Giới thiệu về Quyết định 21/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 21/2019/QĐ-UBND được ban hành nhằm sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quyết định số 30/2017/QĐ-UBND ngày 09/10/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định về Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Nam Định. Đây là văn bản pháp lý quan trọng điều chỉnh mức giá tính thuế đối với loại tài nguyên cụ thể, phục vụ công tác quản lý thuế và khai thác tài nguyên tại địa phương.
Nội dung sửa đổi, bổ sung giá tính thuế tài nguyên (Điều 1)
Quyết định thực hiện điều chỉnh mức giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm cát san lấp trên địa bàn tỉnh Nam Định như sau:
- Loại tài nguyên điều chỉnh: Cát san lấp (bao gồm cả cát nhiễm mặn).
- Mức giá tính thuế tài nguyên mới: 60.000 đồng/m3 (Sáu mươi nghìn đồng trên một mét khối).
- Lưu ý về thuế suất: Mức giá tính thuế tài nguyên nêu trên là mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT).
Hiệu lực thi hành và quy định chuyển tiếp (Điều 2)
- Ngày có hiệu lực: Quyết định 21/2019/QĐ-UBND chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/7/2019.
- Quy định chuyển tiếp: Các nội dung khác liên quan đến Bảng giá tính thuế tài nguyên không được đề cập sửa đổi tại Quyết định này vẫn tiếp tục thực hiện theo quy định tại Quyết định số 30/2017/QĐ-UBND ngày 09/10/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định.
Trách nhiệm thi hành quyết định (Điều 3)
Các cơ quan, đơn vị và cá nhân sau đây chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này:
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định.
- Thủ trưởng các Sở, ngành cấp tỉnh bao gồm: Sở Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Xây dựng, Sở Giao thông vận tải.
- Cục trưởng Cục Thuế tỉnh Nam Định và Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh Nam Định.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố thuộc tỉnh Nam Định.
- Các tổ chức, cá nhân khác có liên quan trực tiếp đến hoạt động khai thác, sử dụng và quản lý thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 21/2019/QĐ-UBND | Nam Định, ngày 03 tháng 7 năm 2019 |
QUYẾT ĐỊNH
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG QUYẾT ĐỊNH SỐ 30/2017/QĐ-UBND NGÀY 09/10/2017 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NAM ĐỊNH BAN HÀNH BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NAM ĐỊNH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NAM ĐỊNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Thuế tài nguyên ngày 25/11/2009;
Căn cứ Luật Khoáng sản ngày 17/11/2010;
Căn cứ Luật Giá ngày 20/6/2012;
Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên;
Căn cứ Nghị định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12/02/2015 của Chính phủ hướng dẫn thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật Thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế;
Căn cứ Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02/10/2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên;
Căn cứ Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12/5/2017 của Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau;
Theo đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 441/TTr-STC ngày 21/6/2019 về việc điều chỉnh giá tính thuế tài nguyên đối với cát san lấp (bao gồm cả cát nhiễm mặn) quy định tại Quyết định số 30/2017/QĐ-UBND ngày 09/10/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định, Sở Tư pháp tại Văn bản thẩm định số 118/BC- STP ngày 28/6/2019.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 30/2017/QĐ-UBND ngày 09/10/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Nam Định, cụ thể như sau:
Giá tính thuế tài nguyên (chưa bao gồm thuế VAT): Cát san lấp (bao gồm cả cát nhiễm mặn): 60.000 đồng/m3.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/7/2019, các nội dung khác thực hiện theo Quyết định số 30/2017/QĐ-UBND ngày 09/10/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Nam Định.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan: Sở Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Xây dựng, Sở Giao thông vận tải, Cục Thuế tỉnh, Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1 Luật thuế tài nguyên năm 2009
- 2 Nghị định 50/2010/NĐ-CP hướng dẫn Luật Thuế tài nguyên 2009
- 3 Luật khoáng sản 2010
- 4 Luật giá 2012
- 5 Nghị định 12/2015/NĐ-CP hướng dẫn Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế
- 6 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 7 Thông tư 152/2015/TT-BTC hướng dẫn về thuế tài nguyên do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 8 Thông tư 44/2017/TT-BTC quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 1 Quyết định 34/2023/QĐ-UBND về Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Nam Định
- 2 Quyết định 66/QĐ-UBND năm 2024 công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định hết hiệu lực toàn bộ, hết hiệu lực một phần năm 2023
- 3 Quyết định 426/QĐ-UBND năm 2024 công bố kết quả hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định kỳ 2019-2023
- 1 Quyết định 20/2019/QĐ-UBND về Bảng giá tính thuế tài nguyên và hệ số quy đổi một số loại tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bình Định
- 2 Quyết định 13/2019/QĐ-UBND về bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2019 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
- 3 Quyết định 30/2019/QĐ-UBND về Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
- 4 Quyết định 4914/QĐ-UBND năm 2019 về bổ sung giá tính thuế Tài nguyên đối với tài nguyên là cát vàng sản xuất công nghiệp khai thác trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
- 5 Quyết định 34/2023/QĐ-UBND về Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Nam Định
- 6 Quyết định 66/QĐ-UBND năm 2024 công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định hết hiệu lực toàn bộ, hết hiệu lực một phần năm 2023
- 7 Quyết định 426/QĐ-UBND năm 2024 công bố kết quả hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định kỳ 2019-2023
- 1 Quyết định 30/2017/QĐ-UBND về Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Nam Định
- 2 Quyết định 34/2023/QĐ-UBND về Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Nam Định
- 3 Quyết định 66/QĐ-UBND năm 2024 công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định hết hiệu lực toàn bộ, hết hiệu lực một phần năm 2023
- 4 Quyết định 426/QĐ-UBND năm 2024 công bố kết quả hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định kỳ 2019-2023
- 1 Luật thuế tài nguyên năm 2009
- 2 Nghị định 50/2010/NĐ-CP hướng dẫn Luật Thuế tài nguyên 2009
- 3 Luật khoáng sản 2010
- 4 Luật giá 2012
- 5 Nghị định 12/2015/NĐ-CP hướng dẫn Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế
- 6 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 7 Thông tư 152/2015/TT-BTC hướng dẫn về thuế tài nguyên do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 8 Thông tư 44/2017/TT-BTC quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 9 Quyết định 20/2019/QĐ-UBND về Bảng giá tính thuế tài nguyên và hệ số quy đổi một số loại tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bình Định
- 10 Quyết định 13/2019/QĐ-UBND về bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2019 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
- 11 Quyết định 30/2019/QĐ-UBND về Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
- 12 Quyết định 4914/QĐ-UBND năm 2019 về bổ sung giá tính thuế Tài nguyên đối với tài nguyên là cát vàng sản xuất công nghiệp khai thác trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh