Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Mẫu hợp đồng đặt cọc mua bán đất chuẩn
  • search Thời hạn nộp thuế doanh nghiệp năm 2026
  • search Thủ tục cấp đổi hộ chiếu online
  • search Nghị định 100 phạt nồng độ cồn đường bộ
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định số 21/2017/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ quy định chi tiết về mức phụ cấp kiêm nhiệm hàng tháng dành cho các đại biểu kiêm nhiệm chức danh của Hội đồng nhân dân (HĐND) 3 cấp (bao gồm cấp tỉnh, cấp huyện và cấp xã) trên địa bàn tỉnh Phú Thọ. Đây là văn bản pháp lý quan trọng nhằm cụ thể hóa chế độ, chính sách đãi ngộ đối với cán bộ, công chức thực hiện nhiệm vụ kiêm nhiệm tại các cơ quan dân cử địa phương.

- Phương thức tính và định mức hệ số phụ cấp kiêm nhiệm hàng tháng

Mức phụ cấp kiêm nhiệm hàng tháng của đại biểu HĐND được xác định bằng phương thức lấy hệ số phụ cấp nhân với mức lương cơ sở do Nhà nước quy định tại thời điểm hưởng. Hệ số phụ cấp cụ thể cho từng chức danh kiêm nhiệm ở mỗi cấp hành chính được quy định chi tiết như sau:

  • Chủ tịch Hội đồng nhân dân: Cấp tỉnh áp dụng hệ số 1,0; cấp huyện áp dụng hệ số 0,7; cấp xã áp dụng hệ số 0,3.
  • Trưởng ban của Hội đồng nhân dân: Cấp tỉnh áp dụng hệ số 0,7; cấp huyện áp dụng hệ số 0,3; cấp xã áp dụng hệ số 0,1.
  • Phó trưởng ban của Hội đồng nhân dân: Chỉ áp dụng đối với cấp xã với hệ số là 0,07 (cấp tỉnh và cấp huyện không áp dụng hệ số phụ cấp kiêm nhiệm cho chức danh này).
  • Thành viên các Ban của Hội đồng nhân dân: Cấp tỉnh áp dụng hệ số 0,3; cấp huyện áp dụng hệ số 0,15 (cấp xã không áp dụng).
  • Tổ trưởng Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân: Cấp tỉnh áp dụng hệ số 0,3; cấp huyện áp dụng hệ số 0,15 (cấp xã không áp dụng).

- Nguồn kinh phí thực hiện chi trả phụ cấp

  • Kinh phí chi trả phụ cấp kiêm nhiệm cho các đại biểu HĐND được bố trí trực tiếp trong dự toán ngân sách nhà nước năm 2017.
  • Đối với các năm tiếp theo, nguồn kinh phí này được cân đối và bố trí trong dự toán ngân sách nhà nước hàng năm do cấp có thẩm quyền giao cho các cơ quan, đơn vị và địa phương theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước.

- Hiệu lực thi hành và quy định chuyển tiếp

  • Hiệu lực thi hành: Quyết định này chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2017.
  • Thời điểm tính hưởng: Mặc dù quyết định có hiệu lực từ ngày 01/7/2017, mức phụ cấp kiêm nhiệm quy định tại văn bản này được tính hưởng kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017.
  • Văn bản bị thay thế: Quyết định này thay thế hoàn toàn Quyết định số 1192/QĐ-UBND ngày 22 tháng 5 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ về việc quy định mức phụ cấp kiêm nhiệm các chức danh của Hội đồng nhân dân 3 cấp trực thuộc tỉnh Phú Thọ.

- Trách nhiệm tổ chức thực hiện

Các cơ quan, tổ chức và cá nhân sau đây chịu trách nhiệm thi hành quyết định này:

  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ.
  • Giám đốc, Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh Phú Thọ.
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã trên địa bàn tỉnh.
  • Các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan trực thuộc tỉnh Phú Thọ.

UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH PHÚ THỌ
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 21/2017/QĐ-UBND

Phú Thọ, ngày 16 tháng 6 năm 2017

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC QUY ĐỊNH MỨC PHỤ CẤP KIÊM NHIỆM HÀNG THÁNG ĐỐI VỚI ĐẠI BIỂU KIÊM NHIỆM CÁC CHỨC DANH CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN 3 CẤP TỈNH PHÚ THỌ

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước năm 2015;

Căn cứ Thông tư số 78/2005/TT-BNV ngày 10/8/2015 của Bộ Nội vụ hướng dẫn thực hiện chế độ phụ cấp kiêm nhiệm đối với cán bộ, công chức, viên chức kiêm nhiệm các chức danh lãnh đạo đứng đầu cơ quan, đơn vị khác;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 92/TTr-STC ngày 09 tháng 5 năm 2017.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định mức phụ cấp kiêm nhiệm hàng tháng đối với đại biểu kiêm nhiệm các chức danh của Hội đồng nhân dân 3 cấp tỉnh Phú Thọ. Phụ cấp được xác định bằng hệ số nhân với mức lương cơ sở do Nhà nước quy định, cụ thể như sau:

Hệ số phụ cấp

 

Chức danh kiêm nhiệm

Cấp tỉnh

Cấp huyện

Cấp xã

1. Chủ tịch Hội đồng nhân dân

1,0

0,7

0,3

2. Trưởng ban của HĐND

0,7

0,3

0,1

3. Phó trưởng ban của HĐND

-

-

0,07

4. Thành viên các Ban của HĐND

0,3

0,15

-

5. Tổ trưởng Tổ đại biểu HĐND

0,3

0,15

-

Nguồn kinh phí thực hiện: Được bố trí trong dự toán ngân sách nhà nước năm 2017 và dự toán ngân sách nhà nước hàng năm được cấp có thẩm quyền giao.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/7/2017 và thay thế Quyết định số 1192/QĐ-UBND ngày 22/5/2007 của UBND tỉnh Phú Thọ về việc quy định mức phụ cấp kiêm nhiệm các chức danh của Hội đồng nhân dân 3 cấp trực thuộc tỉnh Phú Thọ.

Mức phụ cấp kiêm nhiệm quy định tại Quyết định này được tính hưởng kể từ ngày 01/01/2017.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc, Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành, thị và các đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thực hiện./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- TT: Tỉnh ủy, HĐND tỉnh;
- Đoàn ĐBQH tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- UBMTTQ và các đoàn thể;
- Bộ Tài chính;
- Văn phòng Chính phủ;
- Website Chính phủ;
- Cục KTVBQPPL - Bộ Tư pháp;
- Sở Tư pháp (3b);
- Công báo tỉnh (2b);
- CVP, PCVPTH;
- CV: NCTH;
- Lưu: VT, KTTH2 (H.150b).

TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Bùi Minh Châu

 

 

Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 21/2017/QĐ-UBND quy định mức phụ cấp kiêm nhiệm hàng tháng đối với đại biểu kiêm nhiệm chức danh của Hội đồng nhân dân 3 cấp tỉnh Phú Thọ

Số hiệu: 21/2017/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 16/06/2017
Nơi ban hành: Tỉnh Phú Thọ
Người ký: Bùi Minh Châu
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 01/07/2017
Tình trạng: ● Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bộ máy hành chính
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 21/2017/QĐ-UBND quy định mức phụ c...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký