Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Bản án mẫu tranh chấp đất đai
  • search Án lệ về tranh chấp tài sản thừa kế
  • search Nghị định 100 phạt nồng độ cồn đường bộ
  • search Thủ tục đăng ký tạm trú tạm vắng online
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định 23/2009/QĐ-UBND do Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang ban hành quy định chi tiết về mức thu, chế độ quản lý và sử dụng lệ phí cấp bản sao từ sổ gốc, lệ phí chứng thực bản sao từ bản chính và chứng thực chữ ký trên địa bàn tỉnh Tiền Giang. Đây là văn bản pháp lý quan trọng nhằm cụ thể hóa các quy định của Trung ương phù hợp với điều kiện thực tế tại địa phương.

Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng thực hiện lệ phí

Quyết định xác định rõ ràng phạm vi áp dụng và các đối tượng có nghĩa vụ nộp lệ phí khi thực hiện các thủ tục hành chính liên quan đến chứng thực, cụ thể như sau:

  • Phạm vi áp dụng: Áp dụng đối với các hoạt động cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, và chứng thực chữ ký theo đúng quy định tại Nghị định số 79/2007/NĐ-CP ngày 18/5/2007 của Chính phủ.
  • Đối tượng nộp lệ phí: Tất cả các cá nhân, tổ chức Việt năng hoặc cá nhân, tổ chức nước ngoài khi có yêu cầu và được cơ quan nhà nước có thẩm quyền thực hiện việc cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, hoặc chứng thực chữ ký.

Quy định chi tiết về mức thu lệ phí

Mức thu lệ phí được quy định cụ thể cho từng loại hình dịch vụ công nhằm đảm bảo tính minh bạch và thống nhất trên toàn địa bàn tỉnh Tiền Giang:

  • Lệ phí cấp bản sao từ sổ gốc: Mức thu được ấn định là 3.000 đồng/bản.
  • Lệ phí chứng thực bản sao từ bản chính: Mức thu là 2.000 đồng/trang đối với trang thứ nhất và trang thứ hai. Từ trang thứ 3 trở lên, mức thu là 1.000 đồng/trang. Tuy nhiên, tổng mức thu tối đa cho mỗi bản chứng thực không vượt quá 100.000 đồng/bản.
  • Lệ phí chứng thực chữ ký: Mức thu được áp dụng là 10.000 đồng/trường hợp.

Chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng nguồn thu lệ phí

Việc quản lý và sử dụng nguồn thu từ lệ phí được phân chia rõ ràng giữa các cơ quan trực tiếp thu và cơ quan được ủy quyền thu nhằm đảm bảo đúng quy định tài chính hiện hành:

  • Đối với cơ quan trực tiếp thu lệ phí: Có trách nhiệm nộp toàn bộ 100% số tiền lệ phí thu được vào ngân sách nhà nước theo quy định.
  • Đối với cơ quan được ủy quyền thu lệ phí: Được phép trích lại 50% trên tổng số tiền lệ phí thu được để trang trải các chi phí phục vụ cho công tác thu lệ phí. Việc trích lại này được thực hiện theo quy định tại khoản 4 phần C mục III Thông tư số 63/2002/TT-BTC (đã được sửa đổi, bổ sung tại khoản 8 Thông tư số 45/2006/TT-BTC của Bộ Tài chính). Phần 50% còn lại phải thực hiện nộp đầy đủ vào ngân sách nhà nước.

Trách nhiệm thi hành và hiệu lực pháp lý của Quyết định

Để đảm bảo quyết định được triển khai đồng bộ và hiệu quả, Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang đã phân công trách nhiệm cụ thể cho các đơn vị liên quan:

  • Công tác hướng dẫn và triển khai: Giao Giám đốc Sở Tư pháp chủ trì, phối hợp chặt chẽ với Giám đốc Sở Tài chính để tổ chức triển khai và hướng dẫn chi tiết việc thực hiện các nội dung tại Quyết định này trên địa bàn tỉnh.
  • Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các sở, ban, ngành liên quan, cùng Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Mỹ Tho, thị xã Gò Công và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
  • Hiệu lực thi hành: Quyết định có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.

ỦY BAN NHÂN DÂN
 TỈNH TIỀN GIANG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------

Số: 23/2009/QĐ-UBND

Mỹ Tho, ngày 10 tháng 9 năm 2009

 

 QUYẾT ĐỊNH

QUY ĐỊNH MỨC THU, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG LỆ PHÍ CẤP BẢN SAO, LỆ PHÍ CHỨNG THỰC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TIỀN GIANG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TIỀN GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26/11/2003;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03/12/2004;
Căn cứ Pháp lệnh Phí và Lệ phí ngày 28/8/2001; Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí; Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06/3/2006 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002; Nghị định số 79/2007/NĐ-CP ngày 18/5/2007 của Chính phủ về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký;
Căn cứ Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí; Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25/5/2006 và Thông tư số 131/2007/TT-BTC ngày 05/11/2007 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính; Thông tư số 97/2006/TT-BTC ngày 16/10/2006 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Thông tư liên tịch số 92/2008/TTLT-BTC-BTP ngày 17/10/2008 của Bộ Tài chính và Bộ Tư pháp hướng dẫn về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực;
Căn cứ Nghị quyết số 205/2009/NQ-HĐND ngày 03/7/2009 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức thu, quản lý và sử dụng lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Tiền Giang;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định mức thu, quản lý và sử dụng lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.

Điều 2. Phạm vi, đối tượng áp dụng

1. Lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực được áp dụng đối với việc cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký theo quy định tại Nghị định số 79/2007/NĐ-CP ngày 18/5/2007 của Chính phủ về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký.

2. Đối tượng nộp lệ phí: cá nhân, tổ chức Việt Nam hoặc cá nhân, tổ chức nước ngoài yêu cầu cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký.

Điều 3. Mức thu lệ phí  

Mức thu lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực như sau:

- Cấp bản sao từ sổ gốc: 3.000 đồng/bản;

- Chứng thực bản sao từ bản chính: 2.000 đồng/trang; từ trang thứ 3 trở lên thì mỗi trang thu 1.000 đồng/trang, nhưng tối đa thu không quá 100.000 đồng/bản;

- Chứng thực chữ ký: 10.000 đồng/trường hợp.

Điều 4. Chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí

1. Cơ quan trực tiếp thu lệ phí phải nộp 100% lệ phí thu được vào ngân sách nhà nước.

2. Cơ quan được ủy quyền thu lệ phí được trích lại 50% trên tổng số tiền lệ phí thu được để trang trải chi phí cho việc thu lệ phí theo quy định tại khoản 4 phần C mục III Thông tư số 63/2002/TT-BTC , được sửa đổi, bổ sung tại khoản 8 Thông tư số 45/2006/TT-BTC của Bộ Tài chính. Đối với 50% số tiền thu lệ phí còn lại, cơ quan thu lệ phí phải nộp vào ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật.

Điều 5. Giao Giám đốc Sở Tư pháp phối hợp với Giám đốc Sở Tài chính triển khai và hướng dẫn thực hiện Quyết định này.

Điều 6. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các sở, ban ngành có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Mỹ Tho, thị xã Gò Công và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
KT.CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Phan Văn Hà

 

Văn bản được căn cứ
Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 23/2009/QĐ-UBND quy định mức thu, quản lý và sử dụng lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Tiền Giang do Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang ban hành

Số hiệu: 23/2009/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 10/09/2009
Nơi ban hành: Tỉnh Tiền Giang
Người ký: Phan Văn Hà
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 20/09/2009
Tình trạng: Hết hiệu lực
Lĩnh vực: Thuế - Phí - Lệ Phí
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 23/2009/QĐ-UBND quy định mức thu,...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký