Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Bảng giá đất 2026 tỉnh thành
  • search Mức đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc 2026
  • search Nghị định xử phạt hành chính đất đai
  • search Bản án mẫu tranh chấp đất đai
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 HUYỆN HOÀNG SU PHÌ, TỈNH HÀ GIANG

Quyết định số 2027/QĐ-UBND phê duyệt phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất (bổ sung) đến năm 2020 của huyện Hoàng Su Phì, tỉnh Hà Giang. Đây là văn bản pháp lý quan trọng nhằm tối ưu hóa nguồn lực đất đai, phục vụ phát triển kinh tế - xã hội, xây dựng cơ sở hạ tầng và bảo vệ môi trường trên địa bàn huyện.

1. Chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 (bổ sung)

Tổng diện tích tự nhiên của huyện Hoàng Su Phì được duy trì ổn định ở mức 63.238,06 ha. Phương án điều chỉnh cơ cấu các nhóm đất cụ thể như sau:

  • Nhóm đất nông nghiệp: Quy hoạch đến năm 2020 là 51.446,21 ha (giảm 72,76 ha so với hiện trạng năm 2019). Trong đó:
    • Đất trồng lúa: 3.563,95 ha (giảm 9,19 ha); riêng đất chuyên trồng lúa nước giữ nguyên 296,46 ha.
    • Đất trồng cây hàng năm khác: 9.615,04 ha (giảm 19,48 ha).
    • Đất trồng cây lâu năm: 4.390,70 ha (giảm 21,16 ha).
    • Đất rừng phòng hộ: Giữ nguyên 15.743,80 ha.
    • Đất rừng đặc dụng: Giữ nguyên 1.384,25 ha.
    • Đất rừng sản xuất: 16.744,01 ha (giảm 22,93 ha).
    • Đất nuôi trồng thủy sản: 4,46 ha (giảm 0,01 ha).
  • Nhóm đất phi nông nghiệp: Quy hoạch đến năm 2020 là 2.303,06 ha (tăng 91,95 ha so với hiện trạng năm 2019). Trong đó:
    • Đất phát triển hạ tầng (giao thông, thủy lợi, năng lượng...): 1.139,71 ha (tăng mạnh 96,26 ha).
    • Đất thương mại, dịch vụ: 7,69 ha (tăng 4,71 ha).
    • Đất xây dựng trụ sở cơ quan: 12,00 ha (tăng 1,30 ha).
    • Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm: 1,27 ha (tăng 0,97 ha).
    • Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp: 7,18 ha (tăng 0,13 ha).
    • Đất cơ sở tín ngưỡng: 0,22 ha (tăng 0,05 ha).
    • Đất ở tại nông thôn: 602,68 ha (giảm 1,29 ha).
    • Đất ở đô thị: 23,46 ha (giảm 0,41 ha).
    • Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối: 468,98 ha (giảm 9,71 ha).
    • Đất sinh hoạt cộng đồng: 8,42 ha (giảm 0,06 ha).
    • Các loại đất giữ nguyên diện tích: Đất quốc phòng (21,13 ha), Đất an ninh (1,00 ha), Đất di tích lịch sử - văn hóa (6,28 ha), Đất bãi thải, xử lý chất thải (1,05 ha), Đất nghĩa trang, nghĩa địa (1,99 ha).
  • Nhóm đất chưa sử dụng: Quy hoạch giảm xuống còn 9.488,79 ha (giảm 19,18 ha do được đưa vào khai thác sử dụng cho các mục đích khác).

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất

Để đáp ứng nhu cầu phát triển hạ tầng và kinh tế, quyết định cho phép chuyển mục đích sử dụng 72,76 ha đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp. Cơ cấu diện tích đất chuyển mục đích gồm:

  • Đất trồng lúa chuyển sang đất phi nông nghiệp: 9,19 ha.
  • Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất phi nông nghiệp: 19,48 ha.
  • Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất phi nông nghiệp: 21,16 ha.
  • Đất rừng sản xuất chuyển sang đất phi nông nghiệp: 22,93 ha.
  • Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất phi nông nghiệp: 0,01 ha.

Phân bổ diện tích chuyển mục đích sử dụng đất tại các đơn vị hành chính cấp xã tiêu biểu:

  • Xã Thông Nguyên: Chuyển đổi nhiều nhất với 33,58 ha (gồm 4,00 ha đất trồng lúa; 9,90 ha đất trồng cây hàng năm; 10,08 ha đất trồng cây lâu năm; 9,60 ha đất rừng sản xuất).
  • Thị trấn Vinh Quang: Chuyển đổi 8,29 ha.
  • Xã Nam Sơn: Chuyển đổi 5,80 ha.
  • Xã Hồ Thầu: Chuyển đổi 5,69 ha.
  • Xã Bản Nhùng: Chuyển đổi 5,68 ha.
  • Xã Nậm Dịch: Chuyển đổi 4,91 ha.
  • Xã Tả Sử Choóng: Chuyển đổi 2,26 ha.
  • Xã Tụ Nhân: Chuyển đổi 2,01 ha.
  • Các xã khác có diện tích chuyển đổi nhỏ dưới 2 ha hoặc không có biến động lớn.

3. Đưa đất chưa sử dụng vào khai thác

Tổng diện tích đất chưa sử dụng được đưa vào sử dụng cho các mục đích phi nông nghiệp là 19,18 ha, cụ thể:

  • Đất phát triển hạ tầng: 18,91 ha.
  • Đất thương mại, dịch vụ: 0,22 ha.
  • Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp: 0,04 ha.
  • Đất xây dựng trụ sở cơ quan: 0,02 ha.

Địa bàn tập trung đưa đất chưa sử dụng vào khai thác: Xã Thông Nguyên (7,22 ha), xã Bản Nhùng (3,02 ha), Thị trấn Vinh Quang (2,37 ha), xã Hồ Thầu (2,08 ha), xã Nậm Dịch (1,27 ha), xã Tả Sử Choóng (1,25 ha), xã Tụ Nhân (1,23 ha).

Vị trí, ranh giới và diện tích các khu vực đất chuyển mục đích, đất đưa vào sử dụng được xác định chi tiết trên Bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 tỷ lệ 1/25.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp kèm theo.

4. Tổ chức thực hiện và trách nhiệm của các cơ quan

Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang giao nhiệm vụ cụ thể cho các đơn vị liên quan nhằm đảm bảo tính nghiêm túc và hiệu quả của quy hoạch:

  • Ủy ban nhân dân huyện Hoàng Su Phì:
    • Chịu trách nhiệm công bố công khai thông tin điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai.
    • Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng quy hoạch, kế hoạch đã được phê duyệt.
    • Đẩy mạnh tuyên truyền, phổ biến pháp luật đất đai để người dân nâng cao ý thức sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, hiệu quả, gắn liền với bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.
    • Tăng cường thanh tra, kiểm tra giám sát quản lý đất đai; phát hiện và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm quy hoạch, thu hồi đất đối với các dự án không có trong quy hoạch hoặc các trường hợp được giao đất, thuê đất nhưng chậm sử dụng, sử dụng sai mục đích.
    • Định kỳ hàng năm tổng hợp, báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch gửi về Sở Tài nguyên và Môi trường.
  • Sở Tài nguyên và Môi trường: Chịu trách nhiệm theo dõi, đôn đốc và tổng hợp kết quả thực hiện quy hoạch sử dụng đất của huyện Hoàng Su Phì để báo cáo UBND tỉnh.
  • Hiệu lực thi hành: Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Hoàng Su Phì và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ GIANG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2027/QĐ-UBND

Hà Giang, ngày 02 tháng 11 năm 2020

 

QUYẾT ĐỊNH

V/V PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT (BỔ SUNG) ĐẾN NĂM 2020 CỦA HUYỆN HOÀNG SU PHÌ, TỈNH HÀ GIANG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật số 35/2018/QH14 của Quốc hội Sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 38/NQ-CP ngày 09 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ về điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) của tỉnh Hà Giang;

Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Hoàng Su Phì tại Tờ trình số 281/TTr-UBND ngày 27 tháng 10 năm 2020; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 241/TTr-STNMT ngày 29 tháng 10 năm 2020.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Hoàng Su Phì với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Nội dung phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020

1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

Số TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích hiện trạng năm 2019

Diện tích quy hoạch năm 2020 (bổ sung)

So sánh tăng (+), giảm (-)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5)-(4)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

63.238,06

63.238,06

0,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

51.518,97

51.446,21

-72,76

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.573,14

3.563,95

-9,19

 

Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

296,46

296,46

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

9.634,52

9.615,04

-19,48

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4.411,86

4.390,70

-21,16

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

15.743,80

15.743,80

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.384,25

1.384,25

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

16.766,93

16.744,01

-22,93

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

4,47

4,46

-0,01

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.211,11

2.303,06

91,95

2.1

Đất quốc phòng

CQP

21,13

21,13

 

2.2

Đất an ninh

CAN

1,00

1,00

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2,98

7,69

4,71

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

7,05

7,18

0,13

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1.043,45

1.139,71

96,26

2.10

Đất di tích lịch sử văn hóa

DDT

6,28

6,28

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,05

1,05

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

603,97

602,68

-1,29

2.14

Đất ở đô thị

ODT

23,87

23,46

-0,41

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

10,70

12,00

1,30

2.19

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

1,99

1,99

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

0,30

1,27

0,97

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

8,48

8,42

-0,06

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,17

0,22

0,05

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

478,70

468,98

-9,71

3

Đất chưa sử dụng

CSD

9.507,97

9.488,79

-19,18

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

Đơn vị tính: ha

Số TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Vinh Quang

Xã Bản Máy

Xã Thàng Tín

Xã Thèn Chu Phìn

Xã Pố Lồ

Xã Bản Phùng

Xã Túng Sán

Xã Chiến Phố

Xã Đản Ván

Xã Tụ Nhân

Xã Tân Tiến

Xã Nàng Đôn

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

72,76

8,29

0,42

 

 

0,05

0,12

 

0,16

0,26

2,01

0,11

0,11

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

9,19

 

 

 

 

 

0,03

 

0,06

0,15

0,26

0,04

0,03

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

19,48

2,35

0,09

 

 

0,03

0,03

 

0,03

0,05

0,50

0,02

0,02

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

21,16

2,95

 

 

 

 

0,02

 

0,01

0,03

0,75

0,02

0,02

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

22,93

2,99

0,33

 

 

0,02

0,04

 

0,06

0,04

0,50

0,03

0,05

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,01

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất (các xã tiếp theo)

Đơn vị tính: ha

Số TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Pờ Ly Ngài

Xã Sán Xả Hồ

Xã Bản Luốc

Xã Ngàm Đăng Vài

Xã Bản Nhùng

Xã Tả Sử Choóng

Xã Nậm Dịch

Xã Hồ Thầu

Xã Nam Sơn

Xã Nậm Tỵ

Xã Thông Nguyên

Xã Nậm Khòa

(1)

(2)

(3)

(4)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

(28)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

72,76

 

 

 

5,68

2,26

4,91

5,69

5,80

1,51

33,58

0,32

1,50

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

9,19

 

 

 

2,01

0,35

0,46

0,38

0,91

0,14

4,00

0,25

0,11

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

19,48

 

 

 

1,12

0,54

1,00

1,55

1,04

0,62

9,90

 

0,62

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

21,16

 

 

 

1,02

0,79

1,95

1,45

1,19

0,42

10,08

0,07

0,42

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

22,93

 

 

 

1,53

0,59

1,50

2,31

2,66

0,32

9,60

 

0,36

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,01

 

 

 

 

 

 

 

 

0,01

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:

Đơn vị tính: ha

Số TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Vinh Quang

Xã Bản Máy

Xã Thàng Tín

Xã Thèn Chu Phìn

Xã Pố Lồ

Xã Bản Phùng

Xã Túng Sán

Xã Chiến Phố

Xã Đản Ván

Xã Tụ Nhân

Xã Tân Tiến

Xã Nàng Đôn

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp

NNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

19,18

2,37

 

 

 

 

0,01

 

0,02

0,04

1,23

0,01

0,01

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,22

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,04

0,04

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất phát triển hạ tầng

DHT

18,91

2,33

 

 

 

 

0,01

 

0,02

0,04

1,23

0,01

0,01

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,02

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích (các xã tiếp theo)

Đơn vị tính: ha

Số TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Pờ Ly Ngài

Xã Sán Xả Hồ

Xã Bản Luốc

Xã Ngàm Đăng Vài

Xã Bản Nhùng

Xã Tả Sử Choóng

Xã Nậm Dịch

Xã Hồ Thầu

Xã Nam Sơn

Xã Nậm Tỵ

Xã Thông Nguyên

Xã Nậm Khòa

(1)

(2)

(3)

(4)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

(28)

1

Đất nông nghiệp

NNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

19,18

 

 

 

3,02

1,25

1,27

2,08

0,43

0,12

7,22

0,00

0,11

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,22

 

 

 

 

 

0,04

 

 

 

0,17

0,00

 

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,04

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất phát triển hạ tầng

DHT

18,91

 

 

 

3,02

1,25

1,23

2,06

0,43

0,12

7,05

 

0,11

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,02

 

 

 

 

 

 

0,02

 

 

 

 

 

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Hoàng Su Phì, tỉnh Hà Giang.

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Hoàng Su Phì có trách nhiệm:

1. Công bố công khai điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

- Tăng cường tuyên truyền pháp luật đất đai để người dân nắm vững các quy định của pháp luật, sử dụng đúng mục đích, tiết kiệm, có hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững;

- Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai ngăn chặn và xử lý kịp thời các vi phạm trong thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, thu hồi đất đối với các trường hợp không có trong quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; kiểm tra, xử lý các trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng, sử dụng sai mục đích theo quy định của pháp luật đất đai;

3. Định kỳ hàng năm báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất qua Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp chung toàn tỉnh;

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Hoàng Su Phì chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- TTr. Tỉnh ủy;
- TTr. HĐND tỉnh;
- VP Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- UBMTTQ VN tỉnh Hà Giang;
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
- Trung tâm Thông tin - Công báo tỉnh;
- Lưu: VT, KTTH (đ/c Hải -TN, Hồng, Hùng).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Sơn

 

Văn bản liên quan cùng nội dung
Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 2027/QĐ-UBND về phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất (bổ sung) đến năm 2020 của huyện Hoàng Su Phì, tỉnh Hà Giang

Số hiệu: 2027/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 02/11/2020
Nơi ban hành: Tỉnh Hà Giang
Người ký: Nguyễn Văn Sơn
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 02/11/2020
Tình trạng: ● Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 2027/QĐ-UBND về phê duyệt điều chỉ...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký