Tóm tắt Quyết định 2465/QĐ-UBND năm 2022 về Danh mục báo cáo định kỳ ngành Nội vụ tỉnh Bình Định
Quyết định số 2465/QĐ-UBND là văn bản pháp lý do Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định ban hành nhằm chuẩn hóa và thống nhất danh mục các báo cáo định kỳ thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của ngành Nội vụ trên địa bàn tỉnh Bình Định. Dưới đây là chi tiết các nội dung quy định cốt lõi của Quyết định:
1. Công bố Danh mục báo cáo định kỳ ngành Nội vụ
- Chính thức ban hành và công bố kèm theo Quyết định này Danh mục báo cáo định kỳ ngành Nội vụ áp dụng thống nhất trên địa bàn tỉnh Bình Định.
- Danh mục này là cơ sở để các cơ quan, đơn vị và địa phương thực hiện chế độ thông tin, báo cáo định kỳ một cách đồng bộ, khoa học, phục vụ hiệu quả cho công tác quản lý nhà nước về ngành Nội vụ.
2. Hiệu lực thi hành và điều khoản thay thế
- Thời điểm có hiệu lực: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Quy định thay thế: Quyết định này thay thế cho Quyết định số 3644/QĐ-UBND ngày 04 tháng 9 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định về việc công bố danh mục báo cáo định kỳ lĩnh vực nội vụ trên địa bàn tỉnh Bình Định.
3. Trách nhiệm thi hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định quy định cụ thể các cơ quan, cá nhân có trách nhiệm thi hành Quyết định này bao gồm:
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định.
- Giám đốc Sở Nội vụ tỉnh Bình Định.
- Thủ trưởng các sở, ban, ngành trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định.
- Thủ trưởng các cơ quan Trung ương đóng trên địa bàn tỉnh Bình Định.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh Bình Định.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 2465/QĐ-UBND | Bình Định, ngày 08 tháng 8 năm 2022 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC BÁO CÁO ĐỊNH KỲ NGÀNH NỘI VỤ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH ĐỊNH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 09/2019/NĐ-CP ngày 24 tháng 01 năm 2019 của Chính phủ Quy định về chế độ báo cáo của cơ quan hành chính nhà nước;
Căn cứ Quyết định số 32/2022/QĐ-UBND ngày 16 tháng 7 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định chế độ báo cáo định kỳ ngành Nội vụ trên địa bàn tỉnh Bình Định;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 449/TTr-SNV ngày 29 tháng 7 năm 2022.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục báo cáo định kỳ ngành Nội vụ trên địa bàn tỉnh Bình Định.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 3644/QĐ-UBND ngày 04 tháng 9 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh công bố danh mục báo cáo định kỳ lĩnh vực nội vụ trên địa bàn tỉnh Bình Định.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nội vụ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; các cơ quan Trung ương đóng trên địa bàn tỉnh và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
DANH MỤC
BÁO CÁO ĐỊNH KỲ NGÀNH NỘI VỤ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH ĐỊNH
(Kèm theo Quyết định số: 2465/QĐ-UBND ngày 08 tháng 8 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
| STT | Tên Báo cáo | Đối tượng thực hiện áo cáo | Cơ quan nhận báo cáo | Tần suất báo cáo | Thời hạn gửi báo cáo | Văn bản QPPL quy định chế độ báo cáo | Ghi chú |
| I | Chế độ thông tin, báo cáo ngành Nội vụ | ||||||
| 1 | Báo cáo kết quả công tác ngành Nội vụ | Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố | Sở Nội vụ (Văn phòng Sở) | 02 lần/năm, bao gồm: Báo cáo 6 tháng đầu năm, Báo cáo năm | Chậm nhất ngày 15 của tháng cuối kỳ báo cáo | Thực hiện theo Phụ lục số 1 ban hành kèm theo Quyết định số 32/2022/QĐ-UBND ngày 16/7/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chế độ báo cáo định kỳ ngành Nội vụ trên địa bàn tỉnh Bình Định |
|
| Sở Nội vụ (Văn phòng Sở) | Ủy ban nhân dân tỉnh | Chậm nhất ngày 18 của tháng cuối kỳ báo cáo | |||||
| II | Lĩnh vực cải cách hành chính | ||||||
| 2 | Báo cáo công tác cải cách hành chính | Các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, các cơ quan Trung ương đóng trên địa bàn tỉnh | Sở Nội vụ (Phòng Cải cách hành chính - Văn thư, lưu trữ) | 04 lần/năm, bao gồm: Quý I, 6 tháng đầu năm, Quý III, năm | Chậm nhất ngày 15 của tháng cuối kỳ báo cáo | Thực hiện theo Phụ lục số 2 ban hành kèm theo Quyết định số 32/2022/QĐ-UBND ngày 16/7/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chế độ báo cáo định kỳ ngành Nội vụ trên địa bàn tỉnh Bình Định |
|
| Sở Nội vụ (Phòng Cải cách hành chính - Văn thư, lưu trữ) | Ủy ban nhân dân tỉnh | Chậm nhất ngày 18 của tháng cuối kỳ báo cáo | |||||
| III | Lĩnh vực chính quyền địa phương |
| |||||
| 3 | Báo cáo về lĩnh vực chính quyền địa phương | Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố | Sở Nội vụ (Phòng Xây dựng chính quyền và Công tác thanh niên) | 01 lần/năm | Chậm nhất ngày 15/12 hằng năm | Thực hiện theo Phụ lục số 3 ban hành kèm theo Quyết định số 32/2022/QĐ-UBND ngày 16/7/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chế độ báo cáo định kỳ ngành Nội vụ trên địa bàn tỉnh Bình Định |
|
| Sở Nội vụ (Phòng Xây dựng chính quyền và Công tác thanh niên) | Ủy ban nhân dân tỉnh | Chậm nhất ngày 18/12 hằng năm | |||||
| IV | Lĩnh vực công tác thanh niên | ||||||
| 4 | Báo cáo về công tác thanh niên | Các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh, Công an tỉnh, Ban Thường vụ Tỉnh đoàn | Sở Nội vụ (Phòng Xây dựng chính quyền và Công tác thanh niên) | 01 lần/năm | Chậm nhất ngày 15/12 hằng năm | Thực hiện theo Phụ lục số 4 ban hành kèm theo Quyết định số 32/2022/QĐ-UBND ngày 16/7/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chế độ báo cáo định kỳ ngành Nội vụ trên địa bàn tỉnh Bình Định |
|
| Sở Nội vụ (Phòng Xây dựng chính quyền và Công tác thanh niên) | Ủy ban nhân dân tỉnh | Chậm nhất ngày 18/12 hằng năm | |||||
- 1 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 2 Nghị định 09/2019/NĐ-CP quy định về chế độ báo cáo của cơ quan hành chính nhà nước
- 3 Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 4 Quyết định 32/2022/QĐ-UBND quy định chế độ báo cáo định kỳ ngành Nội vụ trên địa bàn tỉnh Bình Định
- 1 Quyết định 3644/QĐ-UBND năm 2020 công bố Danh mục báo cáo định kỳ lĩnh vực nội vụ trên địa bàn tỉnh Bình Định
- 2 Quyết định 16/2022/QĐ-UBND quy định về chế độ báo cáo công tác định kỳ ngành Nội vụ trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
- 3 Quyết định 19/2022/QĐ-UBND quy định về chế độ báo cáo công tác định kỳ ngành Nội vụ trên địa bàn tỉnh Sơn La
- 4 Quyết định 389/QĐ-UBND năm 2022 công bố Danh mục báo cáo công tác định kỳ ngành Nội vụ trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
- 5 Quyết định 4884/QĐ-UBND năm 2022 công bố danh mục báo cáo định kỳ trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội
- 6 Quyết định 461/QĐ-UBND năm 2023 công bố Danh mục báo cáo định kỳ mới; bãi bỏ; sửa đổi, bổ sung phục vụ mục tiêu quản lý nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
- 1 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 2 Nghị định 09/2019/NĐ-CP quy định về chế độ báo cáo của cơ quan hành chính nhà nước
- 3 Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 4 Quyết định 16/2022/QĐ-UBND quy định về chế độ báo cáo công tác định kỳ ngành Nội vụ trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
- 5 Quyết định 19/2022/QĐ-UBND quy định về chế độ báo cáo công tác định kỳ ngành Nội vụ trên địa bàn tỉnh Sơn La
- 6 Quyết định 389/QĐ-UBND năm 2022 công bố Danh mục báo cáo công tác định kỳ ngành Nội vụ trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
- 7 Quyết định 32/2022/QĐ-UBND quy định chế độ báo cáo định kỳ ngành Nội vụ trên địa bàn tỉnh Bình Định
- 8 Quyết định 4884/QĐ-UBND năm 2022 công bố danh mục báo cáo định kỳ trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội
- 9 Quyết định 461/QĐ-UBND năm 2023 công bố Danh mục báo cáo định kỳ mới; bãi bỏ; sửa đổi, bổ sung phục vụ mục tiêu quản lý nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Giang