Quyết định số 23/2003/QĐ-BKHCN do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành nhằm mục đích công bố và đưa vào áp dụng hệ thống Tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN) mới đối với các sản phẩm ống nhựa nhiệt dẻo dùng trong vận chuyển chất lỏng, hệ thống dẫn nước sinh hoạt và vật liệu chịu lửa. Quyết định này đánh dấu bước tiến quan trọng trong việc chuẩn hóa chất lượng vật liệu xây dựng và công nghiệp tại Việt Nam theo các tiêu chuẩn quốc tế ISO tương đương.
Phạm vi và đối tượng áp dụng của Quyết định
Văn bản này áp dụng trực tiếp đối với các cơ quan quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, các tổ chức thử nghiệm, chứng nhận chất lượng, cùng toàn bộ các doanh nghiệp sản xuất, nhập khẩu và kinh doanh các loại ống nhựa nhiệt dẻo, phụ tùng nối bằng nhựa, và các đơn vị sản xuất vật liệu chịu lửa trên phạm vi cả nước.
Nội dung chi tiết 13 Tiêu chuẩn Việt Nam được ban hành
Quyết định chính thức ban hành và đưa vào áp dụng 13 Tiêu chuẩn Việt Nam mới, được phân chia cụ thể theo các nhóm kỹ thuật sau:
1. Nhóm tiêu chuẩn về kích thước, dung sai và thông số danh nghĩa của ống nhựa nhiệt dẻo
- TCVN 7093-1: 2003 (ISO 11922-1: 1997): Quy định về kích thước và dung sai của ống nhựa nhiệt dẻo dùng để vận chuyển chất lỏng - Phần 1: Dãy thông số theo hệ mét.
- TCVN 7093-2: 2003 (ISO 11922-2: 1997): Quy định về kích thước và dung sai của ống nhựa nhiệt dẻo dùng để vận chuyển chất lỏng - Phần 2: Dãy thông số theo hệ inch.
- TCVN 6150-1: 2003 (ISO 161-1: 1996): Quy định về đường kính ngoài danh nghĩa và áp suất danh nghĩa của ống nhựa nhiệt dẻo dùng để vận chuyển chất lỏng - Phần 1: Dãy thông số theo hệ mét. Tiêu chuẩn này được soát xét lần 1 và thay thế cho TCVN 6150-1: 1996.
- TCVN 6510-2: 2003 (ISO 161-2: 1996): Quy định về đường kính ngoài danh nghĩa và áp suất danh nghĩa của ống nhựa nhiệt dẻo dùng để vận chuyển chất lỏng - Phần 1: Dãy thông số theo hệ inch. Tiêu chuẩn này được soát xét lần 1 và thay thế cho TCVN 6150-2: 1996.
2. Nhóm tiêu chuẩn về nhiệt độ hóa mềm Vicat của ống và phụ tùng nối
- TCVN 6147-1: 2003 (ISO 2507-1: 1995): Xác định nhiệt độ hoá mềm Vicát của ống và phụ tùng nối bằng nhựa nhiệt dẻo - Phần 1: Phương pháp thử chung.
- TCVN 6147-2: 2003 (ISO 2507-2: 1995): Xác định nhiệt độ hoá mềm Vicat - Phần 2: Điều kiện thử dùng cho ống và phụ tùng nối bằng poly (vinyl clorua) không hóa dẻo (PVC-U) hoặc bằng poly (vinyl clorua) clo hoá (PVC-C) và cho ống nhựa bằng poly (vinyl clorua) có độ bền va đập cao (PVC-HI).
- TCVN 6147-3: 2003 (ISO 2507-3: 1995): Xác định nhiệt độ hoá mềm Vicat - Phần 3: Điều kiện thử dùng cho ống và phụ tùng nối bằng acrylonitril/butadiel/styren (ABS) và bằng arylonitril/styren/este acrylic (ASA).
3. Nhóm tiêu chuẩn về độ bền va đập, áp suất và sự thay đổi kích thước
- TCVN 6144: 2003 (ISO 3127: 1994): Phương pháp xác định độ bền va đập bên ngoài của ống nhựa nhiệt dẻo bằng phương pháp vòng tuần hoàn. Tiêu chuẩn này được soát xét lần 1 và thay thế hoàn toàn cho TCVN 6144: 1996.
- TCVN 6148-1: 2003 (ISO 2505-1: 1994): Xác định sự thay đổi kích thước theo chiều dọc của ống nhiệt dẻo - Phần 1: Phương pháp xác định.
- TCVN 6148-2: 2003 (ISO 2505-2: 1994): Xác định sự thay đổi kích thước theo chiều dọc của ống nhựa nhiệt dẻo - Phần 2: Thông số để xác định.
- TCVN 6149: 2003 (ISO 1167: 1996): Phương pháp thử độ bền với áp suất bên trong của ống nhựa nhiệt dẻo dùng để vận chuyển chất lỏng. Tiêu chuẩn này được soát xét lần 1 và thay thế cho TCVN 6149: 1996.
4. Nhóm tiêu chuẩn về an toàn nguồn nước và vật liệu chịu lửa
- TCVN 6253: 2003 (ISO 8795: 2001): Đánh giá sự hoà tan và xác định giá trị hoà tan của ống nhựa, phụ tùng nối và đầu nối đối với hệ thống ống nhựa dùng để vận chuyển nước sinh hoạt. Tiêu chuẩn này được soát xét lần 1 và thay thế cho TCVN 6253: 1997, đóng vai trò quan trọng trong việc bảo đảm an toàn vệ sinh nguồn nước.
- TCVN 6530-8: 2003: Phương pháp thử vật liệu chịu lửa - Phần 8: Xác định độ bền xỉ. Đây là tiêu chuẩn kỹ thuật chuyên biệt dành riêng cho việc đánh giá chất lượng và độ bền của các loại vật liệu chịu lửa trong môi trường công nghiệp nặng.
Hiệu lực thi hành của Quyết định
Quyết định 23/2003/QĐ-BKHCN có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành nghiêm túc các quy định và tiêu chuẩn kỹ thuật được ban hành kèm theo Quyết định này.
| BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 23/2003/QĐ-BKHCN | Hà Nội, ngày 18 tháng 8 năm 2003 |
BỘ TRƯỞNG BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Căn cứ Nghị định số 54/2003/NĐ-CP ngày 19 tháng 5 năm 2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Pháp lệnh Chất lượng hàng hóa ngày 24 tháng 12 năm 1999;
Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành 13 Tiêu chuẩn Việt Nam sau đây:
| 1 | TCVN 7093-1: 2003 (ISO 11922-1:1 997) | Ống nhựa nhiệt dẻo dùng để vận chuyển chất lỏng - Kích thước và dung sai Phần 1: Dãy thông số theo hệ mét |
| 2 | TCVN 7093-2: 2003 (ISO 11922-2: 1997) | Ống nhựa nhiệt dẻo dùng để vận chuyển chất lỏng Kích thước và dung sai Phần 2: Dãy thông số theo hệ inch |
| 3 | TCVN 6144 : 2003 (ISO 3127 : 1994) | Ống nhựa nhiệt dẻo - Xác định độ bền va đập bên ngoài - Phương pháp vòng tuần hoàn (Soát xét lần 1 - Thay thế TCVN 6144: 1996) |
| 4 | TCVN 6147-1: 2003 (ISO 2507-1: 1995) | Ống và phụ tùng nối bằng nhựa nhiệt dẻo - Nhiệt độ hoá mềm Vicát Phần 1: Phương pháp thử chung |
| 5 | TCVN 6147-2: 2003 (ISO 2507-2: 1995) | Ống và phụ tùng nối bằng nhựa nhiệt dẻo - Nhiệt độ hoá mềm Vicat Phần 2: Điều kiện thử dùng cho ống và phụ tùng nối bằng poly (vinyl clorua) không hóa dẻo (PVC-U) hoặc bằng poly (vinyl clorua) clo hoá (PVC-C) và cho ống nhựa bằng poly (vinyl clorua) có độ bền va đập cao (PVC-HI) |
| 6 | TCVN 6147-3: 2003 (ISO 2507-3: 1995) | Ống và phụ tùng nối bằng nhựa nhiệt dẻo - Nhiệt độ hoá mềm Vicat Phần 3: Điều kiện thử dùng cho ống và phụ tùng nối bằng acrylonitril/butadiel/styren(ABS) và bằng arylonitril/styren/este acrylic (ASA) |
| 7 | TCVN 6148-1: 2003 (ISO 2505-1: 1994) | Ẩng nhiệt dẻo - Sự thay đổi kích thước theo chiều dọc Phần 1: Phương pháp xác định |
| 8 | TCVN 6148-2: 2003 (ISO 2505-2: 1994) | Ẩng nhựa nhiệt dẻo - Sự thay đổi kích thước theo chiều dọc Phần 2: Thông số để xác định |
| 9 | TCVN 6149 : 2003 (ISO 1167: 1996) | Ống nhựa nhiệt dẻo dùng để vận chuyển chất lỏng - Độ bền với áp suất bên trong - Phương pháp thử (Soát xét lần 1 - Thay thế TCVN 6149:1996) |
| 10 | TCVN 6150-1:2003 (ISO 161 - 1: 1996) | Ống nhựa nhiệt dẻo dùng để vận chuyển chất lỏng - Đường kính ngoài danh nghĩa và áp suất danh nghĩa Phần 1: Dãy thông số theo hệ mét (Soát xét lần 1 - Thay thế TCVN 6150 -1: 1996) |
| 11 | TCVN 6510-2:2003 (ISO 161 - 2: 1996) | Ống nhựa nhiệt dẻo dùng để vận chuyển chất lỏng - Đường kính ngoài danh nghĩa và áp suất danh nghĩa Phần 1: Dãy thông số theo hệ inch (Soát xét lần 1 - Thay thế TCVN 6150 -2: 1996) |
| 12 | TCVN 6253: 2003 (ISO 8795: 2001) | Hệ thống ống nhựa dùng để vận chuyển nước sinh hoạt - Đánh giá sự hoà tan - Xác định giá trị hoà tan của ống nhựa, phụ tùng nối và đầu nối (Soát xét lần 1 - Thay thế TCVN 6253:1997) |
| 13 | TCVN 6530-8: 2003 | Vật liệu chịu lửa - Phương pháp thử Phần 8: Xác định độ bền xỉ. |
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
|
| Bùi Mạnh Hải (Đã ký) |
- 1 Quyết định 35/2004/QĐ-BKHCN ban hành Tiêu chuẩn Việt Nam về Thép phế liệu dùng làm nguyên liệu sản xuất thép cacbon- TCVN 7342: 2004 thông dụng do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 2 Quyết định 2543/QĐ-BKHCN năm 2015 về bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 3 Quyết định 186/QĐ-BKHCN năm 2019 công bố kết quả hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ kỳ 2014-2018
- 1 Quyết định 35/2004/QĐ-BKHCN ban hành Tiêu chuẩn Việt Nam về Thép phế liệu dùng làm nguyên liệu sản xuất thép cacbon- TCVN 7342: 2004 thông dụng do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 2 Pháp lệnh Chất lượng hàng hóa năm 1999
- 3 Nghị định 54/2003/NĐ-CP quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ
- 4 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6150-1:2003 (ISO 161 - 1 : 1996) về Ống nhựa nhiệt dẻo dùng vận chuyển chất lỏng – Đường kính ngoài danh nghĩa và áp suất danh nghĩa – Phần 1: Dãy thông số theo hệ mét
- 5 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7093-1:2003 (ISO 11922-1 : 1997) về Ống nhựa nhiệt dẻo dùng để vận chuyển chất lỏng – Kích thước và dung sai – Phần 1: Dãy thông số theo hệ mét
- 6 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6144:2003 (ISO 3127: 1994) về Ống nhựa nhiệt dẻo - Xác định bộ bền va đập bên ngoài - Phương pháp vòng tuần hoàn
- 7 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6147-1:2003 (ISO 2507-1:1995) về Ống và phụ tùng nối bằng nhựa nhiệt dẻo - Nhiệt độ hóa mềm Vicat - Phần 1: Phương pháp thử chung
- 8 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN6147-2:2003 (ISO 2507-2:1995) về Ống và phụ tùng nối bằng nhựa nhiệt dẻo - Nhiệt độ hoá mềm Vicat -
- 9 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6147-3:2003 (ISO 2507-3:1995) về Ống và phụ tùng nối bằng nhựa nhiệt dẻo - Nhiệt độ hoá mềm vicat - Phần 3: Điều kiện thử dùng cho ống và phụ tùng nối bằng acrylonitril/butadien/styren (ABS) và bằng acrylonitril/styren/este acrylic (ASA)
- 10 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6150-2:2003 (ISO 161 -2 : 1996) về Ống nhựa nhiệt dẻo dùng để vận chuyển chất lỏng - Đường kính ngoài danh nghĩa và áp suất danh nghĩa - Phần 2: Dãy thông số theo hệ inch
- 11 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6530-8: 2003 về Vật liệu chịu lửa - Phương pháp thử - Phần 8: Xác định độ bền xỉ
- 12 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7093-2:2003 (ISO 11922-2 : 1997) về Ống nhựa nhiệt dẻo dùng để vận chuyển chất lỏng - Kích thước và dung sai - phần 2: Dãy thông số theo hệ inch