Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Luật kinh doanh bất động sản sửa đổi
  • search Luật đất đai mới nhất năm 2026
  • search Luật nhà ở 2023 và hướng dẫn mới
  • search Án lệ về tranh chấp tài sản thừa kế
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định số 2285/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng phê duyệt việc điều chỉnh và bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2022 trên địa bàn huyện Phú Bình, tỉnh Thái Nguyên. Quyết định này thiết lập các chỉ tiêu sử dụng đất cụ thể, điều chỉnh quy mô dự án và phân định rõ trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước trong quá trình thực thi.

- Thông tin chung về văn bản

  • Tên văn bản: Quyết định 2285/QĐ-UBND về phê duyệt điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Phú Bình tỉnh Thái Nguyên.
  • Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên.
  • Địa bàn áp dụng: Huyện Phú Bình, tỉnh Thái Nguyên.

- Các chỉ tiêu điều chỉnh, bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2022

Tại Điều 1 của Quyết định, Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt bổ sung các chỉ tiêu sử dụng đất cụ thể cho huyện Phú Bình trong năm 2022 bao gồm:

  • Phân bổ bổ sung diện tích các loại đất: Tổng diện tích đất được phân bổ bổ sung trong năm kế hoạch là 282,89 ha (chi tiết được quy định tại Phụ lục I kèm theo).
  • Kế hoạch thu hồi đất bổ sung: Tổng diện tích đất thực hiện thu hồi bổ sung trong năm 2022 là 282,64 ha (chi tiết được quy định tại Phụ lục II kèm theo).
  • Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất bổ sung: Tổng diện tích đất thực hiện chuyển mục đích sử dụng bổ sung là 252,32 ha (chi tiết được quy định tại Phụ lục III kèm theo).
  • Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng bổ sung: Tổng diện tích đất chưa sử dụng được đưa vào sử dụng bổ sung trong năm 2022 là 0,06 ha (chi tiết được quy định tại Phụ lục IV kèm theo).
  • Danh mục công trình, dự án bổ sung: Tổng số lượng công trình, dự án thực hiện bổ sung trong năm 2022 là 16 công trình, dự án với tổng diện tích sử dụng đất là 282,89 ha (chi tiết được quy định tại Phụ lục V kèm theo).

- Điều chỉnh diện tích đối với dự án hiện hữu

Điều 2 của Quyết định quy định việc điều chỉnh quy mô diện tích đối với 01 dự án cụ thể trên địa bàn huyện Phú Bình:

  • Dự án này đã được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt trước đó tại Quyết định số 4126/QĐ-UBND ngày 30/12/2020 và Quyết định số 4233/QĐ-UBND ngày 30/12/2021.
  • Quyết định này chỉ thực hiện điều chỉnh về mặt diện tích đất của dự án (chi tiết tại Phụ lục VI). Tất cả các nội dung khác của dự án vẫn được giữ nguyên theo các quyết định phê duyệt trước đây.

- Trách nhiệm triển khai và tổ chức thực hiện của UBND huyện Phú Bình

Để đảm bảo việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất đúng quy định pháp luật, Ủy ban nhân dân huyện Phú Bình được giao các nhiệm vụ trọng tâm sau:

  • Công bố công khai: Tiến hành công bố công khai toàn bộ nội dung điều chỉnh, bổ sung kế hoạch sử dụng đất theo đúng các quy định hiện hành của pháp luật về đất đai.
  • Quản lý và thực hiện thủ tục đất đai: Tổ chức thực hiện và chịu trách nhiệm toàn diện về công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất. Các hoạt động này phải đảm bảo phù hợp với quy hoạch của các ngành, lĩnh vực liên quan và tuân thủ nghiêm ngặt quy định pháp luật.
  • Quy trình đối với dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa quy mô lớn: Đối với các dự án có yêu cầu chuyển mục đích sử dụng từ 10 héc-ta đất trồng lúa trở lên, UBND huyện Phú Bình có trách nhiệm hướng dẫn chủ đầu tư hoàn thiện hồ sơ theo quy định tại khoản 2 Điều 8 Thông tư số 09/2021/TT-BTNMT ngày 30/6/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường. Hồ sơ sau đó phải được gửi đến Sở Tài nguyên và Môi trường để báo cáo UBND tỉnh, trình Thủ tướng Chính phủ chấp thuận cho phép chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa trước khi tiến hành các thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất hoặc cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo quy định tại điểm c khoản 2 Điều 68 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ.
  • Công tác thanh tra, kiểm tra: Tổ chức kiểm tra thường xuyên, liên tục tình hình thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn để kịp thời xử lý các vấn đề phát sinh.

- Hiệu lực thi hành và các cơ quan chịu trách nhiệm phối hợp

Theo Điều 4, các cơ quan và cá nhân chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này bao gồm: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Phú Bình cùng các tổ chức, cá nhân có liên quan trực tiếp đến việc thực hiện quyết định.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THÁI NGUYÊN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2285/QĐ-UBND

Thái Nguyên, ngày 26 tháng 9 năm 2022

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2022 HUYỆN PHÚ BÌNH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật số 35/2018/QH14 ngày 20 tháng 11 năm 2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 35/NQ-HĐND ngày 20 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên về việc thông qua điều chỉnh bổ sung danh mục các dự án thu hồi đất, các dự án có chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên;

Căn cứ Quyết định số 2724/QĐ-UBND ngày 20 tháng 8 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh về phê duyệt quy hoạch sử dụng đất huyện Phú Bình thời kỳ 2021-2030;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 512/TTr-STNMT ngày 09 tháng 9 năm 2022.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Phú Bình với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ bổ sung trong năm kế hoạch

Tổng diện tích các loại đất phân bổ bổ sung năm 2022 là 282,89 ha

(Chi tiết tại phụ lục I kèm theo)

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất bổ sung

Tổng diện tích thu hồi đất bổ sung năm 2022 là 282,64 ha

(Chi tiết tại phụ lục II kèm theo)

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất bổ sung

Tổng diện tích chuyển mục đích sử dụng đất bổ sung năm 2022 là 252,32ha

(Chi tiết tại phụ lục III kèm theo)

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng bổ sung

Tổng diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng bổ sung năm 2022 là 0,06 ha

(Chi tiết tại phụ lục IV kèm theo)

5. Danh mục các công trình, dự án bổ sung

Tổng số công trình, dự án thực hiện bổ sung năm 2022 là 16 công trình, dự án, với diện tích sử dụng đất là 282,89 ha.

(Chi tiết tại phụ lục V kèm theo)

Điều 2. Điều chỉnh diện tích đối với 01 dự án trên địa bàn huyện Phú Bình:

Điều chỉnh diện tích đối với 01 dự án đã được UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 4126/QĐ-UBND ngày 30/12/2020 và Quyết định số 4233/QĐ-UBND ngày 30/12/2021. Các nội dung khác vẫn giữ nguyên theo Quyết định số 4126/QĐ-UBND ngày 30/12/2020 và Quyết định số 4233/QĐ-UBND ngày 30/12/2021 của UBND tỉnh.

(Chi tiết tại phụ lục VI kèm theo)

Điều 3. Căn cứ vào Điều 1, Điều 2 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Phú Bình có trách nhiệm:

1. Công bố công khai điều chỉnh, bổ sung kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Tổ chức thực hiện và chịu trách nhiệm toàn diện về thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất phù hợp với quy hoạch của các ngành, lĩnh vực có liên quan, đảm bảo đúng theo quy định của pháp luật;

3. Đối với các dự án có chuyển mục đích sử dụng từ 10 héc ta đất trồng lúa trở lên, Ủy ban nhân dân huyện Phú Bình hướng dẫn các chủ đầu tư hoàn thiện đầy đủ hồ sơ theo quy định tại khoản 2 Điều 8 Thông tư số 09/2021/TT-BTNMT ngày 30/6/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường, gửi đến Sở Tài nguyên và Môi trường để báo cáo UBND tỉnh, trình Thủ tướng Chính phủ chấp thuận cho phép chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa trước khi thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy định tại điểm c khoản 2 Điều 68 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ;

4. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Phú Bình và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- TT Tỉnh ủy;
- TT HĐND tỉnh;
- Đoàn ĐBQH tỉnh;
- Chủ tịch và các PCT UBND tỉnh;
- Trung tâm Thông tin - VP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, CNNXD.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Quang Tiến

 

PHỤ LỤC I

DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT PHÂN BỔ BỔ SUNG NĂM 2022 HUYỆN PHÚ BÌNH
(Kèm theo Quyết định số: 2285/QĐ-UBND ngày 26 tháng 9 năm 2022 của UBND tỉnh Thái Nguyên)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Hương Sơn

Xã Lương Phú

Xã Kha Sơn

Xã Dương Thành

Xã Tân Hòa

Xã Tân Đức

Xã Tân Thành

Xã Tân Kim

Xã Xuân Phương

Xã Điềm Thụy

Xã Nga My

1

Đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất nông nghiệp khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

282,89

27,80

43,10

0,62

0,15

29,94

105,90

4,14

9,22

28,15

23,87

10,00

2.1

Đất ở nông thôn

80,86

 

 

 

 

29,94

 

1,83

 

26,09

13,00

10,00

2.2

Đất ở đô thị

27,80

27,80

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất an ninh

0,52

 

 

0,37

0,15

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất quốc phòng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

149,25

 

43,10

0,25

 

 

105,90

 

 

 

 

 

2.8

Đất có mục đích công cộng

24,46

 

 

 

 

 

 

2,31

9,22

2,06

10,87

 

2.9

Đất cơ sở tôn giáo

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất cơ sở tín ngưỡng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất có mặt nước chuyên dùng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất phi nông nghiệp khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC II

KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT BỔ SUNG NĂM 2022 HUYỆN PHÚ BÌNH
(Kèm theo Quyết định số: 2285/QĐ-UBND ngày 26 tháng 9 năm 2022 của UBND tỉnh Thái Nguyên)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Hương Sơn

Xã Lương Phú

Xã Kha Sơn

Xã Dương Thành

Xã Tân Hòa

Xã Tân Đức

Xã Tân Thành

Xã Tân Kim

Xã Xuân Phương

Xã Điềm Thụy

Xã Nga My

1

Đất nông nghiệp

252,07

25,31

40,24

0,35

0,12

25,28

97,75

3,59

4,06

25,04

20,49

9,84

1.1

Đất trồng lúa

177,51

18,80

38,14

0,32

 

12,81

66,62

1,18

1,11

16,72

12,05

9,76

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

11,85

2,20

 

0,03

0,12

1,10

0,70

0,81

0,77

3,40

2,67

0,05

1.3

Đất trồng cây lâu năm

50,74

3,84

1,60

 

 

6,63

27,82

0,70

2,07

3,67

4,38

0,03

1.4

Đất rừng phòng hộ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

9,74

0,21

 

 

 

4,74

2,01

0,88

0,11

0,93

0,86

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

2,23

0,26

0,50

 

 

 

0,60

0,02

 

0,32

0,53

 

1.8

Đất nông nghiệp khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

30,51

2,49

2,86

0,02

0,03

4,66

8,15

0,53

5,13

3,11

3,37

0,16

2.1

Đất ở nông thôn

13,45

 

0,80

0,02

 

2,70

5,50

0,29

1,28

1,52

1,31

0,03

2.2

Đất ở đô thị

0,88

0,88

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,28

 

0,03

 

0,03

 

0,03

 

0,13

 

0,06

 

2.4

Đất an ninh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất quốc phòng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

0,05

0,05

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất có mục đích công cộng

11,32

1,56

0,20

 

 

0,90

1,12

0,24

3,70

1,47

2,00

0,13

2.9

Đất cơ sở tôn giáo

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất cơ sở tín ngưỡng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

1,93

 

1,03

 

 

0,90

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

2,44

 

0,80

 

 

 

1,50

 

0,02

0,12

 

 

2.13

Đất có mặt nước chuyên dùng

0,16

 

 

 

 

0,16

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất phi nông nghiệp khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

0,06

 

 

 

 

 

 

0,02

0,03

 

0,01

 

 

PHỤ LỤC III

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT BỔ SUNG NĂM 2022 HUYỆN PHÚ BÌNH
(Kèm theo Quyết định số: 2285/QĐ-UBND ngày 26 tháng 9 năm 2022 của UBND tỉnh Thái Nguyên)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Hương Sơn

Xã Lương Phú

Xã Kha Sơn

Xã Dương Thành

Xã Tân Hòa

Xã Tân Đức

Xã Tân Thành

Xã Tân Kim

Xã Xuân Phương

Xã Điềm Thụy

Xã Nga My

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

252,32

25,31

40,24

0,60

0,12

25,28

97,75

3,59

4,06

25,04

20,49

9,84

1.1

Đất trồng lúa

177,66

18,80

38,14

0,47

 

12,81

66,62

1,18

1,11

16,72

12,05

9,76

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

11,95

2,20

 

0,13

0,12

1,10

0,70

0,81

0,77

3,40

2,67

0,05

1.3

Đất trồng cây lâu năm

50,74

3,84

1,60

 

 

6,63

27,82

0,70

2,07

3,67

4,38

0,03

1.4

Đất rừng phòng hộ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

9,74

0,21

 

 

 

4,74

2,01

0,88

0,11

0,93

0,86

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

2,23

0,26

0,50

 

 

 

0,60

0,02

 

0,32

0,53

 

1.8

Đất nông nghiệp khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC IV

KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG BỔ SUNG NĂM 2022 HUYỆN PHÚ BÌNH
(Kèm theo Quyết định số: 2285/QĐ-UBND ngày 26 tháng 9 năm 2022 của UBND tỉnh Thái Nguyên)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Tân Thành

Xã Tân Kim

Xã Điềm Thụy

1

Đất nông nghiệp

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

 

 

 

 

1.8

Đất nông nghiệp khác

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

0,06

0,02

0,03

0,01

2.1

Đất ở nông thôn

 

 

 

 

2.2

Đất ở đô thị

 

 

 

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

 

 

 

 

2.4

Đất an ninh

 

 

 

 

2.5

Đất quốc phòng

 

 

 

 

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

 

 

 

 

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

 

 

 

 

2.8

Đất có mục đích công cộng

0,06

0,02

0,03

0,01

2.9

Đất cơ sở tôn giáo

 

 

 

 

2.10

Đất cơ sở tín ngưỡng

 

 

 

 

2.11

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

 

 

 

 

2.12

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

 

 

 

 

2.13

Đất có mặt nước chuyên dùng

 

 

 

 

2.14

Đất phi nông nghiệp khác

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC V

DANH MỤC 16 CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN ĐĂNG KÝ BỔ SUNG NĂM 2022 TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN PHÚ BÌNH
(Kèm theo Quyết định số: 2285/QĐ-UBND ngày 26 tháng 9 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)

TT

Tên công trình dự án sử dụng đất

Địa điểm (xã, phường, thị trấn, huyện)

Diện tích (ha)

Trong đó sử dụng từ loại đất (ha)

Đất trồng lúa

Đất rừng phòng hộ

Đất rừng đặc dụng

Đất khác

 

TỔNG CỘNG

 

282,89

177,66

 

 

105,23

1

Khu tái định cư Hương Sơn (phục vụ Dự án Khu công nghiệp - đô thị - dịch vụ Phú Bình)

Thị trấn Hương Sơn, huyện Phú Bình

11,46

7,68

 

 

3,78

2

Khu tái định cư Tân Hòa 1 (phục vụ Dự án Khu công nghiệp - đô thị - dịch vụ Phú Bình)

Xã Tân Hòa, huyện Phú Bình

13,72

7,31

 

 

6,41

3

Khu tái định cư Tân Hòa 2 (phục vụ Dự án Khu công nghiệp - đô thị - dịch vụ Phú Bình)

Xã Tân Hòa, huyện Phú Bình

16,22

5,50

 

 

10,72

Xã Tân Thành, huyện Phú Bình

1,83

0,64

 

 

1,19

4

Khu tái định cư số 2 xã Nga My (phục vụ Dự án Khu công nghệ thông tin tập trung Yên Bình)

Xã Nga My, huyện Phú Bình

10,00

9,76

 

 

0,24

5

Khu đô thị số 2B thị trấn Hương Sơn

Thị trấn Hương Sơn, huyện Phú Bình

4,04

3,24

 

 

0,80

6

Khu đô thị số 3

Xã Xuân Phương, huyện Phú Bình

9,87

6,79

 

 

3,08

Thị trấn Hương Sơn, huyện Phú Bình

6,52

4,11

 

 

2,41

7

Khu đô thị số 4 thuộc đô thị mới Điềm Thụy (khu 2)

Xã Điềm Thụy, huyện Phú Bình

13,00

8,44

 

 

4,56

8

Khu đô thị số 9A

Xã Xuân Phương, huyện Phú Bình

4,22

3,11

 

 

1,11

Thị trấn Hương Sơn, huyện Phú Bình

5,78

3,77

 

 

2,01

9

Khu đô thị số 9B

Xã Xuân Phương, huyện Phú Bình

12,00

6,68

 

 

5,32

10

Trụ sở công an xã Kha Sơn

Xã Kha Sơn, huyện Phú Bình

0,37

0,32

 

 

0,05

11

Trụ sở công an xã Dương Thành

Xã Dương Thành, huyện Phú Bình

0,15

 

 

 

0,15

12

Cụm công nghiệp Lương Phú - Tân Đức

Xã Lương Phú, huyện Phú Bình

43,10

38,14

 

 

4,96

Xã Tân Đức, huyện Phú Bình

31,40

25,00

 

 

6,40

13

Cụm công nghiệp Tân Đức

Xã Tân Đức, huyện Phú Bình

74,50

41,62

 

 

32,88

14

Cửa hàng xăng dầu Xuân Thành 1

Xã Kha Sơn, huyện Phú Bình

0,25

0,15

 

 

0,10

15

Dự án đầu tư xây dựng tuyến đường nối ĐT.261 - ĐT.266

Xã Điềm Thụy, huyện Phú Bình

10,87

3,61

 

 

7,26

16

Tuyến đường kết nối Quốc lộ 37 và đường tỉnh ĐT.269B tỉnh Thái Nguyên

Xã Tân Kim, huyện Phú Bình

9,22

1,11

 

 

8,11

Xã Tân Thành, huyện Phú Bình

2,31

0,54

 

 

1,77

Xã Xuân Phương, huyện Phú Bình

2,06

0,14

 

 

1,92

 

PHỤ LỤC VI

ĐIỀU CHỈNH DIỆN TÍCH ĐỐI VỚI 01 DỰ ÁN TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN PHÚ BÌNH
(Kèm theo Quyết định số: 2285/QĐ-UBND ngày 26 tháng 9 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)

Quyết định số 4126/QĐ-UBND ngày 30/12/2020 và Quyết định số 4233/QĐ-UBND ngày 30/12/2021 của UBND tỉnh Thái Nguyên đã phê duyệt

Nay điều chỉnh lại như sau

 

STT

Tên công trình, dự án sử dụng đất

Địa điểm (xã, phường, thị trấn, huyện)

Diện tích (ha)

Sử dụng từ nhóm đất (ha)

STT

Tên công trình, dự án sử dụng đất

Địa điểm (xã, phường, thị trấn, huyện)

Diện tích (ha)

Sử dụng từ nhóm đất (ha)

 

Nhóm đất nông nghiệp

Nhóm đất phi nông nghiệp

Nhóm đất chưa sử dụng

Nhóm đất nông nghiệp

Nhóm đất phi nông nghiệp

Nhóm đất chưa sử dụng

 

Tổng

Trong đó:

 

Tổng

Trong đó:

 

Đất trồng lúa

Đất trồng lúa

 

1

Khu đô thị số 8

Thị trấn Hương Sơn, huyện Phú Bình

11,25

9,69

5,86

1,40

0,16

1

Khu đô thị số 8

Thị trấn Hương Sơn, huyện Phú Bình

11,25

10,27

6,35

0,97

0,01

 

Xã Xuân Phương, huyện Phú Bình

4,40

4,25

2,65

0,15

 

Xã Xuân Phương, huyện Phú Bình

4,40

4,21

3,36

0,19

 

 

 

Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 2285/QĐ-UBND về phê duyệt điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Phú Bình tỉnh Thái Nguyên

Số hiệu: 2285/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 26/09/2022
Nơi ban hành: Tỉnh Thái Nguyên
Người ký: Lê Quang Tiến
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 26/09/2022
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 2285/QĐ-UBND về phê duyệt điều chỉ...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký