Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Luật nhà ở 2023 và hướng dẫn mới
  • search Quy định về thời giờ làm việc và nghỉ ngơi
  • search Thuế thu nhập cá nhân khi bán nhà đất
  • search Thủ tục cấp đổi hộ chiếu online
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Giới thiệu về Quyết định 2320/QĐ-UBND

Quyết định số 2320/QĐ-UBND được ban hành nhằm phê duyệt điều chỉnh, bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre. Quyết định này thực hiện việc điều chỉnh trực tiếp các nội dung đã được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt trước đó tại Quyết định số 800/QĐ-UBND ngày 18 tháng 4 năm 2023. Nội dung điều chỉnh tập trung vào việc bổ sung danh mục công trình, dự án, thay đổi chỉ tiêu phân bổ các loại đất, kế hoạch thu hồi đất và kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn huyện.

1. Danh mục các hạng mục, công trình, dự án điều chỉnh, bổ sung

Kế hoạch sử dụng đất mới bổ sung các công trình, dự án quan trọng phục vụ phát triển kinh tế - xã hội và hạ tầng công cộng, cụ thể như sau:

  • Các công trình, dự án theo Nghị quyết Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre:
    • Xây dựng mới nhà văn hóa xã Thạnh Hải: Quy mô diện tích 0,09 ha tại xã Thạnh Hải. Hiện trạng là đất trồng cây lâu năm (CLN), được điều chỉnh bổ sung sang đất xây dựng cơ sở văn hóa (DVH). Vị trí chi tiết xác định theo bản vẽ kèm theo.
    • Bồi thường mở rộng và dặm vá, sửa chữa tuyến đường ĐX.03 (đường ra khu du lịch Cồn Bửng), xã Thạnh Hải và Dặm vá đường vào khu xử lý rác thị trấn Thạnh Phú: Quy mô diện tích 0,03 ha tại xã Thạnh Hải. Hiện trạng gồm 0,01 ha đất trồng cây hàng năm khác (HNK), 0,01 ha đất trồng cây lâu năm (CLN) và 0,01 ha đất nuôi trồng thủy sản (NTS), được điều chỉnh bổ sung sang đất giao thông (DGT).
    • Đường giao thông kết hợp đê bao ngăn mặn liên huyện Thạnh Phú - Thạnh Phú: Quy mô diện tích 38,70 ha tại địa bàn các xã Hương Mỹ, Cẩm Sơn, Thành Thới A thuộc huyện Thạnh Phú. Dự án thực hiện bổ sung diện tích đất trồng lúa cần chuyển mục đích theo hồ sơ địa chính là 0,03 ha sang đất giao thông (DGT).
  • Các thửa đất thực hiện đấu giá cho thuê quyền sử dụng đất:
    • Đấu giá cho thuê quyền sử dụng đất tại xã Giao Thạnh: Quy mô diện tích 2,00 ha tại thửa đất số 11, tờ bản đồ số 39. Hiện trạng là đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON), được điều chỉnh bổ sung sang đất nuôi trồng thủy sản (NTS).
    • Đấu giá cho thuê quyền sử dụng đất tại xã An Nhơn: Quy mô diện tích 1,29 ha tại một phần thửa đất số 217, 219, cùng tờ bản đồ số 23. Hiện trạng là đất giao thông (DGT), được điều chỉnh bổ sung sang đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC).

2. Chỉ tiêu phân bổ các loại đất sau khi điều chỉnh, bổ sung

Việc điều chỉnh các dự án dẫn đến sự thay đổi trong cơ cấu phân bổ diện tích các loại đất trên địa bàn huyện Thạnh Phú, đặc biệt tại các xã An Nhơn, Giao Thạnh và Thạnh Hải:

  • Đất nông nghiệp (NNP):
    • Tổng diện tích toàn huyện sau điều chỉnh tăng lên 31.101,81 ha (so với mức 31.099,93 ha tại Quyết định số 800/QĐ-UBND).
    • Tại xã Giao Thạnh: Diện tích đất nông nghiệp tăng từ 1.592,96 ha lên 1.594,96 ha.
    • Tại xã Thạnh Hải: Diện tích đất nông nghiệp giảm nhẹ từ 4.296,17 ha xuống còn 4.296,05 ha.
    • Cơ cấu chi tiết đất nông nghiệp toàn huyện sau điều chỉnh: Đất trồng cây hàng năm khác (HNK) giảm còn 1.127,80 ha (trong đó xã Thạnh Hải chiếm 402,07 ha); Đất trồng cây lâu năm (CLN) giảm còn 9.569,50 ha (trong đó xã Thạnh Hải chiếm 187,61 ha); Đất nuôi trồng thủy sản (NTS) tăng lên 11.678,73 ha (trong đó xã Giao Thạnh chiếm 827,17 ha, xã Thạnh Hải chiếm 2.580,23 ha).
  • Đất phi nông nghiệp (PNN):
    • Tổng diện tích toàn huyện sau điều chỉnh giảm xuống còn 10.899,03 ha (so với mức 10.900,91 ha tại Quyết định số 800/QĐ-UBND).
    • Tại xã Giao Thạnh: Diện tích đất phi nông nghiệp giảm từ 444,92 ha xuống còn 442,92 ha.
    • Tại xã Thạnh Hải: Diện tích đất phi nông nghiệp tăng từ 597,65 ha lên 597,77 ha.
    • Cơ cấu chi tiết đất phi nông nghiệp toàn huyện sau điều chỉnh:
      • Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC) tăng lên 95,50 ha (trong đó xã An Nhơn tăng từ 5,58 ha lên 6,87 ha).
      • Đất phát triển hạ tầng (DHT) giảm còn 1.340,52 ha (trong đó xã An Nhơn giảm còn 197,58 ha, xã Thạnh Hải tăng lên 114,10 ha). Chi tiết gồm: Đất giao thông (DGT) giảm còn 508,28 ha (xã An Nhơn giảm còn 17,53 ha, xã Thạnh Hải tăng lên 32,81 ha); Đất xây dựng cơ sở văn hóa (DVH) tăng lên 3,71 ha (riêng xã Thạnh Hải bổ sung mới 0,09 ha).
      • Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON) giảm còn 7.560,79 ha (trong đó xã Giao Thạnh giảm từ 369,12 ha xuống còn 367,12 ha).

3. Kế hoạch thu hồi các loại đất sau khi điều chỉnh, bổ sung

Kế hoạch thu hồi đất nông nghiệp được điều chỉnh tăng để phục vụ cho các công trình công cộng và phát triển hạ tầng:

  • Tổng diện tích đất nông nghiệp thu hồi: Điều chỉnh tăng từ 359,49 ha lên 359,61 ha trên toàn huyện.
  • Tại địa bàn xã Thạnh Hải: Diện tích đất nông nghiệp thu hồi tăng từ 45,22 ha lên 45,34 ha.
  • Chi tiết các loại đất nông nghiệp thu hồi sau điều chỉnh:
    • Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): Tăng từ 11,23 ha lên 11,24 ha (trong đó xã Thạnh Hải tăng từ 1,96 ha lên 1,97 ha).
    • Đất trồng cây lâu năm (CLN): Tăng từ 101,63 ha lên 101,73 ha (trong đó xã Thạnh Hải tăng từ 11,52 ha lên 11,62 ha).
    • Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): Tăng từ 244,60 ha lên 244,61 ha (trong đó xã Thạnh Hải tăng từ 30,97 ha lên 30,98 ha).

4. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất sau khi điều chỉnh, bổ sung

Chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp được điều chỉnh tăng tương ứng để đáp ứng nhu cầu mặt bằng xây dựng:

  • Tổng diện tích đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp: Điều chỉnh tăng từ 439,50 ha lên 439,62 ha trên toàn huyện.
  • Tại địa bàn xã Thạnh Hải: Diện tích chuyển mục đích tăng từ 47,81 ha lên 47,93 ha.
  • Chi tiết cơ cấu chuyển mục đích sử dụng đất sau điều chỉnh:
    • Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất phi nông nghiệp (HNK/PNN): Tăng từ 19,75 ha lên 19,76 ha (trong đó xã Thạnh Hải tăng từ 2,90 ha lên 2,91 ha).
    • Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất phi nông nghiệp (CLN/PNN): Tăng từ 145,08 ha lên 145,18 ha (trong đó xã Thạnh Hải tăng từ 11,92 ha lên 12,02 ha).
    • Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất phi nông nghiệp (NTS/PNN): Tăng từ 267,90 ha lên 267,91 ha (trong đó xã Thạnh Hải tăng từ 32,22 ha lên 32,23 ha).

Lưu ý: Các chỉ tiêu diện tích không được liệt kê cụ thể trong bảng điều chỉnh này sẽ giữ nguyên giá trị và thực hiện theo đúng quy định tại Quyết định số 800/QĐ-UBND ngày 18 tháng 4 năm 2023.

5. Tổ chức thực hiện và trách nhiệm thi hành

Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất điều chỉnh được triển khai minh bạch, đúng pháp luật, Quyết định giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan, đơn vị:

  • Ủy ban nhân dân huyện Thạnh Phú:
    • Chịu trách nhiệm công bố công khai toàn bộ nội dung bổ sung, điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
    • Thực hiện các thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt.
    • Tổ chức công tác kiểm tra, giám sát thường xuyên quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn nhằm kịp thời phát hiện và xử lý các vướng mắc, sai phạm.
  • Trách nhiệm thi hành của các cơ quan liên quan:
    • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Thạnh Phú chịu trách nhiệm chính trong việc chỉ đạo và thực hiện quyết định này.
    • Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện Thạnh Phú, Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Thạnh Phú, cùng thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành trực tiếp.
  • Hiệu lực thi hành: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẾN TRE
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2320/QĐ-UBND

Bến Tre, ngày 11 tháng 10 năm 2023

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 HUYỆN THẠNH PHÚ

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Quyết định số 800/QĐ-UBND ngày 18 tháng 4 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre;

Căn cứ Quyết định số 876/QĐ-UBND ngày 26 tháng 4 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Thạnh Phú;

Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Thạnh Phú tại Tờ trình số 2977/TTr-UBND ngày 28 tháng 9 năm 2023 và đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 4427/TTr-STNMT ngày 06 tháng 10 năm 2023.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Thạnh Phú (đã được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 800/QĐ-UBND ngày 18 tháng 4 năm 2023), gồm các nội dung sau:

1. Danh mục các hạng mục, công trình, dự án điều chỉnh, bổ sung:

STT

Hạng mục

Diện tích dự án (ha)

Diện tích đất trồng lúa cần chuyển mục đích (theo hồ sơ địa chính)

Loại đất theo hiện trạng

Loại đất điều chỉnh, bổ sung vào KHSDĐ năm 2023

Địa điểm

Ghi chú

I

Các công trình, dự án điều chỉnh, bổ sung theo Nghị quyết Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre

1

Xây dựng mới nhà văn hóa xã Thạnh Hải

0,09

-

CLN (0,09 ha)

DVH

Xã Thạnh Hải

Dự án bổ sung, vị trí cụ thể theo bản vẽ kèm theo

2

Bồi thường mở rộng và dặm vá, sửa chữa tuyến đường ĐX.03 (đường ra khu du lịch Cồn Bửng), xã Thạnh Hải và Dặm vá đường vào khu xử lý rác thị trấn Thạnh Phú

0,03

-

HNK(0,01 ha); CLN (0,01 ha); NTS (0,01 ha)

DGT

Xã Thạnh Hải

Dự án bổ sung, vị trí cụ thể theo bản vẽ kèm theo

3

Đường giao thông kết hợp đê bao ngăn mặn liên huyện Thạnh Phú - Thạnh Phú

38,70

0,03

-

DGT

Xã Hương Mỹ, Cẩm Sơn, Thành Thới A huyện Thạnh Phú; huyện Thạnh Phú

Bổ sung diện tích đất trồng lúa cần chuyển mục đích theo hồ sơ địa chính

II

Các thửa đất thực hiện đấu giá cho thuê quyền sử dụng đất

4

Đấu giá cho thuê quyền sử dụng đất

2,00

-

SON

NTS

Xã Giao Thạnh

Thửa đất số 11, tờ bản đồ số 39

5

Đấu giá cho thuê quyền sử dụng đất

1,29

-

DGT

SKC

Xã An Nhơn

Một phần thửa đất số 217, 219, cùng tờ bản đồ số 23

(Kèm theo các bản vẽ vị trí, ranh giới, diện tích công trình, dự án)

2. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch sau khi điều chỉnh, bổ sung:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích được phê duyệt tại Quyết định số 800/QĐ-UBND

Diện tích sau khi điều chỉnh, bổ sung

Tổng diện tích

Xã An Nhơn

Xã Giao Thạnh

Tổng diện tích

Xã An Nhơn

Xã Giao Thạnh

I

LOẠI ĐẤT

 

 

 

 

 

 

 

1

Đất nông nghiệp

NNP

31.099,93

-

1.592,96

31.101,81

-

1.594,96

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.127,81

-

-

1.127,80

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

9.569,60

-

-

9.569,50

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

11.676,74

-

825,17

11.678,73

-

827,17

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

10.900,91

-

444,92

10.899,03

-

442,92

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

94,21

5,58

-

95,50

6,87

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.341,69

198,87

-

1.340,52

197,58

-

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

509,54

18,82

-

508,28

17,53

-

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

3,62

-

-

3,71

-

-

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

7.562,79

 

369,12

7.560,79

 

367,12

Tiếp theo

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích được phê duyệt tại Quyết định số 800/QĐ- UBND

Diện tích sau khi điều chỉnh, bổ sung

Tổng diện tích

Xã Thạnh Hải

Tổng diện tích

Xã Thạnh Hải

I

LOẠI ĐẤT

 

 

 

 

 

1

Đất nông nghiệp

NNP

31.099,93

4.296,17

31.101,81

4.296,05

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.127,81

402,08

1.127,80

402,07

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

9.569,60

187,71

9.569,50

187,61

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

11.676,74

2.580,24

11.678,73

2.580,23

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

10.900,91

597,65

10.899,03

597,77

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

94,21

-

95,50

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.341,69

113,98

1.340,52

114,10

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

509,54

32,78

508,28

32,81

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

3,62

-

3,71

0,09

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

7.562,79

-

7.560,79

-

3. Kế hoạch thu hồi các loại đất sau khi điều chỉnh, bổ sung:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích được phê duyệt tại Quyết định số 800/QĐ-UBND

Diện tích sau khi điều chỉnh, bổ sung

Tổng diện tích

Xã Thạnh Hải

Tổng diện tích

Xã Thạnh Hải

I

LOẠI ĐẤT

 

 

 

 

 

1

Đất nông nghiệp

NNP

359,49

45,22

359,61

45,34

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

11,23

1,96

11,24

1,97

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

101,63

11,52

101,73

11,62

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

244,60

30,97

244,61

30,98

4. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất sau khi điều chỉnh, bổ sung:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích được phê duyệt tại Quyết định số 800/QĐ-UBND

Diện tích sau khi điều chỉnh, bổ sung

Tổng diện tích

Xã Thạnh Hải

Tổng diện tích

Xã Thạnh Hải

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

 

439,50

47,81

439,62

47,93

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

19,75

2,90

19,76

2,91

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

145,08

11,92

145,18

12,02

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

267,90

32,22

267,91

32,23

Ghi chú: Các chỉ tiêu diện tích thể hiện trên bảng là chỉ tiêu điều chỉnh có thay đổi diện tích so với Quyết định số 800/QĐ-UBND. Các chỉ tiêu khác không thay đổi so với Quyết định số 800/QĐ-UBND.

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Thạnh Phú có trách nhiệm:

1. Công bố công khai nội dung bổ sung kế hoạch theo quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Thạnh Phú, Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện Thạnh Phú, Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Thạnh Phú, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- TT TU, TT HĐND tỉnh;
- Chủ tịch và các PCT UBND tỉnh;
- Các Phó CVP UBND tỉnh;
- Phòng: TH, KT, TCĐT;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, NKP.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Minh Cảnh

 

 

FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN

 

Văn bản liên quan cùng nội dung
Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 2320/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre

Số hiệu: 2320/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 11/10/2023
Nơi ban hành: Tỉnh Bến Tre
Người ký: Nguyễn Minh Cảnh
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 11/10/2023
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 2320/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký