Quyết định 221/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội. Đây là văn bản pháp lý quan trọng định hình phương án phân bổ, chuyển mục đích sử dụng đất và khai thác quỹ đất chưa sử dụng nhằm phục vụ phát triển kinh tế - xã hội của huyện Đông Anh trong giai đoạn dài hạn.
Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Đông Anh
Quy hoạch xác định tổng diện tích đất tự nhiên của huyện Đông Anh là 18.213,89 ha, được phân bổ chi tiết cho các nhóm đất chính đến năm 2020 như sau:
- Đất nông nghiệp: Diện tích đến năm 2020 là 7.650,31 ha (chiếm 42,00% tổng diện tích tự nhiên). Trong đó, đất trồng lúa nước chiếm phần lớn với 6.195,98 ha (đất chuyên trồng lúa nước là 5.784,50 ha); đất trồng cây lâu năm là 343,50 ha; đất nuôi trồng thủy sản là 570,00 ha.
- Đất phi nông nghiệp: Diện tích đến năm 2020 tăng mạnh lên 10.530,74 ha (chiếm 57,82% tổng diện tích tự nhiên). Trong đó, đất phát triển hạ tầng chiếm diện tích lớn nhất với 3.903,50 ha (bao gồm đất cơ sở giáo dục - đào tạo 265,33 ha, đất cơ sở văn hóa 192,20 ha, đất cơ sở thể dục - thể thao 134,44 ha, đất cơ sở y tế 59,30 ha); đất khu dân cư nông thôn là 3.470,27 ha; đất cơ sở sản xuất kinh doanh là 971,18 ha; đất khu công nghiệp là 428,19 ha; đất xây dựng trụ sở cơ quan và công trình sự nghiệp là 259,19 ha; đất nghĩa trang, nghĩa địa là 267,63 ha.
- Đất chưa sử dụng: Được khai thác triệt để, giảm xuống chỉ còn 32,84 ha (chiếm 0,18% tổng diện tích tự nhiên).
- Đất đô thị: Diện tích quy hoạch xác định là 457,11 ha (chiếm 2,51% tổng diện tích tự nhiên).
Chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất đến năm 2020
Để đáp ứng nhu cầu phát triển hạ tầng và công nghiệp, cơ cấu sử dụng đất có sự chuyển dịch mạnh mẽ trong cả thời kỳ:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 1.882,83 ha. Trong đó, đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp là 1.309,98 ha (đất chuyên trồng lúa nước chiếm 1.258,31 ha); đất trồng cây lâu năm chuyển đổi là 39,61 ha; đất nuôi trồng thủy sản tập trung chuyển đổi là 87,69 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp: Thực hiện chuyển đổi 115,80 ha trong cả thời kỳ (trong đó kỳ đầu 2011-2015 thực hiện 109,80 ha, kỳ cuối 2016-2020 thực hiện 6,00 ha).
Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng đến năm 2020
Huyện Đông Anh đưa tổng cộng 273,76 ha đất chưa sử dụng vào các mục đích phát triển:
- Đưa vào sử dụng cho mục đích nông nghiệp: 262,50 ha (được thực hiện hoàn toàn trong kỳ đầu 2011-2015, chủ yếu đưa vào trồng cây lâu năm với 65,00 ha).
- Đưa vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp: 11,26 ha (kỳ đầu 3,64 ha, kỳ cuối 7,62 ha), phân bổ cho đất khu công nghiệp (5,00 ha), đất cơ sở sản xuất kinh doanh (2,62 ha), đất phát triển hạ tầng (0,60 ha) và đất khu dân cư nông thôn (3,00 ha).
Kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015)
Kế hoạch phân bổ diện tích các loại đất cụ thể qua từng năm từ 2011 đến 2015 thể hiện xu hướng giảm dần đất nông nghiệp và tăng nhanh đất phi nông nghiệp:
- Đất nông nghiệp: Giảm liên tục từ 9.225,49 ha (năm 2011) xuống còn 8.473,67 ha (năm 2015). Trong đó, đất trồng lúa giảm từ 7.506,16 ha xuống còn 6.710,60 ha.
- Đất phi nông nghiệp: Tăng nhanh từ 8.681,80 ha (năm 2011) lên 9.699,76 ha (năm 2015). Đất phát triển hạ tầng tăng từ 2.817,55 ha lên 3.352,73 ha; đất khu dân cư nông thôn tăng từ 2.245,44 ha lên 3.135,71 ha.
- Đất chưa sử dụng: Giảm mạnh từ 306,60 ha (năm 2011) xuống còn 40,46 ha (năm 2015) do được đưa vào khai thác sử dụng.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất (2011-2015): Tổng diện tích đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp là 1.039,37 ha (năm 2011 chuyển 40,14 ha; năm 2012 chuyển 145,05 ha; năm 2013 chuyển 315,49 ha; năm 2014 chuyển 234,14 ha; năm 2015 chuyển 304,56 ha).
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng (2011-2015): Đưa 262,50 ha vào sử dụng cho nông nghiệp và 3,64 ha vào sử dụng cho phi nông nghiệp.
Trách nhiệm triển khai và tổ chức thực hiện
Quyết định quy định rõ trách nhiệm của các cơ quan liên quan nhằm đảm bảo quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được thực hiện nghiêm túc, đúng pháp luật:
- Ủy ban nhân dân huyện Đông Anh: Có trách nhiệm tổ chức công bố, công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai. Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng phương án đã được phê duyệt. Đồng thời, tăng cường công tác kiểm tra, giám sát, kịp thời phát hiện và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm quy hoạch trên địa bàn.
- Sở Tài nguyên và Môi trường: Chịu trách nhiệm tổ chức kiểm tra định kỳ việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của huyện Đông Anh. Tổng hợp kết quả thực hiện để báo cáo Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội trước ngày 31 tháng 12 hàng năm.
- Các cơ quan thi hành: Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Giám đốc các Sở, ban, ngành của Thành phố, Mặt trận tổ quốc Thành phố và Chủ tịch UBND huyện Đông Anh chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 221/QĐ-UBND | Hà Nội, ngày 10 tháng 01 năm 2014 |
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;
Căn cứ Luật Đất đai năm 2003, các Nghị định của Chính phủ hướng dẫn thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 69/2009/NĐ-CP ngày 13 tháng 8 năm 2009 của Chính phủ quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư;
Căn cứ Nghị quyết số 06/NQ-CP ngày 09 tháng 01 năm 2013 của Chính phủ về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của thành phố Hà Nội;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 6284/TTr-TNMT-KHTH ngày 12 tháng 12 năm 2013,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) huyện Đông Anh với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Các chỉ tiêu Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Đông Anh:
a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Hiện trạng năm 2011 | Diện tích đến 2020 | ||||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | Diện tích cấp TP phân bổ (ha) | Diện tích cấp Huyện xác định (ha) | Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | |||
|
| TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN |
| 18.213,89 | 100,00 | 18.213,90 | 100,00 | 18.213,89 | 100,00 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 9.225,49 | 50,65 | 7.008,60 | 641,71 | 7.650,31 | 42,00 |
| 1.1 | Đất lúa nước | DLN | 7.506,16 | 41,21 | 5.784,50 | 411,48 | 6.195,98 | 34,02 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa |
| 7.042,81 | 93,83 | 5.784,50 |
| 5.784,50 | 93,36 |
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 203,51 | 1,12 | 343,50 |
| 343,50 | 1,89 |
| 1.3 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 613,34 | 3,37 | 570,00 |
| 570,00 | 3,13 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 8.681,80 | 47,67 | 11.172,40 | 641,66 | 10.530,74 | 57,82 |
| 2.1 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | CTS | 250,84 | 1,38 | 259,10 | 0,09 | 259,19 | 1,42 |
| 2.2 | Đất quốc phòng | CQP | 91,23 | 0,50 | 91,20 | 2,86 | 94,06 | 0,52 |
| 2.3 | Đất an ninh | CAN | 3,30 | 0,02 | 8,50 | 2,18 | 10,68 | 0,06 |
| 2.4 | Đất khu công nghiệp | SKK | 280,14 | 1,54 | 590,10 | -161,91 | 428,19 | 2,35 |
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất kinh doanh | SKC | 657,20 | 3,61 |
| 971,18 | 971,18 | 5,33 |
| 2.6 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ | SKX | 66,37 | 0,36 |
| 66,37 | 66,37 | 0,36 |
| 2.7 | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS | - | - | 10,00 | -10,00 | - | - |
| 2.8 | Đất di tích danh thắng | DDT | 53,36 | 0,29 | 55,40 | -0,24 | 55,16 | 0,30 |
| 2.9 | Đất để xử lý, chôn lấp chất thải | DRA | 23,00 | 0,13 | 49,00 | -15,72 | 33,28 | 0,18 |
| 2.10 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | TTN | 13,34 | 0,07 | 13,30 | 6,07 | 19,37 | 0,11 |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 173,53 | 0,95 | 236,00 | 31,63 | 267,63 | 1,47 |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 486,18 | 2,67 |
| 289,67 | 289,67 | 1,59 |
| 2.13 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 2.817,55 | 15,47 | 4.059,70 | -156,20 | 3.903,50 | 21,43 |
|
| - Đất cơ sở văn hóa | DVH | 24,75 | 0,88 | 178,80 | 13,40 | 192,20 | 4,92 |
|
| - Đất cơ sở y tế | DYT | 11,85 | 0,42 | 52,90 | -6,40 | 59,30 | 1,52 |
|
| - Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 90,55 | 3,21 | 515,50 | -250,17 | 265,33 | 6,80 |
|
| - Đất cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 48,43 | 1,72 | 63,40 | 71,04 | 134,44 | 3,44 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 104,34 | 1,20 | 103,60 | 0,04 | 103,64 | 0,98 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 306,60 | 1,68 |
| 32,84 | 32,84 | 0,18 |
| 4 | Đất đô thị | DTD | 457,11 | 2,51 | 5.615,30 | -5.158,19 | 457,11 | 2,51 |
| 5 | Đất khu dân cư nông thôn | DNT | 2.245,44 | 12,33 |
| 3.470,27 | 3.470,27 | 19,05 |
b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Cả thời kỳ | Phân theo kỳ | |
| Kỳ đầu 2011-2015 | Kỳ cuối 2016-2020 | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 1.882,83 | 1.039,37 | 843,46 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 1.309,98 | 795,36 | 514,62 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa | LUC/PNN | 1.258,31 | 776,34 | 481,97 |
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 39,61 | 21,44 | 18,17 |
| 1.3 | Đất nuôi trồng thủy sản tập trung | NTS/PNN | 87,69 | 43,91 | 43,78 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 115,80 | 109,80 | 6,00 |
| 2.1 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUC/CLN | - | - | - |
| 2.2 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp | LUC/LNP | - | - | - |
| 2.3 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUC/NTS | - | - | - |
c) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng
Đơn vị tính: ha
| STT | Mục đích sử dụng đất | Mã | Cả thời kỳ | Phân theo kỳ | |
| Kỳ đầu 2011-2015 | Kỳ cuối 2016-2020 | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 262,50 | 262,50 | - |
| 1.1 | Đất lúa nước | DLN | - | - | - |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa | LUC | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 65,00 | 65,00 | - |
| 1.3 | Đất nuôi trồng thủy sản tập trung | NTS | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 11,26 | 3,64 | 7,62 |
| 2.1 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan, CTSN | CTS | - | - | - |
| 2.2 | Đất quốc phòng | CQP | - | - | - |
| 2.3 | Đất an ninh | CAN | - | - | - |
| 2.4 | Đất khu công nghiệp | SKK | 5,00 | - | 5,00 |
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất kinh doanh | SKC | 2,62 | - | 2,62 |
| 2.6 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ | SKX | - | - | - |
| 2.7 | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS | - | - | - |
| 2.8 | Đất di tích danh thắng | DDT | - | - | - |
| 2.9 | Đất để xử lý, chôn lấp chất thải | DRA | 0,04 | 0,04 | - |
| 2.10 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | TTN | - | - | - |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | - | - | - |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | - | - | - |
| 2.13 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 0,60 | 0,60 | - |
|
| - Đất cơ sở văn hóa | DVH | 0,20 | 0,20 | - |
|
| - Đất cơ sở y tế | DYT | - | - | - |
|
| - Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 0,40 | 0,40 | - |
|
| - Đất cơ sở thể dục - thể thao | DTT | - | - | - |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | - |
|
|
| 3 | Đất đô thị | DTD | - | - | - |
| 4 | Đất khu dân cư nông thôn | DNT | 3,00 | 3,00 | - |
Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của huyện Đông Anh với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch sử dụng đất:
a) Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Diện tích năm hiện trạng | Diện tích đến các năm | ||||
| Năm 2011 | Năm 2012 | Năm 2013 | Năm 2014 | Năm 2015 | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 9.225,49 | 9.187,25 | 9.047,30 | 8.788,42 | 8.670,52 | 8.473,67 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 7.506,16 | 7.480,27 | 7.364,59 | 7.091,08 | 6.929,68 | 6.710,60 |
|
| Trong đó: đất chuyên trồng lúa | LUC | 7.042,81 | 7.016,92 | 6.903,93 | 6.641,97 | 6.481,62 | 6.266,47 |
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 203,51 | 203,51 | 213,17 | 234,97 | 323,15 | 355,67 |
| 1.3 | Đất nuôi trồng TSTT | NTS | 613,34 | 612,84 | 615,67 | 612,96 | 607,61 | 593,68 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 8.681,80 | 8.720,44 | 8.860,43 | 9.169,51 | 9.397,91 | 9.699,76 |
| 2.1 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan, CTSN | CTS | 250,84 | 250,65 | 251,21 | 251,09 | 251,19 | 256,17 |
| 2.2 | Đất quốc phòng | CQP | 91,23 | 91,43 | 91,43 | 91,43 | 91,66 | 91,66 |
| 2.3 | Đất an ninh | CAN | 3,30 | 3,30 | 3,50 | 6,38 | 6,38 | 8,38 |
| 2.4 | Đất khu công nghiệp | SKK | 280,14 | 280,14 | 280,14 | 280,14 | 280,14 | 280,14 |
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất kinh doanh | SKC | 657,20 | 666,06 | 675,50 | 680,05 | 696,34 | 740,28 |
| 2.6 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ | SKX | 66,37 | 66,37 | 66,37 | 66,37 | 66,37 | 66,37 |
| 2.7 | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất di tích danh thắng | DDT | 53,36 | 53,36 | 53,35 | 55,16 | 55,16 | 55,16 |
| 2.9 | Đất để xử lý, chôn lấp chất thải | DRA | 23,00 | 23,10 | 26,44 | 28,26 | 28,46 | 28,55 |
| 2.10 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | TTN | 13,34 | 14,04 | 16,57 | 18,12 | 18,27 | 19,27 |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 173,53 | 173,53 | 174,03 | 177,23 | 177,23 | 187,53 |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 486,18 | 482,44 | 469,33 | 416,94 | 411,14 | 364,54 |
| 2.13 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 2.817,55 | 2.848,14 | 2.977,98 | 3.037,84 | 3.196,95 | 3.352,73 |
|
| - Đất cơ sở văn hóa | DVH | 24,75 | 28,24 | 36,25 | 46,73 | 66,02 | 74,22 |
|
| - Đất cơ sở y tế | DYT | 11,85 | 13,55 | 15,05 | 15,60 | 16,30 | 17,30 |
|
| - Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 90,55 | 95,53 | 140,60 | 174,01 | 204,24 | 226,17 |
|
| - Đất cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 48,43 | 48,05 | 64,52 | 76,25 | 88,43 | 105,19 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 104,34 | 104,34 | 104,34 | 104,34 | 103,64 | 103,64 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 306,60 | 306,20 | 306,16 | 255,96 | 145,46 | 40,46 |
| 4 | Đất đô thị | DTD | 457,11 | 457,11 | 457,11 | 457,11 | 457,11 | 457,11 |
| 5 | Đất khu dân cư nông thôn | DNT | 2.245,44 | 2.258,69 | 2.362,41 | 2.752,97 | 2.899,09 | 3.135,71 |
b) Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Diện tích | Phân theo các năm | ||||
| Năm 2011 | Năm 2012 | Năm 2013 | Năm 2014 | Năm 2015 | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 1.039,37 | 40,14 | 145,05 | 315,49 | 234,14 | 304,56 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 795,36 | 25,89 | 115,48 | 273,51 | 161,40 | 219,09 |
|
| Trong đó: đất chuyên trồng lúa | LUC/PNN | 776,34 | 25,89 | 112,99 | 261,96 | 160,35 | 215,16 |
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 21,44 | - | 0,64 | 1,78 | 9,02 | 10,00 |
| 1.3 | Đất nuôi trồng thủy sản tập trung | NTS/PNN | 43,91 | 2,40 | 2,47 | 8,31 | 11,60 | 19,13 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 109,80 | - | 10,50 | 14,58 | 47,20 | 37,52 |
| 2.1 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUC/CLN | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp | LUC/LNP | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUC/NTS |
| - | - | - | - | - |
c) Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha
| STT | Mục đích sử dụng đất | Mã | Diện tích | Phân theo các năm | ||||
| Năm 2011 | Năm 2012 | Năm 2013 | Năm 2014 | Năm 2015 | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 262,50 | - | - | 50,00 | 110,00 | 102,50 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | - | - | - | - | - | - |
|
| Trong đó: đất chuyên trồng lúa | LUC | - | - | - | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 65,00 | - | - | 10,00 | 50,00 | 5,00 |
| 1.3 | Đất nuôi trồng thủy sản tập trung | NTS | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 3,64 | 0,40 | 0,04 | 0,20 | 0,50 | 2,50 |
| 2.1 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | CTS | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất quốc phòng | CQP | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất an ninh | CAN | - | - | - | - | * | - |
| 2.4 | Đất khu công nghiệp | SKK | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất kinh doanh | SKC | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ | SKX | - | - | - | - | - | . |
| 2.7 | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất di tích danh thắng | DDT | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất để xử lý, chôn lấp chất thải | DRA | 0,04 | - | 0,04 | - | - | - |
| 2.10 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | TTN | - | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | - | - | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | - | - | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 0,60 | 0,40 | - | 0,20 | - | - |
|
| - Đất cơ sở văn hóa | DVH | 0,20 | - | - | 0,20 | - | - |
|
| - Đất cơ sở y tế | DYT | - | - | - | - | - | - |
|
| - Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 0,40 | 0,40 | - | - | - | - |
|
| - Đất cơ sở thể dục - thể thao | DTT | - | - | - | - | - | - |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | - |
|
|
|
|
|
| 3 | Đất đô thị | DTD | - | - | - | - | - | - |
| 4 | Đất khu dân cư nông thôn | DNT | 3,00 | - | - | - | 0,50 | 2,50 |
Điều 3. Trách nhiệm của UBND huyện Đông Anh và Sở Tài nguyên và Môi trường:
1. Đối với UBND huyện Đông Anh:
a) Tổ chức công bố, công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
b) Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
c) Tổ chức kiểm tra thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, có trách nhiệm phát hiện và xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn huyện.
2. Đối với Sở Tài nguyên và Môi trường:
a) Tổ chức kiểm tra việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
b) Tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân Thành phố kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn Thành phố đến ngày 31 tháng 12 hàng năm.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Giám đốc các Sở, ban, ngành của Thành phố, Mặt trận tổ quốc Thành phố và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Đông Anh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1 Luật Đất đai 2003
- 2 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban Nhân dân 2003
- 3 Nghị định 181/2004/NĐ-CP thi hành Luật Đất đai
- 4 Nghị định 69/2009/NĐ-CP bổ sung quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
- 5 Nghị quyết 06/NQ-CP năm 2013 về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của thành phố Hà Nội do Chính phủ ban hành
- 1 Quyết định 831/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
- 2 Quyết định 264/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
- 3 Quyết định 371/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội
- 1 Luật Đất đai 2003
- 2 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban Nhân dân 2003
- 3 Nghị định 181/2004/NĐ-CP thi hành Luật Đất đai
- 4 Nghị định 69/2009/NĐ-CP bổ sung quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
- 5 Nghị quyết 06/NQ-CP năm 2013 về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của thành phố Hà Nội do Chính phủ ban hành
- 6 Quyết định 831/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
- 7 Quyết định 264/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
- 8 Quyết định 371/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội