Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Thủ tục cấp đổi hộ chiếu online
  • search Luật đất đai mới nhất năm 2026
  • search Phạt nguội vi phạm giao thông tra cứu ở đâu
  • search Nghị định xử phạt hành chính đất đai
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định 221/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội. Đây là văn bản pháp lý quan trọng định hình phương án phân bổ, chuyển mục đích sử dụng đất và khai thác quỹ đất chưa sử dụng nhằm phục vụ phát triển kinh tế - xã hội của huyện Đông Anh trong giai đoạn dài hạn.

Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Đông Anh

Quy hoạch xác định tổng diện tích đất tự nhiên của huyện Đông Anh là 18.213,89 ha, được phân bổ chi tiết cho các nhóm đất chính đến năm 2020 như sau:

  • Đất nông nghiệp: Diện tích đến năm 2020 là 7.650,31 ha (chiếm 42,00% tổng diện tích tự nhiên). Trong đó, đất trồng lúa nước chiếm phần lớn với 6.195,98 ha (đất chuyên trồng lúa nước là 5.784,50 ha); đất trồng cây lâu năm là 343,50 ha; đất nuôi trồng thủy sản là 570,00 ha.
  • Đất phi nông nghiệp: Diện tích đến năm 2020 tăng mạnh lên 10.530,74 ha (chiếm 57,82% tổng diện tích tự nhiên). Trong đó, đất phát triển hạ tầng chiếm diện tích lớn nhất với 3.903,50 ha (bao gồm đất cơ sở giáo dục - đào tạo 265,33 ha, đất cơ sở văn hóa 192,20 ha, đất cơ sở thể dục - thể thao 134,44 ha, đất cơ sở y tế 59,30 ha); đất khu dân cư nông thôn là 3.470,27 ha; đất cơ sở sản xuất kinh doanh là 971,18 ha; đất khu công nghiệp là 428,19 ha; đất xây dựng trụ sở cơ quan và công trình sự nghiệp là 259,19 ha; đất nghĩa trang, nghĩa địa là 267,63 ha.
  • Đất chưa sử dụng: Được khai thác triệt để, giảm xuống chỉ còn 32,84 ha (chiếm 0,18% tổng diện tích tự nhiên).
  • Đất đô thị: Diện tích quy hoạch xác định là 457,11 ha (chiếm 2,51% tổng diện tích tự nhiên).

Chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất đến năm 2020

Để đáp ứng nhu cầu phát triển hạ tầng và công nghiệp, cơ cấu sử dụng đất có sự chuyển dịch mạnh mẽ trong cả thời kỳ:

  • Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 1.882,83 ha. Trong đó, đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp là 1.309,98 ha (đất chuyên trồng lúa nước chiếm 1.258,31 ha); đất trồng cây lâu năm chuyển đổi là 39,61 ha; đất nuôi trồng thủy sản tập trung chuyển đổi là 87,69 ha.
  • Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp: Thực hiện chuyển đổi 115,80 ha trong cả thời kỳ (trong đó kỳ đầu 2011-2015 thực hiện 109,80 ha, kỳ cuối 2016-2020 thực hiện 6,00 ha).

Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng đến năm 2020

Huyện Đông Anh đưa tổng cộng 273,76 ha đất chưa sử dụng vào các mục đích phát triển:

  • Đưa vào sử dụng cho mục đích nông nghiệp: 262,50 ha (được thực hiện hoàn toàn trong kỳ đầu 2011-2015, chủ yếu đưa vào trồng cây lâu năm với 65,00 ha).
  • Đưa vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp: 11,26 ha (kỳ đầu 3,64 ha, kỳ cuối 7,62 ha), phân bổ cho đất khu công nghiệp (5,00 ha), đất cơ sở sản xuất kinh doanh (2,62 ha), đất phát triển hạ tầng (0,60 ha) và đất khu dân cư nông thôn (3,00 ha).

Kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015)

Kế hoạch phân bổ diện tích các loại đất cụ thể qua từng năm từ 2011 đến 2015 thể hiện xu hướng giảm dần đất nông nghiệp và tăng nhanh đất phi nông nghiệp:

  • Đất nông nghiệp: Giảm liên tục từ 9.225,49 ha (năm 2011) xuống còn 8.473,67 ha (năm 2015). Trong đó, đất trồng lúa giảm từ 7.506,16 ha xuống còn 6.710,60 ha.
  • Đất phi nông nghiệp: Tăng nhanh từ 8.681,80 ha (năm 2011) lên 9.699,76 ha (năm 2015). Đất phát triển hạ tầng tăng từ 2.817,55 ha lên 3.352,73 ha; đất khu dân cư nông thôn tăng từ 2.245,44 ha lên 3.135,71 ha.
  • Đất chưa sử dụng: Giảm mạnh từ 306,60 ha (năm 2011) xuống còn 40,46 ha (năm 2015) do được đưa vào khai thác sử dụng.
  • Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất (2011-2015): Tổng diện tích đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp là 1.039,37 ha (năm 2011 chuyển 40,14 ha; năm 2012 chuyển 145,05 ha; năm 2013 chuyển 315,49 ha; năm 2014 chuyển 234,14 ha; năm 2015 chuyển 304,56 ha).
  • Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng (2011-2015): Đưa 262,50 ha vào sử dụng cho nông nghiệp và 3,64 ha vào sử dụng cho phi nông nghiệp.

Trách nhiệm triển khai và tổ chức thực hiện

Quyết định quy định rõ trách nhiệm của các cơ quan liên quan nhằm đảm bảo quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được thực hiện nghiêm túc, đúng pháp luật:

  • Ủy ban nhân dân huyện Đông Anh: Có trách nhiệm tổ chức công bố, công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai. Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng phương án đã được phê duyệt. Đồng thời, tăng cường công tác kiểm tra, giám sát, kịp thời phát hiện và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm quy hoạch trên địa bàn.
  • Sở Tài nguyên và Môi trường: Chịu trách nhiệm tổ chức kiểm tra định kỳ việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của huyện Đông Anh. Tổng hợp kết quả thực hiện để báo cáo Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội trước ngày 31 tháng 12 hàng năm.
  • Các cơ quan thi hành: Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Giám đốc các Sở, ban, ngành của Thành phố, Mặt trận tổ quốc Thành phố và Chủ tịch UBND huyện Đông Anh chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 221/QĐ-UBND

Hà Nội, ngày 10 tháng 01 năm 2014

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT 5 NĂM KỲ ĐẦU (2011-2015) HUYỆN ĐÔNG ANH

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Đất đai năm 2003, các Nghị định của Chính phủ hướng dẫn thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 69/2009/NĐ-CP ngày 13 tháng 8 năm 2009 của Chính phủ quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư;

Căn cứ Nghị quyết số 06/NQ-CP ngày 09 tháng 01 năm 2013 của Chính phủ về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của thành phố Hà Nội;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 6284/TTr-TNMT-KHTH ngày 12 tháng 12 năm 2013,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) huyện Đông Anh với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Các chỉ tiêu Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Đông Anh:

a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

Chỉ tiêu

Mã

Hiện trạng năm 2011

Diện tích đến 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích cấp TP phân bổ (ha)

Diện tích cấp Huyện xác định (ha)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

 

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

 

18.213,89

100,00

18.213,90

100,00

18.213,89

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

9.225,49

50,65

7.008,60

641,71

7.650,31

42,00

1.1

Đất lúa nước

DLN

7.506,16

41,21

5.784,50

411,48

6.195,98

34,02

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa

 

7.042,81

93,83

5.784,50

 

5.784,50

93,36

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

203,51

1,12

343,50

 

343,50

1,89

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

613,34

3,37

570,00

 

570,00

3,13

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8.681,80

47,67

11.172,40

641,66

10.530,74

57,82

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

250,84

1,38

259,10

0,09

259,19

1,42

2.2

Đất quốc phòng

CQP

91,23

0,50

91,20

2,86

94,06

0,52

2.3

Đất an ninh

CAN

3,30

0,02

8,50

2,18

10,68

0,06

2.4

Đất khu công nghiệp

SKK

280,14

1,54

590,10

-161,91

428,19

2,35

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

SKC

657,20

3,61

 

971,18

971,18

5,33

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

SKX

66,37

0,36

 

66,37

66,37

0,36

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

10,00

-10,00

-

-

2.8

Đất di tích danh thắng

DDT

53,36

0,29

55,40

-0,24

55,16

0,30

2.9

Đất để xử lý, chôn lấp chất thải

DRA

23,00

0,13

49,00

-15,72

33,28

0,18

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

13,34

0,07

13,30

6,07

19,37

0,11

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

173,53

0,95

236,00

31,63

267,63

1,47

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

486,18

2,67

 

289,67

289,67

1,59

2.13

Đất phát triển hạ tầng

DHT

2.817,55

15,47

4.059,70

-156,20

3.903,50

21,43

 

- Đất cơ sở văn hóa

DVH

24,75

0,88

178,80

13,40

192,20

4,92

 

- Đất cơ sở y tế

DYT

11,85

0,42

52,90

-6,40

59,30

1,52

 

- Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

90,55

3,21

515,50

-250,17

265,33

6,80

 

- Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

48,43

1,72

63,40

71,04

134,44

3,44

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

104,34

1,20

103,60

0,04

103,64

0,98

3

Đất chưa sử dụng

CSD

306,60

1,68

 

32,84

32,84

0,18

4

Đất đô thị

DTD

457,11

2,51

5.615,30

-5.158,19

457,11

2,51

5

Đất khu dân cư nông thôn

DNT

2.245,44

12,33

 

3.470,27

3.470,27

19,05

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Cả thời kỳ

Phân theo kỳ

Kỳ đầu 2011-2015

Kỳ cuối 2016-2020

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.882,83

1.039,37

843,46

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1.309,98

795,36

514,62

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa

LUC/PNN

1.258,31

776,34

481,97

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

39,61

21,44

18,17

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản tập trung

NTS/PNN

87,69

43,91

43,78

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

115,80

109,80

6,00

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUC/CLN

-

-

-

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp

LUC/LNP

-

-

-

2.3

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUC/NTS

-

-

-

c) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng

Đơn vị tính: ha

STT

Mục đích sử dụng đất

Mã

Cả thời kỳ

Phân theo kỳ

Kỳ đầu 2011-2015

Kỳ cuối 2016-2020

1

Đất nông nghiệp

NNP

262,50

262,50

-

1.1

Đất lúa nước

DLN

-

-

-

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa

LUC

-

-

-

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

65,00

65,00

-

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản tập trung

NTS

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

11,26

3,64

7,62

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, CTSN

CTS

-

-

-

2.2

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

2.3

Đất an ninh

CAN

-

-

-

2.4

Đất khu công nghiệp

SKK

5,00

-

5,00

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

SKC

2,62

-

2,62

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

SKX

-

-

-

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

2.8

Đất di tích danh thắng

DDT

-

-

-

2.9

Đất để xử lý, chôn lấp chất thải

DRA

0,04

0,04

-

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

-

-

-

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

-

-

-

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

2.13

Đất phát triển hạ tầng

DHT

0,60

0,60

-

 

- Đất cơ sở văn hóa

DVH

0,20

0,20

-

 

- Đất cơ sở y tế

DYT

-

-

-

 

- Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

0,40

0,40

-

 

- Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

-

-

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

-

 

 

3

Đất đô thị

DTD

-

-

-

4

Đất khu dân cư nông thôn

DNT

3,00

3,00

-

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 tỷ lệ 1/10.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của huyện Đông Anh, được Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường xác nhận ngày 12 tháng 12 năm 2013.

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của huyện Đông Anh với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch sử dụng đất:

a) Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích năm hiện trạng

Diện tích đến các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

1

Đất nông nghiệp

NNP

9.225,49

9.187,25

9.047,30

8.788,42

8.670,52

8.473,67

1.1

Đất trồng lúa

LUA

7.506,16

7.480,27

7.364,59

7.091,08

6.929,68

6.710,60

 

Trong đó: đất chuyên trồng lúa

LUC

7.042,81

7.016,92

6.903,93

6.641,97

6.481,62

6.266,47

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

203,51

203,51

213,17

234,97

323,15

355,67

1.3

Đất nuôi trồng TSTT

NTS

613,34

612,84

615,67

612,96

607,61

593,68

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8.681,80

8.720,44

8.860,43

9.169,51

9.397,91

9.699,76

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, CTSN

CTS

250,84

250,65

251,21

251,09

251,19

256,17

2.2

Đất quốc phòng

CQP

91,23

91,43

91,43

91,43

91,66

91,66

2.3

Đất an ninh

CAN

3,30

3,30

3,50

6,38

6,38

8,38

2.4

Đất khu công nghiệp

SKK

280,14

280,14

280,14

280,14

280,14

280,14

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

SKC

657,20

666,06

675,50

680,05

696,34

740,28

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

SKX

66,37

66,37

66,37

66,37

66,37

66,37

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất di tích danh thắng

DDT

53,36

53,36

53,35

55,16

55,16

55,16

2.9

Đất để xử lý, chôn lấp chất thải

DRA

23,00

23,10

26,44

28,26

28,46

28,55

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

13,34

14,04

16,57

18,12

18,27

19,27

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

173,53

173,53

174,03

177,23

177,23

187,53

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

486,18

482,44

469,33

416,94

411,14

364,54

2.13

Đất phát triển hạ tầng

DHT

2.817,55

2.848,14

2.977,98

3.037,84

3.196,95

3.352,73

 

- Đất cơ sở văn hóa

DVH

24,75

28,24

36,25

46,73

66,02

74,22

 

- Đất cơ sở y tế

DYT

11,85

13,55

15,05

15,60

16,30

17,30

 

- Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

90,55

95,53

140,60

174,01

204,24

226,17

 

- Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

48,43

48,05

64,52

76,25

88,43

105,19

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

104,34

104,34

104,34

104,34

103,64

103,64

3

Đất chưa sử dụng

CSD

306,60

306,20

306,16

255,96

145,46

40,46

4

Đất đô thị

DTD

457,11

457,11

457,11

457,11

457,11

457,11

5

Đất khu dân cư nông thôn

DNT

2.245,44

2.258,69

2.362,41

2.752,97

2.899,09

3.135,71

b) Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích

Phân theo các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.039,37

40,14

145,05

315,49

234,14

304,56

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

795,36

25,89

115,48

273,51

161,40

219,09

 

Trong đó: đất chuyên trồng lúa

LUC/PNN

776,34

25,89

112,99

261,96

160,35

215,16

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

21,44

-

0,64

1,78

9,02

10,00

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản tập trung

NTS/PNN

43,91

2,40

2,47

8,31

11,60

19,13

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

109,80

-

10,50

14,58

47,20

37,52

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUC/CLN

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp

LUC/LNP

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUC/NTS

 

-

-

-

-

-

c) Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:

Đơn vị tính: ha

STT

Mục đích sử dụng đất

Mã

Diện tích

Phân theo các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

1

Đất nông nghiệp

NNP

262,50

-

-

50,00

110,00

102,50

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

-

-

-

-

-

 

Trong đó: đất chuyên trồng lúa

LUC

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

65,00

-

-

10,00

50,00

5,00

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản tập trung

NTS

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3,64

0,40

0,04

0,20

0,50

2,50

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

*

-

2.4

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

SKC

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

SKX

-

-

-

-

-

.

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất di tích danh thắng

DDT

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất để xử lý, chôn lấp chất thải

DRA

0,04

-

0,04

-

-

-

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất phát triển hạ tầng

DHT

0,60

0,40

-

0,20

-

-

 

- Đất cơ sở văn hóa

DVH

0,20

-

-

0,20

-

-

 

- Đất cơ sở y tế

DYT

-

-

-

-

-

-

 

- Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

0,40

0,40

-

-

-

-

 

- Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

-

-

-

-

-

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

-

 

 

 

 

 

3

Đất đô thị

DTD

-

-

-

-

-

-

4

Đất khu dân cư nông thôn

DNT

3,00

-

-

-

0,50

2,50

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 tỷ lệ 1/25.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của huyện Đông Anh, được Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường xác nhận ngày 12 tháng 12 năm 2013.

Điều 3. Trách nhiệm của UBND huyện Đông Anh và Sở Tài nguyên và Môi trường:

1. Đối với UBND huyện Đông Anh:

a) Tổ chức công bố, công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

b) Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

c) Tổ chức kiểm tra thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, có trách nhiệm phát hiện và xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn huyện.

2. Đối với Sở Tài nguyên và Môi trường:

a) Tổ chức kiểm tra việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

b) Tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân Thành phố kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn Thành phố đến ngày 31 tháng 12 hàng năm.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Giám đốc các Sở, ban, ngành của Thành phố, Mặt trận tổ quốc Thành phố và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Đông Anh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- TT Thành ủy;
- TT HĐND;
- Chủ tịch, các PCT UBND TP;
- PVP Phạm Chí Công;
- Lưu VT, TNMT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Vũ Hồng Khanh

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 221/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội

Số hiệu: 221/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 10/01/2014
Nơi ban hành: Thành phố Hà Nội
Người ký: Vũ Hồng Khanh
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 10/01/2014
Tình trạng: ● Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản, Xây dựng - Đô thị
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 221/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt quy...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký