Quyết định 2466/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Cái Nước, tỉnh Cà Mau là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập hành lang quản lý, phân bổ và sử dụng nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện một cách có hiệu quả, tiết kiệm và đúng quy định pháp luật.
Dưới đây là tóm tắt chi tiết các nội dung cốt lõi và phân công trách nhiệm thực hiện được quy định tại Quyết định này:
- Chỉ tiêu chủ yếu của kế hoạch sử dụng đất năm 2024Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Cái Nước được phê duyệt bao gồm các nội dung chỉ tiêu cụ thể sau:
- Phân bổ diện tích các loại đất: Xác định rõ diện tích đối với từng loại đất cụ thể được phân bổ trong năm kế hoạch 2024 (chi tiết được quy định tại Phụ lục I kèm theo Quyết định).
- Kế hoạch thu hồi đất: Xác định các khu vực, diện tích đất cần thực hiện thu hồi trong năm để phục vụ cho các mục đích phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh (chi tiết tại Phụ lục II).
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Quy định cụ thể chỉ tiêu chuyển mục đích giữa các loại đất, đáp ứng nhu cầu phát triển của địa phương và người dân (chi tiết tại Phụ lục III).
Hai cơ quan này có trách nhiệm phối hợp chặt chẽ và thực hiện các nhiệm vụ trọng tâm sau:
- Chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật về tính chính xác của toàn bộ nội dung, thông tin, số liệu, tài liệu, hệ thống bản đồ cũng như cơ sở dữ liệu trong hồ sơ Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Cái Nước và các Phụ lục ban hành kèm theo.
- Thực hiện các thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt.
- Bảo đảm quá trình thực hiện thống nhất, đồng bộ với Quy hoạch tỉnh Cà Mau, Quy hoạch sử dụng đất cấp huyện, quy hoạch các ngành, lĩnh vực liên quan và các Nghị quyết đã được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua.
Để đảm bảo tính minh bạch và hiệu quả trong quản lý đất đai tại địa phương, Ủy ban nhân dân huyện Cái Nước có trách nhiệm:
- Tổ chức công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2024 theo đúng trình tự, thủ tục quy định của pháp luật về đất đai để người dân và doanh nghiệp được biết, thực hiện.
- Thực hiện công tác kiểm tra, giám sát chặt chẽ và thường xuyên đối với việc quản lý, sử dụng đất đai trên địa bàn; đảm bảo đất được sử dụng tiết kiệm, hiệu quả, đúng quy hoạch và kế hoạch đề ra.
- Định kỳ hàng năm, tổng hợp và báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất gửi về Sở Tài nguyên và Môi trường để theo dõi, tổng hợp.
Với vai trò là cơ quan chuyên môn cấp tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm:
- Chủ trì, phối hợp với Ủy ban nhân dân huyện Cái Nước và các sở, ban, ngành liên quan tổ chức triển khai thực hiện có hiệu quả kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra, giám sát quá trình thực hiện; kịp thời phát hiện, xử lý nghiêm hoặc đề xuất cấp có thẩm quyền xử lý các trường hợp vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
- Thực hiện chế độ báo cáo định kỳ hàng năm về kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất theo quy định pháp luật.
- Các sở, ban, ngành cấp tỉnh có trách nhiệm chủ động phối hợp, thực hiện các nội dung công việc thuộc chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của đơn vị mình để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất của huyện Cái Nước được triển khai đồng bộ, hiệu quả.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Cái Nước, cùng Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 2466/QĐ-UBND | Cà Mau, ngày 31 tháng 12 năm 2023 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 CỦA HUYỆN CÁI NƯỚC
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015 (được sửa đổi, bổ sung năm 2017, 2019);
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20/11/2018;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết về thi hành một số điều của Luật Đất đai (được sửa đổi, bổ sung năm 2017, 2020, 2023);
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 40/NQ-HĐND ngày 06/12/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh về Danh mục cần thu hồi đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Cà Mau;
Căn cứ Quyết định số 618/QĐ-UBND ngày 25/02/2022 của UBND tỉnh Cà Mau về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Cái Nước;
Căn cứ Quyết định số 239/QĐ-UBND ngày 17/02/2023 của UBND tỉnh Cà Mau về việc phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Cái Nước;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 500/TTr-STNMT ngày 19/12/2023, Công văn số 4483/STNMT-QLĐĐ ngày 29/12/2023, Công văn số 4500/STNMT-QLĐĐ ngày 29/12/2023 và Ủy ban nhân dân huyện Cái Nước tại Tờ trình số 196/TTr-UBND ngày 30/11/2023 và ý kiến của các Thành viên Ủy ban nhân dân tỉnh.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Cái Nước với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch: Phụ lục I.
2. Kế hoạch thu hồi đất: Phụ lục II.
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Phụ lục III.
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, các đơn vị sau đây có trách nhiệm:
1. Sở Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân huyện Cái Nước:
a) Chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật về tính chính xác, nội dung, thông tin, số liệu, tài liệu, hệ thống bản đồ, cơ sở dữ liệu trong hồ sơ Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Cái Nước và các Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.
b) Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất được duyệt, đảm bảo thống nhất và đồng bộ với Quy hoạch tỉnh, Quy hoạch sử dụng đất cấp huyện, quy hoạch ngành, lĩnh vực có liên quan và các Nghị quyết Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua.
2. Ủy ban nhân dân huyện Cái Nước:
a) Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
b) Tổ chức kiểm tra, giám sát chặt chẽ, thường xuyên việc quản lý sử dụng đất đai tiết kiệm, hiệu quả, đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
c) Định kỳ hàng năm, báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất gửi về Sở Tài nguyên và Môi trường theo quy định.
3. Sở Tài nguyên và Môi trường:
a) Phối hợp với Ủy ban nhân dân huyện Cái Nước và các sở, ban, ngành liên quan tổ chức thực hiện hiệu quả kế hoạch sử dụng đất được duyệt.
b) Tăng cường thanh tra, kiểm tra, giám sát, xử lý hoặc đề xuất kịp thời các trường hợp vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
c) Thực hiện báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất định kỳ hàng năm theo quy định.
4. Các sở, ban, ngành liên quan: phối hợp và chủ động thực hiện các nội dung thuộc chức năng, nhiệm vụ, đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai thực hiện.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Cái Nước, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHỤ LỤC I
DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT PHÂN BỔ TRONG NĂM KẾ HOẠCH
(Kèm theo Quyết định số 2466/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính (ha) | ||||||||||
| TT. Cái Nước | Xã Trần Thới | Xã Đông Thới | Xã Đông Hưng | Xã Tân Hưng Đông | Xã Hòa Mỹ | Xã Hưng Mỹ | Xã Phú Hưng | Xã Tân Hưng | Xã Thạnh Phú | Xã Lương Thế Trân | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6)+... | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN (1+2+3) |
| 41.707,66 | 2.547,93 | 4.215,09 | 2.847,69 | 3.428,43 | 5.253,81 | 3.392,07 | 3.604,59 | 4.347,91 | 5.615,53 | 3.347,10 | 3.107,53 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 37.679,40 | 2.199,52 | 3.825,21 | 2.540,13 | 3.110,10 | 4.850,53 | 3.171,60 | 3.297,53 | 3.956,06 | 5.125,75 | 2.923,30 | 2.679,67 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 5.589.87 | 378,21 | 440,73 | 243,28 | 501,09 | 613,05 | 568,17 | 582,87 | 643,74 | 625,91 | 571,03 | 421,79 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| - Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 32.088,73 | 1.821,31 | 3.384,48 | 2.296,85 | 2.609,01 | 4.237,48 | 2.603,43 | 2.714,66 | 3.311,52 | 4.499,84 | 2.352,27 | 2.257,88 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,80 | - | - | - | - | - | - | - | 0,80 | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 4.027,78 | 348,41 | 389,54 | 307,56 | 318,33 | 403,17 | 220,47 | 307,06 | 391,85 | 489,78 | 423,77 | 427,85 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 21,91 | 5,45 | - | - | - | - | - | 0,22 | - | - | 16,24 | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 6,20 | 3,86 | 0,09 | 0,11 | 0,06 | 1,67 | 0,09 | 0,07 | 0,07 | - | 0,16 | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 97,71 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 97,71 |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 48,25 | 3,02 | 11,41 | - | 15,49 | 2,08 | 0,20 | 0,66 | 2,87 | 0,01 | 11,75 | 0,77 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 21,24 | 0,15 | 4,01 | 0,24 | 0,07 | 0,23 | - | 1,77 | 1,85 | - | 0,67 | 12,26 |
| 2.7 | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 848,82 | 87,11 | 62,57 | 73,87 | 41,46 | 68,04 | 59,22 | 92,08 | 98,77 | 90,81 | 116,05 | 58,84 |
|
| - Đất giao thông | DGT | 707,14 | 61,61 | 57,20 | 39,56 | 37,13 | 59,85 | 55,26 | 81,76 | 87,91 | 74,15 | 102,01 | 50,72 |
|
| - Đất thủy lợi | DTL | 40,18 | 0,56 | 0,39 | 28,50 | - | - | 0,25 | 0,22 | 0,69 | 4,02 | 0,41 | 5,15 |
|
| - Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 3,78 | 0,69 | - | - | - | - | - | 0,35 | 0,46 | 1,89 | 0,39 | - |
|
| - Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 8,44 | 6,21 |
| 0,490,34 | 0,10 | 0,22 | 0,18 | 0,16 | 0,15 | 0,21 | 0,20 | 0,17 |
|
| - Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo | DGD | 49,91 | 6,36 | 3,22 | 3,42 | 2,89 | 4,98 | 2,92 | 5,03 | 7,01 | 6,10 | 5,82 | 2,17 |
|
| - Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 5,85 | 5,85 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| - Đất công trình năng lượng | DNL | 5,44 | 0,03 | 0,38 | - | - | 2,41 | 0,62 | 0,58 | 0,18 | 0,25 | 0,63 | 0,37 |
|
| - Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 5,47 | 0,54 | 0,06 | 0,06 | 0,01 |
|
| 0,06 | 0,21 | 0,06 | 4,33 | 0,14 |
|
| - Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| - Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 1,79 | 0,83 | 0,26 | - | - | - | - | 0,16 | - | - | 0,54 | - |
|
| - Đất bãi thải xử lý chất thải | DRA | 1,46 | 0,21 | - | - | - | - | - | 0,84 | - | 0,41 | - | - |
|
| - Đất cơ sở tôn giáo | TON | 10,28 | 0,23 | 0,33 | 0,13 | 1,34 | 0,34 | - | 1,77 | 2,06 | 3,27 | 0,72 | 0,09 |
|
| - Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 6,41 | 2,55 | 0,10 | 1,85 | - | 0,25 | - | 0,46 | - | 0,47 | 0,71 | 0,03 |
|
| - Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| - Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| - Đất chợ | DCH | 2,67 | 1,43 | 0,14 | - | - | - | - | 0,69 | 0,11 | - | 0,29 | - |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 8,39 | 0,80 | 1,15 | 0,40 | 0,71 | 1,17 | 0,47 | 0,56 | 1,34 | 0,90 | 0,31 | 0,59 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,19 | 0,19 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 735,15 | - | 68,12 | 45,82 | 54,28 | 92,74 | 49,16 | 60,11 | 93,17 | 89,62 | 94,83 | 87,30 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 98,72 | 98,72 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 10,00 | 4,63 | 0,35 | 0,92 | 0,53 | 0,48 | 0,59 | 0,58 | 0,22 | 0,75 | 0,61 | 0,33 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở tổ chức sự nghiệp | DTS | 6,37 | 1,42 | 0,15 | - | - | - | 0,01 | - | - | - | - | 4,78 |
| 2 17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 2,56 | 0,58 | 0,02 | 0,29 | 0,03 | 0,28 | - | 0,56 | 0,05 | 0,35 | 0,10 | 0,30 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 2.122,27 | 142,47 | 241,68 | 185,91 | 205,70 | 236,48 | 110,71 | 150,44 | 193,51 | 307,33 | 183,05 | 164,98 |
| 2.20 | Đất mặt nước chuyên dùng | MNC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 0,48 | - | 0,34 | - | - | 0,11 | - | - | - | - | 0,03 | - |
PHỤ LỤC II
KẾ HOẠCH THU HỒI CÁC LOẠI ĐẤT
(Kèm theo Quyết định số 2466/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính (ha) | ||||||||||
| TT. Cái Nước | Xã Trần Thới | Xã Đông Thới | Xã Đông Hưng | Xã Tân Hưng Đông | Xã Hòa Mỹ | Xã Hưng Mỹ | Xã Phú Hưng | Xã Tân Hưng | Xã Thạnh Phú | Xã Lương Thế Trân | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(6)+(7)+... | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH THU HỒI ĐẤT |
| 106,00 | 38,41 | 5,11 | 1,75 | - | 1,37 | 0,91 | 1,18 | 0,96 | 4,59 | 14,21 | 36,87 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 100,36 | 34,30 | 4,99 | 1,75 | - | 1,37 | 0,90 | 1,03 | 0,91 | 4,59 | 13,67 | 36,85 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 39,38 | 28,26 | 1,81 | 0,70 | - | - | - | 0,40 | 0,05 | 0,30 | 3,75 | 4,11 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất trồng rừng sản xuất | RSX | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 60,98 | 6,04 | 3,18 | 1,05 | - | 1,37 | 0,90 | 0,63 | 0,86 | 4,29 | 9,92 | 32,74 |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 5,64 | 4,15 | 0,12 | 0,11 | 0,06 | 0,05 | 0,10 | 0,22 | 0,09 | - | 0,70 | 0,02 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 4,81 | 4,07 | - | - | - | - | - | 0,15 | 0,05 | - | 0,54 | - |
|
| - Đất giao thông | DGT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| - Đất thủy lợi | DTL | 0,54 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,54 | - |
|
| - Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 0,20 | - | - | - | - | - | - | 0,15 | 0,05 | - | - | - |
|
| - Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| - Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo | DGD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| - Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| - Đất công trình năng lượng | DNL | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| - Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| - Đất có di tích lịch sử -văn hóa | DDT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| - Đất bãi thải xử lý chất thải | DRA | 4,07 | 4,07 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| - Đất cơ sở tôn giáo | TON | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| - Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| - Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| - Đất chợ | DCH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,15 | - | 0,12 | - | - | - | 0,01 | - | - | - | - | 0,02 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,04 | 0,04 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,64 | 0,04 | - | 0,11 | 0,06 | 0,05 | 0,09 | 0,07 | 0,04 | - | 0,16 | - |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở tổ chức sự nghiệp | DTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
PHỤ LỤC III
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT
(Kèm theo Quyết định số 2466/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
| TT. Cái Nước | Xã Trần Thới | Xã Đông Thới | Xã Đông Hưng | Xã Tân Hưng Đông | Xã Hòa Mỹ | Xã Hưng Mỹ | Xã Phú Hưng | Xã Tân Hưng | Xã Thạnh Phú | Xã Lương Thế Trân | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6)+... | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 207,92 | 39,88 | 7,09 | 36,30 | 22,45 | 6,88 | 5,02 | 5,42 | 8,96 | 10,99 | 24,90 | 40,03 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất lúa nước | LUA/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 82,42 | 31,21 | 2,61 | 2,86 | 18,71 | 2,50 | 1,99 | 2,56 | 3,97 | 3,41 | 7,08 | 5,52 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất trồng rừng sản xuất | RSX/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 125,50 | 8,67 | 4,48 | 33,44 | 3,74 | 4,38 | 3,03 | 2,86 | 4,99 | 7,58 | 17,82 | 34,51 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 0,80 | - | - | - | - | - | - | - | 0,80 | - | - | - |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng cây lâu năm | HNK/CLN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác | HNK/NKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất nuôi trồng thủy sản chuyên sang đất nông nghiệp khác | NTS/NKH | 0,80 | - | - | - | - | - | - | - | 0,80 | - | - | - |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
- 1 Luật đất đai 2013
- 2 Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 4 Luật Quy hoạch 2017
- 5 Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 6 Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 7 Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 8 Quyết định 618/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Cái Nước, tỉnh Cà Mau
- 9 Quyết định 239/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Cái Nước, tỉnh Cà Mau
- 10 Nghị quyết 40/NQ-HĐND năm 2023 Danh mục dự án cần thu hồi đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Cà Mau
- 1 Quyết định 2463/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau
- 2 Quyết định 2464/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau
- 3 Quyết định 2465/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau
- 1 Luật đất đai 2013
- 2 Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 4 Luật Quy hoạch 2017
- 5 Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 6 Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 7 Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 8 Quyết định 618/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Cái Nước, tỉnh Cà Mau
- 9 Quyết định 239/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Cái Nước, tỉnh Cà Mau
- 10 Nghị quyết 40/NQ-HĐND năm 2023 Danh mục dự án cần thu hồi đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Cà Mau
- 11 Quyết định 2463/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau
- 12 Quyết định 2464/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau
- 13 Quyết định 2465/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau