Tóm tắt Quyết định 22/2003/QĐ-BKHCN ban hành Tiêu chuẩn Việt Nam
Quyết định số 22/2003/QĐ-BKHCN do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành quy định về việc công bố và áp dụng các Tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN) mới trong lĩnh vực công nghệ thực phẩm chiếu xạ và kỹ thuật đo lường sản phẩm dầu mỏ, nhiên liệu hàng không. Dưới đây là nội dung chi tiết và phân tích các quy định cốt lõi của văn bản này:
- Danh mục 6 Tiêu chuẩn Việt Nam được ban hành
Theo Điều 1 của Quyết định, Bộ Khoa học và Công nghệ chính thức ban hành 6 Tiêu chuẩn Việt Nam mới, bao gồm các tiêu chuẩn cụ thể sau:
- TCVN 7247: 2003 (CODEX STAN 106-1983) - Thực phẩm chiếu xạ yêu cầu chung: Tiêu chuẩn này đưa ra các yêu cầu kỹ thuật và an toàn chung đối với các loại thực phẩm được xử lý bằng phương pháp chiếu xạ, đảm bảo phù hợp với các tiêu chuẩn quốc tế của Ủy ban Tiêu chuẩn Thực phẩm Codex.
- TCVN 7248: 2003 (ISO 15554 : 1998) - Tiêu chuẩn thực hành đo liều áp dụng cho thiết bị chiếu xạ gamma dùng để xử lý thực phẩm: Hướng dẫn quy trình thực hành đo liều lượng bức xạ gamma khi vận hành các thiết bị chiếu xạ thực phẩm, nhằm kiểm soát chính xác lượng bức xạ hấp thụ tối ưu và an toàn.
- TCVN 7249: 2003 (ISO 15562 : 1998) - Tiêu chuẩn thực hành đo liều áp dụng cho thiết bị chiếu xạ chùm tia electron và bức xạ hãm (bremsstrahlung) dùng để xử lý thực phẩm: Quy định chi tiết về phương pháp đo liều lượng đối với các công nghệ chiếu xạ tiên tiến khác như chùm tia electron và bức xạ hãm trong bảo quản và xử lý thực phẩm.
- TCVN 7250: 2003 (CAC/RCP 19-1979, REV 11983) - Quy phạm vận hành thiết bị chiếu xạ xử lý thực phẩm: Thiết lập các nguyên tắc, quy trình vận hành tiêu chuẩn đối với các cơ sở và thiết bị chiếu xạ thực phẩm nhằm bảo đảm an toàn vận hành và hiệu quả xử lý.
- TCVN 3171: 2003 (ASTM D 445 97) - Sản phẩm dầu mỏ lỏng trong suốt và không trong suốt - Phương pháp xác định độ nhớt động học (tính toán độ nhớt động lực): Tiêu chuẩn này được thực hiện soát xét lần thứ 2 và thay thế hoàn toàn cho tiêu chuẩn cũ TCVN 3171: 1995. Tiêu chuẩn đưa ra phương pháp chuẩn hóa để xác định độ nhớt động học của các sản phẩm dầu mỏ lỏng.
- TCVN 7272: 2003 (ASTM D 3948 99a) - Nhiên liệu tuốc bin hàng không - Phương pháp xác định trị số tách nước bằng máy đo độ tách nước xách tay (Separometer): Quy định phương pháp kiểm tra chất lượng nhiên liệu dùng cho động cơ tuốc bin hàng không thông qua việc đo lường khả năng tách nước bằng thiết bị chuyên dụng cầm tay.
- Hiệu lực thi hành của văn bản
Điều khoản thi hành của Quyết định được quy định rõ tại Điều 2:
- Quyết định này chính thức có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày được đăng trên Công báo nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam.
- Các tổ chức, cá nhân và cơ quan quản lý có liên quan chịu trách nhiệm áp dụng và thi hành nghiêm túc các tiêu chuẩn quốc gia đã được ban hành kèm theo quyết định này.
| BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 22/2003/QĐ-BKHCN | Hà Nội, ngày 04 tháng 08 năm 2003 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC BAN HÀNH TIÊU CHUẨN VIỆT NAM
BỘ TRƯỞNG BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Căn cứ Nghị định số 54/2003/NĐ-CP ngày
Căn cứ Pháp lệnh Chất lượng hàng hoá ngày 24 tháng 12 năm 1999;
Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành 6 Tiêu chuẩn Việt
| 1. | TCVN 7247: 2003 (CODEX STAN 106-1983 | Thực phẩm chiếu xạ yêu cầu chung |
| 2. | TCVN 7248: 2003 (ISO 15554 : 1998) | Tiêu chuẩn thực hành đo liều áp dụng cho thiết bị chiếu xạ gamma dùng để xử lý thực phẩm |
| 3. | TCVN 7249: 2003 (ISO 15562 : 1998) | Tiêu chuẩn thực hành đo liều áp dụng cho thiết bị chiếu xạ chùm tia electron và bức xạ hãm (bremsstrahlung) dùng để xử lý thực phẩm |
| 4. | TCVN 7250: 2003 CAC/RCP 19-1979 (REV 11983) | Quy phạm vận hành thiết bị chiếu xạ xử lý thực phẩm |
| 5. | TCVN 3171: 2003 (ASTM D 445 97) | Sản phẩm dầu mỏ lỏng trong suốt và không trong suốt Phương pháp xác định độ nhớt động học (tính toán độ nhớt động lực) (Soát xét lần 2 Thay thế TCVN 3171: 1995) |
| 6. | TCVN 7272: 2003 (ASTM D 3948 99a) | Nhiên liệu tuốc bin hàng không Phương pháp xác định trị số tách nước bằng máy đo độ tách nước xách tay (Separometer) |
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo./.
|
| KT. BỘ TRƯỞNG BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ |
- 1 Quyết định 28/2003/QĐ-BKHCN ban hành Tiêu chuẩn Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 2 Quyết định 19/2003/QĐ-BKHCN ban hành Tiêu chuẩn Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 3 Quyết định 20/2002/QĐ-BKHCN về Tiêu chuẩn Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 4 Quyết định 21/2002/QĐ-BKHCN về Tiêu chuẩn Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 5 Quyết định 22/2002/QĐ-BKHCN về tiêu chuẩn Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 6 Quyết định 2543/QĐ-BKHCN năm 2015 về bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 7 Quyết định 186/QĐ-BKHCN năm 2019 công bố kết quả hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ kỳ 2014-2018
- 1 Quyết định 28/2003/QĐ-BKHCN ban hành Tiêu chuẩn Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 2 Quyết định 19/2003/QĐ-BKHCN ban hành Tiêu chuẩn Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 3 Pháp lệnh Chất lượng hàng hóa năm 1999
- 4 Nghị định 54/2003/NĐ-CP quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ
- 5 Quyết định 20/2002/QĐ-BKHCN về Tiêu chuẩn Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 6 Quyết định 21/2002/QĐ-BKHCN về Tiêu chuẩn Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 7 Quyết định 22/2002/QĐ-BKHCN về tiêu chuẩn Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành