Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Quy định tách thửa đất nông nghiệp
  • search Nghị định 100 phạt nồng độ cồn đường bộ
  • search Điều kiện hưởng lương hưu mới nhất 2026
  • search Bảng giá đất 2026 tỉnh thành
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định số 615/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của thành phố Bắc Ninh là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập khung quản lý, phân bổ và sử dụng hiệu quả tài nguyên đất đai trên địa bàn thành phố. Kế hoạch này được xây dựng nhằm đáp ứng nhu cầu phát triển kinh tế - xã hội, củng cố quốc phòng, an ninh, đồng thời bảo đảm tính bền vững trong việc khai thác quỹ đất tại địa phương.

1. Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm 2022

Tổng diện tích đất tự nhiên của thành phố Bắc Ninh được phân bổ trong năm kế hoạch 2022 là 8.264,05 ha. Diện tích này được phân chia cụ thể cho các nhóm đất chính như sau:

  • Nhóm đất nông nghiệp: Chiếm diện tích 3.000,48 ha. Trong đó, cơ cấu đất nông nghiệp tập trung chủ yếu vào đất trồng lúa với 2.405,61 ha (bao gồm 2.325,72 ha đất chuyên trồng lúa nước). Các loại đất nông nghiệp khác bao gồm đất nuôi trồng thủy sản (285,09 ha), đất rừng phòng hộ (201,43 ha), đất trồng cây hàng năm khác (65,38 ha), đất trồng cây lâu năm (40,82 ha) và đất nông nghiệp khác (2,15 ha).
  • Nhóm đất phi nông nghiệp: Chiếm tỷ trọng lớn nhất với tổng diện tích 5.225,00 ha nhằm phục vụ tiến trình đô thị hóa và phát triển công nghiệp, hạ tầng. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp nổi bật gồm:
    • Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã: 2.055,09 ha (trong đó đất giao thông chiếm 1.283,19 ha, đất thủy lợi chiếm 295,19 ha, đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo chiếm 165,96 ha).
    • Đất ở tại đô thị: 1.663,94 ha.
    • Đất khu công nghiệp: 555,74 ha.
    • Đất cụm công nghiệp: 124,59 ha.
    • Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp: 117,97 ha.
    • Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối: 197,04 ha.
    • Đất có mặt nước chuyên dùng: 118,15 ha.
    • Đất quốc phòng và an ninh: Lần lượt là 95,76 ha và 17,28 ha.
    • Đất thương mại, dịch vụ: 80,57 ha.
  • Nhóm đất chưa sử dụng: Còn lại diện tích rất nhỏ là 38,57 ha, tập trung chủ yếu tại phường Vạn An (23,24 ha) và một số phường khác với diện tích không đáng kể.

Toàn bộ các chỉ tiêu phân bổ đất đai nêu trên được chi tiết hóa cụ thể đến từng đơn vị hành chính cấp phường trực thuộc thành phố Bắc Ninh, bao gồm 19 phường: Vũ Ninh, Đáp Cầu, Thị Cầu, Kinh Bắc, Vệ An, Tiền An, Đại Phúc, Ninh Xá, Suối Hoa, Võ Cường, Hòa Long, Vạn An, Khúc Xuyên, Phong Khê, Kim Chân, Vân Dương, Nam Sơn, Khắc Niệm và Hạp Lĩnh.

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm 2022

Để triển khai các dự án phát triển kinh tế - xã hội và xây dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, kế hoạch thu hồi đất trong năm 2022 của thành phố được xác định cụ thể:

  • Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích đất nông nghiệp cần thu hồi là 500,40 ha. Trong đó, diện tích đất trồng lúa bị thu hồi chiếm phần lớn với 437,52 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước). Ngoài ra, kế hoạch cũng thực hiện thu hồi 33,33 ha đất nuôi trồng thủy sản, 18,54 ha đất trồng cây hàng năm khác, 10,85 ha đất trồng cây lâu năm và 0,16 ha đất rừng phòng hộ.
  • Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích đất phi nông nghiệp thuộc diện thu hồi là 15,95 ha. Diện tích này bao gồm 8,05 ha đất ở tại đô thị và 7,90 ha đất phát triển hạ tầng (trong đó có 5,90 ha đất giao thông và 2,00 ha đất thủy lợi).

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất

Việc chuyển mục đích sử dụng đất trong năm 2022 được thực hiện nhằm tối ưu hóa hiệu quả sử dụng đất, chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa:

  • Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển mục đích là 504,00 ha. Trong đó, diện tích đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp là 441,12 ha (100% là đất chuyên trồng lúa nước). Các loại đất khác chuyển đổi bao gồm 33,33 ha đất nuôi trồng thủy sản, 18,54 ha đất trồng cây hàng năm khác, 10,85 ha đất trồng cây lâu năm và 0,16 ha đất rừng phòng hộ.
  • Chuyển đổi trong nội bộ đất phi nông nghiệp: Thực hiện chuyển đổi 7,90 ha đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở nhằm giải quyết nhu cầu về nhà ở và phát triển các khu đô thị, khu dân cư mới trên địa bàn thành phố.

4. Trách nhiệm tổ chức thực hiện của Ủy ban nhân dân thành phố Bắc Ninh

Để bảo đảm kế hoạch sử dụng đất được triển khai nghiêm túc, đúng quy định pháp luật, Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh giao trách nhiệm cho Ủy ban nhân dân thành phố Bắc Ninh thực hiện các nhiệm vụ sau:

  • Công bố công khai kế hoạch: Tiến hành công bố công khai toàn bộ nội dung kế hoạch sử dụng đất năm 2022 tại trụ sở cơ quan UBND thành phố, trên Cổng thông tin điện tử của thành phố, đồng thời công khai các nội dung liên quan trực tiếp đến địa bàn cấp phường tại trụ sở UBND các phường tương ứng. Thời hạn thực hiện công bố chậm nhất là 15 ngày kể từ ngày quyết định được phê duyệt và phải duy trì việc công khai này liên tục trong suốt kỳ kế hoạch.
  • Thực hiện thủ tục đất đai: Tiến hành các thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền, trình tự pháp luật, bảo đảm phù hợp tuyệt đối với chỉ tiêu và danh mục dự án đã được phê duyệt trong kế hoạch sử dụng đất.
  • Công tác kiểm tra, giám sát: Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên, chặt chẽ tình hình thực hiện kế hoạch sử dụng đất tại các địa phương; kịp thời phát hiện, ngăn chặn và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất hoặc tự ý chuyển mục đích sử dụng đất trái phép.

5. Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Thủ trưởng các cơ quan thuộc tỉnh bao gồm Văn phòng UBND tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường, các Sở, ban, ngành liên quan, cùng với Ủy ban nhân dân thành phố Bắc Ninh và các đơn vị sử dụng đất chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC NINH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 615/QĐ-UBND

Bắc Ninh, ngày 31 tháng 12 năm 2021

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2022 CỦA THÀNH PHỐ BẮC NINH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20/11/2018;

Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16/8/2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07/5/2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh: số 13/NQ-HĐND ngày 16/7/2021 về việc thông qua danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng dưới 10 ha đất trồng lúa, dưới 20 ha đất rừng; dự án thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng năm 2021 trên địa bàn tỉnh; số 79/NQ-HĐND ngày 08/12/2021 về việc thông qua danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng; dự án thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng năm 2022 trên địa bàn tỉnh;     

Xét đề nghị của: UBND thành phố Bắc Ninh tại tờ trình số 3507/TTr-UBND ngày 20/12/2021; Sở Tài nguyên và Môi trường tại tờ trình số 410/TTr-STNMT ngày 29/12/2021.

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của thành phố Bắc Ninh, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Vũ Ninh

Đáp Cầu

Thị Cầu

Kinh Bắc

Vệ An

Tiền An

Đại Phúc

Ninh Xá

Suối Hoa

Võ Cường

Hòa Long

Vạn An

Khúc Xuyên

Phong Khê

Kim Chân

Vân Dương

Nam Sơn

Khắc Niệm

Hạp Lĩnh

 

TỔNG DTTN (1 2 3)

 

8.264,05

623,02

92,20

174,62

206,84

58,22

33,02

468,17

81,46

111,85

791,20

891,45

377,25

233,90

548,36

454,16

661,09

1.192,05

744,05

521,14

I

Loại đất

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đất nông nghiệp

NNP

3.000,48

226,59

4,91

17,18

20,47

0,18

0,06

113,19

0,13

 

227,06

452,90

145,88

87,66

230,49

220,49

212,57

487,25

380,16

173,31

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2.405,61

180,00

 

8,15

11,52

 

 

110,55

 

 

217,91

322,08

134,59

77,36

220,46

215,87

106,00

312,64

355,15

133,33

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

2.325,72

180,00

 

8,15

11,52

 

 

110,55

 

 

217,91

322,08

105,60

61,58

220,46

180,75

106,00

312,64

355,15

133,33

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

65,38

6,63

 

1,66

2,59

 

 

0,29

 

 

3,03

38,79

4,35

0,75

 

1,37

0,76

3,91

 

1,25

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

40,82

1,36

0,20

0,09

 

 

 

0,90

 

 

0,75

1,92

0,13

1,21

2,26

 

13,97

15,55

0,09

2,39

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

201,43

7,58

 

5,01

 

 

 

 

 

 

1,10

0,73

 

 

 

 

65,87

117,91

1,09

2,14

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

285,09

31,02

4,71

2,27

6,36

0,18

0,06

1,45

0,13

 

4,22

89,38

6,81

8,34

7,77

3,25

25,97

35,96

23,83

33,38

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

2,15

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,05

 

 

 

 

 

 

1,28

 

0,82

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.225,00

396,32

87,10

156,72

186,37

58,04

32,96

354,98

81,33

111,85

563,05

415,31

229,98

146,16

316,24

233,03

446,21

702,66

360,32

346,37

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

95,76

32,87

0,34

9,86

1,10

31,11

 

3,28

 

 

 

0,90

 

 

 

 

 

4,26

1,23

10,81

2.2

Đất an ninh

CAN

17,28

0,07

0,01

0,02

0,27

 

0,02

0,70

0,69

2,77

3,28

 

0,02

 

 

 

0,47

 

3,06

5,90

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

555,74

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

190,79

312,99

3,14

48,82

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

124,59

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,84

 

 

11,44

40,82

 

 

3,66

63,83

2,00

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

80,57

2,79

5,55

0,31

0,70

0,26

2,03

20,53

4,92

9,65

15,20

0,52

0,82

1,55

0,17

 

4,66

 

3,63

7,28

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

117,97

24,69

12,84

5,35

1,03

0,06

 

3,82

2,48

 

15,33

5,58

1,49

 

16,89

7,26

5,48

2,39

3,51

9,77

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

20,44

2,44

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,54

1,72

 

 

15,73

 

 

 

0,01

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.055,09

170,87

27,92

55,11

91,43

14,04

14,90

188,69

41,94

52,53

308,36

157,78

95,32

69,40

106,69

88,36

89,70

192,64

146,04

143,37

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất giao thông

DGT

1.283,19

101,42

17,00

40,04

63,74

8,28

10,42

127,59

29,59

41,65

226,26

57,60

55,92

32,87

59,11

50,88

65,67

116,75

94,53

83,87

 

Đất thủy lợi

DTL

295,19

13,68

4,45

0,81

2,50

0,09

0,26

8,61

0,52

0,73

14,86

64,59

21,62

14,91

29,90

27,01

9,87

41,90

25,46

13,42

 

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

73,76

13,74

0,85

0,72

5,07

0,69

0,33

7,91

6,14

4,25

4,97

5,02

5,23

7,00

0,47

2,73

2,74

1,85

2,62

1,43

 

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

33,07

3,55

0,12

0,20

0,54

0,22

0,03

8,12

0,02

0,15

9,25

9,89

0,17

0,05

0,11

0,06

0,11

 

0,23

0,25

 

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

165,96

6,53

1,42

4,52

9,52

4,17

1,70

20,89

4,63

4,21

37,43

2,87

7,57

6,87

4,60

2,03

2,06

11,72

5,40

27,82

 

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

37,62

11,55

0,51

3,19

1,45

0,58

 

6,54

 

0,30

5,71

3,24

 

0,27

0,28

0,12

0,79

0,29

2,80

 

 

Đất công trình năng lượng

DNL

5,24

0,76

0,12

0,15

0,25

0,01

 

0,35

0,02

0,21

0,78

0,15

0,18

0,14

0,17

0,15

0,14

1,09

0,48

0,09

 

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

11,78

0,56

 

 

 

 

0,05

 

 

0,54

 

 

0,03

0,02

0,01

0,02

0,03

0,03

0,01

10,48

 

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,90

 

 

 

 

 

 

0,60

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,30

 

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

8,17

 

 

 

 

 

 

0,49

 

 

 

3,04

 

 

4,53

 

 

 

0,11

 

 

Đất cơ sở tôn giáo

TON

29,01

1,52

0,27

0,59

1,55

 

1,49

1,12

0,29

 

1,17

2,56

1,27

2,46

1,26

0,90

0,85

8,54

2,14

1,03

 

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

93,25

17,21

2,92

4,38

5,47

 

 

5,62

 

 

4,13

8,82

3,03

4,81

6,25

4,35

7,03

9,78

5,01

4,44

 

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

0,05

0,05

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,83

 

 

 

 

 

 

0,60

 

 

0,23

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất chợ

DCH

17,07

0,30

0,26

0,51

1,34

 

0,62

0,25

0,73

0,49

3,57

 

0,30

 

 

0,11

0,41

0,69

7,25

0,24

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

88,03

7,74

0,29

2,29

6,32

0,50

0,62

22,23

1,19

4,88

26,00

3,64

1,85

1,66

 

0,77

4,02

0,86

2,24

0,93

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1.663,94

133,87

25,67

60,52

81,35

11,67

14,26

103,69

29,12

15,23

163,86

160,60

101,41

43,24

80,54

86,17

140,74

175,14

125,70

111,16

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

55,32

3,23

0,16

1,20

1,40

0,03

0,68

2,79

0,73

24,24

4,94

3,30

1,53

0,12

0,17

4,44

2,46

1,94

0,58

1,38

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

6,78

0,03

0,01

0,02

0,56

0,33

0,43

0,06

0,11

0,57

1,31

2,43

 

 

 

 

 

 

0,92

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

16,32

2,17

0,32

0,32

1,61

0,04

0,02

1,48

0,15

 

0,53

2,30

0,41

0,37

0,67

0,58

1,61

1,60

1,11

1,03

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

197,04

9,06

13,29

 

 

 

 

 

 

 

 

70,48

18,96

16,77

31,96

28,12

6,28

2,12

 

 

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

118,15

6,49

0,70

21,72

0,60

 

 

4,94

 

1,98

21,40

7,24

6,37

1,61

29,20

1,60

 

5,06

5,33

3,91

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

11,98

 

 

 

 

 

 

2,77

 

 

 

 

0,08

 

9,13

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

38,57

0,11

0,19

0,72

 

 

 

 

 

 

1,09

23,24

1,39

0,08

1,63

0,64

2,31

2,14

3,57

1,46

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Vũ Ninh

Đáp Cầu

Thị Cầu

Kinh Bắc

Vệ An

Tiền An

Đại Phúc

Ninh Xá

Suối Hoa

Võ Cường

Hòa Long

Vạn An

Khúc Xuyên

Phong Khê

Kim Chân

Vân Dương

Nam Sơn

Khắc Niệm

Hạp Lĩnh

1

Đất nông nghiệp

NNP

500,40

32,56

3,20

13,18

18,00

 

 

23,62

1,32

 

29,78

84,30

50,57

28,13

14,75

21,30

29,61

52,11

43,66

54,31

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

437,52

28,54

 

9,41

14,77

 

 

19,79

 

 

23,57

81,98

46,15

25,48

13,48

17,63

22,01

45,73

40,10

48,88

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

437,52

28,54

 

9,41

14,77

 

 

19,79

 

 

23,57

81,98

46,15

25,48

13,48

17,63

22,01

45,73

40,10

48,88

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

18,54

2,27

 

 

 

 

 

2,92

1,30

 

3,64

2,32

 

 

 

 

 

6,09

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

10,85

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7,60

0,25

 

3,00

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

0,16

 

 

0,12

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,04

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

33,33

1,75

3,20

3,65

3,23

 

 

0,91

0,02

 

2,57

 

4,42

2,65

1,27

3,67

 

 

3,56

2,43

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

15,95

 

 

0,60

 

1,00

 

2,25

0,40

 

0,30

4,00

4,70

 

 

0,80

 

0,40

1,00

0,50

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

7,90

 

 

 

 

 

 

1,00

0,40

 

 

3,00

3,50

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

5,90

 

 

 

 

 

 

1,00

0,40

 

 

2,00

2,50

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất thủy lợi

DTL

2,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,00

1,00

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất công trình năng lượng

DNL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

8,05

 

 

0,60

 

1,00

 

1,25

 

 

0,30

1,00

1,20

 

 

0,80

 

0,40

1,00

0,50

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất

 

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Vũ Ninh

Đáp Cầu

Thị Cầu

Kinh Bắc

Vệ An

Tiền An

Đại Phúc

Ninh Xá

Suối Hoa

Võ Cường

Hòa Long

Vạn An

Khúc Xuyên

Phong Khê

Kim Chân

Vân Dương

Nam Sơn

Khắc Niệm

Hạp Lĩnh

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

504,00

33,56

3,20

13,18

18,00

 

 

24,47

1,32

 

30,28

84,82

50,57

28,13

14,75

21,30

29,61

52,11

44,39

54,31

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

441,12

29,54

 

9,41

14,77

 

 

20,64

 

 

24,07

82,50

46,15

25,48

13,48

17,63

22,01

45,73

40,83

48,88

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

441,12

29,54

 

9,41

14,77

 

 

20,64

 

 

24,07

82,50

46,15

25,48

13,48

17,63

22,01

45,73

40,83

48,88

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

18,54

2,27

 

 

 

 

 

2,92

1,30

 

3,64

2,32

 

 

 

 

 

6,09

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

10,85

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7,60

0,25

 

3,00

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

0,16

 

 

0,12

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,04

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

33,33

1,75

3,20

3,65

3,23

 

 

0,91

0,02

 

2,57

 

4,42

2,65

1,27

3,67

 

 

3,56

2,43

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKRa

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

7,90

 

 

 

 

 

 

1,00

0,40

 

 

3,00

3,50

 

 

 

 

 

 

 

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, UBND thành phố Bắc Ninh có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của thành phố tại trụ sở cơ quan, trên Cổng thông tin điện tử của UBND thành phố và công bố công khai nội dung kế hoạch sử dụng đất có liên quan đến phường tại trụ sở UBND cấp phường; việc công bố công khai được thực hiện chậm nhất là 15 ngày kể từ ngày được UBND tỉnh quyết định, phê duyệt; việc công khai được thực hiện trong suốt kỳ kế hoạch sử dụng đất.

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường; các Sở, ban, ngành thuộc UBND tỉnh; UBND thành phố Bắc Ninh và các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- TTTU, TTHĐND tỉnh (b/c);
- Chủ tịch và các PCT UBND tỉnh;
- Công Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, TNMT, XDCB, CVP.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Đào Quang Khải

 

 

Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 615/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh

Số hiệu: 615/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 31/12/2021
Nơi ban hành: Tỉnh Bắc Ninh
Người ký: Đào Quang Khải
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 31/12/2021
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 615/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt Kế...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký