Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Thời hạn nộp thuế doanh nghiệp năm 2026
  • search Phạt nguội vi phạm giao thông tra cứu ở đâu
  • search Thủ tục cấp đổi hộ chiếu online
  • search Bảng giá đất 2026 tỉnh thành
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Giới thiệu chung về Quyết định 2347/QĐ-UBND năm 2023

Quyết định 2347/QĐ-UBND được ban hành bởi Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu nhằm đính chính một số nội dung liên quan đến điểm đầu, điểm cuối của tuyến đường Nguyễn Thị Minh Khai (thành phố Vũng Tàu) và đơn giá đất ở tại Vị trí 5 của hai tuyến đường trên địa bàn huyện Long Điền. Các nội dung đính chính này sửa đổi, bổ sung cho Danh mục các tuyến đường ban hành kèm theo Quyết định số 25/2022/QĐ-UBND ngày 14/12/2022 của UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.

Nội dung đính chính chi tiết theo từng địa bàn

1. Địa bàn thành phố Vũng Tàu

Đính chính thông tin về điểm đầu, điểm cuối và đơn giá đất của tuyến đường Nguyễn Thị Minh Khai cụ thể như sau:

  • Tên tuyến đường: Nguyễn Thị Minh Khai.
  • Đoạn đường đính chính: Tính từ điểm đầu là đường Nguyễn An Ninh đến điểm cuối là đường Lê Hồng Phong.
  • Phân loại đường: Đường loại 3.
  • Đơn giá đất ở sau khi đã áp dụng hệ số (đơn vị tính: 1.000 đồng/m²):
    • Vị trí 1: 26.878
    • Vị trí 2: 18.815
    • Vị trí 3: 13.439
    • Vị trí 4: 10.751
    • Vị trí 5: 8.063

2. Địa bàn huyện Long Điền

Đính chính đơn giá đất ở tại Vị trí 5 đối với các tuyến đường đô thị và đường nông thôn cụ thể như sau:

a) Đối với các tuyến đường thuộc đô thị (Thị trấn Long Điền):

  • Tên tuyến đường: Hương lộ 10 (Số thứ tự 23 trong danh mục).
  • Đoạn đường: Từ Ngã 5 Long Điền đến Trại huấn luyện chó Long Toàn.
  • Phân loại đường: Đường loại 2.
  • Hệ số áp dụng: 1,25.
  • Đơn giá đất ở sau khi đã có hệ số (đơn vị tính: 1.000 đồng/m²):
    • Vị trí 1: 7.788
    • Vị trí 2: 5.452
    • Vị trí 3: 3.894
    • Vị trí 4: 3.115
    • Vị trí 5: 2.336

b) Đối với các tuyến đường nông thôn:

  • Tên tuyến đường: Tỉnh lộ 44B (Số thứ tự 21 trong danh mục).
  • Phân đoạn 1: Từ Ngã 3 Bàu ông Dân đến Cống Bà Sáu:
    • Khu vực xác định: Khu vực 1 (KV 1).
    • Hệ số áp dụng: 0,7.
    • Đơn giá đất ở sau khi đã có hệ số (đơn vị tính: 1.000 đồng/m²): Vị trí 1 là 2.741; Vị trí 2 là 1.919; Vị trí 3 là 1.371; Vị trí 4 là 1.096; Vị trí 5 là 822.
  • Phân đoạn 2: Từ Cống Bà Sáu đến Giáp xã Long Mỹ:
    • Khu vực xác định: Khu vực 1 (KV 1).
    • Hệ số áp dụng: 0,5.
    • Đơn giá đất ở sau khi đã có hệ số (đơn vị tính: 1.000 đồng/m²): Vị trí 1 là 1.958; Vị trí 2 là 1.371; Vị trí 3 là 979; Vị trí 4 là 783; Vị trí 5 là 588.

Hiệu lực thi hành và Trách nhiệm thực hiện

Hiệu lực thi hành:

  • Quyết định này chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

Trách nhiệm thi hành:

  • Các cơ quan, đơn vị và cá nhân có trách nhiệm tổ chức, triển khai và thi hành Quyết định này bao gồm: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Chủ tịch UBND thành phố Vũng Tàu, Chủ tịch UBND huyện Long Điền, Giám đốc Văn phòng đăng ký đất đai tỉnh cùng các tổ chức, cá nhân có liên quan trực tiếp.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2347/QĐ-UBND

Bà Rịa - Vũng Tàu, ngày 25 tháng 9 năm 2023

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC ĐÍNH CHÍNH NỘI DUNG ĐIỂM ĐẦU, ĐIỂM CUỐI TUYẾN ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ MINH KHAI (THÀNH PHỐ VŨNG TÀU) VÀ NỘI DUNG ĐƠN GIÁ ĐẤT Ở VỊ TRÍ 5 CỦA HAI TUYẾN ĐƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN LONG ĐIỀN TẠI DANH MỤC CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 25/2022/QĐ-UBND NGÀY 14/12/2022 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÀ RỊA-VŨNG TÀU

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

Căn cứ Quyết định số 38/2019/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2019 của UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu về việc quy định Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (01/01/2020 - 31/12/2024) trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu và Quyết định số 25/2022/QĐ-UBND ngày 14 tháng 12 năm 2022 của UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 38/2019/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2019 của UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu quy định Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (01/01/2020 - 31/12/2024) trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Văn bản số: 5466/STNMT-QLĐĐ ngày 18 tháng 8 năm 2023.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Đính chính nội dung điểm đầu, điểm cuối tuyến đường Nguyễn Thị Minh Khai (thành phố Vũng Tàu) và đính chính nội dung đơn giá đất ở Vị trí 5 của tuyến đường Hương lộ 10 (số thứ tự 23 - Tuyến đường đô thị), Tỉnh lộ 44B (số thứ tự 21 - Tuyến đường nông thôn) trên địa bàn huyện Long Điền tại Danh mục các tuyến đường kèm theo Quyết định số 25/2022/QĐ-UBND ngày 14/12/2022 của UBND tỉnh như sau:

1. Địa bàn thành phố Vũng Tàu

 

 

Đoạn đường

Loại đường

Hệ số

Đơn giá đất ở (sau khi đã có hệ số)

TT

Tên đường

Từ

Đến

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

 

Nguyễn Thị Minh Khai

Nguyễn An Ninh

Lê Hồng Phong

3

 

26.878

18.815

13.439

10.751

8.063

2. Địa bàn huyện Long Điền

a. Những tuyến đường thuộc đô thị:

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

TT

Tên đường

Đoạn đường

Loại đường

Hệ số

Đơn giá đất ở (sau khi đã có hệ số)

Từ

Đến

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

A

THỊ TRẤN LONG ĐIỀN

 

 

 

 

 

 

 

23

Hương lộ 10

Ngã 5 Long Điền

Trại huấn luyện chó Long Toàn

2

1,25

7.788

5.452

3.894

3.115

2.336

b. Những tuyến đường nông thôn:

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

TT

Tên đường

Đoạn đường

Khu vực

Hệ số

Đơn giá đất ở (sau khi đã có hệ số)

Từ

Đến

 

 

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

21

Tỉnh lộ 44B

Ngã 3 Bàu ông Dân

Cống Bà Sáu

KV 1

0,7

2.741

1.919

1.371

1.096

822

Cống Bà Sáu

Giáp xã Long Mỹ

KV 1

0,5

1.958

1.371

979

783

588

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Chủ tịch UBND thành phố Vũng Tàu, Chủ tịch UBND huyện Long Điền, Giám đốc Văn phòng đăng ký đất đai tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Công Vinh

 

Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 2347/QĐ-UBND năm 2023 về đính chính nội dung điểm đầu, điểm cuối tuyến đường Nguyễn Thị Minh Khai (thành phố Vũng Tàu) và nội dung đơn giá đất ở Vị trí 5 của hai tuyến đường trên địa bàn huyện Long Điền tại Danh mục các tuyến đường kèm theo Quyết định 25/2022/QĐ-UBND do tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu ban hành

Số hiệu: 2347/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 25/09/2023
Nơi ban hành: Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Người ký: Nguyễn Công Vinh
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 25/09/2023
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 2347/QĐ-UBND năm 2023 về đính chín...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký