Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Lợi ích khi đăng ký tài khoản VNeID cấp 2
  • search Mức đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc 2026
  • search Mẫu hợp đồng đặt cọc mua bán đất chuẩn
  • search Thủ tục đăng ký tạm trú tạm vắng online
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định 2036/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng là văn bản pháp lý quan trọng nhằm định hình, phân bổ và quản lý hiệu quả nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện trong tầm nhìn dài hạn đến năm 2030. Quy hoạch này đưa ra các chỉ tiêu sử dụng đất chi tiết, kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất và phương án đưa đất chưa sử dụng vào khai thác.

- Chỉ tiêu diện tích và cơ cấu các loại đất đến năm 2030

Tổng diện tích tự nhiên của huyện Trùng Khánh được quy hoạch là 68.800,30 ha, được phân bổ cụ thể cho các nhóm đất chính như sau:

  • Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Đến năm 2030 có diện tích 60.920,22 ha (chiếm 88,55% tổng diện tích tự nhiên), giảm so với mức 62.929,73 ha (91,47%) năm 2020. Trong đó bao gồm:
    • Đất trồng lúa (LUA): 6.166,91 ha (chiếm 8,96%).
    • Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 5.963,23 ha (chiếm 8,67%).
    • Đất trồng cây lâu năm (CLN): 928,97 ha (chiếm 1,35%).
    • Đất rừng phòng hộ (RPH): 31.280,73 ha (chiếm 45,47%).
    • Đất rừng đặc dụng (RDD): 6.954,54 ha (chiếm 10,11%).
    • Đất rừng sản xuất (RSX): 9.506,47 ha (chiếm 13,82%), trong đó đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên (RSN) chiếm 5.094,40 ha.
    • Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 54,65 ha (chiếm 0,08%).
    • Đất nông nghiệp khác (NKH): 64,72 ha (chiếm 0,09%).
  • Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Được quy hoạch tăng mạnh lên 7.012,37 ha (chiếm 10,19% tổng diện tích tự nhiên) so với 4.968,11 ha (7,22%) năm 2020. Các chỉ tiêu thành phần nổi bật gồm:
    • Đất quốc phòng (CQP): 402,07 ha (chiếm 0,58%).
    • Đất an ninh (CAN): 6,50 ha (chiếm 0,01%).
    • Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 309,33 ha (chiếm 0,45%).
    • Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 45,44 ha (chiếm 0,07%).
    • Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (SKS): 1.120,05 ha (chiếm 1,63%).
    • Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm (SKX): 97,02 ha (chiếm 0,14%).
    • Đất phát triển hạ tầng (DHT): 2.925,54 ha (chiếm 4,25%), bao gồm đất giao thông (2.338,71 ha), đất thủy lợi (132,61 ha), đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao (121,64 ha), đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo (55,72 ha), đất công trình năng lượng (56,07 ha), đất có di tích lịch sử văn hóa (29,46 ha), đất bãi thải và xử lý chất thải (18,60 ha), đất làm nghĩa trang, nghĩa địa (99,48 ha), đất chợ (9,99 ha)...
    • Đất danh lam thắng cảnh (DDL): 24,95 ha (chiếm 0,04%).
    • Đất sinh hoạt cộng đồng (DSH): 11,58 ha (chiếm 0,02%).
    • Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV): 17,60 ha (chiếm 0,03%).
    • Đất ở tại nông thôn (ONT): 720,85 ha (chiếm 1,05%).
    • Đất ở tại đô thị (ODT): 199,80 ha (chiếm 0,29%).
    • Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 18,65 ha (chiếm 0,03%).
    • Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (DTS): 21,96 ha (chiếm 0,03%).
    • Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 1.003,18 ha (chiếm 1,46%).
    • Đất có mặt nước chuyên dùng (MNC): 80,55 ha (chiếm 0,12%).
  • Nhóm đất chưa sử dụng (CSD): Giảm từ 902,46 ha (1,31%) xuống còn 867,71 ha (1,26%) vào năm 2030 do được đưa vào khai thác sử dụng.

- Quy hoạch các khu chức năng chính

Phương án quy hoạch cũng xác định rõ quy mô diện tích của các khu chức năng trên địa bàn huyện Trùng Khánh (không tổng hợp vào tổng diện tích tự nhiên):

  • Khu lâm nghiệp (KLN): 47.741,74 ha (chiếm 69,39%).
  • Khu kinh tế (KKT): 8.134,35 ha (chiếm 11,82%).
  • Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học (KBT): 6.954,54 ha (chiếm 10,11%).
  • Khu đô thị (KDT): 2.871,48 ha (chiếm 4,17%).
  • Khu dân cư nông thôn (DNT): 2.291,37 ha (chiếm 3,33%).
  • Khu du lịch (KDL): 1.000,00 ha (chiếm 1,45%).
  • Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn (KON): 728,28 ha (chiếm 1,06%).
  • Khu sản xuất nông nghiệp (KNN): 464,49 ha (chiếm 0,68%).
  • Khu thương mại - dịch vụ (KTM): 256,37 ha (chiếm 0,37%).
  • Khu đô thị mới (DTC): 54,18 ha (chiếm 0,08%).

- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất đến năm 2030

Quy hoạch xác định rõ diện tích đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp và việc chuyển đổi cơ cấu nội bộ đất nông nghiệp:

  • Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 2.035,76 ha. Trong đó, các địa phương có diện tích chuyển đổi lớn nhất gồm: Xã Đoài Dương (479,98 ha), Thị trấn Trà Lĩnh (256,79 ha), Xã Đình Phong (220,88 ha), Xã Đức Hồng (211,41 ha), Thị trấn Trùng Khánh (183,63 ha), Xã Khâm Thành (126,41 ha)... Cơ cấu đất nông nghiệp chuyển đi gồm:
    • Đất trồng lúa (LUA/PNN): 375,81 ha (nhiều nhất tại Thị trấn Trà Lĩnh với 109,04 ha).
    • Đất trồng cây hàng năm khác (HNK/PNN): 444,67 ha (nhiều nhất tại Xã Đoài Dương với 110,01 ha).
    • Đất trồng cây lâu năm (CLN/PNN): 34,03 ha.
    • Đất rừng phòng hộ (RPH/PNN): 713,71 ha (nhiều nhất tại Xã Đức Hồng với 181,22 ha).
    • Đất rừng đặc dụng (RDD/PNN): 35,74 ha.
    • Đất rừng sản xuất (RSX/PNN): 430,38 ha (nhiều nhất tại Xã Đoài Dương với 235,22 ha).
    • Đất nuôi trồng thủy sản (NTS/PNN): 1,40 ha.
  • Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện chuyển đổi là 906,76 ha. Cụ thể:
    • Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm (LUA/CLN): 0,82 ha (tại Thị trấn Trùng Khánh).
    • Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng (RPH/NKR): 576,98 ha (nhiều nhất tại Xã Ngọc Khê với 51,63 ha, Xã Quang Hán với 76,37 ha, Xã Tri Phương với 78,70 ha, Xã Trung Phúc với 71,04 ha).
    • Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng (RSX/NKR): 328,96 ha (nhiều nhất tại Xã Quang Trung với 163,98 ha và Xã Ngọc Khê với 71,57 ha).
  • Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển đổi là 3,06 ha (trong đó Thị trấn Trùng Khánh chuyển đổi 2,85 ha, Thị trấn Trà Lĩnh chuyển đổi 0,21 ha).

- Phương án đưa đất chưa sử dụng vào khai thác

Tổng diện tích đất chưa sử dụng được đưa vào khai thác cho các mục đích phi nông nghiệp là 34,75 ha. Diện tích này được phân bổ cho các mục đích sử dụng sau:

  • Đất phát triển hạ tầng (DHT): 16,27 ha (chủ yếu là đất giao thông với 11,94 ha, đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao với 2,14 ha).
  • Đất ở tại nông thôn (ONT): 4,17 ha.
  • Đất quốc phòng (CQP): 3,37 ha.
  • Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (SKS): 2,77 ha.
  • Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 2,41 ha.
  • Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm (SKX): 1,76 ha.
  • Đất ở tại đô thị (ODT): 1,35 ha.
  • Đất danh lam thắng cảnh (DDL): 1,11 ha.
  • Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa (NTD): 1,05 ha.
  • Đất khu vui chơi giải trí công cộng (DKV): 0,88 ha.
  • Đất sinh hoạt cộng đồng (DSH): 0,34 ha.
  • Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 0,23 ha.
  • Đất chợ (DCH): 0,20 ha.
  • Đất an ninh (CAN): 0,09 ha.

- Tổ chức thực hiện và trách nhiệm của các cơ quan liên quan

Để đảm bảo quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 được triển khai đồng bộ, hiệu quả và đúng pháp luật, Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan, đơn vị:

  • Ủy ban nhân dân huyện Trùng Khánh:
    • Chịu trách nhiệm công bố công khai quy hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai để người dân và doanh nghiệp được biết, thực hiện.
    • Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng phương án quy hoạch đã được phê duyệt.
    • Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên, chặt chẽ việc thực hiện quy hoạch sử dụng đất trên địa bàn, kịp thời phát hiện và xử lý các trường hợp vi phạm.
  • Các cơ quan cấp tỉnh và đơn vị liên quan:
    • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Trùng Khánh và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này.

- Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định cụ thể theo Bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 tỷ lệ 1/25.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp kèm theo quyết định.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2036/QĐ-UBND

Cao Bằng, ngày 29 tháng 10 năm 2021

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 HUYỆN TRÙNG KHÁNH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG

Căn cứ Luật tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;

Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07/5/2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi Trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Theo đề nghị của UBND huyện Trùng Khánh tại Tờ trình số 122/TTr- UBND ngày 26 tháng 8 năm 2021; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 3342/TTr-STMT ngày 14 tháng 10 năm 2021.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1: Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030

1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

I

LOẠI ĐẤT

 

68.800,30

100,00

68.800,30

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

62.929,73

91,47

60.920,22

88,55

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

6.540,84

9,51

6.166,91

8,96

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

5.995,68

8,71

5.963,23

8,67

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

506,22

0,74

928,97

1,35

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

37.527,16

54,55

31.280,73

45,47

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

3.452,28

5,02

6.954,54

10,11

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

8.848,07

12,86

9.506,47

13,82

 

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

5.337,92

7,76

5.094,40

7,40

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

56,05

0,08

54,65

0,08

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

3,43

0,00

64,72

0,09

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.968,11

7,22

7.012,37

10,19

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

127,33

0,19

402,07

0,58

2.2

Đất an ninh

CAN

3,83

0,01

6,50

0,01

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại dịch vụ

TMD

41,94

0,06

309,33

0,45

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

43,92

0,06

45,44

0,07

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

506,26

0,74

1.120,05

1,63

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

64,06

0,09

97,02

0,14

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.368,10

3,44

2.925,54

4,25

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

2.020,38

2,94

2.338,71

3,40

-

Đất thủy lợi

DTL

90,58

0,13

132,61

0,19

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,74

0,00

9,26

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

5,29

0,01

7,82

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

45,39

0,07

55,72

0,08

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

7,18

0,01

121,64

0,18

-

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

0,38

0,00

0,38

0,00

-

Đất công trình năng lượng

DNL

52,29

0,08

56,07

0,08

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

1,19

0,00

1,87

0,00

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

-

-

-

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

0,50

0,00

29,46

0,04

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

7,94

0,01

18,60

0,03

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

4,41

0,01

4,41

0,01

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

92,87

0,13

99,48

0,14

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

31,69

0,05

31,69

0,05

-

Đất chợ

DCH

7,27

0,01

9,99

0,01

-

Đất công trình công cộng khác

DCK

-

-

7,83

0,01

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

10,79

0,02

24,95

0,04

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

6,01

0,01

11,58

0,02

2.12

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

-

-

17,60

0,03

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

571,81

0,83

720,85

1,05

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

115,95

0,17

199,80

0,29

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

10,28

0,01

18,65

0,03

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

17,50

0,03

21,96

0,03

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

7,37

0,01

7,30

0,01

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.005,75

1,46

1.003,18

1,46

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

67,21

0,10

80,55

0,12

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

902,46

1,31

867,71

1,26

II

KHU CHỨC NĂNG

 

 

 

 

 

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

 

 

-

-

2

Đất khu kinh tế

KKT

 

 

8.134,35

11,82

3

Đất đô thị

KDT

 

 

2.871,48

4,17

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm

KNN

 

 

464,49

0,68

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

 

 

47.741,74

69,39

6

Khu du lịch

KDL

 

 

1.000,00

1,45

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

 

 

6.954,54

10,11

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

 

 

-

-

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

 

 

54,18

0,08

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

 

 

256,37

0,37

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

 

 

-

-

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

 

 

2.291,37

3,33

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

 

 

728,28

1,06

Ghi chú: Khu chức năng không tổng hợp tính tổng diện tích tự nhiên

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Trà Lĩnh

Thị trấn Trùng Khánh

Xã Cao Chương

Xã Cao Thăng

Xã Chí Viễn

Xã Đàm Thuỷ

Xã Đình Phong

Xã Đoài Dương

Xã Đức Hồng

Xã Khâm Thành

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

2.035,76

256,79

183,63

93,69

13,48

44,56

220,88

479,98

211,41

64,40

126,41

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

375,81

109,04

41,00

25,89

3,01

6,77

25,72

35,80

18,49

6,09

10,08

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

444,67

53,02

93,80

13,10

1,32

6,30

60,54

110,01

11,47

5,14

6,41

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

34,03

5,50

8,06

2,33

0,03

4,26

2,00

2,41

-

0,39

0,87

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

713,71

7,93

30,41

25,61

9,07

19,35

96,43

96,54

181,22

47,78

84,38

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

35,74

-

-

-

-

-

33,64

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

430,38

81,30

9,81

26,32

0,05

7,73

2,55

235,22

0,23

5,00

24,59

 

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

171,10

44,47

1,32

16,91

-

3,31

2,55

82,58

0,23

-

4,62

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

1,40

-

0,55

0,44

-

0,15

-

-

-

-

0,08

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,02

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

906,76

16,84

10,09

4,22

16,99

22,66

9,70

18,07

65,71

44,07

14,07

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

0,82

-

0,82

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUA/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

576,98

-

9,27

4,22

16,99

19,96

9,70

18,07

32,35

44,07

14,07

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

328,96

16,84

-

-

-

2,70

-

-

33,36

-

-

 

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

23,55

-

-

-

-

-

-

-

18,35

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

3,06

0,21

2,85

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất (tiếp):

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Lăng Hiếu

Xã Ngọc Côn

Xã Ngọc Khê

Xã Phong Châu

Xã Phong Nặm

Xã Quang Hán

Xã Quang Trung

Xã Quang Vinh

Xã Tri Phương

Xã Trung Phúc

Xã Xuân Nội

(1)

(2)

(3)

(4)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

2.035,76

26,63

50,85

16,51

5,73

9,21

53,62

22,62

31,81

28,05

75,83

19,67

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

375,81

2,56

36,61

5,23

1,46

4,55

10,62

6,61

3,18

6,90

10,13

6,07

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

444,67

15,71

4,78

7,99

2,72

3,49

6,26

1,64

24,79

7,96

4,73

3,49

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

34,03

1,12

0,74

1,00

0,49

0,88

1,56

0,30

0,59

1,50

-

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

713,71

7,22

6,51

-

0,89

0,28

10,11

5,32

2,21

11,48

60,97

10,00

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

35,74

-

2,10

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

430,38

-

-

2,29

0,17

-

25,01

8,75

1,04

0,21

-

0,11

 

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

171,10

-

-

-

0,13

-

14,17

0,22

0,30

0,20

-

0,09

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

1,40

-

0,11

-

-

0,01

0,06

-

-

-

-

-

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,02

0,02

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

906,76

32,44

43,16

123,2 0

17,33

-

97,45

183,53

78,70

15,76

84,79

7,98

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

0,82

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUA/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

576,98

32,44

43,16

51,63

11,65

-

76,37

19,55

78,70

15,76

71,04

7,98

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

328,96

-

-

71,57

5,68

-

21,08

163,98

-

-

13,75

-

 

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

23,55

-

-

-

5,20

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

3,06

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Trà Lĩnh

Thị trấn Trùng Khán h

Xã Cao Chương

Xã Cao Thăng

Xã Chí Viễn

Xã Đàm Thuỷ

Xã Đình Phong

Xã Đoài Dương

Đức Hồng

Xã Khâm Thành

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp

NNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

34,75

1,82

5,90

0,88

0,32

1,28

6,08

4,65

1,39

0,14

2,09

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

3,37

-

0,51

-

0,32

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

0,09

-

-

-

-

-

-

-

0,09

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại dịch vụ

TMD

2,41

0,06

0,14

-

-

0,33

0,56

1,20

-

-

-

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2,77

-

-

-

-

-

-

1,54

1,10

-

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

1,76

-

1,09

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

16,27

1,20

3,28

0,88

-

0,95

0,67

1,81

0,10

0,11

1,24

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

11,94

1,12

2,19

0,88

-

0,95

0,67

0,81

-

0,11

0,34

-

Đất thủy lợi

DTL

0,20

0,07

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,10

-

-

-

-

-

-

-

0,10

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

0,59

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,45

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

2,14

-

-

-

-

-

-

1,00

-

-

0,45

-

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,01

0,01

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,05

-

1,05

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất chợ

DCH

0,20

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất công trình công cộng khác

DCK

0,04

-

0,04

-

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

1,11

-

-

-

-

-

1,11

-

-

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,34

-

-

-

-

-

-

-

-

0,03

0,15

2.12

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

0,88

-

0,09

-

-

-

0,79

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

4,17

-

-

-

-

-

2,95

0,10

0,10

-

0,70

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1,35

0,56

0,79

-

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,23

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích (tiếp):

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Lăng Hiếu

Xã Ngọc Côn

Xã Ngọc Khê

Xã Phong Châu

Xã Phong Nặm

Xã Quang Hán

Xã Quang Trung

Xã Quang Vinh

Xã Tri Phương

Xã Trung Phúc

Xã Xuân Nội

(1)

(2)

(3)

(4)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

1

Đất nông nghiệp

NNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

34,75

-

1,37

2,76

0,06

0,06

0,16

2,93

0,81

1,41

0,25

0,39

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

3,37

-

-

-

-

0,04

-

2,50

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

0,09

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại dịch vụ

TMD

2,41

-

0,12

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2,77

-

-

-

-

-

0,13

-

-

-

-

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

1,76

-

-

-

-

-

-

-

-

0,67

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

16,27

-

1,18

2,76

0,01

0,02

0,03

0,40

0,48

0,71

0,25

0,19

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

11,94

-

0,65

2,76

0,01

0,02

0,03

0,30

0,34

0,32

0,25

0,19

-

Đất thủy lợi

DTL

0,20

-

0,03

-

-

-

-

0,10

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,10

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

0,59

-

-

-

-

-

-

-

0,14

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

2,14

-

0,50

-

-

-

-

-

-

0,19

-

-

-

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,01

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,05

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất chợ

DCH

0,20

-

-

-

-

-

-

-

-

0,20

-

-

-

Đất công trình công cộng khác

DCK

0,04

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

1,11

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,34

-

0,07

-

0,01

-

-

-

0,05

0,03

-

-

2.12

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

0,88

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

4,17

-

-

-

0,04

-

-

0,03

0,05

-

-

0,20

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1,35

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,23

-

-

-

-

-

-

-

0,23

-

-

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng.

Điều 2: Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Trùng Khánh có trách nhiệm:

1. Công bố công khai quy hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch sử dụng đất.

Điều 3: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Trùng Khánh và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH





Nguyễn Trung Thảo

 

 

Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 2036/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng

Số hiệu: 2036/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 29/10/2021
Nơi ban hành: Tỉnh Cao Bằng
Người ký: Nguyễn Trung Thảo
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 29/10/2021
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 2036/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt qu...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký