Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Quy định về thời giờ làm việc và nghỉ ngơi
  • search Thủ tục cấp đổi hộ chiếu online
  • search Phạt nguội vi phạm giao thông tra cứu ở đâu
  • search Lợi ích khi đăng ký tài khoản VNeID cấp 2
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 HUYỆN MỎ CÀY BẮC, TỈNH BẾN TRE

Quyết định số 504/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre là văn bản pháp lý quan trọng thiết lập các chỉ tiêu sử dụng đất, kế hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và đưa đất chưa sử dụng vào khai thác. Dưới đây là nội dung chi tiết và chuyên sâu của kế hoạch này:

1. Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm 2024

Tổng diện tích tự nhiên của huyện Mỏ Cày Bắc được xác định là 16.518,03 ha, được phân bổ cụ thể cho các nhóm đất chính và các đơn vị hành chính cấp xã như sau:

  • Đất nông nghiệp (NNP): Chiếm diện tích lớn nhất với 12.973,79 ha. Trong đó, đất trồng cây lâu năm (CLN) chiếm ưu thế tuyệt đối với 12.348,47 ha; đất trồng cây hàng năm khác (HNK) là 587,59 ha; đất nuôi trồng thủy sản (NTS) là 3,96 ha; và đất nông nghiệp khác (NKH) là 33,78 ha.
  • Đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 3.544,24 ha. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm:
    • Đất ở tại nông thôn (ONT): 815,83 ha.
    • Đất ở tại đô thị (ODT): 64,32 ha (tập trung toàn bộ tại Thị trấn Phước Mỹ Trung).
    • Đất phát triển hạ tầng (DHT): 484,68 ha (trong đó đất giao thông chiếm 321,61 ha, đất thủy lợi chiếm 35,01 ha, đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo chiếm 38,10 ha, đất làm nghĩa trang, nghĩa địa chiếm 49,91 ha).
    • Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 2.019,01 ha.
    • Đất cụm công nghiệp (SKN): 32,63 ha (tập trung tại xã Tân Thành Bình).
    • Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 52,26 ha.
    • Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 27,75 ha.
    • Đất quốc phòng (CQP): 9,28 ha; Đất an ninh (CAN): 2,90 ha.
  • Đất chưa sử dụng (CSD): Không còn diện tích phân bổ trên địa bàn huyện trong năm kế hoạch.
  • Phân bổ theo khu chức năng:
    • Đất đô thị (KDT): 831,55 ha.
    • Khu sản xuất nông nghiệp (KNN): 12.348,47 ha.
    • Khu dân cư nông thôn (DNT): 815,83 ha.
    • Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn (KON): 868,10 ha.
    • Khu phát triển công nghiệp (KPC): 32,63 ha.
    • Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới) (DTC): 55,18 ha.
    • Khu thương mại - dịch vụ (KTM): 27,75 ha.
    • Khu du lịch (KDL): 1,29 ha (tại xã Tân Phú Tây).

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2024

Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh, kế hoạch thu hồi đất của huyện được quy định cụ thể:

  • Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 146,58 ha. Trong đó, đất trồng cây lâu năm (CLN) bị thu hồi nhiều nhất với 117,02 ha; đất trồng cây hàng năm khác (HNK) là 29,56 ha. Các xã có diện tích thu hồi đất nông nghiệp lớn nhất gồm xã Tân Thành Bình (55,72 ha), Thị trấn Phước Mỹ Trung (20,69 ha), và xã Thanh Tân (16,02 ha).
  • Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 27,31 ha. Trong đó, đất thương mại, dịch vụ (TMD) thu hồi 17,38 ha (chủ yếu tại xã Thanh Tân với 17,34 ha); đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON) thu hồi 5,16 ha; đất ở tại nông thôn (ONT) thu hồi 2,67 ha; đất phát triển hạ tầng (DHT) thu hồi 1,80 ha.

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024

Chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất trong năm kế hoạch nhằm đáp ứng nhu cầu xây dựng hạ tầng, nhà ở và sản xuất kinh doanh:

  • Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 133,28 ha. Trong đó, chuyển đổi từ đất trồng cây lâu năm (CLN/PNN) là 117,02 ha; chuyển đổi từ đất trồng cây hàng năm khác (HNK/PNN) là 16,26 ha. Địa phương có diện tích chuyển đổi lớn nhất là xã Tân Thành Bình với 55,22 ha, tiếp theo là Thị trấn Phước Mỹ Trung với 20,19 ha và xã Thanh Tân với 15,52 ha.
  • Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển đổi là 12,44 ha, tập trung chủ yếu tại xã Thanh Tân với 12,39 ha và xã Thạnh Ngãi với 0,05 ha.

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng

Trong năm 2024, huyện Mỏ Cày Bắc có kế hoạch đưa 1,06 ha đất chưa sử dụng vào sử dụng cho mục đích nông nghiệp, cụ thể là quy hoạch thành đất trồng cây lâu năm (CLN) tại địa bàn xã Thạnh Ngãi.

5. Trách nhiệm tổ chức thực hiện của Ủy ban nhân dân huyện Mỏ Cày Bắc

Ủy ban nhân dân huyện Mỏ Cày Bắc có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ quản lý nhà nước về đất đai sau đây:

  1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2024 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai để người dân và doanh nghiệp nắm rõ thông tin.
  2. Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng chỉ tiêu và danh mục dự án đã được phê duyệt trong kế hoạch sử dụng đất.
  3. Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn nhằm đảm bảo tính nghiêm minh của pháp luật và hiệu quả sử dụng nguồn tài nguyên đất đai.

6. Hiệu lực thi hành và trách nhiệm phối hợp

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Mỏ Cày Bắc, Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện Mỏ Cày Bắc, Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Mỏ Cày Bắc, cùng Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẾN TRE
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 504/QĐ-UBND

Bến Tre, ngày 22 tháng 03 năm 2024

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 HUYỆN MỎ CÀY BẮC

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;

Căn cứ Nghị quyết số 61/2022/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2022 của Quốc hội về tiếp tục tăng cường hiệu lực, hiệu quả thực hiện chính sách, pháp luật về quy hoạch và một số giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đẩy nhanh tiến độ lập và nâng cao chất lượng quy hoạch thời kỳ 2021-2030;

Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 10/2023/NĐ-CP ngày 03 tháng 4 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định hướng dẫn thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Mỏ Cày Bắc tại Tờ trình số 433/TTr-UBND ngày 26 tháng 02 năm 2024 và đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 1119/TTr-STNMT ngày 18 tháng 3 năm 2024.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Mỏ Cày Bắc với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm Kế hoạch:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Khánh Thạnh Tân

Xã Phú Mỹ

Xã Hưng Khánh Trung A

Xã Thanh Tân

Xã Thạnh Ngãi

Xã Tân Phú Tây

Thị trấn Phước Mỹ Trung

 

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +...+(17)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

 

 

Tổng diện tích tự nhiên

 

16.518,03

1.287,60

817,42

1.268,42

2.002,28

1.182,92

987,37

831,55

 

I 1

Loại đất

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất nông nghiệp

NNP

12.973,79

988,37

682,41

1.097,81

1.163,41

973,36

865,84

661,82

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

587,59

78,49

37,53

109,50

5,62

11,19

103,00

25,22

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

12.348,47

908,93

643,59

985,64

1.156,66

952,20

762,84

631,94

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

3,96

 

 

 

1,13

0,14

 

0,38

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

33,78

0,95

1,29

2,67

 

9,83

 

4,28

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.544,24

299,23

135,01

170,60

838,87

209,55

121,53

169,73

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

9,28

 

 

2,02

 

 

7,15

0,12

 

2.2

Đất an ninh

CAN

2,90

0,10

 

0,10

 

 

0,10

2,30

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

32,63

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

27,75

0,66

0,50

0,80

9,89

0,55

0,50

4,42

 

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

52,26

10,18

1,09

1,17

14,02

0,99

0,67

4,50

 

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

484,68

38,93

18,48

45,39

35,98

23,33

21,13

47,61

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT DTL

321,61

21,45

12,64

26,83

30,63

13,58

14,62

32,04

 

-

Đất thủy lợi

 

35,01

0,38

0,64

11,66

 

4,33

0,10

0,14

 

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

1,09

 

 

 

 

 

 

0,51

 

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

4,09

0,10

0,24

0,17

0,22

0,23

0,13

1,98

 

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

38,10

2,11

1,23

2,50

2,26

1,83

1,64

7,27

 

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

6,78

0,55

 

0,70

 

 

0,69

0,14

 

-

Đất công trình năng lượng

DNL

2,53

0,78

 

0,07

0,31

 

 

0,10

 

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,47

0,03

0,03

0,01

0,01

0,05

0,02

0,12

 

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,57

0,28

 

 

 

 

1,29

 

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,61

 

 

 

 

 

 

0,61

 

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

18,53

4,33

2,61

0,39

1,09

1,90

1,36

1,14

 

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

49,91

8,92

0,83

3,06

1,19

1,03

0,96

2,32

 

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,20

 

 

 

 

 

 

0,20

 

-

Đất chợ

DCH

4,17

 

0,26

 

0,26

0,39

0,32

1,04

 

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2,00

0,08

0,08

0,36

0,04

0,04

0,34

0,07

 

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

9,00

0,56

 

 

3,72

 

 

2,82

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

815,83

75,65

39,87

71,34

87,05

66,76

51,26

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

64,32

 

 

 

 

 

 

64,32

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

14,27

0,48

0,34

1,04

0,34

0,66

0,34

7,78

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,45

 

 

 

0,41

 

 

0,04

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

9,85

0,85

0,77

0,53

1,04

0,20

0,45

0,63

 

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.019,01

171,74

73,88

47,87

686,40

117,02

39,59

35,13

 

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Khu chức năng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất khu kinh tế

KKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất đô thị

KDT

831,55

 

 

 

 

 

 

831,55

 

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây lâu năm)

KNN

12.348,47

908,93

643,59

985,64

1.156,66

952,20

762,84

631,94

 

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Khu du lịch

KDL

1,29

 

 

 

 

 

1,29

 

 

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

32,63

 

 

 

 

 

 

 

 

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

55,18

 

 

 

 

 

 

22,94

 

10

Khu thương mại- dịch vụ

KTM

27,75

0,66

0,50

0,80

9,89

0,55

0,50

4,42

 

11

Khu đô thị- thương mại- dịch vụ

KDV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

815,83

75,65

39,87

71,34

87,05

66,76

51,26

 

 

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

868,10

85,83

40,97

72,51

101,07

67,75

51,93

4,50

 

 

Tiếp theo

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Tân Thành Bình

Xã Thành An

Xã Hòa Lộc

Tân Thanh Tây

Xã Tân Bình

Nhuận Phú Tân

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +...+(17)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

 

Tổng diện tích tự nhiên

 

16.518,03

1.793,19

1.136,97

1.304,35

1.042,96

1.030,17

1.832,86

I

Loại đất

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đất nông nghiệp

NNP

12.973,79

1.367,93

968,51

1.081,82

919,27

890,56

1.312,70

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

587,59

13,95

5,24

0,24

33,20

18,76

145,64

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

12.348,47

1.351,50

963,26

1.079,90

886,06

869,68

1.156,26

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

3,96

0,12

 

0,80

 

1,38

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

33,78

2,35

 

0,87

 

0,74

10,80

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.544,24

425,26

168,46

222,53

123,69

139,61

520,16

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

9,28

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

2,90

 

0,10

0,10

 

0,10

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

32,63

32,63

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

27,75

4,42

0,98

0,73

0,53

1,39

2,38

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

52,26

7,33

0,92

4,26

0,74

1,68

4,73

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

484,68

55,93

26,59

36,92

40,18

32,24

61,98

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

321,61

40,11

24,53

33,14

17,79

23,83

30,43

-

Đất thủy lợi

DTL

35,01

1,56

 

 

12,39

 

3,81

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

1,09

0,39

 

 

0,19

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

4,09

0,40

0,18

0,14

0,16

0,09

0,06

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

38,10

5,50

1,00

2,01

4,73

2,49

3,53

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

6,78

4,02

 

 

 

0,69

 

-

Đất công trình năng lượng

DNL

2,53

0,71

0,02

0,46

0,03

0,05

 

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,47

0,06

0,05

0,02

0,01

0,03

0,05

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,57

 

 

 

 

 

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,61

 

 

 

 

 

 

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

18,53

1,21

0,27

0,11

0,55

1,11

2,47

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

49,91

1,75

0,22

0,94

4,33

3,30

21,06

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,20

 

 

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

4,17

0,23

0,32

0,10

 

0,66

0,58

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2,00

0,15

0,14

0,26

0,08

0,15

0,23

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

9,00

1,90

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

815,83

102,63

58,79

60,37

48,30

57,14

96,66

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

64,32

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

14,27

0,73

0,61

0,77

0,24

0,49

0,46

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,45

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

9,85

2,01

0,73

1,14

0,68

0,38

0,44

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.019,01

217,55

79,61

117,97

32,95

46,04

353,27

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

 

 

 

 

 

 

 

II

Khu chức năng

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất khu kinh tế

KKT

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất đô thị

KDT

831,55

 

 

 

 

 

 

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây lâu năm)

KNN

12.348,47

1.351,50

963,26

1.079,90

886,06

869,68

1.156,26

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

 

 

 

 

 

 

 

6

Khu du lịch

KDL

1,29

 

 

 

 

 

 

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

 

 

 

 

 

 

 

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

32,63

32,63

 

 

 

 

 

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

55,18

32,24

 

 

 

 

 

10

Khu thương mại- dịch vụ

KTM

27,75

4,42

0,98

0,73

0,53

1,39

2,38

11

Khu đô thị- thương mại- dịch vụ

KDV

 

 

 

 

 

 

 

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

815,83

102,63

58,79

60,37

48,30

57,14

96,66

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

868,10

109,96

59,71

64,63

49,04

58,82

101,39

 

Ghi chú: Khu chức năng không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2024:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Khánh Thạnh Tân

Phú Mỹ

Xã Hưng Khánh Trung A

Xã Thanh Tân

Xã Thạnh Ngãi

Xã Tân Phú Tây

Thị trấn Phước Mỹ Trung

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +…+(17)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp

NNP

146,58

5,86

2,04

4,82

16,02

4,27

5,95

20,69

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

29,56

2,70

0,80

2,40

10,04

0,80

2,30

1,30

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

117,02

3,16

1,24

2,42

5,98

3,47

3,65

19,39

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

27,31

0,02

0,40

0,31

17,50

2,59

0,20

0,92

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

17,38

 

 

 

17,34

 

 

 

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,80

0,01

0,02

0,31

 

0,27

0,20

0,74

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

0,27

0,01

0,02

 

 

0,19

 

0,01

-

Đất thủy lợi

DTL

0,14

 

 

 

 

0,03

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,10

 

 

0,10

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,40

 

 

 

 

0,05

0,08

0,27

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,31

 

 

0,21

 

 

0,10

 

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,42

 

 

 

 

 

 

0,32

-

Đất công trình năng lượng

DNL

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,02

 

 

 

 

 

0,02

 

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,14

 

 

 

 

 

 

0,14

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,67

 

 

 

0,12

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,30

 

 

 

0,04

 

 

0,08

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

5,16

0,01

0,38

 

 

2,32

 

0,10

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tiếp theo

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Tân Thành Bình

Xã Thành An

Xã Hòa Lộc

Xã Tân Thanh Tây

Xã Tân Bình

Xã Nhuận Phú Tân

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +…+(17)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

1

Đất nông nghiệp

NNP

146,58

55,72

2,53

9,73

2,40

3,77

12,78

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

29,56

2,32

0,80

0,80

1,30

1,40

2,60

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

117,02

53,40

1,73

8,93

1,10

2,37

10,18

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

27,31

3,52

 

0,10

0,08

0,56

1,11

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

17,38

0,04

 

 

 

 

 

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,80

0,03

 

 

0,08

0,13

0,01

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

0,27

0,03

 

 

 

 

0,01

-

Đất thủy lợi

DTL

0,14

 

 

 

0,08

0,03

 

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,10

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,40

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,31

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,42

 

 

 

 

0,10

 

-

Đất công trình năng lượng

DNL

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,02

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,14

 

 

 

 

 

 

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,67

2,53

 

 

 

 

0,02

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,30

 

 

0,10

 

 

0,08

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

5,16

0,92

 

 

 

0,43

1,00

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Khánh Thạnh Tân

Phú Mỹ

Xã Hưng Khánh Trung A

Xã Thanh Tân

Xã Thạnh Ngãi

Xã Tân Phú Tây

Thị trấn Phước Mỹ Trung

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +...+(17)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

133,28

3,86

1,54

2,82

15,52

3,77

3,95

20,19

 

Trong đó

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

16,26

0,70

0,30

0,40

9,54

0,30

0,30

0,80

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

117,02

3,16

1,24

2,42

5,98

3,47

3,65

19,39

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm (*)

LUA/CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR (a)

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR (a)

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR (a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR (a)

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

12,44

 

 

 

12,39

0,05

 

 

 

Tiếp theo

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Tân Thành Bình

Xã Thành An

Xã Hòa Lộc

Xã Tân Thanh Tây

Xã Tân Bình

Xã Nhuận Phú Tân

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +...+(17)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

133,28

55,22

2,03

9,43

1,40

2,77

10,78

 

Trong đó

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

16,26

1,82

0,30

0,50

0,30

0,40

0,60

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

117,02

53,40

1,73

8,93

1,10

2,37

10,18

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR (a)

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR (a)

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR (a)

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR (a)

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

12,44

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú: (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác; PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2024:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích

Xã Khánh Thạnh Tân

Phú Mỹ

Xã Hưng Khánh Trung A

Xã Thanh Tân

Xã Thạnh Ngãi

Xã Tân Phú Tây

Thị trấn Phước Mỹ Trung

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +…+(17)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1,06

 

 

 

 

1,06

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1,06

 

 

 

 

1,06

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất thủy lợi

DTL

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất công trình năng lượng

DNL

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tiếp theo

STT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích

Xã Tân Thành Bình

Xã Thành An

Xã Hòa Lộc

Xã Tân Thanh Tây

Xã Tân Bình

Xã Nhuận Phú Tân

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +…+(17)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1,06

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1,06

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất thủy lợi

DTL

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất công trình năng lượng

DNL

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Mỏ Cày Bắc có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Mỏ Cày Bắc, Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện Mỏ Cày Bắc, Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Mỏ Cày Bắc, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- TT TU, TT HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các Phó CT UBND tỉnh;
- Các Phó CVP UBND tỉnh;
- Phòng: TH, KT, TCĐT;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, NKP.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Minh Cảnh

 

 

 

 

Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 504/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre

Số hiệu: 504/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 22/03/2024
Nơi ban hành: Tỉnh Bến Tre
Người ký: Nguyễn Minh Cảnh
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 22/03/2024
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 504/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký