11,61

 

 

 

 

I.1

Các dự án thu hồi đất được Hội đồng nhân dân Thành phố thông qua bổ sung tại Nghị quyết số 05/NQ-HĐND ngày 29/3/2024

11,61

 

11,61

 

 

 

 

1

Khu đấu giá QSD đất ở tại khu Chợ Cóc, thôn Tiến Ân, xã Thủy Xuân Tiên

ONT

Trung tâm PTQĐ

0,217

 

0,217

Chương Mỹ

xã Thủy Xuân Tiên

Nghị quyết số 26/NQ-HĐND ngày 16/12/2023 của HĐND huyện Chương Mỹ Thời gian thực hiện 2023-2025

 

2

Dự án đấu giá quyền sử dụng đất để xây dựng khu dân cư nông thôn Đầm Tiếu, xã Phú Nghĩa

ONT

Trung tâm PTQĐ

1,8

 

1,8

Chương Mỹ

Xã Phú Nghĩa

Nghị quyết số 14/NQ-HĐND ngày 28/9/2023; Quyết định số 6964/QĐ- UBND ngày 10/12/2022 phê duyệt nhiệm vụ, dự toán chuẩn bị đầu tư Thời gian thực hiện 2023-2025

 

3

Dự án đấu giá quyền sử dụng đất để xây dựng khu dân cư nông thôn Đồng Trà, xã Phú Nghĩa

ONT

Trung tâm PTQĐ

4,98

 

2,35

Chương Mỹ

Xã Phú Nghĩa

Nghị quyết số 01/NQ-HĐND ngày 16/5/2023; Quyết định số 6964/QĐ- UBND ngày 10/12/2022 phê duyệt nhiệm vụ, dự toán chuẩn bị đầu tư Thời gian thực hiện 2023-2025

 

4

Xây dựng HTKT khu đấu giá QSD đất ở tại khu Rộc Hương, thôn Nghĩa Hảo, xã Phú Nghĩa

ONT

Trung tâm PTQĐ

0,483

 

0,483

Chương Mỹ

Xã Phú Nghĩa

Nghị quyết số 27/NQ-HĐND ngày 16/12/2022 của HĐND huyện Chương Mỹ phê duyệt chủ trương đầu tư Thời gian thực hiện 2023-2024

 

5

Xây dựng HTKT khu đấu giá QSD đất ở tại khu Đm Tiếu Trên, thôn Đồng Trữ, xã Phú Nghĩa

ONT

Trung tâm PTQĐ

1,486

 

1,486

Chương Mỹ

Xã Phú Nghĩa

Nghị quyết số 25/NQ-HĐND ngày 16/12/2023 của HĐND huyện Chương Mỹ Thời gian thực hiện 2024-2025

 

6

Xây dựng HTKT Khu đấu giá quyền sử dụng đất ở tại khu Đám mạ, thôn Đồng Du, xã Hợp Đồng

ONT

Trung tâm PTQĐ

0,843

 

0,843

Chương Mỹ

Xã Hợp Đồng

Nghị quyết số 14/NQ-HĐND ngày 28/9/2023 của HĐND huyện Chương Mỹ phê duyệt chủ trương đầu tư

 

7

Xây dựng HTKT khu đấu giá quyền sử dụng đất ở tại khu Đồng Ré, thôn Trại Hiền, xã Hoàng Diệu

ONT

Trung tâm PTQĐ

0,14

 

0,14

Chương Mỹ

Xã Hoàng Diệu

Nghị quyết số 26/NQ-HĐND ngày 16/12/2023 của HĐND huyện Chương Mỹ Thời gian thực hiện 2023-2025

 

8

Xây dựng HTKT khu đấu giá quyền sử dụng đất ở tại khu Đồng Lưới, thôn Yên Kiện, xã Đông Phương Yên

ONT

Trung tâm PTQĐ

1,109

 

1,109

Chương Mỹ

Xã Đông Phương Yên

Nghị quyết số 27/NQ-HĐND ngày 16/12/2022 của HĐND huyện Chương Mỹ phê duyệt chủ trương đầu tư Thời gian thực hiện 2023-2024

 

9

Xây dựng HTKT khu đấu giá quyền sử dụng đất ở tại khu Thùng Quán Bát Trên, xã Quảng Bị

ONT

Trung tâm PTQĐ

0,075

 

0,075

Chương Mỹ

Xã Quảng Bị

Quyết định số 8067/QĐ-UBND ngày 09/12/2023 của UBND huyện Chương Mỹ

 

10

Xây dựng HTKT khu đấu giá QSD đất ở tại khu Dộc, thôn Đạo Ngạn, xã Hợp Đồng, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội

ONT

UBND huyện Chương Mỹ

0,295

 

0,295

Chương Mỹ

Xã Hợp Đồng

Nghị quyết số 25/NQ-HĐND ngày 16/12/2023 của HĐND huyện Chương Mỹ Thời gian thực hiện 2024-2025

 

11

Xây dựng HTKT khu đấu giá quyền sử dụng đất ở tại khu Cửa Vực, thôn Phương Bản, xã Phụng Châu

ONT

Trung tâm PTQĐ

0,183

 

0,183

Chương Mỹ

Xã Phụng Châu

Nghị quyết số 26/NQ-HĐND ngày 16/12/2023 của HĐND huyện Chương Mỹ Thời gian thực hiện 2023-2024

 

I.2

Các dự án không phải trình HĐND Thành phố thông qua

0,31

 

 

 

 

 

 

1

Xây dựng hạ tng kỹ thuật Khu Đồng Tía xóm Xá

ONT

Trung tâm PTQĐ

0,31

 

 

Chương Mỹ

Thị trấn Chúc Sơn

- QĐ Số 4904/QĐ-UBND ngày 31/7/2018 của UBND huyện Chương Mỹ phê duyệt điều chỉnh quy hoạch tổng mặt bằng.

- QĐ Số 2711/QĐ-UBND ngày 22/5/2023 của UBND huyện Chương Mỹ phê duyệt điều chỉnh Báo cáo KTKT.

- VB số 2211/CCBVMT-TH ngày 12/12/2023 của Chi cục bảo vệ môi trường V.v ý kiến về nội dung bảo vệ môi trường dự án Đồng Tía, Xóm Xá 1.

- Văn bản số 7744/STC-QLG của Sở tài chính về số tiền bảo vệ đất lúa dự án Đồng Tía - Xóm Xá 1. Đã nộp tiền theo giấy rút vốn số 32/240110_7662823_0032001

Thời gian thực hiện: 2018-2024

Đã thu hồi xong, chưa giao đất

 

 

Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 2022/QĐ-UBND điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội

Số hiệu: 2022/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 16/04/2024
Nơi ban hành: Thành phố Hà Nội
Người ký: Nguyễn Trọng Đông
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 16/04/2024
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 2022/QĐ-UBND điều chỉnh, bổ sung K...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký