Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Lợi ích khi đăng ký tài khoản VNeID cấp 2
  • search Phạt nguội vi phạm giao thông tra cứu ở đâu
  • search Mẫu hợp đồng đặt cọc mua bán đất chuẩn
  • search Nghị định 100 phạt nồng độ cồn đường bộ
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định số 188/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Tam Bình, tỉnh Vĩnh Long là văn bản pháp lý quan trọng nhằm cụ thể hóa các chỉ tiêu sử dụng đất, định hướng phát triển kinh tế - xã hội, hạ tầng kỹ thuật và bảo vệ môi trường trên địa bàn huyện trong năm 2022. Dưới đây là tóm tắt chi tiết và toàn diện các nội dung cốt lõi của Quyết định này.

- Thông tin chung về kế hoạch sử dụng đất năm 2022

Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Tam Bình được phê duyệt bao gồm hệ thống chỉ tiêu phân bổ diện tích các loại đất, kế hoạch thu hồi đất, kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất và các giải pháp tổ chức thực hiện cụ thể đối với từng đơn vị hành chính cấp xã trực thuộc huyện.

- Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2022

Tổng diện tích đất tự nhiên của huyện Tam Bình được phân bổ cho các nhóm đất chính như sau:

  • Đất nông nghiệp (Mã: NNP): Tổng diện tích là 24.375,14 ha. Trong đó, đất trồng lúa (LUA) chiếm phần lớn với 16.060,10 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước - LUC); đất trồng cây lâu năm (CLN) là 7.943,03 ha; đất trồng cây hàng năm khác (HNK) là 228,13 ha; đất nuôi trồng thủy sản (NTS) là 138,58 ha; và đất nông nghiệp khác (NKH) là 5,29 ha.
  • Đất phi nông nghiệp (Mã: PNN): Tổng diện tích là 4.689,90 ha. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chi tiết bao gồm:
    • Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (DHT): 1.676,29 ha (trong đó đất giao thông - DGT là 884,09 ha, đất thủy lợi - DTL là 629,11 ha, đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo - DGD là 44,16 ha).
    • Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 1.557,42 ha.
    • Đất ở tại nông thôn (ONT): 1.115,72 ha.
    • Đất cụm công nghiệp (SKN): 116,00 ha.
    • Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 83,02 ha.
    • Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa háng (NTD): 57,97 ha.
    • Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 48,25 ha.
    • Đất quốc phòng (CQP): 33,34 ha.
    • Đất cơ sở tôn giáo (TON): 26,55 ha.
    • Đất ở tại đô thị (ODT): 21,22 ha (tập trung hoàn toàn tại Thị trấn Tam Bình).
    • Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 18,95 ha.
    • Đất an ninh (CAN): 9,61 ha.
    • Các loại đất khác như đất công trình năng lượng (DNL): 8,20 ha; đất có di tích lịch sử - văn hóa (DDT): 7,75 ha; đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV): 4,36 ha; đất phi nông nghiệp khác (PNK): 3,85 ha; đất tín ngưỡng (TIN): 1,28 ha; đất sinh hoạt cộng đồng (DSH): 0,27 ha; đất công trình bưu chính viễn thông (DBV): 0,24 ha.
  • Đất chưa sử dụng (Mã: CSD): Ghi nhận bằng 0 (không còn diện tích đất chưa sử dụng trên địa bàn huyện).

- Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất theo các khu chức năng

Kế hoạch cũng xác định rõ diện tích dành cho các khu chức năng chính (không tổng hợp khi tính diện tích tự nhiên):

  • Khu sản xuất nông nghiệp (KNN): 16.060,10 ha (khu vực chuyên trồng lúa nước và cây công nghiệp lâu năm).
  • Khu dân cư nông thôn (DNT): 12.450,43 ha.
  • Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn (KON): 1.197,44 ha.
  • Khu đô thị (DTC) và Đất đô thị (KDT): 167,92 ha (phân bổ tại Thị trấn Tam Bình).
  • Khu phát triển công nghiệp (KPC): 116,00 ha (phân bổ tại xã Song Phú với 52,00 ha và xã Phú Thịnh với 64,00 ha).
  • Khu thương mại - dịch vụ (KTM): 48,25 ha.

- Kế hoạch thu hồi đất năm 2022

Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, hạ tầng trong năm 2022, huyện Tam Bình dự kiến thu hồi tổng cộng 163,50 ha đất, bao gồm:

  • Thu hồi đất nông nghiệp (NNP): 144,88 ha. Trong đó, đất trồng lúa (LUA/LUC) cần thu hồi là 123,82 ha (tập trung nhiều nhất tại xã Phú Thịnh với 52,82 ha và xã Song Phú với 47,68 ha); đất trồng cây lâu năm (CLN) thu hồi 20,73 ha; đất trồng cây hàng năm khác (HNK) thu hồi 0,33 ha.
  • Thu hồi đất phi nông nghiệp (PNN): 18,62 ha. Trong đó bao gồm đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC) thu hồi 9,11 ha (tại xã Phú Thịnh); đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON) thu hồi 7,01 ha; đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC) thu hồi 1,66 ha; đất phát triển hạ tầng (DHT) thu hồi 0,51 ha; đất ở tại nông thôn (ONT) thu hồi 0,34 ha.

- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022

Chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất trong năm kế hoạch được phê duyệt cụ thể như sau:

  • Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển mục đích là 207,16 ha. Trong đó, đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp (LUA/PNN) là 152,27 ha (nhiều nhất tại xã Phú Thịnh với 57,99 ha và xã Song Phú với 52,27 ha); đất trồng cây lâu năm chuyển sang phi nông nghiệp (CLN/PNN) là 51,48 ha; đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang phi nông nghiệp (NTS/PNN) là 3,03 ha; đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang phi nông nghiệp (HNK/PNN) là 0,38 ha.
  • Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Chuyển đất trồng lúa sang đất trồng cây lâu năm (LUA/CLN) với tổng diện tích là 69,71 ha (phân bổ nhiều nhất tại xã Tân Lộc với 9,92 ha và xã Ngãi Tứ với 11,64 ha).
  • Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển đổi là 4,29 ha.

- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng

Trong năm kế hoạch 2022, huyện Tam Bình không có kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng do trên địa bàn không còn diện tích đất chưa sử dụng.

- Bản đồ và hồ sơ kèm theo

Kế hoạch sử dụng đất được ban hành kèm theo các tài liệu chuyên môn làm căn cứ thực hiện trực quan bao gồm:

  • Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Tam Bình, tỷ lệ 1/25.000.
  • Bản đồ khu vực cần chuyển mục đích sử dụng đất trong năm kế hoạch 2022 của huyện Tam Bình, tỷ lệ 1/25.000.
  • Báo cáo thuyết minh tổng hợp Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Tam Bình, tỉnh Vĩnh Long.

- Tổ chức thực hiện và trách nhiệm thi hành

Quyết định giao trách nhiệm cụ thể cho Ủy ban nhân dân huyện Tam Bình và các đơn vị liên quan nhằm đảm bảo tính nghiêm túc và hiệu quả của kế hoạch:

  • Ủy ban nhân dân huyện Tam Bình: Có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2022 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai; thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt; tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn.
  • Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Tam Bình, Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Tam Bình và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
  • Hiệu lực thi hành: Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 188/QĐ-UBND

Vĩnh Long, ngày 27 tháng 01 năm 2022

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2022 CỦA HUYỆN TAM BÌNH, TỈNH VĨNH LONG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP, ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP, ngày 18/12/2020 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT, ngày 12/4/2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 42/NQ-HĐND, ngày 09/12/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long thông qua danh mục công trình, dự án cần thu hồi đất trong năm 2022 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 221/TTr-STNMT, ngày 18/01/2022.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Tam Bình, tỉnh Vĩnh Long, với các nội dung như sau:

1. Nội dung kế hoạch sử dụng đất năm 2022.

1.1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2022.

Bảng 2a (9 xã, thị trấn): Chỉ tiêu sử dụng đất năm 2022 phân theo đơn vị hành chính cấp xã.

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Tam Bình

Xã Tường Lộc

Xã Mỹ Thạnh Trung

Xã Loan Mỹ

Xã Bình Ninh

Xã Ngãi Tứ

Xã Mỹ Lộc

Xã Phú Lộc

Xã Long Phú

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) (6) ...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

I

LOẠI ĐẤT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đất nông nghiệp

NNP

24.375,14

92,06

938,99

2.030,49

2.019,89

1.744,14

2.166,06

1.721,04

1.410,66

1.389,99

1.1

Đất trồng lúa

LUA

16.060,10

0,54

217,58

1.254,33

1.286,84

1.063,43

1.009,55

1.262,76

1.029,84

1.037,52

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

16.060,10

0,54

217,58

1.254,33

1.286,84

1.063,43

1.009,55

1.262,76

1.029,84

1.037,52

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

228,13

1,08

51,54

6,37

20,45

32,21

48,07

6,02

7,58

17,86

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

7.943,03

90,11

669,39

769,59

709,96

648,48

1.081,47

448,31

362,53

330,97

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

138,58

0,33

0,48

0,20

2,64

0,02

26,97

3,95

9,04

3,64

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

5,29

 

 

 

 

 

 

 

1,67

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.689,90

75,86

262,65

306,97

321,72

269,72

448,67

285,07

260,91

241,02

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

33,34

 

 

 

33,34

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

9,61

1,34

 

 

0,35

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

116,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

48,25

1,17

3,86

14,56

2,03

0,97

1,18

1,05

0,72

0,98

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

83,02

1,30

1,49

7,06

4,48

3,75

0,47

0,82

0,89

0,54

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.676,29

25,42

78,46

116,72

102,68

105,63

147,10

130,53

86,74

100,50

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

884,09

13,74

39,43

63,42

66,36

60,13

82,82

69,21

47,47

54,01

-

Đất thủy lợi

DTL

629,11

0,53

19,09

35,31

24,31

41,17

53,96

53,74

29,07

39,33

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

2,76

 

0,77

 

0,16

 

0,22

0,24

 

0,19

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

10,41

3,00

5,22

0,33

0,16

0,09

0,31

0,19

0,07

0,17

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

44,16

2,49

5,45

5,56

1,77

2,08

2,10

1,48

0,77

3,07

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

2,39

0,20

 

 

 

 

 

1,15

 

 

-

Đất công trình năng lượng

DNL

8,20

 

 

 

 

 

 

 

0,39

0,22

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,24

0,07

0,01

 

 

 

 

 

0,07

 

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

7,75

1,01

0,65

 

 

 

 

 

5,33

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

26,55

0,69

2,69

1,17

6,73

0,56

4,76

0,58

0,58

1,00

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

57,97

2,91

5,16

10,83

3,19

1,57

2,93

3,68

2,97

2,35

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

2,66

0,78

 

0,09

 

0,01

 

0,27

 

0,16

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,27

0,03

 

0,01

 

 

0,13

0,01

 

0,02

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

4,36

4,36

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.115,72

 

76,25

81,44

78,17

74,88

95,34

65,66

56,41

69,11

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

21,22

21,22

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

18,95

4,22

1,01

0,30

1,24

0,59

0,56

0,60

0,88

0,51

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,33

0,33

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất tín ngưỡng

TIN

1,28

 

0,21

0,02

0,15

0,04

0,08

0,02

 

 

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.557,42

16,47

101,36

86,83

99,27

83,80

202,58

86,01

115,24

69,34

2.17

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3,85

0,01

 

0,03

 

0,06

1,22

0,37

0,03

0,04

3

Đất chưa sử dụng

CSD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

KHU CHỨC NĂNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất khu kinh tế

KKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất đô thị

KDT

167,92

167,92

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

16.060,10

0,54

217,58

1.254,33

1.286,84

1.063,43

1.009,55

1.262,76

1.029,84

1.037,52

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Khu du lịch

KDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

116,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

167,92

167,92

 

 

 

 

 

 

 

 

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

48,25

1,17

3,86

14,56

2,03

0,97

1,18

1,05

0,72

0,98

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

12.450,43

 

1.017,90

1.109,94

1.033,13

927,41

1.390,86

755,29

632,18

550,48

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

1.197,44

 

77,74

88,50

82,65

78,64

95,82

66,48

57,30

69,65

Ghi chú: Khu chức năng không tổng hợp khi tính diện tích tự nhiên

Bảng 2b (8 xã): Chỉ tiêu sử dụng đất năm 2022 phân theo đơn vị hành chính cấp xã.

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Song Phú

Xã Tân Phú

Xã Phú Thịnh

Xã Hòa Hiệp

Xã Hòa Thạnh

Xã Hòa Lộc

Xã Hậu Lộc

Xã Tân Lộc

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) (6) ...

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

I

LOẠI ĐẤT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đất nông nghiệp

NNP

24.375,14

1.163,70

1.599,29

2.252,56

1.220,89

1.346,75

1.136,02

1.124,00

1.018,61

1.1

Đất trồng lúa

LUA

16.060,10

880,91

1.246,13

1.807,52

771,17

782,66

742,18

843,78

823,36

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

16.060,10

880,91

1.246,13

1.807,52

771,17

782,66

742,18

843,78

823,36

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

228,13

5,10

6,71

6,98

2,64

0,41

1,32

3,96

9,83

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

7.943,03

269,02

322,05

394,97

444,74

563,38

380,17

274,75

183,13

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

138,58

7,90

21,54

43,10

2,34

0,29

12,35

1,51

2,29

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

5,29

0,76

2,86

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.689,90

318,19

256,09

437,56

286,71

256,69

239,07

221,33

201,66

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

33,34

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

9,61

7,91

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

116,00

52,00

 

64,00

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

48,25

7,69

1,55

6,73

1,52

1,40

0,93

1,11

0,80

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

83,02

4,67

18,98

32,47

0,90

3,31

0,45

1,20

0,22

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.676,29

93,49

83,39

120,64

113,66

110,32

56,58

111,17

93,27

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

884,09

51,85

51,38

71,66

49,37

54,99

39,65

37,89

30,71

-

Đất thủy lợi

DTL

629,11

31,61

28,79

38,95

57,18

42,45

10,90

63,51

59,20

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

2,76

0,62

 

0,35

0,14

 

0,09

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

10,41

0,08

0,23

0,11

0,16

0,07

0,07

0,09

0,06

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

44,16

3,86

1,05

3,08

2,15

2,00

1,39

4,87

1,00

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

2,39

 

0,06

 

0,98

 

 

 

 

-

Đất công trình năng lượng

DNL

8,20

0,35

0,17

0,20

0,50

5,58

0,63

0,15

 

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,24

0,02

 

0,03

0,01

0,01

0,02

 

 

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

7,75

 

 

 

 

 

 

0,76

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

26,55

0,77

0,01

1,74

0,95

1,62

0,25

2,37

0,07

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

57,97

4,05

1,61

4,54

2,22

3,60

2,81

1,53

2,03

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

2,66

0,29

0,07

 

 

 

0,77

 

0,20

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,27

 

 

0,06

0,02

 

 

 

 

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

4,36

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.115,72

71,92

62,71

89,69

60,67

66,99

58,25

43,86

64,37

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

21,22

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

18,95

1,52

0,96

0,88

0,72

0,95

1,88

1,66

0,49

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,33

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất tín ngưỡng

TIN

1,28

0,23

0,14

 

0,18

0,17

0,03

 

 

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.557,42

77,54

88,31

122,69

109,00

73,52

120,85

62,10

42,52

2.17

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3,85

1,22

0,06

0,41

0,05

0,03

0,10

0,22

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

KHU CHỨC NĂNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất khu kinh tế

KKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất đô thị

KDT

167,92

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

16.060,10

880,91

1.246,13

1.807,52

771,17

782,66

742,18

843,78

823,36

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Khu du lịch

KDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

116,00

52,00

 

64,00

 

 

 

 

 

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

167,92

 

 

 

 

 

 

 

 

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

48,25

7,69

1,55

6,73

1,52

1,40

0,93

1,11

0,80

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

12.450,43

518,92

581,61

881,88

768,28

811,91

637,69

461,15

371,82

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

1.197,44

76,59

81,69

122,16

61,57

70,29

58,70

45,06

64,59

Ghi chú: Khu chức năng không tổng hợp khi tính diện tích tự nhiên

1.2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2022.

Bảng 3a (9 xã, thi trấn): Kế hoạch thu hồi đất phân theo đơn vị hành chính cấp xã.

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Tam Bình

Xã Tường Lộc

Xã Mỹ Thạnh Trung

Xã Loan Mỹ

Xã Bình Ninh

Xã Ngãi Tứ

Xã Mỹ Lộc

Xã Phú Lộc

Xã Long Phú

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) (6) ...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp

NNP

144,88

4,79

5,64

8,00

1,22

3,00

 

0,85

0,97

7,00

1.1

Đất trồng lúa

LUA

123,82

 

1,31

7,71

 

 

 

0,40

0,28

6,66

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

123,82

 

1,31

7,71

 

 

 

0,40

0,28

6,66

1.2

Đất trồng cây hàn g năm khác

HNK

0,33

 

 

 

 

 

 

 

0,04

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

20,73

4,79

4,34

0,29

1,22

3,00

 

0,45

0,66

0,34

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

18,62

0,68

0,23

1,17

 

 

 

 

0,05

0,03

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

9,11

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,51

0,31

0,20

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất thủy lợi

DTL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,51

0,31

0,20

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất công trình năng lượng

DNL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,34

 

0,03

0,03

 

 

 

 

0,05

0,03

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,66

0,38

 

1,14

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

7,01

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bảng 3b (8 xã): Kế hoạch thu hồi đất phân theo đơn vị hành chính cấp xã.

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Song Phú

Xã Tân Phú

Xã Phú Thịnh

Xã Hòa Hiệp

Xã Hòa Thạnh

Xã Hòa Lộc

Xã Hậu Lộc

Xã Tân Lộc

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) (6) ...

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

1

Đất nông nghiệp

NNP

144,88

49,19

0,46

56,07

0,69

5,66

1,22

0,12

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

123,82

47,68

0,16

52,82

0,34

5,42

0,97

0,08

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

123,82

47,68

0,16

52,82

0,34

5,42

0,97

0,08

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,33

0,04

 

 

0,10

0,10

0,04

0,04

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

20,73

1,48

0,30

3,25

0,25

0,15

0,22

 

 

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

18,62

3,21

 

12,92

0,07

0,07

0,03

0,17

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

9,11

 

 

9,11

 

 

 

 

 

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,51

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất thủy lợi

DTL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,51

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất công trình năng lượng

DNL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,34

0,01

 

 

0,07

0,07

0,03

0,03

 

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,66

 

 

 

 

 

 

0,14

 

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

7,01

3,20

 

3,81

 

 

 

 

 

2.17

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022.

Bảng 4a (9 xã, thị trấn): Kế hoạch chuyển mục đích đất phân theo đơn vị hành chính cấp xã.

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Tam Bình

Xã Tường Lộc

Xã Mỹ Thạnh Trung

Xã Loan Mỹ

Xã Bình Ninh

Xã Ngãi Tứ

Xã Mỹ Lộc

Xã Phú Lộc

Xã Long Phú

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) (6) ...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

 

207,16

6,74

6,97

15,78

6,08

4,31

1,76

2,15

2,25

8,48

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

152,27

0,25

2,01

14,69

0,68

0,70

0,70

1,10

0,96

7,34

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

152,27

0,25

2,01

14,69

0,68

0,70

0,70

1,10

0,96

7,34

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

0,38

 

0,03

 

 

 

 

 

0,04

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

51,48

6,49

4,94

1,09

5,40

3,61

1,06

1,05

1,26

1,14

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

3,03

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

69,71

1,00

3,00

4,47

7,48

11,64

1,41

2,40

2,00

3,56

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

69,71

1,00

3,00

4,47

7,48

11,64

1,41

2,40

2,00

3,56

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

4,29

1,18

 

0,08

0,44

0,26

0,69

 

 

 

Bảng 4b (8 xã): Kế hoạch chuyển mục đích đất phân theo đơn vị hành chính cấp xã.

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Song Phú

Xã Tân Phú

Xã Phú Thịnh

Xã Hòa Hiệp

Xã Hòa Thạnh

Xã Hòa Lộc

Xã Hậu Lộc

Xã Tân Lộc

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) (6) ...

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

 

207,16

57,71

9,23

67,73

2,22

7,94

2,50

1,60

3,70

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

152,27

52,27

3,38

57,99

1,02

6,10

1,65

0,76

0,68

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

152,27

52,27

3,38

57,99

1,02

6,10

1,65

0,76

0,68

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

0,38

0,04

 

 

0,12

0,10

0,04

0,04

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

51,48

4,16

5,85

9,74

1,08

1,75

0,82

0,80

1,24

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

3,03

1,25

 

 

 

 

 

 

1,78

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

69,71

3,10

3,22

2,20

2,08

3,79

3,12

5,32

9,92

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

69,71

3,10

3,22

2,20

2,08

3,79

3,12

5,32

9,92

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

4,29

0,26

0,23

0,14

0,18

0,01

0,07

0,76

0,01

1.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2022: Trong năm 2022, không có kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng.

2. Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Tam Bình, tỷ lệ 1/25.000. Bản đồ khu vực cần chuyển mục đích sử dụng đất trong năm kế hoạch 2022 của huyện Tam Bình, tỷ lệ 1/25.000. Báo cáo thuyết minh tổng hợp Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Tam Bình, tỉnh Vĩnh Long.

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Tam Bình và đơn vị liên quan có trách nhiệm tổ chức thực hiện:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Tam Bình theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đúng kế hoạch sử dụng đất được duyệt;

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất theo quy định.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Tam Bình, Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Tam Bình và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.

 


Nơi nhận:
- Như điều 3;
- CT, P.CT UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP.UBND tỉnh;
- Phòng KT-NV;
- Lưu: VT, 4.08.05.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH





Nguyễn Văn Liệt

 

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 188/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Tam Bình, tỉnh Vĩnh Long

Số hiệu: 188/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 27/01/2022
Nơi ban hành: Tỉnh Vĩnh Long
Người ký: Nguyễn Văn Liệt
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 27/01/2022
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 188/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký