Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Phạt nguội vi phạm giao thông tra cứu ở đâu
  • search Quy trình đăng ký doanh nghiệp trực tuyến
  • search Bản án mẫu tranh chấp đất đai
  • search Thời hạn nộp thuế doanh nghiệp năm 2026
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Tóm tắt Quyết định 34/2023/QĐ-UBND về Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Nam Định

Quyết định số 34/2023/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng do Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định ban hành nhằm thiết lập hệ thống giá cơ sở mới cho việc tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh. Quy định này giúp chuẩn hóa công tác quản lý thuế, đảm bảo nguồn thu ngân sách nhà nước từ hoạt động khai thác tài nguyên thiên nhiên được thực hiện minh bạch và đúng pháp luật.

1. Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên mới

Theo quy định tại Điều 1, Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định chính thức ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tính thuế tài nguyên áp dụng trên địa bàn tỉnh Nam Định (chi tiết được thể hiện tại phụ lục kèm theo văn bản gốc).

  • Cơ sở tính thuế: Bảng giá ban hành kèm theo quyết định này là căn cứ trực tiếp để xác định giá trị tính thuế đối với các loại tài nguyên được khai thác.
  • Nguyên tắc áp dụng: Thuế suất và các quy định liên quan đến quy trình, thủ tục thu thuế tài nguyên phải tuân thủ nghiêm ngặt theo các quy định của pháp luật hiện hành về thuế.

2. Hiệu lực thi hành và điều khoản thay thế

Điều 2 của Quyết định xác định rõ thời gian phát sinh hiệu lực và bãi bỏ các văn bản cũ để đảm bảo tính thống nhất của hệ thống pháp luật địa phương:

  • Ngày có hiệu lực: Quyết định này chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày 08/10/2023.
  • Các văn bản bị thay thế: Quyết định này thay thế hoàn toàn hai văn bản sau của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định:
    • Quyết định số 30/2017/QĐ-UBND ngày 09/10/2017 về việc ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Nam Định.
    • Quyết định số 21/2019/QĐ-UBND ngày 03/7/2019 về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 30/2017/QĐ-UBND ngày 09/10/2017.

3. Trách nhiệm tổ chức thực hiện

Tại Điều 3, Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định phân công cụ thể trách nhiệm thi hành quyết định cho các cơ quan, đơn vị và cá nhân liên quan trên địa bàn tỉnh:

  • Cơ quan đầu mối cấp tỉnh: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Tư pháp, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh.
  • Chính quyền địa phương: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện và thành phố thuộc tỉnh Nam Định.
  • Đối tượng áp dụng khác: Các tổ chức, cá nhân hoạt động khai thác tài nguyên hoặc có liên quan đến công tác quản lý, thu thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh chịu trách nhiệm thi hành nghiêm túc Quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NAM ĐỊNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 34/2023/QĐ-UBND

Nam Định, ngày 28 tháng 9 năm 2023

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NAM ĐỊNH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NAM ĐỊNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Thuế tài nguyên ngày 25 tháng 11 năm 2009;

Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên;

Căn cứ Nghị định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ hướng dẫn thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật Thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định về thuế;

Căn cứ các Thông tư của Bộ Tài chính: Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 hướng dẫn về thuế tài nguyên; Thông tư số 12/2016/TT-BTC ngày 20 tháng 01 năm 2016 sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 7 Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ Tài chính; Thông tư số 174/2016/TT-BTC ngày 28 tháng 10 năm 2016 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung điểm a Khoản 4 Điều 6 Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ Tài chính; Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 quy định khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau; Thông tư số 05/2020/TT-BTC ngày 20 tháng 01 năm 2020 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT- BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ Tài chính;

Theo đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 398/TTr-STC ngày 15 tháng 9 năm 2023; Sở Tư pháp tại Báo cáo thẩm định số 1230/BC-STP ngày 15 tháng 9 năm 2023.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Nam Định (có phụ lục chi tiết kèm theo).

Thuế suất và các quy định liên quan đến việc thu thuế tài nguyên thực hiện theo đúng quy định của pháp luật hiện hành.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 08/10/2023 và thay thế các Quyết định của UBND tỉnh Nam Định: Quyết định số 30/2017/QĐ- UBND ngày 09/10/2017 ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Nam Định; Quyết định số 21/2019/QĐ-UBND ngày 03/7/2019 sửa đổi, bổ sung Quyết định số 30/2017/QĐ-UBND ngày 09/10/2017 ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Nam Định.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan: Sở Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tư pháp, Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Tài chính;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra VBQPPL);
- TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh;
- Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh;
- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Lãnh đạo UBND tỉnh;
- Công báo tỉnh;
- Cổng TTĐT tỉnh, Trang TTĐT VPUBND tỉnh;
- Lưu: VP1, VP3, VP5, VP6.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Hà Lan Anh

 

PHỤ LỤC

BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NAM ĐỊNH
(Kèm theo Quyết định số: 34/2023/QĐ-UBND ngày 28/9/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định)

STT

Tên nhóm, loại tài nguyên/Sản phẩm tài nguyên

Đơn vị tính

Giá tính thuế tài nguyên (chưa bao gồm thuế VAT)

I

KHOÁNG SẢN KHÔNG KIM LOẠI

 

 

1

Cát

 

 

1.1

Cát san lấp (bao gồm cả cát nhiễm mặn)

Đồng/m3

65.000

1.2

Cát đen dùng trong xây dựng

Đồng/m3

100.000

1.3

Cát nuôi trồng thủy sản

Đồng/m3

56.000

2

Đất làm gạch (sét làm gạch, ngói)

Đồng/m3

120.000

II

HẢI SẢN TỰ NHIÊN

 

 

1

Tôm

 

 

1.1

Tôm hùm

Đồng/kg

620.000

1.2

Tôm khác

Đồng/kg

150.000

2

Cua

Đồng/kg

200.000

3

 

 

3.1

Cá loại 1, 2, 3

Đồng/kg

42.000

3.2

Cá loại khác

Đồng/kg

30.000

4

Các loại hải sản khác

Đồng/kg

20.000

III

NƯỚC THIÊN NHIÊN

 

 

1

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp

 

 

1.1

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng trung bình (so với tiêu chuẩn đóng chai phải lọc bỏ một số hợp chất để hợp quy với Bộ Y tế)

Đồng/m3

400.000

1.2

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng cao (lọc, khử vi khuẩn, vi sinh, không phải lọc một số hợp chất vô cơ)

Đồng/m3

450.000

1.3

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp

Đồng/m3

1.100.000

1.4

Nước khoáng thiên nhiên dùng để ngâm, tắm, trị bệnh, dịch vụ du lịch...

Đồng/m3

20.000

2

Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất kinh doanh nước sạch

 

 

2.1

Nước mặt

Đồng/m3

2.000

2.2

Nước dưới đất

Đồng/m3

3.000

 

 

Văn bản được căn cứ
Văn bản liên quan cùng nội dung
Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 34/2023/QĐ-UBND về Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Nam Định

Số hiệu: 34/2023/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 28/09/2023
Nơi ban hành: Tỉnh Nam Định
Người ký: Hà Lan Anh
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 08/10/2023
Tình trạng: Hết hiệu lực
Lĩnh vực: Thuế - Phí - Lệ Phí
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 34/2023/QĐ-UBND về Bảng giá tính t...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký