Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Quy trình đăng ký doanh nghiệp trực tuyến
  • search Lợi ích khi đăng ký tài khoản VNeID cấp 2
  • search Thời hạn nộp thuế doanh nghiệp năm 2026
  • search Bảng giá đất 2026 tỉnh thành
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT QUẬN HOÀNG MAI, THÀNH PHỐ HÀ NỘI

Quyết định số 371/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội. Đây là văn bản pháp lý quan trọng nhằm định hình, phân bổ và quản lý hiệu quả nguồn tài nguyên đất đai phục vụ phát triển kinh tế - xã hội, hạ tầng đô thị và an ninh quốc phòng trên địa bàn quận.

1. Chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 quận Hoàng Mai

Quy hoạch xác định rõ cơ cấu và diện tích các loại đất đến năm 2020 dựa trên tổng diện tích tự nhiên là 4.032,38 ha, cụ thể như sau:

  • Đất nông nghiệp: Giảm mạnh từ 1.201,44 ha (chiếm 29,79% năm 2010) xuống còn 527,11 ha (chiếm 13,07% năm 2020). Trong đó:
    • Đất trồng lúa: Giảm còn 133,42 ha (đất chuyên trồng lúa nước 2 vụ trở lên chiếm 107,14 ha).
    • Đất nuôi trồng thủy sản: Giảm còn 214,62 ha.
    • Đất trồng cây lâu năm: Giữ nguyên ở mức 5,64 ha.
    • Các loại đất nông nghiệp khác: Giảm còn 173,43 ha.
  • Đất phi nông nghiệp: Tăng mạnh từ 2.785,86 ha (chiếm 69,09% năm 2010) lên 3.495,74 ha (chiếm 86,69% năm 2020). Trong đó:
    • Đất phát triển hạ tầng: Tăng lên 1.351,04 ha (bao gồm đất cơ sở văn hóa: 274,88 ha; đất cơ sở giáo dục đào tạo: 134,52 ha; đất cơ sở thể dục thể thao: 12,44 ha; đất cơ sở y tế: 10,80 ha).
    • Đất ở tại đô thị: Tăng từ 928,83 ha lên 1.123,59 ha (chiếm 27,86% tổng diện tích).
    • Đất cơ sở sản xuất kinh doanh: Tăng lên 292,20 ha.
    • Đất quốc phòng và an ninh: Đất quốc phòng đạt 41,95 ha; đất an ninh tăng lên 13,60 ha.
    • Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp: Đạt 26,94 ha.
    • Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ: Đạt 61,71 ha.
    • Đất nghĩa trang, nghĩa địa: Giảm xuống còn 24,36 ha.
    • Đất di tích danh thắng: Đạt 11,50 ha.
    • Đất tôn giáo, tín ngưỡng: Giữ ổn định ở mức 11,70 ha.
  • Đất chưa sử dụng: Khai thác triệt để, giảm từ 45,08 ha năm 2010 xuống chỉ còn 9,53 ha vào năm 2020 (đã đưa 35,56 ha vào sử dụng cho các mục đích khác).

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất và đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng (2011-2020)

  • Chuyển mục đích sử dụng đất nông nghiệp sang phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi cả thời kỳ là 674,32 ha. Trong đó, giai đoạn 2011-2015 chuyển đổi 377,06 ha; giai đoạn 2016-2020 chuyển đổi 297,26 ha. Các loại đất chuyển đổi chủ yếu gồm đất lúa nước (167,27 ha) và đất nuôi trồng thủy sản (186,04 ha).
  • Đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp: Tổng diện tích là 35,56 ha (giai đoạn 2011-2015 đưa vào sử dụng 13,71 ha; giai đoạn 2016-2020 là 21,85 ha). Đất này được phân bổ chủ yếu cho phát triển hạ tầng (24,37 ha), đất ở đô thị (7,42 ha) và đất quốc phòng (3,70 ha).

3. Kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) quận Hoàng Mai

Kế hoạch phân bổ diện tích đất cụ thể qua từng năm từ 2011 đến 2015 nhằm đảm bảo tiến độ đô thị hóa:

  • Diện tích đất nông nghiệp giảm dần qua các năm: Từ 1.181,03 ha (năm 2011) xuống 1.104,98 ha (năm 2012); 1.009,84 ha (năm 2013); 898,67 ha (năm 2014) và còn 824,38 ha vào năm 2015.
  • Diện tích đất phi nông nghiệp tăng trưởng liên tục: Từ 2.806,44 ha (năm 2011) lên 2.884,58 ha (năm 2012); 2.983,09 ha (năm 2013); 3.097,55 ha (năm 2014) và đạt 3.176,63 ha vào năm 2015.
  • Đất chưa sử dụng giảm dần: Từ 44,91 ha (năm 2011) xuống còn 31,37 ha (năm 2015).
  • Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất nông nghiệp sang phi nông nghiệp (2011-2015): Tổng diện tích thực hiện là 377,06 ha, phân bổ cụ thể: năm 2011 chuyển 20,41 ha; năm 2012 chuyển 76,05 ha; năm 2013 chuyển 95,29 ha; năm 2014 chuyển 111,02 ha; năm 2015 chuyển 74,29 ha.
  • Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng (2011-2015): Tổng diện tích 13,71 ha được đưa vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp, tăng dần từ 0,17 ha (năm 2011) lên 4,79 ha (năm 2015).

4. Trách nhiệm triển khai và tổ chức thực hiện

Quyết định phân định rõ trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước nhằm đảm bảo quy hoạch được thực hiện nghiêm túc, đúng pháp luật:

  • Ủy ban nhân dân quận Hoàng Mai:
    • Chịu trách nhiệm tổ chức công bố, công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai.
    • Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng quy hoạch, kế hoạch đã được phê duyệt.
    • Tăng cường công tác kiểm tra, giám sát thực địa; kịp thời phát hiện và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn quận.
  • Sở Tài nguyên và Môi trường:
    • Chủ trì, phối hợp tổ chức kiểm tra định kỳ việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của quận Hoàng Mai.
    • Tổng hợp kết quả thực hiện, xây dựng báo cáo định kỳ trình Ủy ban nhân dân Thành phố trước ngày 31 tháng 12 hàng năm.
  • Các cơ quan thi hành: Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Giám đốc các Sở, ban, ngành của Thành phố, Mặt trận tổ quốc Thành phố và Chủ tịch UBND quận Hoàng Mai chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký.

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 371/QĐ-UBND

Hà Nội, ngày 16 tháng 01 năm 2014

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT 5 NĂM KỲ ĐẦU (2011-2015) QUẬN HOÀNG MAI

UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Đất đai năm 2003, các Nghị định của Chính phủ hướng dẫn thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 69/2009/NĐ-CP ngày 13 tháng 8 năm 2009 của Chính phủ quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư;

Căn cứ Nghị quyết số 06/NQ-CP ngày 09 tháng 01 năm 2013 của Chính phủ về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của thành phố Hà Nội;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 117/TTr-TNMT-KHTH ngày 8 tháng 1 năm 2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) quận Hoàng Mai với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Các chỉ tiêu Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 quận Hoàng Mai:

a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Mục đích sử dụng đất

Hiện trạng 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích cấp TP phân bổ (ha)

Diện tích cấp huyện xác định

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

4.032,38

100,00

4.032,38

 

4.032,38

100,00

1

Đất nông nghiệp

1.201,44

29,79

1.126,30

-599,19

527,11

13,07

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

300,69

7,46

277,50

-144,08

133,42

3,31

 

Tr.đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

272,41

6,76

277,50

-170,36

107,14

2,66

1.2

Đất trồng cây lâu năm

5,64

0,14

5,60

0,04

5,64

0,14

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

400,67

9,94

440,70

-226,08

214,62

5,32

1.4

Các loại đất nông nghiệp khác

494,44

12,26

 

173,43

173,43

4,30

2

Đất phi nông nghiệp

2.785,86

69,09

2.861,00

634,74

3.495,74

86,69

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, CTSN

25,42

0,63

26,40

0,54

26,94

0,67

2.2

Đất quốc phòng

41,87

1,04

42,70

-0,75

41,95

1,04

2.3

Đất an ninh

4,67

0,12

13,60

0,00

13,60

0,34

2.4

Đất khu công nghiệp

15,97

0,40

 

 

 

 

2.5

Đất cho hoạt động khoáng sản

0,33

0,01

0,30

0,03

0,33

0,01

2.6

Đất di tích danh thắng

11,11

0,28

11,50

 

11,50

0,29

2.7

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,17

 

0,20

-0,20

 

 

2.8

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

11,71

0,29

11,70

0,00

11,70

0,29

2.9

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

34,25

0,85

34,30

-9,94

24,36

0,60

2.10

Đất phát triển hạ tầng

873,23

21,66

1.091,30

259,74

1.351,04

33,50

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

- Đất cơ sở văn hoá

181,97

 

205,50

69,38

274,88

6,82

 

- Đất cơ sở y tế

2,03

 

10,80

0,00

10,80

0,27

 

- Đất cơ sở giáo dục đào tạo

39,23

 

51,90

82,62

134,52

3,34

 

- Đất cơ sở thể dục thể thao

11,21

 

11,20

1,24

12,44

0,31

2.11

Đất ở tại đô thị

928,83

23,03

902,40

221,19

1.123,59

27,86

2.12

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

240,34

5,96

 

292,20

292,20

7,25

2.13

Đất sản xuất VLXD, gốm sứ

59,71

1,48

 

61,71

61,71

1,53

2.14

Các loại đất phi nông nghiệp khác

538,24

13,35

 

536,82

536,82

13,31

3

Đất chưa sử dụng

 

 

 

 

 

 

 

- Đất chưa sử dụng còn lại

45,08

1,12

45,10

-35,57

9,53

0,24

 

- Diện tích đưa vào sử dụng

 

 

 

35,56

35,56

 

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Cả thời kỳ (2011-2020)

Giai đoạn (2011-2015)

Giai đoạn (2016-2020)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

674,32

377,06

297,26

1.1

Đất lúa nước

167,27

100,14

67,13

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

186,04

116,45

69,59

1.4

Các loại đất nông nghiệp khác

321,01

160,47

160,54

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang trồng cây hàng năm khác còn lại

 

 

 

c) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích

Đơn vị tính: ha

STT

Mục đích sử dụng đất

Cả thời kỳ (2011-2020)

Giai đoạn (2011-2015)

Giai đoạn (2016-2020)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Đất nông nghiệp

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

35,56

13,71

21,85

 

Trong đó:

 

 

 

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, CTSN

 

 

 

2.2

Đất quốc phòng

3,70

0,70

3,00

2.3

Đất an ninh

 

 

 

2.4

Đất khu công nghiệp

 

 

 

2.5

Đất cho hoạt động khoáng sản

 

 

 

2.6

Đất di tích danh thắng

0,06

0,06

 

2.7

Đất bãi thải, xử lý chất thải

 

 

 

2.8

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

 

 

 

2.9

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

 

 

 

2.10

Đất phát triển hạ tầng

24,37

11,17

13,20

2.11

Đất ở tại đô thị

7,42

1,78

5,64

2.12

Đất phi nông nghiệp còn lại

 

 

 

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 tỷ lệ 1/25.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của quận Hoàng Mai, được Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường xác nhận ngày 8 tháng 1 năm 2014.

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của quận Hoàng Mai với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch sử dụng đất:

a) Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Diện tích năm 2010

Diện tích đến các năm trong kỳ kế hoạch

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

 

TỔNG DT TỰ NHIÊN

4.032,38

4.032,38

4.032,38

4.032,38

4.032,38

4.032,38

1

Đất nông nghiệp

1.201,44

1.181,03

1.104,98

1.009,84

898,67

824,38

1.1

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

Đất trồng lúa

300,69

291,04

273,03

248,83

217,01

200,55

1.2

Tr.đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

272,41

262,76

245,15

221,45

190,23

174,27

Đất trồng cây lâu năm

5,64

5,64

5,64

5,64

5,64

5,64

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

400,67

390,92

367,36

339,18

306,63

284,22

1.4

Các loại đất nông nghiệp khác

494,44

493,43

458,95

416,19

369,39

333,97

2

Đất phi nông nghiệp

2.785,86

2.806,44

2.884,58

2.983,09

3.097,55

3.176,63

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, CTSN

25,42

25,41

25,55

24,75

24,91

25,02

2.2

Đất quốc phòng

41,87

41,87

40,00

39,64

39,26

38,95

2.3

Đất an ninh

4,67

4,67

6,54

7,79

7,79

7,79

2.4

Đất khu công nghiệp

15,97

15,97

15,97

15,97

15,97

15,97

2.5

Đất cho hoạt động khoáng sản

0,33

0,33

0,33

0,33

0,33

0,33

2.6

Đất di tích danh thắng

11,11

11,14

11,14

11,42

11,42

11,42

2.7

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,17

0,17

0,17

0,17

0,17

0,17

2.8

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

11,71

11,71

11,71

11,70

11,70

11,70

2.9

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

34,25

34,25

33,21

31,88

30,21

29,14

2.10

Đất phát triển hạ tầng

873,23

878,64

926,69

987,12

1.066,78

1.131,75

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

- Đất cơ sở văn hoá

181,97

185,18

194,74

206,32

217,14

229,78

 

- Đất cơ sở y tế

2,03

2,12

5,14

6,87

6,87

6,87

 

- Đất cơ sở giáo dục đào tạo

39,23

39,23

43,13

47,31

68,78

73,55

 

- Đất cơ sở thể dục thể thao

11,21

11,21

11,34

11,49

11,67

11,83

2.11

Đất ở tại đô thị

928,83

947,45

975,63

1.007,09

1.037,59

1.049,76

2.12

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

240,34

236,87

239,48

246,95

252,84

255,93

2.13

Đất sản xuất VLXD, gốm sứ

59,71

59,71

60,11

60,61

61,21

61,71

2.14

Các loại đất phi nông nghiệp khác

538,24

538,24

538,04

537,66

537,36

536,98

3

Đất chưa sử dụng

 

 

 

 

 

 

 

- Đất chưa sử dụng còn lại

45,08

44,91

42,82

39,45

36,16

31,37

 

- Diện tích đưa vào sử dụng

0,17

2,09

3,37

3,29

13,71

0,17

b) Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Diện tích chuyển MĐSD trong kỳ kế hoạch

Phân theo các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

377,06

20,41

76,05

95,29

111,02

74,29

1.1

Đất lúa nước

100,14

9,65

18,01

24,20

31,82

16,46

1.2

Đất trồng cây lâu năm

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

116,45

9,75

23,56

28,18

32,55

22,41

1.4

Các loại đất nông nghiệp khác

160,47

1,01

34,48

42,91

46,65

35,42

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang trồng cây hàng năm khác

 

 

 

 

 

 

c) Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:

Đơn vị tính: ha

STT

Mục đích sử dụng

Diện tích kế hoạch đưa vào sử dụng trong kỳ

Phân theo các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

13,71

0,17

2,09

3,37

3,29

4,79

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất xây dựng TSCQ, CTSN

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất quốc phòng

0,70

 

 

0,70

 

 

2.3

Đất an ninh

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu công nghiệp

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cho hoạt động khoáng sản

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất di tích danh thắng

0,06

 

 

0,06

 

 

2.7

Đất bãi thải, xử lý chất thải

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất phát triển hạ tầng

11,17

 

1,75

2,19

2,75

4,48

2.11

Đất ở tại đô thị

1,78

0,17

0,34

0,42

0,54

0,31

2.12

Các loại đất PNN còn lại

 

 

 

 

 

 

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 tỷ lệ 1/25.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của quận Hoàng Mai, được Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường xác nhận ngày    tháng    năm 2014.

Điều 3. Trách nhiệm của UBND quận Hoàng Mai và Sở Tài nguyên và Môi trường:

1. Đối UBND quận Hoàng Mai:

a) Tổ chức công bố, công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

b) Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

c) Tổ chức kiểm tra thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, có trách nhiệm phát hiện và xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn quận.

2. Đối với Sở Tài nguyên và Môi trường:

a) Tổ chức kiểm tra việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

b) Tổng hợp báo cáo Uỷ ban nhân dân Thành phố kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn Thành phố đến ngày 31 tháng 12 hàng năm.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Giám đốc các Sở, ban, ngành của Thành phố, Mặt trận tổ quốc Thành phố và Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Hoàng Mai chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- TT Thành ủy;
- TT HĐND;
- Chủ tịch, các PCT UBND TP;
- P.CVP Phạm Chí Công;
- Lưu VT, TNMT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Vũ Hồng Khanh

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 371/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội

Số hiệu: 371/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 16/01/2014
Nơi ban hành: Thành phố Hà Nội
Người ký: Vũ Hồng Khanh
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 16/01/2014
Tình trạng: ● Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 371/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt quy...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký