Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Bảng giá đất 2026 tỉnh thành
  • search Thủ tục cấp đổi hộ chiếu online
  • search Nghị định xử phạt hành chính đất đai
  • search Mẫu hợp đồng đặt cọc mua bán đất chuẩn
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

TỔNG QUAN VỀ QUYẾT ĐỊNH PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2022 HUYỆN LONG HỒ

Quyết định số 235/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long là văn bản pháp lý quan trọng nhằm cụ thể hóa các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng - an ninh trên địa bàn huyện. Văn bản đưa ra các chỉ tiêu phân bổ đất đai chi tiết đến từng đơn vị hành chính cấp xã, đồng thời xác định rõ kế hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và trách nhiệm tổ chức thực hiện của các cơ quan liên quan.

1. Chỉ tiêu phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2022

Tổng diện tích tự nhiên của huyện Long Hồ được phân bổ cụ thể cho các nhóm đất chính như sau:

  • Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích là 14.022,57 ha. Trong đó, đất trồng lúa (LUA) chiếm 5.863,18 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước - LUC); đất trồng cây lâu năm (CLN) chiếm diện tích lớn nhất với 7.798,81 ha; đất nuôi trồng thủy sản (NTS) có diện tích 266,23 ha; đất trồng cây hàng năm khác (HNK) là 83,91 ha; và đất nông nghiệp khác (NKH) là 10,43 ha.
  • Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 5.602,71 ha. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm:
    • Đất phát triển hạ tầng (DHT): 1.607,42 ha (trong đó đất giao thông - DGT chiếm 838,12 ha, đất thủy lợi - DTL chiếm 527,02 ha, đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo - DGD chiếm 73,10 ha).
    • Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 2.147,08 ha.
    • Đất ở tại nông thôn (ONT): 1.222,78 ha.
    • Đất ở tại đô thị (ODT): 36,26 ha (tập trung hoàn toàn tại Thị trấn Long Hồ).
    • Đất khu công nghiệp (SKK): 250,22 ha (tập trung tại xã Hòa Phú).
    • Đất cụm công nghiệp (SKN): 21,05 ha (tập trung tại xã Thanh Đức).
    • Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 209,42 ha.
    • Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 36,33 ha.
    • Đất quốc phòng (CQP) và Đất an ninh (CAN): Lần lượt là 18,37 ha và 12,54 ha.
  • Nhóm đất chưa sử dụng (CSD): Tổng diện tích còn lại là 8,47 ha, phân bổ tại xã Bình Hòa Phước (3,88 ha) và xã Đồng Phú (4,59 ha).

2. Phân bổ diện tích theo các khu chức năng

Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 cũng xác định rõ diện tích dành cho các khu chức năng (không tổng hợp khi tính diện tích tự nhiên):

  • Khu sản xuất nông nghiệp (KNN): 13.661,99 ha.
  • Khu dân cư nông thôn (DNT): 11.065,94 ha.
  • Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn (KON): 1.432,04 ha.
  • Khu phát triển công nghiệp (KPC): 271,28 ha.
  • Khu đô thị (KDT/DTC): 261,01 ha.
  • Khu đô thị - thương mại - dịch vụ (KDV): 183,50 ha.
  • Khu thương mại - dịch vụ (KTM): 36,33 ha.
  • Khu du lịch (KDL): 2,00 ha (phân bổ tại xã An Bình).

3. Kế hoạch thu hồi đất năm 2022

Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, kế hoạch thu hồi đất trong năm 2022 của huyện Long Hồ được duyệt với tổng diện tích như sau:

  • Thu hồi đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích cần thu hồi là 58,02 ha. Trong đó, đất trồng lúa (LUA) cần thu hồi là 40,47 ha (tập trung nhiều nhất tại xã Hòa Phú với 29,04 ha và xã Phước Hậu với 8,36 ha); đất trồng cây lâu năm (CLN) cần thu hồi là 17,56 ha.
  • Thu hồi đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích cần thu hồi là 2,15 ha. Trong đó bao gồm đất phát triển hạ tầng (DHT) là 0,96 ha; đất ở tại nông thôn (ONT) là 0,89 ha; đất ở tại đô thị (ODT) là 0,29 ha; và đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON) là 0,01 ha.

4. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022

Chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất giữa các loại đất trong năm kế hoạch được quy định cụ thể:

  • Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển mục đích là 170,06 ha. Trong đó, diện tích chuyển lớn nhất là đất trồng cây lâu năm (CLN) với 113,36 ha; tiếp theo là đất trồng lúa (LUA) với 54,71 ha (tập trung chủ yếu tại xã Hòa Phú với 29,52 ha); đất nuôi trồng thủy sản (NTS) chuyển sang phi nông nghiệp là 1,54 ha; đất trồng cây hàng năm khác (HNK) là 0,46 ha.
  • Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Chuyển đổi từ đất trồng lúa sang đất trồng cây lâu năm (LUA/CLN) với tổng diện tích là 52,90 ha. Các xã có diện tích chuyển đổi lớn gồm xã Tân Hạnh (12,74 ha), xã Hòa Phú (6,60 ha), xã Phú Đức (5,83 ha).
  • Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển đổi là 0,82 ha.
  • Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Trong năm 2022, huyện Long Hồ không có kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng.

5. Tổ chức thực hiện và điều khoản thi hành

Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan, đơn vị để triển khai thực hiện quyết định:

  • Ủy ban nhân dân huyện Long Hồ: Có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2022 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai; thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm túc theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt; tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn.
  • Các cơ quan chịu trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Long Hồ, Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Long Hồ và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
  • Hiệu lực thi hành: Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 235/QĐ-UBND

Vĩnh Long, ngày 09 tháng 02 năm 2022

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2022 CỦA HUYỆN LONG HỒ, TỈNH VĨNH LONG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Đất đai, ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP, ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP, ngày 18/12/2020 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT, ngày 12/4/2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 42/NQ-HĐND, ngày 09/12/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long thông qua danh mục công trình, dự án cần thu hồi đất trong năm 2022 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 316/TTr-STNMT, ngày 24/01/2022.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long, với các nội dung như sau:

1. Nội dung kế hoạch sử dụng đất năm 2022.

1. 1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2022.

Bảng 2a (8 xã, thị trấn): Chỉ tiêu sử dụng đất năm 2022 phân theo đơn vị hành chính cấp xã.

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã

TT. Long Hồ

Xã Long An

Xã Phú Đức

Xã Long Phước

Xã Thanh Đức

Xã Bình Hòa Phước

Xã Hòa Ninh

Xã Đồng Phú

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) (6) …

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

I

LOẠI ĐẤT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đất nông nghiệp

NNP

14.022,57

148,52

1.323,21

1.272,80

1.032,49

780,55

889,52

868,86

1.240,62

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5.863,18

19,49

999,15

892,82

557,02

273,71

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

5.863,18

19,49

999,15

892,82

557,02

273,71

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

83,91

1,06

0,51

1,80

3,61

6,45

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

7.798,81

127,83

317,93

374,83

467,22

494,02

839,37

866,90

1.179,71

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

266,23

0,13

0,39

3,35

3,30

4,89

50,16

1,95

60,91

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

10,43

 

5,23

 

1,33

1,49

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.602,71

112,49

257,91

326,35

286,70

474,83

501,04

299,43

738,31

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

18,37

 

 

4,46

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

12,54

0,93

0,25

 

2,15

7,81

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

250,22

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

21,05

 

 

 

 

21,05

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

36,33

2,19

0,81

0,70

1,21

7,02

0,55

0,11

9,77

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

209,42

0,16

5,76

0,21

1,98

15,76

0,19

0,18

159,70

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

15,07

 

 

 

 

15,07

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.607,42

46,87

130,80

155,12

115,52

116,01

44,57

63,39

75,88

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

838,12

27,21

61,46

69,39

56,05

62,25

37,66

37,11

48,93

-

Đất thủy lợi

DTL

527,02

6,26

60,74

75,48

37,07

32,37

0,95

17,62

20,23

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

7,46

0,98

 

0,25

 

0,72

 

0,25

0,39

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

10,14

0,77

0,15

0,15

4,14

2,74

0,09

 

0,09

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

73,10

4,60

1,35

1,94

5,73

2,31

1,53

3,92

2,63

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

5,79

3,13

 

 

 

 

 

0,98

 

-

Đất công trình năng lượng

DNL

3,20

0,01

0,45

0,69

0,24

 

 

 

 

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,55

0,11

 

0,02

0,07

0,06

0,01

0,02

 

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

4,85

 

 

0,37

2,86

 

 

 

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

47,23

0,02

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

27,05

1,53

2,78

1,18

2,14

4,87

1,96

1,38

1,49

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

51,53

1,52

3,77

5,66

7,09

3,54

2,33

1,86

1,96

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

8,24

 

 

 

 

6,84

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

3,14

0,74

0,10

 

0,12

0,29

0,04

0,26

0,15

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,73

0,05

0,30

0,04

0,39

0,05

0,08

 

0,22

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,86

1,06

 

0,19

 

0,26

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.222,78

0,01

77,58

86,44

118,66

101,69

74,47

75,95

100,60

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

36,26

36,26

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

16,29

6,79

0,57

0,46

0,22

1,50

0,33

0,26

0,28

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,25

0,22

 

 

0,01

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

5,06

0,05

0,49

0,79

0,17

0,23

0,81

0,30

1,11

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.147,08

17,89

41,36

77,93

46,40

188,38

380,05

159,25

390,74

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

8,47

 

 

 

 

 

3,88

 

4,59

II

KHU CHỨC NĂNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất khu kinh tế

KKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất đô thị

KDT

261,01

261,01

 

 

 

 

 

 

 

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

13.661,99

147,32

1.317,08

1.267,66

1.024,25

767,72

839,37

866,90

1.179,71

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Khu du lịch

KDL

2,00

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

271,28

 

 

 

 

21,05

 

 

 

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

261,01

261,01

 

 

 

 

 

 

 

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

36,33

2,19

0,81

0,70

1,21

7,02

0,55

0,11

9,77

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

183,50

19,82

 

4,04

 

4,70

 

 

 

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

11.065,94

 

506,47

585,01

690,14

758,50

1.007,71

998,37

1.576,11

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

1.432,04

 

83,33

86,65

120,63

117,45

74,66

76,13

260,30

Ghi chú: Khu chức năng không tổng hợp khi tính diện tích tự nhiên

Bảng 2b (7 xã): Chỉ tiêu sử dụng đất năm 2022 phân theo đơn vị hành chính cấp xã.

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Xã An Bình

Xã Phước Hậu

Xã Tân Hạnh

Xã Lộc Hòa

Xã Phú Quới

Xã Thạnh Quới

Xã Hòa Phú

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) (6) …

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

I

LOẠI ĐẤT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đất nông nghiệp

NNP

14.022,57

925,85

718,87

1.096,00

853,59

889,06

1.180,41

802,23

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5.863,18

 

215,68

391,81

524,47

634,75

856,22

498,05

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

5.863,18

 

215,68

391,81

524,47

634,75

856,22

498,05

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

83,91

 

47,41

0,28

17,33

1,53

2,98

0,95

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

7.798,81

903,37

451,98

676,74

279,99

238,38

313,09

267,44

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

266,23

22,48

1,41

27,17

31,80

14,40

8,12

35,78

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

10,43

 

2,38

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.602,71

712,34

214,08

348,77

235,56

353,82

238,41

502,66

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

18,37

 

 

3,90

 

 

10,00

 

2.2

Đất an ninh

CAN

12,54

 

 

1,04

 

 

 

0,35

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

250,22

 

 

 

 

 

 

250,22

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

21,05

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

36,33

4,37

0,17

2,93

2,53

1,55

0,10

2,30

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

209,42

1,30

0,49

4,48

4,70

13,93

0,20

0,39

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

15,07

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.607,42

74,32

87,38

145,75

104,19

175,24

109,44

162,93

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

838,12

38,73

47,71

85,57

55,00

79,36

75,94

55,77

-

Đất thủy lợi

DTL

527,02

27,12

31,06

50,35

31,16

51,62

30,67

54,32

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

7,46

0,79

 

0,32

0,34

3,42

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

10,14

0,07

0,11

0,12

1,31

0,12

0,10

0,17

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

73,10

2,29

3,38

2,35

4,45

34,17

1,01

1,44

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

5,79

 

 

1,06

 

 

 

0,63

-

Đất công trình năng lượng

DNL

3,20

 

0,16

0,43

0,05

 

 

1,17

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,55

0,01

 

 

0,09

0,13

0,02

0,02

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

4,85

0,75

0,55

0,32

 

 

 

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

47,23

 

 

 

 

 

 

47,20

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

27,05

1,42

1,05

0,59

4,74

1,57

0,34

 

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

51,53

3,00

3,36

4,54

6,62

2,96

1,11

2,21

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

8,24

 

 

 

 

1,40

 

 

-

Đất chợ

DCH

3,14

0,16

 

0,09

0,43

0,49

0,26

 

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,73

0,01

0,14

0,04

0,13

0,08

0,15

0,05

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,86

 

 

 

0,46

0,90

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.222,78

92,33

88,30

96,20

85,13

114,79

45,87

64,77

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

36,26

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

16,29

0,48

2,79

0,64

0,68

0,68

0,14

0,44

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,25

0,01

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

5,06

0,26

0,19

0,01

0,47

0,09

0,10

 

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.147,08

539,24

34,61

93,77

37,28

46,57

72,41

21,20

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

8,47

 

 

 

 

 

 

 

II

KHU CHỨC NĂNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất khu kinh tế

KKT

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất đô thị

KDT

261,01

 

 

 

 

 

 

 

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

13.661,99

903,37

667,67

1.068,55

804,45

873,13

1.169,30

765,49

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Khu du lịch

KDL

2,00

2,00

 

 

 

 

 

 

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

271,28

 

 

 

 

 

 

250,22

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

261,01

 

 

 

 

 

 

 

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

36,33

4,37

0,17

2,93

2,53

1,55

0,10

2,30

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

183,50

 

 

27,19

 

127,75

 

 

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

11.065,94

1.082,38

663,75

929,48

505,21

532,80

473,76

756,25

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

1.432,04

93,63

88,79

100,69

89,83

128,72

46,07

65,16

Ghi chú: Khu chức năng không tổng hợp khi tính diện tích tự nhiên

1. 2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2022.

Bảng 3a (8 xã, thị trấn): Diện tích đất cần thu hồi năm 2022 phân theo đơn vị hành chính cấp xã.

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã

TT. Long Hồ

Xã Long An

Xã Phú Đức

Xã Long Phước

Xã Thanh Đức

Xã Bình Hòa Phước

Xã Hòa Ninh

Xã Đồng Phú

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) (6) …

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp

NNP

58,02

1,07

 

 

 

0,60

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

40,47

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

40,47

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

17,56

1,07

 

 

 

0,60

 

 

 

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2,15

1,23

 

 

 

0,12

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,96

0,92

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

0,04

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất thủy lợi

DTL

0,02

0,02

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,75

0,75

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất công trình năng lượng

DNL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,15

0,15

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,89

 

 

 

 

0,12

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,29

0,29

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,01

0,01

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bảng 3b (7 xã): Diện tích đất cần thu hồi năm 2022 phân theo đơn vị hành chính cấp xã.

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Xã An Bình

Xã Phước Hậu

Xã Tân Hạnh

Xã Lộc Hòa

Xã Phú Quới

Xã Thạnh Quới

Xã Hòa Phú

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) (6) …

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

1

Đất nông nghiệp

NNP

58,02

 

14,56

 

3,09

1,00

6,89

30,82

1.1

Đất trồng lúa

LUA

40,47

 

8,36

 

2,42

0,45

0,20

29,04

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

40,47

 

8,36

 

2,42

0,45

0,20

29,04

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

17,56

 

6,20

 

0,67

0,55

6,69

1,78

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2,15

 

0,30

 

0,46

 

 

0,05

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,96

 

 

 

0,04

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

0,04

 

 

 

0,04

 

 

 

-

Đất thủy lợi

DTL

0,02

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,75

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất công trình năng lượng

DNL

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,15

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,89

 

0,30

 

0,42

 

 

0,05

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,29

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,01

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022.

Bảng 4a (8 xã, thị trấn): Diện tích các loại đất cần chuyển mục đích năm 2022 phân theo đơn vị hành chính cấp xã.

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã

TT. Long Hồ

Xã Long An

Xã Phú Đức

Xã Long Phước

Xã Thanh Đức

Xã Bình Hòa Phước

Xã Hòa Ninh

Xã Đồng Phú

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) (6) …

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

 

170,06

7,33

9,33

6,21

14,69

13,59

0,91

0,60

12,50

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

54,71

2,56

0,33

2,66

4,84

1,31

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

54,71

2,56

0,33

2,66

4,84

1,31

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

0,46

 

0,16

 

0,09

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

113,36

4,76

8,84

3,52

9,76

12,27

0,91

0,60

12,08

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

1,54

 

 

0,02

 

 

 

 

0,42

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

52,90

1,85

3,54

5,83

5,47

2,17

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

52,90

1,85

3,54

5,83

5,47

2,17

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,82

0,51

 

0,14

 

 

 

0,01

 

Bảng 4b (7 xã): Diện tích các loại đất cần chuyển mục đích năm 2022 phân theo đơn vị hành chính cấp xã.

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Xã An Bình

Xã Phước Hậu

Xã Tân Hạnh

Xã Lộc Hòa

Xã Phú Quới

Xã Thạnh Quới

Xã Hòa Phú

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) (6) …

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

 

170,06

4,04

28,96

7,54

9,85

13,62

7,52

33,37

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

54,71

 

8,72

0,03

3,18

1,05

0,49

29,52

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

54,71

 

8,72

0,03

3,18

1,05

0,49

29,52

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

0,46

 

0,21

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

113,36

4,04

20,04

7,51

5,82

12,33

7,03

3,85

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

1,54

 

 

 

0,85

0,24

 

 

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

52,90

 

3,47

12,74

1,41

4,69

5,12

6,60

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

52,90

 

3,47

12,74

1,41

4,69

5,12

6,60

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,82

 

0,01

0,11

0,03

 

 

 

1.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2022: Trong năm 2022, không có kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng.

2. Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Long Hồ, tỷ lệ 1/25.000. Bản đồ khu vực cần chuyển mục đích sử dụng đất trong năm kế hoạch 2022 của huyện Long Hồ, tỷ lệ 1/25.000. Báo cáo thuyết minh tổng hợp Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long.

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Long Hồ và đơn vị liên quan có trách nhiệm tổ chức thực hiện:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Long Hồ theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đúng kế hoạch sử dụng đất được duyệt;

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất theo quy định.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Long Hồ, Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Long Hồ và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.

 


Nơi nhận:
- Như điều 3;
- CT, P.CT UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP.UBND tỉnh;
- Phòng KT-NV;
- Lưu: VT, 4.08.05.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Liệt

 

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 235/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long

Số hiệu: 235/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 09/02/2022
Nơi ban hành: Tỉnh Vĩnh Long
Người ký: Nguyễn Văn Liệt
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 09/02/2022
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 235/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký