Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Lợi ích khi đăng ký tài khoản VNeID cấp 2
  • search Luật nhà ở 2023 và hướng dẫn mới
  • search Mức đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc 2026
  • search Quy định về thời giờ làm việc và nghỉ ngơi
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định 2023/QĐ-UBND phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Vị Thủy, tỉnh Hậu Giang là văn bản pháp lý quan trọng nhằm định hình, quản lý và tối ưu hóa nguồn lực đất đai trên địa bàn huyện trong giai đoạn 10 năm. Dưới đây là tóm tắt chi tiết và chuyên sâu về các nội dung cốt lõi của quyết định này.

- Nội dung phương án Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 huyện Vị Thủy

  • Diện tích và cơ cấu các loại đất: Toàn bộ chỉ tiêu về diện tích cũng như cơ cấu phân bổ các nhóm đất (đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp,...) được quy định chi tiết tại Phụ lục I ban hành kèm theo quyết định này.
  • Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất: Các chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng giữa các loại đất trong thời kỳ quy hoạch được thể hiện cụ thể tại Phụ lục II đính kèm.
  • Khai thác đất chưa sử dụng: Quyết định xác định rõ trên địa bàn huyện Vị Thủy hiện nay không còn diện tích đất chưa sử dụng để đưa vào khai thác.
  • Cơ sở xác định vị trí, diện tích đất quy hoạch: Vị trí và diện tích của các khu vực đất thực hiện chuyển mục đích sử dụng được xác định cụ thể dựa trên Bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 (tỷ lệ 1:25.000), Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Vị Thủy.

- Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện Vị Thủy trong việc thực hiện quy hoạch

UBND huyện Vị Thủy chịu trách nhiệm toàn diện trong việc triển khai, quản lý và giám sát quy hoạch sử dụng đất trên địa bàn, cụ thể bao gồm các nhiệm vụ sau:

  • Công bố công khai quy hoạch: Thực hiện công bố công khai thông tin quy hoạch sử dụng đất theo đúng quy định pháp luật về đất đai; đồng thời đăng tải Quyết định này cùng Bản đồ Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 lên Cổng thông tin điện tử của huyện.
  • Rà soát và điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất: Dựa trên nội dung quy hoạch đã được phê duyệt, tiến hành rà soát và báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường thẩm định, trình UBND tỉnh phê duyệt điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 theo đúng quy định.
  • Thực hiện các thủ tục hành chính về đất đai: Tiến hành thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
  • Tăng cường quản lý và giám sát: Siết chặt công tác quản lý quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, đặc biệt chú trọng các khu vực dự kiến chuyển mục đích sử dụng đất. Tổ chức giám sát chặt chẽ các khu vực được quy hoạch để phát triển khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp, khu đô thị và khu dân cư.
  • Thanh tra, kiểm tra cấp dưới: Tổ chức kiểm tra thường xuyên tình hình thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của UBND cấp xã; kịp thời phát hiện và xử lý nghiêm các hành vi vi phạm pháp luật đất đai.
  • Chế độ báo cáo định kỳ: Hàng năm tổng hợp, báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất gửi về UBND tỉnh (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường) để tổng hợp báo cáo Chính phủ và Bộ Tài nguyên và Môi trường.

- Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Hậu Giang

Sở Tài nguyên và Môi trường đóng vai trò là cơ quan chuyên môn tham mưu và giám sát cấp tỉnh, có trách nhiệm:

  • Công khai thông tin: Đăng tải công khai Quyết định phê duyệt và Bản đồ Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Vị Thủy trên Trang thông tin điện tử của Sở.
  • Kiểm tra và chấn chỉnh vi phạm: Chủ trì kiểm tra việc công bố công khai quy hoạch của UBND huyện Vị Thủy; thường xuyên thanh tra, kiểm tra quá trình thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của huyện nhằm kịp thời phát hiện, chấn chỉnh và xử lý nghiêm các sai phạm theo thẩm quyền và quy định của pháp luật.

- Hiệu lực thi hành và trách nhiệm phối hợp của các cơ quan liên quan

  • Hiệu lực thi hành: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
  • Đối tượng chịu trách nhiệm thi hành: Giám đốc các Sở (Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Công Thương, Tài chính, Giao thông vận tải, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giáo dục và Đào tạo, Y tế, Văn hóa, Thể thao và Du lịch), Giám đốc Công an tỉnh, Chỉ huy trưởng Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh, Trưởng ban Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh, Giám đốc các Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình (dân dụng và công nghiệp, giao thông và nông nghiệp) tỉnh, Chủ tịch UBND huyện Vị Thủy cùng Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan có trách nhiệm thi hành quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HẬU GIANG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2023/QĐ-UBND

Hậu Giang, ngày 26 tháng 10 năm 2021

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT THỜI KỲ 2021 - 2030 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 HUYỆN VỊ THỦY

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HẬU GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;

Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Theo đề nghị của UBND huyện Vị Thủy tại Tờ trình số 205/TTr-UBND ngày 19 tháng 8 năm 2021; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 530/TTr-STNMT ngày 12 tháng 10 năm 2021.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 huyện Vị Thủy, với các nội dung chủ yếu sau:

1. Nội dung phương án Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030:

1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất: Chi tiết được thể hiện trong Phụ lục I đính kèm.

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất: Chi tiết được thể hiện trong Phụ lục II đính kèm.

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng: Trên địa bàn huyện hiện nay không còn đất chưa sử dụng.

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030, tỷ lệ 1:25.000; báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất 2021 của huyện Vị Thủy.

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, UBND huyện Vị Thủy có trách nhiệm như sau:

- Công bố công khai quy hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai; đăng tải Quyết định này và Bản đồ Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 trên Cổng thông tin điện tử của huyện.

- Căn cứ nội dung Quy hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt trên đây tổ chức rà soát, báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường thẩm định, trình UBND tỉnh phê duyệt điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 theo quy định của pháp luật.

- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.

- Tăng cường quản lý quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đặc biệt là khu vực dự kiến chuyển mục đích sử dụng đất; tổ chức quản lý, giám sát chặt chẽ các khu vực quy hoạch phát triển các khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất cơ sở sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp, khu đô thị, khu dân cư.

- Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của UBND cấp xã, kịp thời phát hiện xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

- Định kỳ hàng năm báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất về UBND tỉnh (qua Sở Tài nguyên và Môi trường) để tổng hợp, báo cáo Chính phủ, Bộ Tài nguyên và Môi trường theo quy định.

Điều 3. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường:

- Đăng tải công khai Quyết định này và Bản đồ Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Vị Thủy trên Trang thông tin điện tử của Sở.

- Tổ chức kiểm tra việc thực hiện công bố công khai Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của UBND huyện Vị Thủy; thường xuyên kiểm tra việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của UBND huyện để kịp thời phát hiện, chấn chỉnh, xử lý các vi phạm theo thẩm quyền và quy định của pháp luật.

Điều 4. Giám đốc Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Công Thương, Tài chính, Giao thông vận tải, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giáo dục và Đào tạo, Y tế, Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Giám đốc Công an tỉnh, Chỉ huy trưởng Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh, Trưởng ban Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh, Giám đốc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh, Giám đốc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh, Chủ tịch UBND huyện Vị Thủy; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.

 


Nơi nhận:
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Văn phòng Chính phủ;
- Như Điều 4;
- TT: TU, HĐND, UBND tỉnh;
- Lưu: VT, NCTH . NgH
KHSDD CT

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Trương Cảnh Tuyên

 

PHỤ LỤC I

DIỆN TÍCH, CƠ CẤU CÁC LOẠI ĐẤT ĐẾN NĂM 2030
(Kèm theo Quyết định số 2023/QĐ-UBND ngày 26 tháng 10 năm 2021 của UBND tỉnh Hậu Giang)

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích cấp tỉnh phân bổ (ha)

Diện tích cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7) = (5) (6)

(8)

I

Loại đất

22.931,61

100,00

22.931,61

 

22.931,61

100,00

1

Đất nông nghiệp

20.434,21

89,11

19.174,51

149,44

19.323,95

84,27

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

17.339,44

75,61

16.800,00

 

16.800,00

73,26

 

 Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

17.339,44

75,61

16.800,00

 

16.800,00

73,26

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

146,37

0,64

 

138,93

138,93

0,61

1.3

Đất trồng cây lâu năm

2.786,29

12,15

2.649,42

-525,26

2.124,16

9,26

1.4

Đất rừng sản xuất

63,60

0,28

96,16

-74,26

21,90

0,10

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

73,62

0,32

 

127,12

127,12

0,55

1.6

Đất làm muối

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nông nghiệp khác

24,89

0,11

 

111,84

111,84

0,49

2

Đất phi nông nghiệp

2.497,40

10,89

3.757,10

-149,44

3.607,66

15,73

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

11,13

0,05

57,67

-11,29

46,38

0,20

2.2

Đất an ninh

12,07

0,05

13,21

-0,24

12,97

0,06

2.3

Đất cụm công nghiệp

 

 

71,00

 

71,00

0,31

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

5,98

0,03

95,24

 

95,24

0,42

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

3,60

0,02

28,79

 

28,79

0,13

2.6

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

1.737,34

7,58

2.283,37

-52,00

2.231,37

9,73

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

386,43

1,69

685,07

 

685,07

2,99

-

Đất thủy lợi

1.239,96

5,41

1.356,66

 

1.356,66

5,92

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

0,37

0,002

14,62

-6,75

7,87

0,03

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

3,25

0,01

12,55

-6,04

6,51

0,03

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

56,70

0,25

83,84

-10,60

73,24

0,32

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

12,25

0,05

45,08

-22,00

23,08

0,10

-

Đất công trình năng lượng

0,39

0,002

26,29

-20,90

5,39

0,02

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

0,39

0,002

5,52

-4,60

0,92

0,00

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

0,14

0,001

0,14

 

0,14

0,00

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

3,57

0,02

10,88

-6,30

4,58

0,02

-

Đất cơ sở tôn giáo

8,93

0,04

10,07

 

10,07

0,04

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

22,75

0,10

32,65

 

32,65

0,14

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

 

 

 

9,04

9,04

0,04

-

Đất chợ

2,21

0,01

 

16,15

16,15

0,07

2.7

Đất sinh hoạt cộng đồng

4,13

0,02

 

8,28

8,28

0,04

2.8

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

8,07

0,04

 

49,85

49,85

0,22

2.9

Đất ở tại nông thôn

449,42

1,96

674,67

 

674,67

2,94

2.10

Đất ở tại đô thị

47,10

0,21

126,11

 

126,11

0,55

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

9,47

0,04

21,68

-9,84

11,84

0,05

2.12

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,26

0,001

25,13

-12,90

12,23

0,05

2.13

Đất tín ngưỡng

1,35

0,01

 

1,35

1,35

0,01

2.14

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

207,48

0,90

 

217,48

217,48

0,95

2.15

Đất phi nông nghiệp khác

 

 

 

20,10

20,10

0,09

3

Đất chưa sử dụng

 

 

 

 

 

 

II

Khu chức năng

 

 

 

 

 

 

1

Đất đô thị

 

 

534,30

 

534,30

2,33

2

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

 

 

 

15.649,20

15.649,20

68,24

3

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

 

 

 

21,90

21,90

0,10

4

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

 

 

 

71,00

71,00

0,31

5

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

 

 

 

138,91

138,91

0,61

6

Khu dân cư nông thôn

 

 

 

4.479,46

4.479,46

19,53

Ghi chú: * Khu chức năng không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

 

PHỤ LỤC II

DIỆN TÍCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030
(Kèm theo Quyết định số 2023/QĐ-UBND ngày 26 tháng 10 năm 2021 của UBND tỉnh Hậu Giang)

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

TT. Nàng Mau

Xã Vị Trung

Xã Vị Thủy

Xã Vị Thắng

Xã Vĩnh Thuận Tây

Xã Vĩnh Trung

Xã Vĩnh Tường

Xã Vị Đông

Xã Vị Thanh

Xã Vị Bình

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) (6) ...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.110,26

135,60

280,89

42,52

88,16

70,67

47,96

150,48

67,81

64,25

161,92

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

426,01

51,26

63,04

11,69

27,85

23,43

19,48

85,68

31,17

18,44

93,97

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

426,01

51,26

63,04

11,69

27,85

23,43

19,48

85,68

31,17

18,44

93,97

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

6,93

0,85

0,64

1,61

0,59

0,79

0,31

0,53

0,43

0,31

0,87

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

677,32

83,49

217,21

29,22

59,72

46,45

28,17

64,27

36,21

45,50

67,08

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

142,53

4,50

12,06

5,22

11,91

7,12

7,60

47,22

8,47

5,60

32,83

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

17,23

1,50

2,80

1,12

2,32

1,59

3,50

1,45

0,42

1,50

1,03

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

40,42

0,50

1,42

1,45

1,37

1,55

1,50

1,35

1,40

1,48

28,40

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUA/NKH

38,00

2,20

7,36

2,20

7,69

3,63

2,20

2,17

6,15

2,20

2,20

2.4

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

HNK/NTS

5,18

0,30

0,48

0,45

0,53

0,35

0,40

0,55

0,50

0,42

1,20

2.5

Đất trồng rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

41,70

 

 

 

 

 

 

41,70

 

 

 

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

2,82

1,23

0,17

0,15

0,10

0,15

0,10

0,10

0,52

0,10

0,20

Ghi chú: PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.

Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 2023/QĐ-UBND phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Vị Thủy, tỉnh Hậu Giang

Số hiệu: 2023/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 26/10/2021
Nơi ban hành: Tỉnh Hậu Giang
Người ký: Trương Cảnh Tuyên
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 26/10/2021
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 2023/QĐ-UBND phê duyệt Quy hoạch s...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký