Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Quy định tách thửa đất nông nghiệp
  • search Phạt nguội vi phạm giao thông tra cứu ở đâu
  • search Thủ tục cấp đổi hộ chiếu online
  • search Thủ tục đăng ký tạm trú tạm vắng online
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định số 2468/QĐ-UBND năm 2018 là văn bản pháp lý quan trọng do Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên ban hành nhằm phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thành phố Tuy Hòa. Quyết định này thiết lập hệ thống chỉ tiêu sử dụng đất chi tiết, định hướng thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và đưa đất chưa sử dụng vào khai thác, đồng thời phân định rõ trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước có liên quan trong quá trình thực thi.

- Chỉ tiêu phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2019

Tổng diện tích tự nhiên của thành phố Tuy Hòa được phân bổ trong năm kế hoạch 2019 là 11.060,57 ha. Cơ cấu các loại đất được quy định cụ thể như sau:

  • Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích là 5.698,86 ha. Trong đó bao gồm:
    • Đất trồng lúa (LUA): 2.361,03 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước - LUC là 2.045,94 ha).
    • Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 744,10 ha.
    • Đất trồng cây lâu năm (CLN): 30,47 ha.
    • Đất rừng phòng hộ (RPH): 120,58 ha.
    • Đất rừng sản xuất (RSX): 2.380,20 ha.
    • Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 19,49 ha.
    • Đất nông nghiệp khác (NKH): 42,98 ha.
  • Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 4.986,65 ha. Các chỉ tiêu thành phần chủ yếu gồm:
    • Đất quốc phòng (CQP): 1.064,28 ha.
    • Đất an ninh (CAN): 19,23 ha.
    • Đất khu công nghiệp (SKK): 66,15 ha.
    • Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 477,11 ha.
    • Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 129,26 ha.
    • Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (DHT): 1.047,99 ha (bao gồm đất giao thông - DGT: 730,30 ha; đất thủy lợi - DTL: 138,84 ha; đất công trình năng lượng - DNL: 4,32 ha; đất công trình bưu chính viễn thông - DBV: 3,26 ha; đất cơ sở văn hóa - DVH: 19,51 ha; đất cơ sở y tế - DYT: 20,03 ha; đất cơ sở giáo dục - đào tạo - DGD: 112,85 ha; đất cơ sở thể dục - thể thao - DTT: 7,59 ha; đất cơ sở dịch vụ xã hội - DXH: 2,36 ha; đất chợ - DCH: 8,94 ha).
    • Đất có di tích lịch sử - văn hóa (DDT): 25,35 ha.
    • Đất bãi thải, xử lý chất thải (DRA): 41,53 ha.
    • Đất ở tại nông thôn (ONT): 326,88 ha.
    • Đất ở tại đô thị (ODT): 913,66 ha.
    • Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 57,15 ha.
    • Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (DTS): 9,25 ha.
    • Đất cơ sở tôn giáo (TON): 14,95 ha.
    • Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (NTD): 266,39 ha.
    • Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm (SKX): 28,11 ha.
    • Đất sinh hoạt cộng đồng (DSH): 3,38 ha.
    • Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV): 80,67 ha.
    • Đất cơ sở tín ngưỡng (TIN): 2,96 ha.
    • Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 408,30 ha.
    • Đất có mặt nước chuyên dùng (MNC): 4,06 ha.
  • Nhóm đất chưa sử dụng (CSD): Diện tích còn lại là 375,07 ha.
  • Các chỉ tiêu phụ (không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên):
    • Đất khu kinh tế (KKT): 1.686,52 ha.
    • Đất đô thị (KĐT): 4.068,38 ha.
- Kế hoạch thu hồi đất năm 2019

Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh, kế hoạch thu hồi đất trên địa bàn thành phố Tuy Hòa được xác định với tổng diện tích là 1.019,49 ha, bao gồm:

  • Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích 712,76 ha.
    • Đất trồng lúa (LUA): 162,97 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước - LUC là 157,23 ha).
    • Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 192,78 ha.
    • Đất trồng cây lâu năm (CLN): 4,27 ha.
    • Đất rừng phòng hộ (RPH): 216,73 ha.
    • Đất rừng sản xuất (RSX): 131,51 ha.
    • Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 4,50 ha.
  • Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích 306,73 ha.
    • Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 8,23 ha.
    • Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 1,98 ha.
    • Đất phát triển hạ tầng (DHT): 112,12 ha (chủ yếu là đất giao thông - DGT: 104,24 ha; đất thủy lợi - DTL: 6,64 ha; đất cơ sở giáo dục - đào tạo - DGD: 0,81 ha; đất cơ sở thể dục - thể thao - DTT: 0,08 ha; đất chợ - DCH: 0,04 ha).
    • Đất ở tại nông thôn (ONT): 18,43 ha.
    • Đất ở tại đô thị (ODT): 31,06 ha.
    • Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 0,58 ha.
    • Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa (NTD): 5,91 ha.
    • Đất sinh hoạt cộng đồng (DSH): 0,15 ha.
    • Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 118,25 ha.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất giữa các nhóm đất được phê duyệt nhằm đáp ứng nhu cầu phát triển đô thị và hạ tầng kỹ thuật:

  • Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 712,76 ha. Cơ cấu diện tích chuyển đổi tương ứng với diện tích thu hồi đất nông nghiệp nêu trên (bao gồm đất trồng lúa, đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất và đất nuôi trồng thủy sản).
  • Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển đổi là 97,91 ha.
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2019

Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào khai thác cho các mục đích phi nông nghiệp với tổng diện tích là 284,79 ha, cụ thể:

  • Đất quốc phòng (CQP): 10,35 ha.
  • Đất an ninh (CAN): 0,83 ha.
  • Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 32,34 ha.
  • Đất phát triển hạ tầng (DHT): 49,16 ha (trong đó đất giao thông: 20,92 ha; đất thủy lợi: 22,40 ha; đất công trình năng lượng: 0,11 ha; đất cơ sở giáo dục - đào tạo: 4,17 ha; đất cơ sở thể dục - thể thao: 0,13 ha).
  • Đất có di tích lịch sử - văn hóa (DDT): 0,21 ha.
  • Đất ở tại đô thị (ODT): 135,17 ha.
  • Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV): 16,50 ha.
- Bản đồ và ranh giới thực hiện

Vị trí, diện tích các khu vực đất phải thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất và đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng được xác định cụ thể theo Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thành phố Tuy Hòa, tỷ lệ 1/25.000, kèm theo Báo cáo thuyết minh kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.

- Trách nhiệm tổ chức thực hiện

Quyết định phân công trách nhiệm rõ ràng cho các cơ quan quản lý nhà nước nhằm đảm bảo tính khả thi và đúng pháp luật của kế hoạch:

  • Ủy ban nhân dân thành phố Tuy Hòa:
    • Chịu trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định pháp luật đất đai.
    • Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt.
    • Tăng cường tuyên truyền, phổ biến pháp luật đất đai để người dân sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.
    • Quản lý, giám sát chặt chẽ việc sử dụng đất, đặc biệt là tại các khu vực quy hoạch thu hồi hoặc chuyển mục đích sử dụng đất; tăng cường thanh tra, kiểm tra để kịp thời ngăn chặn và xử lý nghiêm các hành vi vi phạm.
    • Thực hiện báo cáo định kỳ hàng năm về kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất gửi Ủy ban nhân dân tỉnh.
  • Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Phú Yên:
    • Có trách nhiệm theo dõi, đôn đốc UBND thành phố Tuy Hòa trong việc triển khai thực hiện và công bố công khai kế hoạch sử dụng đất.
    • Tham mưu cho UBND tỉnh thực hiện các thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất thuộc thẩm quyền cấp tỉnh theo đúng kế hoạch được duyệt.
    • Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra chuyên ngành về quản lý, sử dụng đất đai; xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm hoặc kiến nghị cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định.
    • Tổng hợp, đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất cấp huyện để báo cáo UBND tỉnh định kỳ hàng năm.
- Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND thành phố Tuy Hòa và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH PHÚ YÊN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2468/QĐ-UBND

Phú Yên, ngày 28 tháng 12 năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 THÀNH PHỐ TUY HÒA

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 về sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường (tại Tờ trình số 653/TTr-STNMT ngày 27/12/2018); đề nghị của UBND thành phố Tuy Hòa (tại Tờ trình số 457/TTr-UBND ngày 26/12/2018); Báo cáo thuyết minh Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thành phố Tuy Hòa,

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thành phố Tuy Hòa, với các chỉ tiêu như sau:

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích

I

LOẠI ĐẤT

 

11.060,57

1

Đất nông nghiệp

NNP

5.698,86

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2.361,03

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

2.045,94

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

744,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

30,47

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

120,58

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

2.380,20

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

19,49

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

42,98

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.986,65

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1.064,28

2.2

Đất an ninh

CAN

19,23

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

66,15

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

477,11

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

129,26

2.6

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.047,99

-

Đất giao thông

DGT

730,30

-

Đất thủy lợi

DTL

138,84

-

Đất công trình năng lượng

DNL

4,32

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

3,26

-

Đất cơ sở văn hóa

DVH

19,51

-

Đất cơ sở y tế

DYT

20,03

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

112,85

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

7,59

-

Đất cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

2,36

-

Đất chợ

DCH

8,94

2.7

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

25,35

2.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

41,53

2.9

Đất ở tại nông thôn

ONT

326,88

2.10

Đất ở tại đô thị

ODT

913,66

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

57,15

2.12

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

9,25

2.13

Đất cơ sở tôn giáo

TON

14,95

2.14

Đất làm nghĩa trang, NĐ, NTL, NHT,...

NTD

266,39

2.15

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

28,11

2.16

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

3,38

2.17

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

80,67

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2,96

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

408,30

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

4,06

3

Đất chưa sử dụng

CSD

375,07

4

Đất khu kinh tế*

KKT

1.686,52

5

Đất đô thị*

KĐT

4.068,38

Ghi chú: - Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.

(Cụ thể phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch và phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp xã theo Biểu 01 Kèm theo).

2. Kế hoạch thu hồi đất:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích

I

LOẠI ĐẤT

 

1.019,49

1

Đất nông nghiệp

NNP

712,76

1.1

Đất trồng lúa

LUA

162,97

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

157,23

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

192,78

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4,27

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

216,73

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

131,51

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

4,50

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

306,73

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

8,23

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,98

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

112,12

 

Đất giao thông

DGT

104,24

 

Đất thủy lợi

DTL

6,64

 

Đất cơ sở y tế

DYT

-

 

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

0,81

 

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

0,08

 

Đất chợ

DCH

0,04

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

18,43

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

31,06

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,58

2.8

Đất làm nghĩa trang, NĐ, NTL, NHT,...

NTD

5,91

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,15

2.10

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

118,25

(Cụ thể Kế hoạch thu hồi đất năm 2019 và Xác định đến từng đơn vị hành chính cấp xã theo Biểu 02 Kèm theo)

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

712,76

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

162,97

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

157,23

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

192,78

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

4,27

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

216,73

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

131,51

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

4,50

2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

97,91

Ghi chú:

- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.

(Cụ thể Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018 và xác định đến từng đơn vị hành chính cấp xã theo Biểu 03 Kèm theo).

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

284,79

2.1

Đất quốc phòng

CQP

10,35

2.2

Đất an ninh

CAN

0,83

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

32,34

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

49,16

 

Đất giao thông

DGT

20,92

 

Đất thủy lợi

DTL

22,40

 

Đất công trình năng lượng

DNL

0,11

 

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

4,17

 

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

0,13

2.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,21

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

135,17

2.7

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

16,50

(Cụ thể Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2019 và xác định đến từng đơn vị hành chính cấp xã theo Biểu 04 Kèm theo).

5. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất: Được xác định theo bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2019, tỷ lệ 1/25.000; các nội dung cụ thể theo Báo cáo thuyết minh Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thành phố Tuy Hòa.

Điều 2. Tổ chức thực hiện:

1. UBND thành phố Tuy Hòa:

- Tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất; công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định.

- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng Kế hoạch sử dụng đất được duyệt.

- Tăng cường công tác tuyên truyền pháp luật đất đai để người dân nắm vững các quy định của pháp luật, sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, có hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững, phù hợp kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.

- Quản lý sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất nhất là khu vực sẽ thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất; tổ chức quản lý, giám sát chặt chẽ việc sử dụng đất; tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai theo Kế hoạch sử dụng đất nhằm ngăn chặn kịp thời và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất theo thẩm quyền hoặc kiến nghị cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định của pháp luật.

- Định kỳ hàng năm, có báo cáo, đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất cho UBND tỉnh.

2. Sở Tài nguyên và Môi trường:

- Theo dõi, đôn đốc UBND thành phố Tuy Hòa trong việc tổ chức thực hiện; công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định.

- Tham mưu thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng Kế hoạch sử dụng đất dược duyệt.

- Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai theo Kế hoạch sử dụng đất nhằm ngăn chặn kịp thời và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất theo thẩm quyền hoặc kiến nghị cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định của pháp luật.

- Định kỳ hàng năm, tổng hợp, báo cáo, đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất của cấp huyện cho UBND tỉnh.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND thành phố Tuy Hòa và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Các Bộ: TNMT, NNPTNT, KHĐT (b/c);
- TT. Tỉnh ủy, TT, HĐND tỉnh (b/c);
- Các sở, ban, ngành tỉnh:
- Bộ CHQS tỉnh, Công an tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh:
- Các PCVP UBND tỉnh;
- Cổng TTĐT UBND tỉnh;
- Lưu: VT, Phg, Cg18.2.258

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Chí Hiến

 

Biểu 1. PHÂN BỔ DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT TRONG NĂM 2019 THÀNH PHỐ TUY HÒA

(Kèm theo Quyết định số 2468/QĐ-UBND ngày 28/12/2018 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường 1

Phường 2

Phường 3

Phường 4

Phường 5

Phường 6

Phường 7

Phường 8

Phường 9

Phường Phú Lâm

Phường Phú Thạnh

Phường Phú Đông

Xã An Phú

Xã Bình Kiến

Xã Hòa Kiến

Xã Bình Ngọc

I

LOẠI ĐẤT

 

11.060,57

54,31

73,88

29,28

55,20

125,11

174,56

173,90

144,05

1.066,02

485,60

977,47

709,05

2.098,22

1.209,15

3.297,60

387,19

1

Đất nông nghiệp

NNP

5.698,86

9,20

0,23

-

-

4,26

3,88

5,94

27,67

452,15

274,41

408,24

58,18

1.433,69

649,56

2.234,08

137,37

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2.361,03

-

0,00

-

-

3,23

3,07

4,52

27,65

418,92

245,97

344,47

26,65

326,57

303,80

647,81

8,38

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

2.045,94

-

0,00

-

-

3,23

3,07

4,52

26,26

418,92

245,48

344,47

-

153,70

303,80

534,12

8,38

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

744,10

1,84

0,23

-

-

1,03

0,54

0,15

0,02

24,86

28,43

57,21

1,50

248,74

122,26

135,33

121,96

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

30.47

-

-

-

-

-

-

-

-

0,86

-

-

-

19,63

2,81

0,45

6,72

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

120,58

7,36

-

-

-

-

0,27

1,27

-

5,95

-

6,56

17,63

59,49

22,05

-

-

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

2.380,20

-

-

-

-

-

-

-

-

0,11

-

-

-

772,76

158,98

1.448,35

-

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

19,49

-

-

-

-

-

-

-

-

1,45

0,01

-

12,39

2,12

3,20

-

0,32

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

42,98

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

4,38

36,46

2,14

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.986,65

44,70

73,52

29,22

55,20

119,91

169,13

167,41

115,59

573,53

209,58

551,46

609,90

643,85

516,46

860,98

246,21

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1.064,28

0,31

-

-

-

0,00

6,06

0,47

4,41

3,63

1,34

384,06

18,43

20,07

99,84

525,65

0,01

2.2

Đất an ninh

CAN

19,23

0,02

0,08

0,02

0,05

0,03

2,03

1,53

4,39

5,53

0,37

0,05

0,08

5,05

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

66,15

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

13,88

52,27

-

-

2.4

Đất thương mại, d|ch vụ

TMD

477,11

1,22

5,31

0,25

1,94

1,05

2,81

25,99

7,76

43,81

5,22

0,84

14,08

235,49

107,17

1,55

22,61

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

129,26

1,22

1,80

-

-

0,65

0,15

3,22

6,38

22,94

0,15

7,24

11,72

57,15

10,43

2,35

3,85

2.6

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.047,99

17,34

26,50

11,18

24,06

44,26

28,94

86,27

36,46

163,13

62,21

72,74

141,09

86,37

87,15

81,43

78,87

-

Đất giao thông

DGT

730,30

16,25

19,61

9,56

18,60

29,09

21,24

47,36

28,60

122,32

44,29

61,55

101,33

45,21

48,01

62,02

55,26

-

Đất thủy lợi

DTL

138,84

-

4,13

-

-

0,19

2,50

0,11

1,38

6,41

9,76

8,23

26,13

28,61

16,17

14,25

20,96

-

Đất công trình năng ợng

DNL

4,32

0,05

0,19

-

-

0,23

-

0,03

2,05

0,70

0,05

-

0,18

0,81

-

0,04

-

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

3,26

-

-

-

0,64

-

-

0,53

-

1,69

0,14

-

-

0,17

-

0,07

0,02

-

Đất cơ sở văn hóa

DVH

19,51

0,60

0,44

0,13

0,35

4,20

-

10,04

-

2,74

0,59

0,14

-

0,20

-

0,07

-

-

Đất cơ sở y tế

DYT

20,03

0,12

0,01

0,04

0,06

0,84

3,12

1,71

0,34

3,69

1,79

0,04

0,11

2,68

5,27

0,18

0,04

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

112,85

0,33

1,94

1,43

1,64

5,64

2,07

24,42

4,09

23,83

5,03

2,27

10,93

7,54

15,57

4,21

1,91

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

7,59

-

-

-

-

4,07

-

0,43

-

0,85

-

-

1,30

0,60

-

-

0,33

-

Đất cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

2,36

-

-

0,02

0,03

-

-

0,37

-

-

-

-

-

-

1,94

-

-

-

Đất chợ

DCH

8,94

-

0,18

-

2,74

-

-

1,27

-

0,90

0,55

0,51

1,11

0,55

0,19

0,60

0,34

2.7

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

25,35

0,11

-

-

-

-

-

-

1,56

-

-

0,10

-

0,05

0,07

23,46

-

2.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

41,53

-

-

-

-

-

-

-

4,94

-

-

-

-

9,81

-

26,78

-

2.9

Đất ở tại nông thôn

ONT

326,88

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

109,34

95,70

53,69

68,15

2.10

Đất ở tại đô thị

ODT

913,66

13,49

35,26

13,66

23,02

51,06

20,65

37,49

44,46

219,02

65,68

69,55

305,56

-

14,75

-

-

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

57,15

1,20

0,39

0,75

0,50

1,73

2,95

5,39

0,86

37,83

0,57

0,21

1,27

1,07

1,08

0,94

0,40

2.12

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

9,25

0,35

0,69

-

-

0,12

-

2,23

-

4,31

0,55

0,57

-

-

-

-

0,13

2.13

Đất cơ sở tôn giáo

TON

14,95

0,38

2,83

2,39

0,21

0,24

0,08

-

-

3,53

0,12

0,36

0,24

1,11

2,54

0,82

0,11

2.14

Đất làm nghĩa trang, NĐ, NTL, NHT,....

NTD

266,39

-

-

-

-

0,00

-

0,01

1,85

33,60

1,18

12,91

16,92

52,22

40,06

104,05

3,59

2.15

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

28,11

-

-

-

-

-

-

-

-

-

4,76

-

-

19,35

-

-

4,00

2.16

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

3,38

0,09

0,02

-

-

0,16

0,09

0,10

0,07

0,58

0,15

0,25

0,21

0,31

0,49

0,80

0,05

2.17

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

80,67

2,24

0,53

-

-

18,59

2,68

3,92

2,36

30,65

4,86

-

12,65

-

2,17

-

0,03

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2,96

0,18

0,02

0,11

0,05

0,06

0,06

0,01

0,01

0,05

0,41

0,16

0,30

0,44

0,09

0,57

0,43

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

408,30

6,55

0,07

0,86

5,36

1,95

102,63

0,75

-

4,90

60,95

2,42

87,34

32,14

-

38,38

63,99

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

4,06

-

-

-

-

-

-

0,03

0,08

-

0,78

-

-

-

2,66

0,51

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

375,07

0,41

0,12

0,06

-

0,94

1,55

0,55

0,79

40,34

1,61

17,76

40,97

20,68

43,13

202,54

3,61

4

Đất khu kinh tế*

KKT

1.686,52

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

977,47

709,05

-

-

-

-

5

Đất đô thị*

KĐT

4.068,38

54,31

73,89

29,28

55,20

125,13

174,56

173,94

144,13

1.065,96

485,56

977,37

709,05

-

-

-

-

Ghi chú: - Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

 

Biểu 2. KẾ HOẠCH THU HỒI CÁC LOẠI ĐẤT NĂM 2019 THÀNH PHỐ TUY HÒA

(Kèm theo Quyết định số 2468/QĐ-UBND ngày 28/12/2018 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường 1

Phường 2

Phường 3

Phường 4

Phường 5

Phường 6

Phường 7

Phường 8

Phường 9

Phường Phú Lâm

Phường Phú Thạnh

Phường Phú Đông

Xã An Phú

Xã Bình Kiến

Xã Hòa Kiến

Xã Bình Ngọc

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) +…+ (…)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

I

LOẠI ĐẤT

 

1.019,49

8,84

9,51

4,77

5,41

41,44

10,94

17,35

19,14

127,34

27,86

14,99

140,07

233,13

139,96

99,46

119,28

1

Đất nông nghiệp

NNP

712,76

2,05

6,92

-

-

30,09

2,59

2,44

16,43

90,45

25,39

11,39

57,91

205,41

134,83

88,35

38,52

1.1

Đất trồng lúa

LUA

162,97

-

6,69

-

-

27,88

1,62

0,10

16,34

49,57

6,93

-

4,70

24,84

0,11

1,29

22,90

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

157,23

-

6,69

-

-

27,88

1,62

0,10

16,34

49,57

6,93

-

-

23,79

0,11

1,29

15,62

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

192,78

0,24

0,23

-

-

2,21

0,97

0,33

0,09

32,36

18,46

2,54

36,85

48,46

33,81

0,63

15,62

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4,27

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

4,25

-

0,02

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

216,73

1,81

-

-

-

-

-

2,01

-

5,02

-

8,85

11,87

116,78

70,39

-

-

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

131,51

-

-

-

-

-

-

-

-

3,50

-

-

-

11,08

30,52

86,42

-

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

4,50

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

4,50

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

306,73

6,79

2,59

4,77

5,41

11,35

8,35

14,92

2,72

36,90

2,47

3,60

82,16

27,71

5,13

11,11

80,76

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

8,23

-

-

-

0,04

-

-

7,82

0,32

-

0,01

-

-

0,04

-

-

-

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,98

-

-

-

-

-

-

0,61

0,59

-

0,69

-

-

-

-

0,09

-

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

112,12

3,76

2,44

3,76

3,86

10,06

4,52

5,70

1,66

28,73

0,50

0,01

25,81

14,71

4,50

1,00

1,10

-

Đất giao thông

DGT

104,24

3,76

0,44

3,76

3,86

8,90

3,76

5,39

0,16

28,09

0,50

-

24,92

14,71

4,50

0,50

1,00

-

Đất thủy lợi

DTL

6,64

-

2,00

-

-

1,16

-

-

1,50

0,52

-

-

0,86

-

-

0,50

0,10

-

Đất cơ sở y tế

DYT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

0,81

-

-

-

-

-

0,76

-

-

0,04

-

0,01

-

-

-

-

-

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

0,08

-

-

-

-

-

-

-

-

0,08

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất chợ

DCH

0,04

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,04

-

-

-

-

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

18,43

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

9,88

0,06

0,02

8,48

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

31,06

2,90

-

1,00

1,46

0,79

2,82

0,79

0,01

5,07

1,19

3,04

12,00

-

-

-

-

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,58

0,11

0,02

0,01

0,04

-

0,02

-

0,06

-

0,07

0,14

-

0,12

-

-

-

2.8

Đất làm nghĩa trang, NĐ, NTL, NHT,....

NTD

5,91

-

-

-

-

-

-

-

-

1,00

0,02

0,41

0,75

0,77

0,57

-

2,40

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,15

-

0,07

-

-

-

-

-

0,08

-

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

118,25

-

0,07

-

-

0,50

1,00

-

-

2,10

-

-

43,59

2,20

-

-

68,79

 

Biểu 3. KẾ HOẠCH THU HỒI CÁC LOẠI ĐẤT NĂM 2019 THÀNH PHỐ TUY HÒA

(Kèm theo Quyết định số 2468/QĐ-UBND ngày 28/12/2018 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường 1

Phường 2

Phường 3

Phường 4

Phường 5

Phường 6

Phường 7

Phường 8

Phường 9

Phường Phú Lâm

Phường Phú Thạnh

Phường Phú Đông

Xã An Phú

Xã Bình Kiến

Xã Hòa Kiến

Xã Bình Ngọc

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) +…+ (…)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

I

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

712,76

2,05

6,92

-

-

30,09

2,59

2,44

16,43

90,45

25,39

11,39

57,91

205,41

134,83

88,35

38,52

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

162,97

-

6,69

-

-

27,88

1,62

0,10

16,34

49,57

6,93

-

4,70

24,84

0,11

1.29

22,90

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

157,23

-

6,69

-

-

27,88

1,62

0,10

16,34

49,57

6,93

-

-

23,79

0,11

1,29

22,90

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

192,78

0,24

0,23

-

-

2,21

0,97

0,33

0,09

32,36

18,46

2,54

36,85

48,46

33,81

0,63

15,62

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

4,27

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

4,25

-

0,02

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

216,73

1,81

-

-

-

-

-

2,01

-

5,02

-

8,85

11,87

116,78

70,39

-

-

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

131,51

-

-

-

-

-

-

-

-

3,50

-

-

-

11,08

30,52

86,42

-

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

4,50

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

4,50

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

97,91

0,11

0,02

0,01

0,08

1,75

0,02

1,30

2,48

7,97

0,77

-

46,60

7,64

-

1,00

28,16

 

Biểu 4. KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2019 THÀNH PHỐ TUY HÒA

(Kèm theo Quyết định số 2468/QĐ-UBND ngày 28/12/2018 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường 1

Phường 2

Phường 3

Phường 4

Phường 5

Phường 6

Phường 7

Phường 8

Phường 9

Phường Phú Lâm

Phường Phú Thạnh

Phường Phú Đông

Xã An Phú

Xã Bình Kiến

Xã Hòa Kiến

Xã Bình Ngọc

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) +…+ (…)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

Đất nông nghiệp

NNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

284,79

0,01

1,21

0,05

-

0,01

1,58

1,47

0,62

50,08

0,56

2,52

142,54

13,63

24,34

45,39

0,81

2.1

Đất quốc phòng

CQP

10,35

-

-

-

-

-

-

-

-

0,10

0,06

-

0,08

-

-

10,11

-

2.2

Đất an ninh

CAN

0,83

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,83

-

-

-

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

32,34

-

-

-

-

-

-

-

-

0,85

-

-

13,55

5,90

11,22

-

0,81

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

49,16

-

-

-

-

-

1,54

1,07

0,60

11,73

0,50

-

22,41

6,90

4,42

-

-

-

Đất giao thông

DGT

20,92

-

-

-

-

-

-

-

-

11,00

0,50

-

3,00

2,00

4,42

-

-

-

Đất thủy lợi

DTL

22,40

-

-

-

-

-

1,50

-

0,60

-

-

-

15,80

4,50

-

-

-

-

Đất công trình năng ợng

DNL

0,11

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,11

-

-

-

-

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

4,17

-

-

-

-

-

0,04

-

-

0,63

-

-

3,50

-

-

-

-

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

0,13

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,13

-

-

-

2.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,21

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,10

-

-

0,05

0,06

-

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

135,17

0,01

1,01

0,05

-

-

0,04

-

0,02

33,36

-

2,42

93,68

-

4,58

-

-

2.7

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

16,50

-

-

-

-

0,01

-

-

-

3,84

-

-

12,65

-

-

-

-

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 2468/QĐ-UBND năm 2018 về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên

Số hiệu: 2468/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 28/12/2018
Nơi ban hành: Tỉnh Phú Yên
Người ký: Nguyễn Chí Hiến
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 28/12/2018
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 2468/QĐ-UBND năm 2018 về phê duyệt...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký