Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Nghị định 100 phạt nồng độ cồn đường bộ
  • search Quy định về thời giờ làm việc và nghỉ ngơi
  • search Thủ tục cấp đổi hộ chiếu online
  • search Phạt nguội vi phạm giao thông tra cứu ở đâu
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Giới thiệu chung về Quyết định 2445/QĐ-UBND

Quyết định số 2445/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh, bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre. Quyết định này thực hiện việc điều chỉnh, bổ sung dựa trên Quyết định số 1162/QĐ-UBND ngày 31 tháng 5 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre nhằm đáp ứng nhu cầu phát triển kinh tế - xã hội, hạ tầng kỹ thuật và quản lý đất đai trên địa bàn huyện.

1. Danh mục các công trình, dự án và thửa đất điều chỉnh, bổ sung

Quyết định bổ sung và điều chỉnh nhiều hạng mục công trình, dự án quan trọng trên địa bàn các xã thuộc huyện Châu Thành, cụ thể:

  • Dự án cấp tỉnh: Mở rộng Nhà máy xử lý rác thải cấp tỉnh tại xã Hữu Định với quy mô 3,24 ha. Cơ cấu đất chuyển đổi bao gồm 3,05 ha đất trồng cây lâu năm (CLN), 0,06 ha đất ở tại nông thôn (ONT) và 0,13 ha đất thủy lợi (DTL) sang đất bãi thải, xử lý chất thải (DRA).
  • Đấu giá quyền sử dụng đất: Thực hiện đấu giá cho thuê quyền sử dụng đất đối với thửa đất số 499(05) tại xã An Hiệp có diện tích 0,48 ha, giữ nguyên mục đích là đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC).
  • Chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân:
    • Chuyển 0,12 ha từ đất ở tại nông thôn (ONT) sang đất thương mại, dịch vụ (TMD) tại xã Hữu Định (thửa 28(01)).
    • Chuyển 0,09 ha từ đất trồng cây lâu năm (CLN) sang đất thương mại, dịch vụ (TMD) tại xã Hữu Định (thửa 638(17) và 713(23)), nguồn gốc đất theo hồ sơ địa chính là đất trồng lúa (LUC).
    • Chuyển 0,11 ha từ đất trồng cây lâu năm (CLN) sang đất ở tại nông thôn (ONT) tại xã Sơn Hòa và xã Tam Phước, nguồn gốc đất theo hồ sơ địa chính là đất trồng lúa (LUC).
    • Chuyển 0,43 ha từ đất trồng cây lâu năm (CLN) sang đất ở tại nông thôn (ONT) tại các xã: An Phước, Quới Sơn, Sơn Hòa, Thành Triệu.

2. Kế hoạch phân bổ các loại đất sau điều chỉnh, bổ sung

Sau khi thực hiện điều chỉnh, diện tích các loại đất phân bổ tại các xã có sự thay đổi cụ thể như sau:

  • Xã An Phước: Đất nông nghiệp giảm từ 391,50 ha xuống còn 391,49 ha (trong đó đất trồng cây lâu năm giảm 0,01 ha); Đất phi nông nghiệp tăng từ 253,22 ha lên 253,23 ha (đất ở tại nông thôn tăng từ 35,66 ha lên 35,67 ha).
  • Xã Hữu Định: Đất nông nghiệp giảm từ 1.060,80 ha xuống còn 1.057,66 ha (đất trồng cây lâu năm giảm 3,14 ha); Đất phi nông nghiệp tăng từ 248,40 ha lên 251,54 ha. Trong đó, đất thương mại dịch vụ tăng lên 5,14 ha; đất phát triển hạ tầng tăng lên 99,61 ha (đất bãi thải, xử lý chất thải tăng từ 4,03 ha lên 7,27 ha; đất thủy lợi giảm xuống còn 27,55 ha); đất ở tại nông thôn giảm xuống còn 95,73 ha.
  • Xã Quới Sơn: Đất nông nghiệp giảm còn 1.025,94 ha (đất trồng cây lâu năm giảm còn 1.022,45 ha); Đất phi nông nghiệp tăng lên 488,67 ha (đất ở tại nông thôn tăng lên 108,02 ha).
  • Xã Sơn Hòa: Đất nông nghiệp giảm còn 407,58 ha (đất trồng cây lâu năm giảm còn 398,62 ha); Đất phi nông nghiệp tăng lên 173,43 ha (đất ở tại nông thôn tăng lên 42,59 ha).
  • Xã Tam Phước: Đất nông nghiệp giảm còn 947,49 ha (đất trồng cây lâu năm giảm còn 930,02 ha); Đất phi nông nghiệp tăng lên 174,70 ha (đất ở tại nông thôn tăng lên 76,00 ha).
  • Xã Thành Triệu: Đất nông nghiệp giảm còn 757,01 ha (đất trồng cây lâu năm giảm còn 756,80 ha); Đất phi nông nghiệp tăng lên 135,85 ha (đất ở tại nông thôn tăng lên 47,85 ha).

3. Kế hoạch thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất

Quyết định xác định rõ chỉ tiêu thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất phát sinh do điều chỉnh kế hoạch:

  • Kế hoạch thu hồi đất (tại xã Hữu Định):
    • Thu hồi đất nông nghiệp: Tăng tổng diện tích thu hồi từ 2,20 ha lên 5,25 ha (toàn bộ là đất trồng cây lâu năm).
    • Thu hồi đất phi nông nghiệp: Bổ sung thu hồi 0,19 ha, bao gồm 0,13 ha đất phát triển hạ tầng (đất thủy lợi) và 0,06 ha đất ở tại nông thôn.
  • Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất (Nông nghiệp sang Phi nông nghiệp):
    • Tổng diện tích chuyển mục đích toàn huyện tăng từ 195,94 ha lên 199,62 ha (trong đó đất trồng cây lâu năm chuyển sang phi nông nghiệp tăng từ 194,72 ha lên 198,40 ha).
    • Chi tiết diện tích chuyển mục đích tại các xã sau điều chỉnh: Xã An Phước (3,41 ha), Xã Hữu Định (13,06 ha), Xã Quới Sơn (7,99 ha), Xã Sơn Hòa (3,97 ha), Xã Tam Phước (8,19 ha), Xã Thành Triệu (3,63 ha).

4. Tổ chức thực hiện và hiệu lực thi hành

Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai đúng quy định, Ủy ban nhân dân tỉnh giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan, đơn vị:

  • Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành:
    • Chịu trách nhiệm công bố công khai nội dung điều chỉnh, bổ sung kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
    • Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo kế hoạch đã được phê duyệt.
    • Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên tình hình thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn.
  • Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành, Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành, Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Châu Thành cùng các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
  • Hiệu lực pháp lý: Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẾN TRE
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2445/QĐ-UBND

Bến Tre, ngày 20 tháng 10 năm 2023

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 HUYỆN CHÂU THÀNH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Quyết định số 1162/QĐ-UBND ngày 31 tháng 5 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Châu Thành;

Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành tại Tờ trình số 2624/TTr-UBND ngày 11 tháng 10 năm 2023 và đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 4572/TTr-STNMT ngày 13 tháng 10 năm 2023.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Châu Thành (đã được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 1162/QĐ-UBND ngày 31 tháng 5 năm 2023), gồm các nội dung sau:

1. Danh mục các hạng mục, công trình, dự án điều chỉnh, bổ sung:

STT

Hạng mục

Diện tích dự án (ha)

Diện tích đất trồng lúa cần chuyển mục đích (theo hồ sơ địa chính)

Loại đất theo hiện trạng

Loại đất điều chỉnh, bổ sung vào KHSDĐ năm 2023

Địa điểm

Ghi chú

I

Các công trình, dự án điều chỉnh, bổ sung theo Nghị quyết Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre

1

Mở rộng Nhà máy xử lý rác thải cấp tỉnh

3,24

2,23

CLN (3,05 ha);

ONT (0,06 ha);

DTL (0,13 ha)

DRA

Xã Hữu Định

Dự án bổ sung, vị trí cụ thể theo bản vẽ kèm theo

II

Các thửa đất thực hiện đấu giá quyền sử dụng đất

1

Đấu giá cho thuê quyền sử dụng đất

0,48

-

SKC

SKC

Xã An Hiệp

Thửa 499(05) Phục vụ đấu giá

III

Các thửa đất thực hiện chuyển mục đích sử dụng đất

1

Chuyển mục đích sử dụng đất

0,12

-

ONT

TMD

Xã Hữu Định

Thửa 28(01)

2

Chuyển mục đích sử dụng đất

0,09

0.09

CLN

TMD

Xã Hữu Định

Thửa 638(17); 713(23) Loại đất theo hồ sơ địa chính là LUC

3

Chuyển mục đích sử dụng đất

0,11

0,11

CLN

ONT

xã Sơn Hòa; xã Tam Phước

Xã Sơn Hòa (507(5)); xã Tam Phước: (870(14)) Loại đất theo hồ sơ địa chính là LUC

4

Chuyển mục đích sử dụng đất

0,43

-

CLN

ONT

Xã An Phước; xã Quới Sơn; xã Sơn Hòa; xã Thành Triệu

Xã An Phước (27(8)); xã Quới Sơn (528(19)); xã Sơn Hòa (513(5) và 552(5)); xã Thành Triệu (246(13) và 329(13))

(Kèm theo các bản vẽ vị trí, ranh giới, diện tích công trình, dự án)

2. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch sau khi điều chỉnh, bổ sung:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích được phê duyệt tại Quyết định số 1162/QĐ-UBND

Diện tích sau khi điều chỉnh, bổ sung

Tổng diện tích

Xã An Phước

Tổng diện tích

Xã An Phước

I

Loại đất

 

 

 

 

 

1

Đất nông nghiệp

NNP

16.034,75

391,50

16.031,07

391,49

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

15.789,85

387,73

15.786,17

387,72

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.454,01

253,22

6.457,69

253,23

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.149,41

35,66

1.149,77

35,67

Tiếp theo

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích được phê duyệt tại Quyết định số 1162/QĐ-UBND

Diện tích sau khi điều chỉnh, bổ sung

Tổng diện tích

Xã Hữu Định

Tổng diện tích

Xã Hữu Định

I

Loại đất

 

 

 

 

 

1

Đất nông nghiệp

NNP

16.034,75

1.060,80

16.031,07

1.057,66

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

15.789,85

1.060,80

15.786,17

1.057,66

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.454,01

248,40

6.457,69

251,54

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

103,21

4,93

103,42

5,14

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

947,65

96,50

950,76

99,61

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

-

Đất thủy lợi

DTL

178,10

27,68

177,97

27,55

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

4,31

4,03

7,55

7,27

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.149,41

95,91

1.149,77

95,73

Tiếp theo

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích được phê duyệt tại Quyết định số 1162/QĐ-UBND

Diện tích sau khi điều chỉnh, bổ sung

Tổng diện tích

Xã Quới Sơn

Xã Sơn Hòa

Tổng diện tích

Xã Quới Sơn

Xã Sơn Hòa

I

Loại đất

 

 

 

 

 

 

 

1

Đất nông nghiệp

NNP

16.034,75

1.025,98

407,98

16.031,07

1.025,94

407,58

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

15.789,85

1.022,49

399,02

15.786,17

1.022,45

398,62

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.454,01

488,63

173,03

6.457,69

488,67

173,43

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.149,41

107,98

42,19

1.149,77

108,02

42,59

Tiếp theo

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích được phê duyệt tại Quyết định số 1162/QĐ-UBND

Diện tích sau khi điều chỉnh, bổ sung

Tổng diện tích

Xã Tam Phước

Xã Thành Triệu

Tổng diện tích

Xã Tam Phước

Xã Thành Triệu

I

Loại đất

 

 

 

 

 

 

 

1

Đất nông nghiệp

NNP

16.034,75

947,52

757,07

16.031,07

947,49

757,01

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

15.789,85

930,05

756,86

15.786,17

930,02

756,80

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.454,01

174,67

135,79

6.457,69

174,70

135,85

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.149,41

75,97

47,79

1.149,77

76,00

47,85

3. Kế hoạch thu hồi các loại đất sau khi điều chỉnh, bổ sung:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích được phê duyệt tại Quyết định số 1162/QĐ-UBND

Diện tích sau khi điều chỉnh, bổ sung

Tổng diện tích

Xã Hữu Định

Tổng diện tích

Xã Hữu Định

I

Loại đất

 

 

 

 

 

1

Đất nông nghiệp

NNP

99,78

2,20

102,83

5,25

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

86,83

2,20

89,88

5,25

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

39,35

-

39,54

0,19

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4,01

-

4,14

0,13

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

-

Đất thủy lợi

DTL

0,85

-

0,98

0,13

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,94

-

1,00

0,06

4. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất sau khi điều chỉnh, bổ sung:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích được phê duyệt tại Quyết định số 1162/QĐ-UBND

Diện tích sau khi điều chỉnh, bổ sung

Tổng diện tích

Xã An Phước

Xã Hữu Định

Tổng diện tích

Xã An Phước

Xã Hữu Định

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/ PNN

195,94

3,40

9,92

199,62

3,41

13,06

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/ PNN

194,72

3,40

9,92

198,40

3,41

13,06

Tiếp theo

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích được phê duyệt tại Quyết định số 1162/QĐ-UBND

Diện tích sau khi điều chỉnh, bổ sung

Tổng diện tích

Xã Quới Sơn

Xã Sơn Hòa

Tổng diện tích

Xã Quới Sơn

Xã Sơn Hòa

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/ PNN

195,94

7,95

3,57

199,62

7,99

3,97

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/ PNN

194,72

7,95

3,48

198,40

7,99

3,88

Tiếp theo

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích được phê duyệt tại Quyết định số 1162/QĐ-UBND

Diện tích sau khi điều chỉnh, bổ sung

Tổng diện tích

Xã Tam Phước

Xã Thành Triệu

Tổng diện tích

Xã Tam Phước

Xã Thành Triệu

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/ PNN

195,94

8,16

3,57

199,62

8,19

3,63

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/ PNN

194,72

8,06

3,57

198,40

8,09

3,63

* Ghi chú: Các chỉ tiêu diện tích thể hiện trên bảng là chỉ tiêu điều chỉnh có thay đổi diện tích so với Quyết định số 1162/QĐ-UBND. Các chỉ tiêu khác không thay đổi so với Quyết định số 1162/QĐ-UBND.

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành có trách nhiệm:

1. Công bố công khai nội dung bổ sung kế hoạch theo quy định của pháp luật về đất đai.

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành, Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành, Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Châu Thành, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- TT TU, TT HĐND tỉnh;
- Chủ tịch và các PCT UBND tỉnh;
- Các Phó CVP UBND tỉnh;
- Phòng: TH, KT, TCĐT;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, NKP.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Minh Cảnh

 


BẢN VẼ VỊ TRÍ, RANH GIỚI, DIỆN TÍCH CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN  MỞ RỘNG NHÀ MÁY XỬ LÝ RÁC THẢI CẤP TỈNH
ĐỊA ĐIỂM: XÃ HỮU ĐỊNH

- Bản đồ địa chính xã Hữu Định; tỷ lệ: 1/2000

- Số tờ bản đồ địa chính: 22

- Diện tích công trình: 3,24 ha

- Loại đất quy hoạch sử dụng: Đất bãi thải, xử lý chất thải (DRA)

Văn bản liên quan cùng nội dung
Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 2445/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre

Số hiệu: 2445/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 20/10/2023
Nơi ban hành: Tỉnh Bến Tre
Người ký: Nguyễn Minh Cảnh
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 20/10/2023
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 2445/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký