Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Quy định về thời giờ làm việc và nghỉ ngơi
  • search Quy trình đăng ký doanh nghiệp trực tuyến
  • search Luật nhà ở 2023 và hướng dẫn mới
  • search Nghị định 100 phạt nồng độ cồn đường bộ
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định 2099/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng là văn bản pháp lý quan trọng nhằm định hình, phân bổ và quản lý hiệu quả nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện Hà Quảng trong giai đoạn 10 năm. Quyết định đưa ra các chỉ tiêu sử dụng đất chi tiết, kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất, phương án đưa đất chưa sử dụng vào khai thác, đồng thời phân định rõ trách nhiệm của các cơ quan ban ngành trong việc tổ chức thực hiện.

Dưới đây là nội dung tóm tắt chi tiết và toàn diện về phương án quy hoạch sử dụng đất huyện Hà Quảng đến năm 2030 theo Quyết định 2099/QĐ-UBND:

- Chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Hà Quảng

Quy hoạch xác định tổng diện tích đất tự nhiên của huyện Hà Quảng được phân bổ cho các nhóm đất chính như sau:

  • Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Diện tích quy hoạch đến năm 2030 là 74.567,53 ha, chiếm tỷ lệ 91,93% tổng diện tích tự nhiên (giảm so với hiện trạng năm 2020 là 76.040,04 ha). Trong đó:
    • Đất trồng lúa: 2.812,36 ha (chiếm 3,47%), bao gồm 898,29 ha đất chuyên trồng lúa nước.
    • Đất trồng cây hàng năm khác: 9.642,00 ha (chiếm 11,89%).
    • Đất trồng cây lâu năm: 365,05 ha (chiếm 0,45%).
    • Đất rừng phòng hộ: 39.448,76 ha (chiếm 48,63%).
    • Đất rừng đặc dụng: 1.308,40 ha (chiếm 1,61%).
    • Đất rừng sản xuất: 20.932,05 ha (chiếm 25,80%), trong đó đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên giữ nguyên ở mức 8.943,94 ha.
    • Đất nuôi trồng thủy sản: 47,45 ha (chiếm 0,06%).
    • Đất nông nghiệp khác: 11,46 ha (chiếm 0,01%).
  • Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Diện tích quy hoạch đến năm 2030 tăng mạnh lên 4.107,88 ha, chiếm tỷ lệ 5,06% tổng diện tích tự nhiên (tăng đáng kể so với hiện trạng năm 2020 là 2.609,16 ha). Các chỉ tiêu thành phần chủ yếu gồm:
    • Đất quốc phòng: 253,03 ha (chiếm 0,31%).
    • Đất an ninh: 10,10 ha (chiếm 0,01%).
    • Đất thương mại, dịch vụ: 38,44 ha (chiếm 0,05%).
    • Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp: 2,47 ha.
    • Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản: 835,39 ha (chiếm 1,03%).
    • Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm: 24,34 ha (chiếm 0,03%).
    • Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã: 1.745,67 ha (chiếm 2,15%), trong đó đất giao thông chiếm phần lớn với 1.456,46 ha; đất thủy lợi chiếm 69,03 ha; đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao chiếm 14,27 ha; đất có di tích lịch sử - văn hóa chiếm 87,85 ha.
    • Đất danh lam, thắng cảnh: 9,54 ha (chiếm 0,01%).
    • Đất khu vui chơi, giải trí công cộng: 31,80 ha (chiếm 0,04%).
    • Đất ở tại nông thôn (ONT): 545,64 ha (chiếm 0,67%).
    • Đất ở tại đô thị (ODT): 85,81 ha (chiếm 0,11%).
    • Đất xây dựng trụ sở cơ quan: 41,37 ha (chiếm 0,05%).
    • Đất có mặt nước chuyên dùng: 49,16 ha (chiếm 0,06%).
  • Nhóm đất chưa sử dụng (CSD): Diện tích còn lại đến năm 2030 là 2.442,12 ha, chiếm tỷ lệ 3,01% tổng diện tích tự nhiên (giảm so với mức 2.468,33 ha năm 2020 do được đưa vào khai thác sử dụng).
- Quy hoạch các khu chức năng đến năm 2030

Phương án quy hoạch cũng xác định cụ thể diện tích dành cho các khu chức năng trên địa bàn huyện với tổng diện tích 71.653,40 ha (chiếm 88,33%):

  • Khu lâm nghiệp (bao gồm rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất): 61.689,21 ha (chiếm 76,05%).
  • Khu đô thị: 4.585,75 ha (chiếm 5,65%).
  • Khu sản xuất nông nghiệp (chuyên trồng lúa nước, trồng cây công nghiệp lâu năm): 1.263,34 ha (chiếm 1,56%).
  • Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học: 1.308,40 ha (chiếm 1,61%).
  • Khu dân cư nông thôn: 1.041,51 ha (chiếm 1,28%).
  • Khu đô thị - thương mại - dịch vụ: 476,99 ha (chiếm 0,59%).
  • Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới): 462,30 ha (chiếm 0,57%).
  • Khu kinh tế: 143,00 ha (chiếm 0,18%).
  • Khu du lịch: 97,39 ha (chiếm 0,12%).
  • Khu thương mại - dịch vụ: 38,44 ha (chiếm 0,05%).
  • Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn: 547,08 ha (chiếm 0,67%).
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất đến năm 2030

Để đáp ứng nhu cầu phát triển kinh tế - xã hội, huyện Hà Quảng thực hiện chuyển mục đích sử dụng đất đối với một diện tích lớn đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp và chuyển đổi cơ cấu nội bộ đất nông nghiệp:

  • Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển mục đích là 1.473,38 ha. Các địa phương có diện tích chuyển đổi lớn nhất gồm:
    • Xã Thanh Long: 307,77 ha.
    • Xã Yên Sơn: 185,76 ha.
    • Xã Thượng Thôn: 163,32 ha.
    • Thị trấn Xuân Hòa: 134,33 ha.
    • Xã Nội Thôn: 123,39 ha.
    • Xã Lương Thông: 121,44 ha.
    Cơ cấu diện tích đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp bao gồm: Đất rừng phòng hộ (569,99 ha), đất trồng cây hàng năm khác (431,86 ha), đất rừng sản xuất (340,76 ha), đất trồng lúa (121,10 ha, trong đó có 8,83 ha đất chuyên trồng lúa nước), đất trồng cây lâu năm (8,95 ha), đất rừng đặc dụng (0,54 ha) và đất nuôi trồng thủy sản (0,18 ha).
  • Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện chuyển đổi là 5,35 ha. Trong đó:
    • Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng: 3,91 ha (tập trung tại xã Lương Thông với 3,00 ha và thị trấn Xuân Hòa với 0,91 ha).
    • Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng: 1,42 ha (tại xã Trường Hà).
    • Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản: 0,02 ha (tại thị trấn Xuân Hòa).
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào khai thác

Quyết định phê duyệt việc đưa 26,21 ha đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích phi nông nghiệp tại các xã, thị trấn trên địa bàn huyện:

  • Phân theo đơn vị hành chính: Diện tích đất chưa sử dụng được đưa vào khai thác nhiều nhất tại xã Thanh Long (8,85 ha), xã Cải Viên (3,50 ha), xã Thượng Thôn (2,42 ha), thị trấn Xuân Hòa (2,40 ha), xã Quý Quân (2,38 ha), xã Tống Cọt (1,86 ha).
  • Phân theo mục đích sử dụng:
    • Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản: 12,24 ha (tập trung tại xã Thanh Long với 8,85 ha, xã Thượng Thôn với 2,42 ha, xã Nội Thôn với 0,97 ha).
    • Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã: 11,41 ha (chủ yếu phục vụ đất giao thông với 10,94 ha).
    • Đất khu vui chơi, giải trí công cộng: 1,50 ha (tại thị trấn Xuân Hòa).
    • Đất thương mại, dịch vụ: 0,48 ha (tại xã Lũng Nặm).
    • Đất ở tại nông thôn: 0,09 ha (tại xã Quý Quân 0,07 ha và xã Tống Cọt 0,02 ha).
    • Đất xây dựng trụ sở cơ quan: 0,03 ha (tại xã Sóc Hà).
- Trách nhiệm tổ chức thực hiện của Ủy ban nhân dân huyện Hà Quảng

Căn cứ vào phương án quy hoạch được phê duyệt, Ủy ban nhân dân huyện Hà Quảng có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau:

  • Tổ chức công bố công khai quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 theo đúng trình tự, thủ tục và quy định của pháp luật về đất đai để người dân và doanh nghiệp được biết, thực hiện.
  • Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm túc, chặt chẽ, bảo đảm phù hợp với chỉ tiêu và phương án quy hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
  • Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra thường xuyên, giám sát chặt chẽ việc quản lý và sử dụng đất đai theo quy hoạch, kịp thời phát hiện và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm quy hoạch sử dụng đất.
  • Xác định ranh giới, vị trí và diện tích các khu vực đất chuyển mục đích sử dụng chi tiết trên thực địa dựa trên Bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 tỷ lệ 1/25.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp kèm theo quyết định này.
- Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Hà Quảng, cùng Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2099/QĐ-UBND

Cao Bằng, ngày 08 tháng 11 năm 2021

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 HUYỆN HÀ QUẢNG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;

Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/ NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi Trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Theo đề nghị của UBND huyện Hà Quảng tại Tờ trình số 2616/TTr- UBND ngày 11 tháng 10 năm 2021; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 3413/TTr-STNMT ngày 20 tháng 10 năm 2021.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Hà Quảng với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030

1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

1

Đất nông nghiệp

NNP

76.040,04

93,74

74.567,53

91,93

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2.933,73

3,62

2.812,36

3,47

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa

LUC

907,21

1,12

898,29

1,11

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

10.079,70

12,43

9.642,00

11,89

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

374,00

0,46

365,05

0,45

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

48.030,19

59,21

39.448,76

48,63

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.308,94

1,61

1.308,40

1,61

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

13.266,70

16,35

20.932,05

25,80

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

8.943,94

11,03

8.943,94

11,03

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

46,74

0,06

47,45

0,06

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,04

0,00

11,46

0,01

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.609,16

3,22

4.107,88

5,06

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

79,31

0,10

253,03

0,31

2.2

Đất an ninh

CAN

1,17

0,00

10,10

0,01

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

12,12

0,01

38,44

0,05

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2,42

0,00

2,47

0,00

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

835,39

1,03

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

5,07

0,01

24,34

0,03

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.459,41

1,80

1.745,67

2,15

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

Đất giao thông

DGT

1.195,71

1,47

1.456,46

1,80

 

Đất thủy lợi

DTL

62,83

0,08

69,03

0,09

 

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,34

0,00

4,24

0,01

 

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

5,58

0,01

5,55

0,01

 

Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

47,03

0,06

46,66

0,06

 

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

8,72

0,01

14,27

0,02

 

Đất công trình năng lượng

DNL

0,79

0,00

1,25

0,00

 

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,57

0,00

0,65

0,00

 

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

 

 

 

 

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

84,27

0,10

87,85

0,11

 

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

4,61

0,01

5,81

0,01

 

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

44,30

0,05

48,11

0,06

 

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

 

 

 

 

 

Đất chợ

DCH

4,67

0,01

5,80

0,01

2.10

Đất danh lam, thắng cảnh

DDL

 

 

9,54

0,01

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

6,67

0,01

6,55

0,01

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

31,80

0,04

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

504,28

0,62

545,64

0,67

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

61,55

0,08

85,81

0,11

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

13,61

0,02

41,37

0,05

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,12

0,00

0,76

0,00

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DGN

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

4,66

0,01

4,59

0,01

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

422,82

0,52

422,68

0,52

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

35,81

0,04

49,16

0,06

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,03

0,00

0,43

0,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2.468,33

3,04

2.442,12

3,01

II

KHU CHỨC NĂNG

 

 

 

71.653,40

88,33

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

 

 

 

 

2

Đất khu kinh tế

KKT

 

 

143,00

0,18

3

Đất đô thị

KDT

 

 

4.585,75

5,65

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

 

 

1.263,34

1,56

5

Khu lâm nghiệp (khu rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

 

 

61.689,21

76,05

6

Khu du lịch

KDL

 

 

97,39

0,12

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

 

 

1.308,40

1,61

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

 

 

 

 

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

 

 

462,30

0,57

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

 

 

38,44

0,05

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

 

 

476,99

0,59

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

 

 

1.041,51

1,28

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

 

 

547,08

0,67

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Xuân Hòa

Thị trấn Thông Nông

Cải Viên

Cần Nông

Cần Yên

Xã Đa Thông

Hồng Sỹ

Lũng Nặm

Lương Can

Lương Thông

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.473,38

134,33

43,36

28,62

6,04

19,10

22,96

29,43

12,59

10,52

121,44

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

121,10

45,82

12,32

 

1,15

1,78

0,93

 

2,43

3,53

9,92

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

8,83

6,73

0,82

 

 

 

0,36

 

 

0,02

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

431,86

31,94

16,30

18,64

3,19

6,22

7,96

21,94

6,30

2,95

74,85

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

8,95

0,54

0,35

 

1,00

0,97

0,13

0,73

0,14

0,23

1,65

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

569,99

25,26

14,34

9,58

0,70

9,35

8,96

6,47

2,99

2,37

29,00

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

0,54

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

340,76

30,66

0,05

0,40

 

0,78

4,98

0,29

0,68

1,44

6,02

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

0,18

0,11

 

 

 

 

 

 

0,05

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

5,35

0,93

 

 

 

 

 

 

 

3,00

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUA/NTS

0,02

0,02

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

1,42

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

3,91

0,91

 

 

 

 

 

 

 

3,00

 

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OTC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất (tiếp):

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Mã Ba

Xã Ngọc Đào

Xã Ngọc Động

Xã Nội Thôn

Xã Quý Quân

Xã Sóc Hà

Xã Thanh Long

Xã Thượng Thôn

Xã Tổng Cọt

Xã Trường Hà

Xã Yên Sơn

(1)

(2)

(3)

(4)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.473,38

20,59

30,60

83,20

123,39

40,93

55,85

307,77

163,32

24,71

8,87

185,76

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

121,10

 

2,65

11,60

0,10

1,81

23,89

0,69

0,07

0,04

1,26

1,11

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

8,83

 

0,27

 

 

0,39

0,11

0,02

 

 

0,11

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

431,86

14,14

6,21

21,77

22,07

6,43

18,69

69,45

29,07

13,51

2,78

37,45

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

8,95

0,01

0,17

0,39

0,02

0,53

0,26

0,01

1,20

 

0,49

0,13

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

569,99

6,44

11,37

49,44

2,36

31,47

5,76

73,71

132,78

10,51

3,30

133,83

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

0,54

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,54

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

340,76

 

10,20

 

98,84

0,67

7,25

163,91

0,20

0,65

0,50

13,24

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

0,18

 

 

 

 

0,02

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

5,35

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,42

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUA/NTS

0,02

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

1,42

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,42

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

3,91

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OTC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Xuân Hòa

Thị trấn Thông Nông

Xã Cải Viên

Xã Cần Nông

Xã Cần Yên

Xã Đa Thông

Xã Hồng Sỹ

Xã Lũng Nặm

Xã Lương Can

Xã Lương Thông

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp

NNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa

LUC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

26,21

2,40

0,60

3,50

 

0,15

1,12

0,02

0,84

0,15

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,01

0,01

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

0,06

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,48

 

 

 

 

 

 

 

0,48

 

 

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

12,24

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

11,41

0,89

0,60

3,50

 

0,15

1,12

0,02

 

0,15

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất giao thông

DGT

10,94

0,88

0,60

3,20

 

0,05

1,12

0,02

 

0,15

 

 

Đất thủy lợi

DTL

0,04

0,01

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,11

 

 

 

 

0,10

 

 

 

 

 

 

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

0,30

 

 

0,30

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất công trình năng lượng

DNL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,02

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất chợ

DCH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất danh lam, thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,50

1,50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,09

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,03

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DGN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,39

 

 

 

 

 

 

 

0,36

 

 

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích (tiếp):

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Mã Ba

Xã Ngọc Đào

Xã Ngọc Động

Xã Nội Thôn

Xã Quý Quân

Xã Sóc Hà

Xã Thanh Long

Xã Thượng Thôn

Xã Tổng Cọt

Xã Trường Hà

Xã Yên Sơn

(1)

(2)

(3)

(4)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

1

Đất nông nghiệp

NNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa

LUC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

26,21

0,30

 

 

0,97

2,38

0,03

8,85

2,42

1,86

0,08

0,54

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,01

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

0,06

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,06

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,48

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

12,24

 

 

 

0,97

 

 

8,85

2,42

 

 

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

11,41

0,27

 

 

 

2,31

 

 

 

1,86

 

0,54

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất giao thông

DGT

10,94

0,27

 

 

 

2,30

 

 

 

1,85

 

0,50

 

Đất thủy lợi

DTL

0,04

 

 

 

 

 

 

 

 

0,01

 

0,02

 

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,11

 

 

 

 

0,01

 

 

 

 

 

 

 

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

0,30

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất công trình năng lượng

DNL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,02

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,02

 

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất chợ

DCH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất danh lam, thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,09

 

 

 

 

0,07

 

 

 

 

0,02

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,03

 

 

 

 

 

0,03

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DGN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,39

0,03

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng.

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Hà Quảng có trách nhiệm:

1. Công bố công khai quy hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt;

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Hà Quảng và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH





Nguyễn Trung Thảo

 

Văn bản liên quan cùng nội dung
Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 2099/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng

Số hiệu: 2099/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 08/11/2021
Nơi ban hành: Tỉnh Cao Bằng
Người ký: Nguyễn Trung Thảo
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 08/11/2021
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 2099/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt qu...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký