Giới thiệu chung về Quyết định 21/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 21/2014/QĐ-UBND là văn bản pháp quy do Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị ban hành nhằm điều chỉnh và bổ sung giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh tại các cơ sở y tế nhà nước trên địa bàn tỉnh. Quyết định này trực tiếp sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quyết định số 18/2012/QĐ-UBND ngày 27 tháng 12 năm 2012, góp phần hoàn thiện cơ chế tài chính y tế địa phương, bảo đảm quyền lợi cho người bệnh và nâng cao chất lượng hoạt động của các cơ sở y tế công lập.
Thông tin thuộc tính văn bản:
- Tên văn bản: Quyết định 21/2014/QĐ-UBND sửa đổi giá dịch vụ khám, chữa bệnh trong cơ sở y tế nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
- Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị
- Ngày có hiệu lực: Ngày 01 tháng 6 năm 2014
- Văn bản bị sửa đổi, bổ sung: Quyết định số 18/2012/QĐ-UBND ngày 27 tháng 12 năm 2012 của UBND tỉnh Quảng Trị về việc giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở y tế nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
Nội dung chi tiết và các chính sách cốt lõi:
- Sửa đổi, bổ sung danh mục và giá dịch vụ kỹ thuật y tế (Điều 1)
Quyết định thực hiện việc cập nhật quy định về giá dịch vụ y tế thông qua hai nội dung thay đổi lớn:
- Điều chỉnh giá dịch vụ: Tiến hành điều chỉnh giá đối với 02 Danh mục dịch vụ kỹ thuật y tế cụ thể được quy định chi tiết tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này.
- Bổ sung dịch vụ kỹ thuật mới: Bổ sung thêm 55 dịch vụ, kỹ thuật khám bệnh, chữa bệnh mới vào danh mục thu phí, chi tiết được quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định này.
- Nguyên tắc áp dụng: Đối với các nội dung, danh mục dịch vụ y tế khác không nằm trong diện điều chỉnh, bổ sung tại Quyết định này thì vẫn tiếp tục thực hiện nghiêm túc theo các quy định hiện hành tại Quyết định số 18/2012/QĐ-UBND ngày 27 tháng 12 năm 2012 của UBND tỉnh Quảng Trị.
- Công tác hướng dẫn và phối hợp thực hiện (Điều 2)
Để đảm bảo việc áp dụng giá dịch vụ mới được thống nhất, minh bạch và đúng quy định pháp luật, UBND tỉnh giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan chuyên môn:
- Giám đốc Sở Tài chính chịu trách nhiệm chủ trì, phối hợp chặt chẽ với Giám đốc Sở Y tế và Giám đốc Bảo hiểm xã hội tỉnh Quảng Trị để ban hành các văn bản hướng dẫn chi tiết, tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này trên toàn địa bàn tỉnh.
- Hiệu lực thi hành và trách nhiệm tổ chức thực hiện (Điều 3)
Quy định về thời gian áp dụng và các đơn vị chịu trách nhiệm thi hành được xác định rõ ràng:
- Hiệu lực thi hành: Quyết định chính thức có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2014.
- Trách nhiệm thi hành: Các cá nhân và cơ quan có trách nhiệm thi hành Quyết định bao gồm: Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Y tế, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Giám đốc Bảo hiểm xã hội tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Giám đốc các Sở và Thủ trưởng các Ban ngành liên quan trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 21/2014/QĐ-UBND | Quảng Trị, ngày 09 tháng 5 năm 2014 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH TRONG CÁC CƠ SỞ Y TẾ NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Nghị định số 95/NĐ-CP ngày 27 tháng 8 năm 1994 của Chính phủ về việc thu một phần viện phí;
Căn cứ Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC ngày 29 tháng 02 năm 2012 của Liên Bộ Y tế, Bộ Tài chính ban hành mức tối đa khung giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước;
Căn cứ Nghị quyết số 26/NQ-HĐND ngày 19 tháng 12 năm 2012 của HĐND tỉnh về giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở y tế nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Trị; Nghị quyết số 05/2014/NQ-HĐND ngày 25 tháng 4 năm 2014 của HĐND tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 26/NQ-HĐND ngày 19 tháng 12 năm 2012 của HĐND tỉnh,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 18/2012/QĐ-UBND ngày 27 tháng 12 năm 2012 của UBND tỉnh về việc giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở y tế nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Trị như sau:
- Điều chỉnh giá 02 Danh mục dịch vụ kỹ thuật (chi tiết tại Phụ lục I);
- Bổ sung 55 dịch vụ, kỹ thuật khám, chữa bệnh (chi tiết tại Phụ lục II).
Các nội dung khác vẫn thực hiện theo Quyết định số 18/2012/QĐ-UBND ngày 27 tháng 12 năm 2012 của UBND tỉnh về việc giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở y tế nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.
Điều 2. Giám đốc Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Giám đốc Sở Y tế và Giám đốc Bảo hiểm xã hội tỉnh hướng dẫn thực hiện Quyết định này.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2014.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Y tế, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Giám đốc Bảo hiểm xã hội tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban ngành liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHỤ LỤC I
ĐIỀU CHỈNH GIÁ 02 DỊCH VỤ KHÁM CHỮA BỆNH THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 18/2012/QĐ-UBND NGÀY 27/12/2012 CỦA UBND TỈNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 21/2014/QĐ-UBNDngày 09 tháng 5 năm 2014 của UBND tỉnh Quảng Trị)
Đơn vị tính: đồng
| Số TT | Tên dịch vụ kỹ thuật | Giá theo Quyết định số 18/2012/QĐ-UBND | Giá phê duyệt |
| 1 | Thận nhân tạo chu kỳ (Quả lọc dây máu dùng 6 lần) | 377.000 | 450.000 |
| 2 | Test chẩn đoán viêm dạ dày (HP) | 43.000 | 70.000 |
PHỤ LỤC II
CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT BỔ SUNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 21/2014/QĐ-UBND ngày 09 tháng 5 năm 2014 của UBND tỉnh Quảng Trị)
Đơn vị tính: đồng
| Số TT | Tên dịch vụ kỹ thuật | Giá phê duyệt |
| 1 | Siêu âm Doppler màu tim | 150.000 |
| 2 | Siêu âm Doppler màu mạch máu | 150.000 |
| 3 | Chụp mạch máu (mạch não, chi, tạng, động mạch chủ, động mạch phổi…) số hóa xóa nền (DSA) | 3.570.000 |
| 4 | Chụp động mạch vành hoặc thông tim chụp buồng tim dưới DSA | 3.570.000 |
| 5 | Chụp và can thiệp tim mạch (van tim, tim bẩm sinh, động mạch vành) dưới DSA | 4.200.000 |
| 6 | Chụp và can thiệp mạch chủ bụng và mạch chi dưới DSA | 5.775.000 |
| 7 | Các can thiệp đường mạch máu cho các tạng dưới DSA (nút u gan, mạch phế quản, mạch mạc treo, u xơ tử cung, giãn tĩnh mạch sinh dục,…) | 5.810.000 |
| 8 | Chụp, nút dị dạng và các bệnh lý mạch thần kinh dưới DSA (phình động mạch não, dị dạng thông động tĩnh mạch (AVM), thông động mạch cảnh xoang hang (FCC), thông động tĩnh mạch màng cứng (FD), mạch tủy, hẹp mạch, lấy huyết khối...) | 6.195.000 |
| 9 | Điều trị các tổn thương xương, khớp, cột sống và các tạng dưới DSA (đổ xi măng cột sống, điều trị các khối u tạng và giả u xương...) | 1.610.000 |
| 10 | Dẫn lưu, nong đặt Stent trực tiếp qua da bệnh lý các tạng (dẫn lưu và đặt Stent đường mật, Mở thông dạ dày qua da, dẫn lưu các ổ áp xe và tạng ổ bụng, sonde JJ thận…) dưới DSA | 1.960.000 |
| 11 | Phân tích tế bào máu bằng máy đếm tự động | 28.000 |
| 12 | HAV: Test nhanh chẩn đoán viêm gan A | 60.000 |
| 13 | Test chẩn đoán nhanh sốt rét | 130.000 |
| 14 | Influenza (A-B)-Ag (cúm thông thường) | 180.000 |
| 15 | Chân tay miệng NV71-Ab | 200.000 |
| 16 | Rubella-Ab | 130.000 |
| 17 | XN Salmonella Typhi-Ab-IgM/TgG | 110.000 |
| 18 | Clotest: Lấy mẫu sinh thiết xác định nhiễm vi khuẩn HP (chưa tính phần nội soi) | 70.000 |
| 19 | FPSA (chẩn đoán, theo dõi điều trị ung thư tuyến tiền liệt) | 95.000 |
| 20 | NSE (chẩn đoán, theo dõi điều trị ung thư phổi, cổ tử cung) | 100.000 |
| 21 | HE4 (chẩn đoán, theo dõi điều trị ung thư buồng trứng) | 250.000 |
| 22 | Giá một ngày giường HSCC của Bệnh viện hạng III có điều hòa nhiệt độ | 55.000 |
| 23 | Giá một ngày giường sau hậu phẫu Loại 3 của bệnh viện hạng III: Ngày giường sau phẫu thuật 3; bỏng, có điều hòa nhiệt độ | 31.000 |
| 24 | Phẫu thuật nội soi lệch vách ngăn mũi bằng laser | 2.471.000 |
| 25 | Phẫu thuật nội soi mũi xoang bằng laser | 2.471.000 |
| 26 | Phẫu thuật nội soi chữa ngáy bằng laser | 3.000.000 |
| 27 | Vi phẫu thuật thanh quản qua nội soi bằng laser | 2.471.000 |
| 28 | Lấy dị vật tai qua nội soi có gây mê | 475.000 |
| 29 | Lấy dị vật mũi qua nội soi có gây mê | 530.000 |
| 30 | Phẫu thuật sào bào thượng nhĩ qua nội soi | 2.471.000 |
| 31 | Phẫu thuật vá nhĩ qua nội soi | 1.722.000 |
| 32 | Nạo VA qua nội soi có gây mê | 485.000 |
| 33 | Nạo VA có gây tê tại chỗ | 120.000 |
| 34 | Phẫu thuật cắt U xơ tiền liệt tuyến qua nội soi bằng laser | 3.258.000 |
| 35 | Tán sỏi niệu quản qua nội soi bằng laser | 900.000 |
| 36 | Tán sỏi niệu đạo kẹt qua nội soi bàng laser | 900.000 |
| 37 | Phẫu thuật cắt polyp niệu quản qua nội soi bằng laser | 3.258.000 |
| 38 | Phẫu thuật cắt đốt U bàng quang nông qua nội soi bằng laser | 3.258.000 |
| 39 | Phẫu thuật cắt đốt U bàng quang nông bằng laser | 3.011.000 |
| 40 | Phẫu thuật xẻ hẹp niệu quản qua nội soi bằng laser | 3.258.000 |
| 41 | Phẫu thuật cắt polyp bàng quang qua nội soi bằng laser | 3.258.000 |
| 42 | Phẫu thuật treo trực tràng qua nội soi | 2.964.000 |
| 43 | Phẫu thuật lại để cầm máu do tai biến chảy máu sau mổ | 1.576.000 |
| 44 | Tán sỏi bàng quang qua nội soi bằng laser | 900.000 |
| 45 | Đốt họng hạt do viêm bằng laser | 481.000 |
| 46 | Đốt Amydan bằng laser | 915.000 |
| 47 | Phẫu thuật cắt gai xương gót | 2.407.000 |
| 48 | Tạo hình mõm cụt sau chấn thương | 1.483.000 |
| 49 | Cắt polyp đại trực tràng qua nội soi | 1.700.000 |
| 50 | Cắt polyp thực quản dạ dày qua nội soi | 1.600.000 |
| 51 | Nội soi đại tràng gây mê | 900.000 |
| 52 | Phẫu thuật phục hồi vách ngách lợi môi | 2.096.000 |
| 53 | Phẫu thuật đường dò trong miệng | 2.096.000 |
| 54 | Đặt ống thông khí qua nội soi | 563.000 |
| 55 | Thay ống khai khí quản có gây mê | 1.500.000 |
- 1 Nghị định 95-CP năm 1994 về việc thu một phần viện phí
- 2 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban Nhân dân 2003
- 3 Thông tư liên tịch 04/2012/TTLT-BYT-BTC về mức tối đa khung giá dịch vụ khám, chữa bệnh trong cơ sở khám, chữa bệnh của nhà nước do Bộ Y tế - Bộ Tài chính ban hành
- 4 Nghị quyết 26/2012/NQ-HĐND về giá dịch vụ khám, chữa bệnh trong cơ sở y tế nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
- 5 Nghị quyết 05/2014/NQ-HĐND sửa đổi Nghị quyết 26/2012/NQ-HÐND về giá dịch vụ khám, chữa bệnh trong cơ sở y tế nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
- 1 Quyết định 20/2017/QĐ-UBND về giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh áp dụng cho đối tượng không thuộc phạm vi chi trả của Quỹ Bảo hiểm y tế trong cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
- 2 Quyết định 136/QĐ-UBND năm 2018 về công bố kết quả rà soát văn bản và danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực, ngưng hiệu lực toàn bộ hoặc một phần thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của tỉnh Quảng Trị năm 2017
- 1 Nghị quyết 298/2012/NQ-HĐND quy định giá dịch vụ khám, chữa bệnh trong cơ sở khám, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Điện Biên
- 2 Quyết định 02/2014/QĐ-UBND điều chỉnh giá dịch vụ khám, chữa bệnh đối với cơ sở khám, chữa bệnh của nhà nước trên địa bàn tỉnh An Giang
- 3 Quyết định 01/2014/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 30/2012/QĐ-UBND về giá dịch vụ khám, chữa bệnh trong cơ sở khám, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Yên Bái
- 4 Quyết định 17/2014/QĐ-UBND điều chỉnh một phần giá dịch vụ khám, chữa bệnh áp dụng cho cơ sở y tế công lập trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh theo Thông tư liên tịch 04/2012/TTLT-BYT-BTC
- 5 Nghị quyết 02/2014/NQ-HĐND quy định giá dịch vụ khám, chữa bệnh trong cơ sở khám, chữa bệnh của nhà nước trên địa bàn tỉnh Bến Tre
- 6 Quyết định 30/2014/QĐ-UBND về điều chỉnh giá dịch vụ y tế đối với cơ sở khám, chữa bệnh của nhà nước thuộc Thành phố Hà Nội
- 7 Nghị quyết 86/2014/NQ-HĐND quy định bổ sung giá dịch vụ khám, chữa bệnh trong cơ sở khám, chữa bệnh của nhà nước trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
- 8 Quyết định 681/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt điều chỉnh tạm thời giá dịch vụ: Phẫu thuật đục thủy tinh thể bằng phương pháp Phaco tại Trung tâm phòng, chống bệnh xã hội tỉnh Cao Bằng
- 9 Quyết định 70/2014/QĐ-UBND quy định mức thu dịch vụ khám, chữa bệnh trong cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
- 10 Quyết định 20/2017/QĐ-UBND về giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh áp dụng cho đối tượng không thuộc phạm vi chi trả của Quỹ Bảo hiểm y tế trong cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
- 11 Quyết định 136/QĐ-UBND năm 2018 về công bố kết quả rà soát văn bản và danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực, ngưng hiệu lực toàn bộ hoặc một phần thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của tỉnh Quảng Trị năm 2017
- 1 Quyết định 18/2012/QĐ-UBND về giá dịch vụ khám, chữa bệnh trong cơ sở y tế nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
- 2 Quyết định 20/2017/QĐ-UBND về giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh áp dụng cho đối tượng không thuộc phạm vi chi trả của Quỹ Bảo hiểm y tế trong cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
- 3 Quyết định 136/QĐ-UBND năm 2018 về công bố kết quả rà soát văn bản và danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực, ngưng hiệu lực toàn bộ hoặc một phần thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của tỉnh Quảng Trị năm 2017
- 1 Nghị định 95-CP năm 1994 về việc thu một phần viện phí
- 2 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban Nhân dân 2003
- 3 Thông tư liên tịch 04/2012/TTLT-BYT-BTC về mức tối đa khung giá dịch vụ khám, chữa bệnh trong cơ sở khám, chữa bệnh của nhà nước do Bộ Y tế - Bộ Tài chính ban hành
- 4 Nghị quyết 26/2012/NQ-HĐND về giá dịch vụ khám, chữa bệnh trong cơ sở y tế nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
- 5 Nghị quyết 298/2012/NQ-HĐND quy định giá dịch vụ khám, chữa bệnh trong cơ sở khám, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Điện Biên
- 6 Quyết định 02/2014/QĐ-UBND điều chỉnh giá dịch vụ khám, chữa bệnh đối với cơ sở khám, chữa bệnh của nhà nước trên địa bàn tỉnh An Giang
- 7 Quyết định 01/2014/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 30/2012/QĐ-UBND về giá dịch vụ khám, chữa bệnh trong cơ sở khám, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Yên Bái
- 8 Quyết định 17/2014/QĐ-UBND điều chỉnh một phần giá dịch vụ khám, chữa bệnh áp dụng cho cơ sở y tế công lập trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh theo Thông tư liên tịch 04/2012/TTLT-BYT-BTC
- 9 Nghị quyết 05/2014/NQ-HĐND sửa đổi Nghị quyết 26/2012/NQ-HÐND về giá dịch vụ khám, chữa bệnh trong cơ sở y tế nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
- 10 Nghị quyết 02/2014/NQ-HĐND quy định giá dịch vụ khám, chữa bệnh trong cơ sở khám, chữa bệnh của nhà nước trên địa bàn tỉnh Bến Tre
- 11 Quyết định 30/2014/QĐ-UBND về điều chỉnh giá dịch vụ y tế đối với cơ sở khám, chữa bệnh của nhà nước thuộc Thành phố Hà Nội
- 12 Nghị quyết 86/2014/NQ-HĐND quy định bổ sung giá dịch vụ khám, chữa bệnh trong cơ sở khám, chữa bệnh của nhà nước trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
- 13 Quyết định 681/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt điều chỉnh tạm thời giá dịch vụ: Phẫu thuật đục thủy tinh thể bằng phương pháp Phaco tại Trung tâm phòng, chống bệnh xã hội tỉnh Cao Bằng
- 14 Quyết định 70/2014/QĐ-UBND quy định mức thu dịch vụ khám, chữa bệnh trong cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Tây Ninh