Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Nghị định 100 phạt nồng độ cồn đường bộ
  • search Thủ tục cấp đổi hộ chiếu online
  • search Quy định tách thửa đất nông nghiệp
  • search Thời hạn nộp thuế doanh nghiệp năm 2026
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định số 2184/QĐ-UBND phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Hòa An, tỉnh Cao Bằng là văn bản pháp lý quan trọng định hình phương án phân bổ, chuyển mục đích và khai thác tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện trong giai đoạn 10 năm. Dưới đây là tóm tắt chi tiết và toàn diện các nội dung cốt lõi của quyết định này.

1. Chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030

Phương án quy hoạch xác định rõ diện tích và cơ cấu của 3 nhóm đất chính (đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp, đất chưa sử dụng) cùng các khu chức năng cụ thể:

  • Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Quy hoạch giảm từ 54.986,15 ha (chiếm 90,76% diện tích tự nhiên năm 2020) xuống còn 53.806,94 ha (chiếm 88,81% năm 2030). Trong đó:
    • Đất trồng lúa (LUA): Giảm từ 4.685,55 ha xuống 4.490,15 ha (đất chuyên trồng lúa nước LUC giảm từ 1.748,45 ha xuống 1.681,09 ha).
    • Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): Giảm từ 2.818,86 ha xuống 2.387,83 ha.
    • Đất trồng cây lâu năm (CLN): Giảm từ 1.714,06 ha xuống 1.528,30 ha.
    • Đất rừng phòng hộ (RPH): Giảm từ 15.191,16 ha xuống 13.842,89 ha.
    • Đất rừng đặc dụng (RDD): Giữ nguyên ở mức 77,27 ha.
    • Đất rừng sản xuất (RSX): Tăng nhẹ từ 30.422,74 ha lên 30.488,71 ha.
    • Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): Tăng từ 74,62 ha lên 76,37 ha.
    • Đất nông nghiệp khác (NKH): Tăng mạnh từ 1,88 ha lên 915,41 ha.
  • Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Quy hoạch tăng mạnh từ 5.107,61 ha (chiếm 8,43% năm 2020) lên 6.339,36 ha (chiếm 10,46% năm 2030) nhằm đáp ứng nhu cầu phát triển hạ tầng và kinh tế - xã hội. Các chỉ tiêu chính gồm:
    • Đất quốc phòng (CQP): Tăng từ 1.174,64 ha lên 1.252,41 ha.
    • Đất an ninh (CAN): Tăng từ 2,10 ha lên 4,62 ha.
    • Đất thương mại, dịch vụ (TMD): Tăng mạnh từ 0,76 ha lên 18,19 ha.
    • Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): Tăng từ 531,90 ha lên 534,45 ha.
    • Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (SKS): Tăng từ 27,57 ha lên 344,91 ha.
    • Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm (SKX): Tăng từ 28,67 ha lên 155,79 ha.
    • Đất phát triển hạ tầng (DHT): Tăng từ 1.419,51 ha lên 1.865,41 ha (trong đó đất giao thông DGT tăng từ 1.084,28 ha lên 1.322,61 ha; đất công trình năng lượng DNL tăng từ 84,13 ha lên 205,38 ha).
    • Đất ở tại nông thôn (ONT): Tăng từ 634,83 ha lên 745,48 ha.
    • Đất ở tại đô thị (ODT): Tăng từ 309,09 ha lên 395,19 ha.
    • Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): Tăng từ 6,69 ha lên 10,03 ha.
    • Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): Giảm từ 863,26 ha xuống 828,57 ha.
    • Đất có mặt nước chuyên dùng (MNC): Tăng từ 94,07 ha lên 146,13 ha.
  • Nhóm đất chưa sử dụng (CSD): Khai thác đưa vào sử dụng, giảm từ 490,99 ha (chiếm 0,81% năm 2020) xuống còn 438,45 ha (chiếm 0,72% năm 2030).
  • Các khu chức năng chính đến năm 2030:
    • Đất đô thị (KDT): 2.716,84 ha.
    • Khu sản xuất nông nghiệp (KNN): 3.209,39 ha.
    • Khu lâm nghiệp (KLN): 44.408,87 ha.
    • Khu du lịch (KDL): 24,36 ha.
    • Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học (KBT): 77,27 ha.
    • Khu đô thị mới (DTC): 432,00 ha.
    • Khu thương mại - dịch vụ (KTM): 18,19 ha.
    • Khu đô thị - thương mại - dịch vụ (KDV): 406,16 ha.
    • Khu dân cư nông thôn (DNT): 2.025,52 ha.
    • Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn (KON): 1.270,87 ha.

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất đến năm 2030

Tổng diện tích đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp trên toàn huyện là 1.179,21 ha. Việc phân bổ chỉ tiêu chuyển mục đích được thực hiện chi tiết theo từng đơn vị hành chính cấp xã:

  • Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích 1.179,21 ha. Các địa phương có diện tích chuyển đổi lớn nhất gồm: Thị trấn Nước Hai (240,82 ha), Xã Ngũ Lão (206,77 ha), Xã Bạch Đằng (143,32 ha), Xã Bình Dương (101,23 ha), Xã Đức Long (78,97 ha).
  • Cơ cấu đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp:
    • Đất trồng lúa (LUA/PNN): 190,15 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước LUC/PNN là 65,46 ha, tập trung nhiều nhất tại Thị trấn Nước Hai với 43,89 ha).
    • Đất trồng cây hàng năm khác (HNK/PNN): 335,67 ha (nhiều nhất tại Thị trấn Nước Hai với 97,69 ha và Xã Bình Dương với 65,51 ha).
    • Đất trồng cây lâu năm (CLN/PNN): 109,39 ha.
    • Đất rừng phòng hộ (RPH/PNN): 141,44 ha (tập trung tại Xã Bạch Đằng 38,40 ha, Xã Hoàng Tung 28,82 ha).
    • Đất rừng sản xuất (RSX/PNN): 400,93 ha (tập trung lớn nhất tại Xã Ngũ Lão với 171,53 ha).
    • Đất nuôi trồng thủy sản (NTS/PNN): 1,63 ha.
  • Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích 744,24 ha.
    • Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm (LUA/CLN): 0,63 ha (tại Xã Hồng Nam).
    • Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản (LUA/NTS): 3,38 ha (tập trung tại Thị trấn Nước Hai 2,40 ha).
    • Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng (RSX/NKR): 739,93 ha (phân bổ tương đối đều tại các xã, cao nhất tại Xã Hồng Nam với 75,40 ha).
  • Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OTC): 0,30 ha (toàn bộ tại Thị trấn Nước Hai).

3. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng đến năm 2030

Huyện Hòa An sẽ đưa 52,54 ha đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích phi nông nghiệp tại các xã, thị trấn:

  • Phân bổ theo mục đích sử dụng:
    • Đất quốc phòng (CQP): 0,08 ha (tại Xã Nam Tuấn).
    • Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (SKS): 3,37 ha (tại Xã Dân Chủ 1,00 ha, Xã Ngũ Lão 1,37 ha, Xã Bạch Đằng 1,00 ha).
    • Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm (SKX): 3,00 ha (tại Xã Ngũ Lão).
    • Đất phát triển hạ tầng (DHT): 44,71 ha (trong đó đất giao thông DGT là 12,90 ha; đất công trình năng lượng DNL là 30,86 ha, tập trung chủ yếu tại Xã Bạch Đằng với 20,50 ha).
    • Đất ở tại nông thôn (ONT): 0,28 ha (tại Xã Nam Tuấn 0,20 ha, Xã Bình Dương 0,08 ha).
    • Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 0,40 ha (tại Thị trấn Nước Hai).
    • Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (DTS): 0,50 ha (tại Xã Hồng Việt).
    • Đất có mặt nước chuyên dùng (MNC): 0,20 ha (tại Xã Đức Long).
  • Phân bổ theo đơn vị hành chính: Diện tích đất chưa sử dụng được khai thác nhiều nhất tại Xã Bạch Đằng (21,82 ha), Xã Hồng Nam (6,80 ha), Xã Nam Tuấn (6,21 ha), Xã Nguyễn Huệ (4,86 ha), Thị trấn Nước Hai (4,80 ha) và Xã Ngũ Lão (4,60 ha).

4. Tổ chức thực hiện và trách nhiệm của các cơ quan

Để đảm bảo tính khả thi và tuân thủ pháp luật của phương án quy hoạch, Quyết định giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan liên quan:

  • Ủy ban nhân dân huyện Hòa An:
    • Chịu trách nhiệm công bố công khai quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai để người dân và doanh nghiệp được biết.
    • Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng phương án quy hoạch đã được phê duyệt.
    • Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên, kịp thời phát hiện và xử lý các vi phạm trong việc thực hiện quy hoạch sử dụng đất tại địa phương.
  • Sở Tài nguyên và Môi trường và các cơ quan cấp tỉnh: Phối hợp, hướng dẫn và giám sát UBND huyện Hòa An trong quá trình triển khai thực hiện quy hoạch; tham mưu cho UBND tỉnh các nội dung phát sinh liên quan.
  • Hiệu lực thi hành: Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Hòa An và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2184/QĐ-UBND

Cao Bằng, ngày 18 tháng 11 năm 2021

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 HUYỆN HÒA AN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;

Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi Trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Theo đề nghị của UBND huyện Hòa An tại Tờ trình số 158/TTr-UBND ngày 13 tháng 10 năm 2021;Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 3558/TTr-STNMT ngày 29 tháng 10 năm 2021.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1: Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Hòa An với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030

1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu %

Diện tích (ha)

Cơ cấu %

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

I

Loại đất

 

 

 

 

 

1

Đất nông nghiệp

NNP

54.986,15

90,76

53.806,94

88,81

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4.685,55

7,73

4.490,15

7,41

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa

LUC

1.748,45

2,89

1.681,09

2,77

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2.818,86

4,65

2.387,83

3,94

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.714,06

2,83

1.528,30

2,52

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

15.191,16

25,07

13.842,89

22,85

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

77,27

0,13

77,27

0,13

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

30.422,74

50,22

30.488,71

50,32

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

22.511,81

37,16

22.511,81

0,00

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

74,62

0,12

76,37

0,13

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

1,88

0,00

915,41

1,51

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.107,61

8,43

6.339,36

10,46

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1.174,64

1,94

1.252,41

2,07

2.2

Đất an ninh

CAN

2,10

0,00

4,62

0,01

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

0,00

0,00

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

0,00

0,00

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,76

0,00

18,19

0,03

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

531,90

0,88

534,45

0,88

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

27,57

0,05

344,91

0,57

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

28,67

0,05

155,79

0,26

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.419,51

2,34

1.865,41

3,08

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

1.084,28

1,79

1.322,61

2,18

-

Đất thủy lợi

DTL

45,48

0,08

66,28

0,11

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

2,56

0,00

14,68

0,02

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

49,05

0,08

50,04

0,08

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

38,97

0,06

40,44

0,07

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

6,05

0,01

12,98

0,02

-

Đất công trình năng lượng

DNL

84,13

0,14

205,38

0,34

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,55

0,00

0,55

0,00

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

 

0,00

0,00

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,00

0,00

3,15

0,01

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,36

0,00

14,54

0,02

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,05

0,00

0,05

0,00

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

70,85

0,12

95,15

0,16

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

25,09

0,04

25,09

0,04

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

7,26

0,01

8,91

0,01

-

Đất chợ

DCH

2,83

0,00

5,56

0,01

2.10

Đất danh lam, thắng cảnh

DDL

0,96

0,00

21,21

0,04

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

7,50

0,01

7,53

0,01

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,00

0,00

3,43

0,01

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

634,83

1,05

745,48

1,23

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

309,09

0,51

395,19

0,65

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

6,69

0,01

10,03

0,02

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,78

0,00

2,78

0,00

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

0,00

0,00

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,80

0,00

0,87

0,00

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

863,26

1,42

828,57

1,37

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

94,07

0,16

146,13

0,24

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2,24

0,00

2,24

0,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

490,99

0,81

438,45

0,72

II

KHU CHỨC NĂNG

 

 

 

 

 

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

 

 

 

 

2

Đất khu kinh tế

KKT

 

 

 

 

3

Đất đô thị

KDT

 

 

2.716,84

4,48

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

 

 

3.209,39

5,30

5

Khu lâm nghiệp (khu rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

 

 

44.408,87

73,30

6

Khu du lịch

KDL

 

 

24,36

0,04

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

 

 

77,27

0,13

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

 

 

 

 

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

 

 

432,00

0,71

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

 

 

18,19

0,03

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

 

 

406,16

0,67

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

 

 

2.025,52

3,34

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

 

 

1.270,87

2,10

Ghi chú: Khu chức năng không tổng hợp tính tổng diện tích tự nhiên

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất đến năm 2030  

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Nước Hai

Xã Dân Chủ

Xã Nam Tuấn

Đại Tiến

Xã Đức Long

Xã Ngũ Lão

Xã Trương Lương

Xã Nguyễn Huệ

Xã Hồng Việt

Xã Hoàng Tung

Xã Quang Trung

Xã Bạch Đằng

Xã Bình Dương

Xã Lê Chung

Xã Hồng Nam

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.179,21

240,82

48,07

58,32

43,34

78,97

206,77

33,51

49,73

63,15

28,71

143,32

101,23

17,50

39,56

26,21

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

190,15

89,96

5,64

11,20

7,16

21,26

9,06

3,62

9,55

3,44

5,14

7,16

5,25

2,75

3,37

5,59

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

65,46

43,89

1,02

 

1,12

6,52

4,00

1,00

1,03

1,11

1,00

1,01

1,74

1,02

1,00

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

335,67

97,69

9,46

5,00

8,12

18,10

15,63

16,62

10,09

16,42

2,97

47,70

65,51

2,40

15,51

4,45

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

109,39

28,02

3,54

2,00

3,00

12,11

2,68

3,20

1,47

7,35

2,91

20,57

13,07

1,96

3,68

3,83

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

141,44

 

2,57

21,35

10,94

1,80

7,87

5,13

22,20

28,82

0,50

38,40

1,00

 

 

0,86

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

400,93

25,15

26,86

18,71

13,91

24,85

171,53

4,94

6,42

7,12

16,99

29,38

16,27

10,39

17,00

11,41

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1,63

 

 

0,06

0,21

0,85

 

 

 

 

0,20

0,11

0,13

 

 

0,07

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

744,24

52,70

50,00

50,00

43,00

50,00

50,00

41,00

45,43

50,00

41,00

50,00

44,53

50,00

76,43

50,15

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

0,63

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,63

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

3,38

2,40

 

 

 

 

 

 

0,43

 

 

 

 

 

0,40

0,15

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

739,93

50,00

50,00

50,00

43,00

50,00

50,00

41,00

45,00

50,00

41,00

50,00

44,53

50,00

75,40

50,00

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OTC

0,30

0,30

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng đến năm 2030 

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Nước Hai

Xã Dân Chủ

Xã Nam Tuấn

Đại Tiến

Xã Đức Long

Xã Ngũ Lão

Xã Trương Lương

Xã Nguyễn Huệ

Xã Hồng Việt

Xã Hoàng Tung

Xã Quang Trung

Xã Bạch Đằng

Xã Bình Dương

Xã Lê Chung

Xã Hồng Nam

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

1

Đất nông nghiệp

NNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa

LUC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất trồng lúa còn lại

LUK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất trồng lúa nương

LUN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

52,54

4,80

6,21

0,35

0,20

0,50

4,60

4,86

1,10

0,50

0,72

21,82

0,08

 

 

6,80

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,08

 

 

0,08

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

3,37

 

1,00

 

 

 

1,37

 

 

 

 

1,00

 

 

 

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

3,00

 

 

 

 

 

3,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

44,71

4,40

5,21

0,07

 

0,50

0,23

4,86

1,10

 

0,72

20,82

 

 

 

6,80

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất giao thông

DGT

12,90

2,20

5,21

0,07

 

0,50

 

 

1,10

 

 

0,32

 

 

 

3,50

 

Đất thủy lợi

DTL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

0,23

 

 

 

 

 

0,23

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất công trình năng lượng

DNL

30,86

2,20

 

 

 

 

 

4,86

 

 

 

20,50

 

 

 

3,30

 

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,72

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,72

 

 

 

 

 

 

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất chợ

DCH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất danh lam, thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,28

 

 

0,20

 

 

 

 

 

 

 

 

0,08

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,40

0,40

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,50

 

 

 

 

 

 

 

 

0,50

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,20

 

 

 

0,20

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Hòa An, tỉnh Cao Bằng.

Điều 2: Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Hòa An có trách nhiệm:

1. Công bố công khai quy hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt;

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch sử dụng đất.

Điều 3: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Hòa An và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH





Nguyễn Trung Thảo

 

 

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 2184/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Hòa An, tỉnh Cao Bằng

Số hiệu: 2184/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 18/11/2021
Nơi ban hành: Tỉnh Cao Bằng
Người ký: Nguyễn Trung Thảo
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 18/11/2021
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 2184/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt qu...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký