Tóm tắt Quyết định số 2098/2004/QĐ-UB quy định số lượng cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn do tỉnh Ninh Bình ban hành
Quyết định số 2098/2004/QĐ-UB là văn bản pháp quy quan trọng của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình nhằm chuẩn hóa và quản lý số lượng cán bộ, công chức cấp cơ sở (xã, phường, thị trấn) trên địa bàn tỉnh. Nội dung chi tiết của văn bản tập trung vào các quy định cốt lõi sau:
- Quy định về định mức số lượng cán bộ, công chức cấp xã (Điều 1)
- Căn cứ xác định số lượng: Số lượng cán bộ, công chức bố trí cho từng xã, phường, thị trấn được xác định cụ thể dựa trên quy mô dân số của từng địa phương tại thời điểm ngày 31/12/2003 (chi tiết được quy định tại phụ lục ban hành kèm theo quyết định).
- Phương án xử lý khi có biến động dân số: Kể từ năm 2005 trở đi, nếu các xã, phường, thị trấn có sự thay đổi, biến động về quy mô dân số, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã có trách nhiệm rà soát, xem xét và lập đề nghị gửi Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình để quyết định điều chỉnh số lượng cán bộ, công chức được bố trí cho phù hợp với tình hình thực tế tại từng đơn vị.
- Hiệu lực thi hành và tổ chức thực hiện (Điều 2)
- Hiệu lực văn bản: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Đồng thời, bãi bỏ toàn bộ các quy định trước đây của tỉnh Ninh Bình có nội dung trái với Quyết định này.
- Trách nhiệm hướng dẫn và giám sát: Giao Sở Nội vụ tỉnh Ninh Bình chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính và các sở, ban, ngành liên quan chịu trách nhiệm kiểm tra, đôn đốc việc tổ chức thực hiện. Quá trình thực hiện phải đảm bảo bố trí đúng số lượng, đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn theo quy định và thực hiện đúng các chế độ, chính sách hiện hành của Nhà nước đối với cán bộ, công chức cấp xã.
- Trách nhiệm thi hành (Điều 3)
- Các cơ quan, cá nhân có trách nhiệm thi hành Quyết định này bao gồm: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, cùng Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 2098/2004/QĐ-UB | Ninh Bình, ngày 31 tháng 08 năm 2004 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC QUY ĐỊNH SỐ LƯỢNG CÁN BỘ, CÔNG CHỨC Ở XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH
Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;
Căn cứ Nghị định số 121/2003/NĐ-CP ngày 21/10/2003 của Chính phủ và Thông tư liên tịch số 34/2004/TTLT-BNV-BTC-BLĐTB&XH ngày 14/5/2004 của liên bộ: Bộ Nội vụ - Bộ Tài chính- Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội về chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 132/TT-SNV ngày 24/8/2004, về việc đề nghị ban hành quyết định số lượng cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn.
QUYẾT ĐỊNH
Điều I. Quy định số lượng cán bộ, công chức cho cấp xã theo dân số tại thời điểm ngày 31/12/2003 (có phụ lục kèm theo). Kể từ năm 2005 trở đi nếu xã, phường, thị trấn có biến động về dân số, UBND huyện, thị xã xem xét, đề nghị UBND tỉnh quyết định điều chỉnh số lượng cán bộ, công chức đã bố trí cho từng đơn vị.
Điều II. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký, các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Giao cho Sở Nội vụ chủ trì phối hợp với Sở Tài chính, các sở, ban, ngành có liên quan kiểm tra, đôn đốc việc tổ chức thực hiện, bố trí cán bộ, công chức đúng số lượng, đảm bảo tiêu chuẩn theo quy định, để thực hiện đúng chế độ, chính sách hiện hành của Nhà nước.
Điều III. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH |
(ban hành kèm theo Quyết định số 2098/2004/QĐ-UB ngày 31 tháng 8 năm 2004 của UBND tỉnh Ninh Bình)
| Số TT | TÊN HUYỆN, THỊ XÃ, XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN | Mã Số | TỔNG SỐ DÂN ĐẾN 31/12/2003 | Xã Miền núi, Vùng cao | |
| I | Thị xã Ninh Bình | 369 | 103.028 | 1 | 266 |
| 1 | Phường Đông Thành | 14320 | 7.905 |
| 19 |
| 2 | Phường Tân Thành | 14323 | 6.607 |
| 19 |
| 3 | Phường Thanh Bình | 14326 | 10.841 |
| 19 |
| 4 | Phường Vân Giang | 14329 | 6.759 |
| 19 |
| 5 | Phường Bích Đào | 14332 | 8.206 |
| 19 |
| 6 | Phường Phúc Thành | 14335 | 9.755 |
| 19 |
| 7 | Phường Nam Bình | 14338 | 6.605 |
| 19 |
| 8 | Phường Nam Thành | 14341 | 6.391 |
| 19 |
| 9 | Xã Ninh Khánh | 14344 | 7.128 |
| 19 |
| 10 | Xã Ninh Nhất | 14347 | 5.416 | X | 19 |
| 11 | Xã Ninh Tiến | 14350 | 4.242 |
| 19 |
| 12 | Xã Ninh Phúc | 14353 | 7.252 |
| 19 |
| 13 | Xã Ninh Sơn | 14356 | 8.819 |
| 19 |
| 14 | Xã Ninh Phong | 14359 | 7.102 |
| 19 |
|
|
|
|
|
|
|
| II | Thị xã Tam Điệp | 370 | 50.940 | 7 | 135 |
| 1 | Phường Bắc Sơn | 14362 | 8.228 | X | 19 |
| 2 | Phường Trung Sơn | 14365 | 9.853 | X | 19 |
| 3 | Phường Nam Sơn | 14368 | 9.636 | X | 19 |
| 4 | Xã Yên Sơn | 14371 | 5.363 | X | 19 |
| 14374 | 8.277 | X | 21 | ||
| 6 | Xã Quang Sơn | 14377 | 4.498 | X | 19 |
| 7 | Xã Đông Sơn | 14380 | 5.085 | X | 19 |
|
|
|
|
|
|
|
| III | Huyện Nho Quan | 372 | 145.186 | 27 | 521 |
| 1 | Thị trấn Nho Quan | 14383 | 6.718 | X | 19 |
| 2 | Xã Xích Thổ | 14686 | 7.371 | X | 20 |
| 3 | Xã Gia Lâm | 14389 | 4.569 | X | 19 |
| 4 | Xã Gia Sơn | 14392 | 3.745 | X | 19 |
| 5 | Xã Thạch Bình | 14395 | 8.560 | X | 21 |
| 6 | Xã Gia Thủy | 14398 | 5.940 | X | 19 |
| 7 | Xã Gia Tường | 14401 | 5.318 | X | 19 |
| 8 | Xã Cúc Phương | 14404 | 2.733 | V.cao | 19 |
| 9 | Xã Phú Sơn | 14407 | 4.534 | X | 19 |
| 10 | Xã Đức Long | 14410 | 5.312 | X | 19 |
| 11 | Xã Lạc Vân | 14413 | 4.596 | X | 19 |
| 12 | Xã Đồng Phong | 14416 | 6.707 | X | 20 |
| 13 | Xã Yên Quang | 14419 | 6.075 | X | 19 |
| 14 | Xã Lạng Phong | 14422 | 3.730 | X | 19 |
| 15 | Xã Thượng Hòa | 14425 | 6.773 | X | 20 |
| 16 | Xã Văn Phong | 14428 | 4.314 | X | 19 |
| 17 | Xã Văn Phương | 14431 | 4.101 | X | 19 |
| 18 | Xã Thanh Lạc | 14434 | 3.218 | X | 19 |
| 19 | Xã Sơn Lai | 14437 | 5.025 | X | 19 |
| 20 | Xã Sơn Thành | 14440 | 3.218 | X | 19 |
| 21 | Xã Văn Phú | 14443 | 6.493 | X | 20 |
| 22 | Xã Phú Lộc | 14446 | 6.306 | X | 19 |
| 23 | Xã Kỳ Phú | 14449 | 4.964 | V.cao | 19 |
| 24 | Xã Quỳnh Lưu | 14452 | 8.102 | X | 21 |
| 25 | Xã Sơn Hà | 14455 | 5.151 | X | 19 |
| 26 | Xã Phú Long | 14458 | 5.657 | V.cao | 19 |
| 27 | Xã Quảng Lạc | 14461 | 5.956 | X | 19 |
|
|
|
|
|
|
|
| IV | Huyện Gia Viễn | 373 | 117.781 | 6 | 401 |
| 1 | Thị trấn Me | 14464 | 3.278 |
| 19 |
| 2 | Xã Gia Hòa | 14467 | 8.185 | X | 21 |
| 3 | Xã Gia Hưng | 14470 | 6.265 | X | 19 |
| 4 | Xã Liên Sơn | 14473 | 5.557 | X | 19 |
| 5 | Xã Gia Thanh | 14476 | 6.123 | X | 19 |
| 6 | Xã Gia Vân | 14479 | 5.437 | X | 19 |
| 7 | Xã Gia Phú | 14482 | 6.241 |
| 19 |
| 8 | Xã Gia Xuân | 14485 | 4.053 |
| 19 |
| 9 | Xã Gia Lập | 14488 | 7.332 |
| 19 |
| 10 | Xã Gia Vượng | 14491 | 4.480 |
| 19 |
| 11 | Xã Gia Trấn | 14494 | 5.824 |
| 19 |
| 12 | Xã Gia Thịnh | 14497 | 7.556 |
| 19 |
| 13 | Xã Gia Phương | 14500 | 4.364 |
| 19 |
| 14 | Xã Gia Tân | 14503 | 8.163 |
| 19 |
| 15 | Xã Gia Thắng | 14506 | 3.825 |
| 19 |
| 16 | Xã Gia Trung | 14509 | 8.402 |
| 19 |
| 17 | Xã Gia Minh | 14512 | 2.890 |
| 19 |
| 18 | Xã Gia Lạc | 14515 | 4.775 |
| 19 |
| 19 | Xã Gia Tiến | 14518 | 5.275 |
| 19 |
| 20 | Xã Gia Sinh | 14521 | 5.931 | X | 19 |
| 21 | Xã Gia Phong | 14524 | 3.825 |
| 19 |
|
|
|
|
|
|
|
| V | Huyện Hoa Lư | 374 | 66.932 | 6 | 215 |
| 1 | Thị trấn Thiên Tôn | 14527 | 4.350 |
| 19 |
| 2 | Xã Ninh Giang | 14530 | 6.650 |
| 19 |
| 3 | Xã Trường Yên | 14533 | 11.282 | X | 23 |
| 4 | Xã Ninh Khang | 14536 | 6.613 |
| 19 |
| 5 | Xã Ninh Mỹ | 14539 | 4.199 |
| 19 |
| 6 | Xã Ninh Hòa | 14542 | 5.549 | X | 19 |
| 7 | Xã Ninh Xuân | 14545 | 3.745 | X | 19 |
| 8 | Xã Ninh Hải | 14548 | 5.449 | X | 19 |
| 9 | Xã Ninh Thắng | 14551 | 3.818 | X | 19 |
| 10 | Xã Ninh Vân | 14554 | 9.407 | X | 21 |
| 11 | Xã Ninh An | 14557 | 5.870 |
| 19 |
|
|
|
|
|
|
|
| VI | Huyện Yên Khánh | 375 | 141.480 |
| 380 |
| 1 | TT Yên Ninh | 14560 | 6.114 |
| 19 |
| 2 | Xã Khánh Tiên | 14563 | 4.049 |
| 19 |
| 3 | Xã Khánh Phú | 14566 | 5.960 |
| 19 |
| 4 | Xã Khánh Hòa | 14569 | 6.037 |
| 19 |
| 5 | Xã Khánh Lợi | 14572 | 7.150 |
| 19 |
| 6 | Xã Khánh An | 14575 | 6.476 |
| 19 |
| 7 | Xã Khánh Cường | 14578 | 6.993 |
| 19 |
| 8 | Xã Khánh Cư | 14581 | 6.348 |
| 19 |
| 9 | Xã Khánh Thiện | 14584 | 5.084 |
| 19 |
| 10 | Xã Khánh Hải | 14587 | 7.198 |
| 19 |
| 11 | Xã Khánh Trung | 14590 | 10.399 |
| 19 |
| 12 | Xã Khánh Mậu | 14593 | 7.218 |
| 19 |
| 13 | Xã Khánh Vân | 14596 | 5.743 |
| 19 |
| 14 | Xã Khánh Hội | 14599 | 6.760 |
| 19 |
| 15 | Xã Khánh Công | 14602 | 6.596 |
| 19 |
| 16 | Xã Khánh Ninh | 14605 | 7.485 |
| 19 |
| 17 | Xã Khánh Thành | 14608 | 8.294 |
| 19 |
| 18 | Xã Khánh Nhạc | 14611 | 12.162 |
| 19 |
| 19 | Xã Khánh Thủy | 14614 | 6.594 |
| 19 |
| 20 | Xã Khánh Hồng | 14617 | 8.820 |
| 19 |
|
|
|
|
|
|
|
| VII | Huyện Kim Sơn | 376 | 171.660 |
| 513 |
| 1 | Thị trấn Phát Diệm | 14620 | 9.734 |
| 19 |
| 2 | Thị trấn Bình Minh | 14623 | 3.864 |
| 19 |
| 3 | Xã Xuân Thiện | 14626 | 3.221 |
| 19 |
| 4 | Xã Hồi Ninh | 14629 | 6.134 |
| 19 |
| 5 | Xã Chính Tâm | 14632 | 3.355 |
| 19 |
| 6 | Xã Kim Định | 14635 | 6.201 |
| 19 |
| 7 | Xã Ân Hòa | 14638 | 7.377 |
| 19 |
| 8 | Xã Hùng Tiến | 14641 | 6.454 |
| 19 |
| 9 | Xã Yên Mật | 14644 | 2.133 |
| 19 |
| 10 | Xã Quang Thiện | 14647 | 9.092 |
| 19 |
| 11 | Xã Như Hòa | 14650 | 5.884 |
| 19 |
| 12 | Xã Chất Bình | 14653 | 5.707 |
| 19 |
| 13 | Xã Đồng Hướng | 14656 | 8.579 |
| 19 |
| 14 | Xã Kim Chính | 14659 | 8.117 |
| 19 |
| 15 | Xã Thượng Kiệm | 14662 | 6.779 |
| 19 |
| 16 | Xã Lưu Phương | 14665 | 7.371 |
| 19 |
| 17 | Xã Tân Thành | 14668 | 4.682 |
| 19 |
| 18 | Xã Yên Lộc | 14671 | 7.830 |
| 19 |
| 19 | Xã Lai Thành | 14674 | 11.942 |
| 19 |
| 20 | Xã Định Hoá | 14677 | 6.629 |
| 19 |
| 21 | Xã Văn Hải | 14680 | 7.267 |
| 19 |
| 22 | Xã Kim Tân | 14683 | 6.406 |
| 19 |
| 23 | Xã Kim Mỹ | 14686 | 9.978 |
| 19 |
| 24 | Xã Cồn Thoi | 14689 | 8.456 |
| 19 |
| 25 | Xã Kim Hải | 14692 | 2.360 |
| 19 |
| 26 | Xã Kim Trung | 14695 | 2.698 |
| 19 |
| 27 | Xã Kim Đông | 14698 | 3.410 |
| 19 |
|
|
|
|
|
|
|
| VIII | Huyện Yên Mô | 377 | 119.412 | 7 | 349 |
| 1 | Thị trấn Yên Thịnh | 14701 | 4.113 |
| 19 |
| 2 | Xã Khánh Thượng | 14704 | 7.323 | X | 20 |
| 3 | Xã Khánh Dương | 14707 | 6.103 |
| 19 |
| 4 | Xã Mai Sơn | 14710 | 3.716 |
| 19 |
| 5 | Xã Khánh Thịnh | 14713 | 5.348 |
| 19 |
| 6 | Xã Yên Phú | 14716 | 3.736 |
| 19 |
| 7 | Xã Yên Phong | 14719 | 8.972 |
| 19 |
| 8 | Xã Yên Hòa | 14722 | 7.107 | X | 20 |
| 9 | Xã Yên Thắng | 14725 | 8.852 | X | 21 |
| 10 | Xã Yên Từ | 14728 | 7.519 |
| 19 |
| 11 | Xã Yên Hưng | 14731 | 3.682 |
| 19 |
| 12 | Xã Yên Thành | 14734 | 6.064 | X | 19 |
| 13 | Xã Yên Nhân | 14737 | 11.547 |
| 19 |
| 14 | Xã Yên Mỹ | 14740 | 5.458 |
| 19 |
| 15 | Xã Yên Mạc | 14743 | 7.673 |
| 19 |
| 16 | Xã Yên Đồng | 14746 | 8.563 | X | 21 |
| 17 | Xã Yên Thái | 14749 | 5.769 | X | 19 |
| 18 | Xã Yên Lâm | 14752 | 7.867 | X | 20 |
| Tổng cộng | 916.419 | 54 | 2.780 | ||
- 1 Thông tư liên tịch 34/2004/TTLT-BNV-BTC-BLĐTBXH hướng dẫn Nghị định 121/2003/NĐ-CP về chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn do Bộ Nội vụ - Bộ Tài chính - Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội ban hành
- 2 Nghị định 121/2003/NĐ-CP về chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn
- 3 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban Nhân dân 2003
- 1 Quyết định 2948/2004/QĐ-UB bổ sung bản Phụ lục kèm theo Quyết định 2098/2004/QĐ-UB và bản Quy định kèm theo Quyết định 2742/2004/QĐ-UB do tỉnh Ninh Bình ban hành
- 2 Quyết định 1832/2008/QĐ-UBND điều chỉnh số lượng cán bộ, công chức cấp xã thuộc xã Yên Bình, thị xã Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình theo Quyết định 2098/2004/QĐ-UB
- 1 Quyết định 10/2010/QĐ-UBND quy định số lượng cán bộ và công chức cấp xã được bố trí theo Nghị định 92/2009/NĐ-CP do tỉnh Ninh Bình ban hành
- 2 Quyết định 361/QĐ-UBND năm 2014 công bố kết quả rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình ban hành từ ngày 01/4/1992 đến ngày 31/12/2013
- 1 Quyết định 3244/2004/QĐ-UB về quy định số lượng cán bộ không chuyên trách cấp xã và mức phụ cấp hàng tháng đối với một số chức danh cán bộ không chuyên trách cấp xã do tỉnh Ninh Bình ban hành
- 2 Quyết định 09/2010/QĐ-UBND Quy định việc bố trí chức danh, số lượng cán bộ và công chức cấp xã theo Nghị định 92/2009/NĐ-CP do tỉnh Ninh Bình ban hành
- 3 Quyết định 10/2010/QĐ-UBND quy định số lượng cán bộ và công chức cấp xã được bố trí theo Nghị định 92/2009/NĐ-CP do tỉnh Ninh Bình ban hành
- 4 Quyết định 361/QĐ-UBND năm 2014 công bố kết quả rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình ban hành từ ngày 01/4/1992 đến ngày 31/12/2013
- 1 Quyết định 10/2010/QĐ-UBND quy định số lượng cán bộ và công chức cấp xã được bố trí theo Nghị định 92/2009/NĐ-CP do tỉnh Ninh Bình ban hành
- 2 Quyết định 2948/2004/QĐ-UB bổ sung bản Phụ lục kèm theo Quyết định 2098/2004/QĐ-UB và bản Quy định kèm theo Quyết định 2742/2004/QĐ-UB do tỉnh Ninh Bình ban hành
- 3 Quyết định 361/QĐ-UBND năm 2014 công bố kết quả rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình ban hành từ ngày 01/4/1992 đến ngày 31/12/2013
- 4 Quyết định 1832/2008/QĐ-UBND điều chỉnh số lượng cán bộ, công chức cấp xã thuộc xã Yên Bình, thị xã Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình theo Quyết định 2098/2004/QĐ-UB
- 1 Thông tư liên tịch 34/2004/TTLT-BNV-BTC-BLĐTBXH hướng dẫn Nghị định 121/2003/NĐ-CP về chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn do Bộ Nội vụ - Bộ Tài chính - Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội ban hành
- 2 Nghị định 121/2003/NĐ-CP về chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn
- 3 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban Nhân dân 2003
- 4 Quyết định 3244/2004/QĐ-UB về quy định số lượng cán bộ không chuyên trách cấp xã và mức phụ cấp hàng tháng đối với một số chức danh cán bộ không chuyên trách cấp xã do tỉnh Ninh Bình ban hành
- 5 Quyết định 09/2010/QĐ-UBND Quy định việc bố trí chức danh, số lượng cán bộ và công chức cấp xã theo Nghị định 92/2009/NĐ-CP do tỉnh Ninh Bình ban hành
- 6 Quyết định 10/2010/QĐ-UBND quy định số lượng cán bộ và công chức cấp xã được bố trí theo Nghị định 92/2009/NĐ-CP do tỉnh Ninh Bình ban hành