Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Bảng giá đất 2026 tỉnh thành
  • search Thuế thu nhập cá nhân khi bán nhà đất
  • search Quy định về thời giờ làm việc và nghỉ ngơi
  • search Thủ tục cấp đổi hộ chiếu online
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định số 424/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập các chỉ tiêu phân bổ, thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất và đưa đất chưa sử dụng vào khai thác. Dưới đây là tóm tắt chi tiết toàn bộ nội dung quy hoạch, chỉ tiêu sử dụng đất và phân công trách nhiệm thực hiện theo quyết định này.

1. Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm 2019

Tổng diện tích tự nhiên của thị xã Điện Bàn được phân bổ trong năm kế hoạch là 21.632,38 ha, trải rộng trên 20 đơn vị hành chính cấp xã (bao gồm: Vĩnh Điện, Điện Tiến, Điện Hòa, Điện Thắng Bắc, Điện Thắng Trung, Điện Thắng Nam, Điện Ngọc, Điện Hồng, Điện Thọ, Điện Phước, Điện An, Điện Nam Bắc, Điện Nam Trung, Điện Nam Đông, Điện Dương, Điện Quang, Điện Trung, Điện Phong, Điện Minh, Điện Phương). Chỉ tiêu phân bổ cụ thể cho từng nhóm đất như sau:

  • Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích phân bổ là 11.208,78 ha. Trong đó, đất trồng lúa (LUA/LUC) chiếm diện tích lớn nhất với 6.175,89 ha; đất trồng cây hàng năm khác (HNK) là 3.876,50 ha; đất trồng cây lâu năm (CLN) là 848,14 ha; đất rừng phòng hộ (RPH) là 93,82 ha; đất rừng sản xuất (RSX) là 16,73 ha; đất nuôi trồng thủy sản (NTS) là 197,70 ha.
  • Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích phân bổ là 9.528,97 ha. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính gồm: Đất ở tại nông thôn (ONT) là 2.231,74 ha; đất ở tại đô thị (ODT) là 2.141,47 ha; đất phát triển hạ tầng (DHT) là 1.795,14 ha (trong đó đất giao thông chiếm phần lớn với 1.340,64 ha, đất thủy lợi là 252,75 ha); đất sông, ngòi, kênh, rạch (SON) là 1.288,10 ha; đất khu công nghiệp (SKK) là 353,39 ha; đất cụm công nghiệp (SKN) là 193,44 ha; đất thương mại, dịch vụ (TMD) là 250,29 ha; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC) là 87,68 ha; đất làm nghĩa trang, nghĩa địa (NTD) là 757,84 ha.
  • Nhóm đất chưa sử dụng (CSD): Diện tích còn lại chưa đưa vào sử dụng là 894,63 ha.

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2019

Để phục vụ cho các dự án phát triển kinh tế - xã hội, hạ tầng và quốc phòng an ninh, kế hoạch thu hồi đất của thị xã Điện Bàn trong năm 2019 được xác định với tổng diện tích là 656,81 ha, cụ thể:

  • Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 407,71 ha. Trong đó, đất trồng lúa (LUA/LUC) bị thu hồi 104,52 ha; đất trồng cây hàng năm khác (HNK) bị thu hồi 194,57 ha; đất trồng cây lâu năm (CLN) bị thu hồi 101,55 ha; đất rừng sản xuất (RSX) bị thu hồi 4,97 ha; đất nuôi trồng thủy sản (NTS) bị thu hồi 2,10 ha.
  • Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 131,13 ha. Các loại đất bị thu hồi chủ yếu gồm đất sông, ngòi, kênh, rạch (60,23 ha); đất ở tại đô thị (38,14 ha); đất phát triển hạ tầng (16,55 ha); đất làm nghĩa trang, nghĩa địa (7,81 ha); đất có mặt nước chuyên dùng (5,50 ha) và đất ở tại nông thôn (2,76 ha).
  • Thu hồi đất chưa sử dụng: Tổng diện tích thu hồi là 117,97 ha.

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019

Việc chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất nhằm đáp ứng nhu cầu đô thị hóa và phát triển công nghiệp, dịch vụ tại địa phương:

  • Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 420,11 ha. Trong đó, diện tích chuyển đổi lớn nhất thuộc về đất trồng cây hàng năm khác (200,67 ha), tiếp theo là đất trồng cây lâu năm (106,65 ha), đất trồng lúa (104,92 ha), đất rừng sản xuất (4,97 ha) và đất nuôi trồng thủy sản (2,90 ha).
  • Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp: Trong năm kế hoạch không ghi nhận chỉ tiêu chuyển đổi cơ cấu nội bộ đất nông nghiệp (0,00 ha).
  • Chuyển đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển đổi là 50,35 ha.

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2019

Kế hoạch khai thác và đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích phát triển là 121,58 ha, toàn bộ diện tích này được đưa vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp (PNN), cụ thể:

  • Đất ở tại đô thị (ODT): Đưa vào sử dụng 60,40 ha.
  • Đất cụm công nghiệp (SKN): Đưa vào sử dụng 47,01 ha.
  • Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa (NTD): Đưa vào sử dụng 4,70 ha.
  • Đất quốc phòng (CQP): Đưa vào sử dụng 3,86 ha.
  • Đất sản xuất vật liệu xây dựng (SKX): Đưa vào sử dụng 1,75 ha.
  • Đất thương mại, dịch vụ (TMD): Đưa vào sử dụng 1,70 ha.
  • Các loại đất khác như đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (0,66 ha), đất sông ngòi (0,50 ha), đất di tích lịch sử - văn hóa (0,36 ha), đất phát triển hạ tầng giao thông (0,30 ha), đất ở tại nông thôn (0,16 ha), đất sinh hoạt cộng đồng (0,12 ha) và đất cơ sở tôn giáo (0,06 ha).

5. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị trong tổ chức thực hiện

Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất năm 2019 được triển khai hiệu quả, đúng pháp luật, quyết định phân công trách nhiệm cụ thể cho các cơ quan liên quan:

  • Ủy ban nhân dân thị xã Điện Bàn:
    • Thực hiện công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai.
    • Huy động các nguồn lực đầu tư để tổ chức triển khai thực hiện kế hoạch; thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt.
    • Thường xuyên theo dõi, kiểm tra việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất, kịp thời phát hiện và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm pháp luật đất đai tại địa phương.
    • Rà soát các dự án, công trình đã đăng ký trong kế hoạch sử dụng đất nhưng liên tiếp 3 năm không thực hiện để kịp thời điều chỉnh hoặc đề xuất hủy bỏ.
    • Cập nhật danh mục dự án kế hoạch sử dụng đất năm 2019 vào điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của thị xã Điện Bàn để trình UBND tỉnh phê duyệt.
    • Định kỳ hàng năm báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất về UBND tỉnh và Sở Tài nguyên và Môi trường.
  • Sở Tài nguyên và Môi trường: Chịu trách nhiệm theo dõi, hướng dẫn, giám sát UBND thị xã Điện Bàn triển khai thực hiện đảm bảo đúng quy định; tổng hợp và báo cáo UBND tỉnh xem xét, xử lý các trường hợp phát sinh nếu có.

6. Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh Quảng Nam, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND thị xã Điện Bàn và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NAM
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 424 /QĐ-UBND

Quảng Nam, ngày 14 tháng 02 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 CỦA THỊ XÃ ĐIỆN BÀN, TỈNH QUẢNG NAM

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NAM

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Nghị định số 01/2017/NĐ- CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Quyết định số 2014/QĐ-UBND ngày 30/6/2014 của UBND tỉnh Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của huyện Điện Bàn (nay là thị xã Điện Bàn);

Căn cứ Nghị quyết số 40/NQ-HĐND ngày 06/12/2018 của HĐND tỉnh Quảng Nam về danh mục dự án cần thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng năm 2019;

Căn cứ Quyết định số 149/QĐ-UBND ngày 17/01/2019 của UBND tỉnh Quảng Nam về triển khai thực hiện Nghị quyết số 40/NQ-HĐND ngày 06/12/2018 của HĐND tỉnh Quảng Nam về danh mục dự án cần thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng năm 2019;

Xét đề nghị của UBND thị xã Điện Bàn tại Tờ trình số 24/TTr-UBND ngày 21/01/2019 và Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 107/TTr- STNMT ngày 31/01/2019,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Vĩnh Điện

Điện Tiến

Điện Hòa

Điện Thắng Bắc

Điện Thắng Trung

Điện Thắng Nam

Điện Ngọc

Điện Hồng

Điện Thọ

Điện Phước

Điện An

Điện Nam Bắc

Điện Nam Trung

Điện Nam Đông

Điện Dương

Điện Quang

Điện Trung

Điện Phong

Điện Minh

Điện Phương

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+..(24)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

 

DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

21.632,38

206,55

1.524,34

1.736,37

378,89

378,29

538,43

2.071,69

1.564,62

1.571,04

1.194,62

1.068,07

749,20

813,20

864,37

1.602,76

1.463,60

962,61

1.192,62

757,24

993,87

1

Đất nông nghiệp

NNP

11.208,78

34,18

799,50

1.019,14

186,12

178,18

302,05

594,87

1.060,89

1.032,99

839,59

652,88

290,66

421,76

329,84

494,73

698,20

598,80

657,64

488,53

528,23

1.1

Đất trồng lúa

LUA

6.175,89

33,97

379,64

640,06

135,36

104,35

217,24

276,77

713,59

688,58

604,51

533,89

146,12

141,07

208,63

164,80

173,84

264,72

185,74

308,07

254,94

 

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

6.175,89

33,97

379,64

640,06

135,36

104,35

217,24

276,77

713,59

688,58

604,51

533,89

146,12

141,07

208,63

164,80

173,84

264,72

185,74

308,07

254,94

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3.876,50

0,20

254,60

283,27

33,99

61,04

60,34

255,60

291,80

256,14

183,55

110,01

114,04

196,29

75,01

194,48

504,28

291,26

422,77

92,61

195,22

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

848,14

0,01

66,54

54,62

15,35

9,15

16,04

35,76

46,24

41,94

51,53

8,86

30,50

82,92

43,28

81,30

17,20

42,82

38,93

87,74

77,41

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

93,82

 

61,97

 

 

 

 

 

 

31,85

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

16,73

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

16,73

 

 

 

 

 

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

197,70

 

36,75

41,19

1,42

3,64

8,43

26,74

9,26

14,48

 

0,12

 

1,48

2,92

37,42

2,88

 

10,20

0,11

0,66

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.528,97

172,20

641,74

699,83

191,86

196,23

233,38

1.466,34

467,71

450,89

348,68

400,98

444,86

343,88

462,34

1.011,45

525,23

312,55

481,38

255,97

421,47

2.1

Đất quốc phòng

CQP

95,63

2,23

57,79

9,11

 

 

0,40

7,41

 

 

 

 

2,21

2,32

5,15

4,71

 

 

4,30

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

5,29

1,98

 

 

 

 

 

1,19

 

 

 

0,09

1,21

0,73

 

0,09

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

353,39

 

 

 

 

 

 

97,78

 

 

 

 

213,90

41,71

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

193,44

 

40,36

24,77

6,86

14,72

20,96

 

 

 

 

 

 

 

64,35

18,18

2,04

 

 

 

1,20

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

250,29

2,22

0,83

13,33

1,32

 

1,07

83,00

2,12

0,31

2,00

2,76

0,09

0,51

5,07

128,25

1,38

0,38

 

2,03

3,62

2.6

Đất cơ sở sản xuất PNN

SKC

87,68

1,29

4,73

26,26

5,49

4,67

 

27,04

 

2,40

0,31

0,76

0,91

1,31

 

0,60

1,02

 

0,26

0,98

9,65

2.7

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1.795,14

59,87

128,12

122,25

38,11

45,76

62,18

136,37

123,90

155,75

88,68

99,67

45,59

88,25

75,79

116,83

98,50

74,33

62,44

100,49

72,26

 

Đất giao thông

DGT

1.340,64

37,51

108,63

85,51

29,05

26,07

33,02

96,89

78,50

140,00

78,30

90,03

36,44

57,62

49,27

78,08

77,53

58,04

46,88

73,25

60,02

 

Đất thuỷ lợi

DTL

252,75

0,98

10,84

24,74

4,50

9,32

25,63

9,89

39,52

7,14

3,37

5,06

6,17

17,03

18,17

25,02

10,39

10,35

9,14

12,60

2,89

 

Đất công trình năng lượng

DNL

4,74

 

0,34

0,62

0,77

0,02

0,05

0,32

 

0,04

0,13

0,64

0,08

0,51

0,04

 

0,54

0,02

0,01

0,11

0,50

 

Đất bưu chính viễn thông

DBV

0,93

0,21

0,03

0,08

0,03

0,05

 

0,07

 

0,13

0,02

 

 

0,01

 

0,14

0,07

0,03

0,02

0,02

0,02

 

Đất cơ sở văn hoá

DVH

11,19

6,10

 

0,59

0,31

 

0,13

1,23

 

0,10

0,68

0,02

0,33

 

0,35

0,28

0,13

 

 

0,19

0,75

 

Đất cơ sở y tế

DYT

13,08

2,54

0,35

0,31

0,16

0,18

0,10

0,50

0,15

0,23

0,27

0,94

0,73

5,40

0,11

0,27

0,25

0,10

0,16

0,04

0,29

 

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

105,96

3,60

3,48

5,03

1,70

5,23

1,85

24,44

2,87

5,95

4,18

2,93

1,07

5,39

5,45

6,01

3,06

4,09

2,84

12,45

4,34

 

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

50,06

6,84

4,38

5,21

1,55

3,49

1,40

1,08

2,73

1,73

1,73

0,05

0,77

1,50

 

2,39

6,37

1,63

2,67

1,83

2,71

 

Đất cơ sở dịch vụ về xã hội

DXH

2,82

 

 

 

0,04

0,49

 

 

 

 

 

 

 

 

2,29

 

 

 

 

 

 

 

Đất chợ

DCH

12,97

2,09

0,07

0,16

 

0,91

 

1,95

0,13

0,43

 

 

 

0,79

0,11

4,64

0,16

0,07

0,72

 

0,74

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

16,13

 

8,55

0,66

 

0,52

 

1,70

0,04

 

 

1,21

 

 

 

 

0,56

1,56

0,12

0,05

1,16

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

8,47

 

 

 

0,03

 

0,06

7,17

0,15

 

 

0,04

 

 

0,98

 

0,04

 

 

 

 

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.231,74

 

260,36

367,87

97,11

94,98

127,92

 

214,85

174,32

155,29

1,57

 

 

 

 

172,05

106,98

181,63

115,82

160,99

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

2.141,47

75,23

 

 

 

 

 

881,00

 

 

 

253,90

84,07

128,54

202,72

515,61

 

 

 

0,40

 

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

17,14

5,91

0,56

0,48

0,63

0,41

0,27

0,18

0,59

0,50

1,59

0,29

0,94

0,30

1,73

0,62

0,63

0,36

0,24

0,46

0,45

2.13

Đất cơ sở tôn giáo

TON

11,56

0,89

0,77

1,36

0,34

0,35

0,81

0,57

0,06

0,57

0,22

0,53

0,30

0,20

0,46

0,63

0,15

0,35

0,69

1,51

0,80

2.14

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa,

NTD

757,84

0,03

64,33

54,28

27,79

25,36

5,49

137,00

45,25

7,90

7,85

2,87

66,23

43,90

93,07

126,60

8,19

11,87

27,52

1,77

0,54

2.15

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

5,07

 

 

 

2,06

 

 

1,00

 

 

0,20

0,06

0,75

 

 

 

 

 

1,00

 

 

2.16

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

23,58

0,88

1,21

1,61

0,87

0,55

0,73

2,02

1,35

1,43

1,10

0,98

0,12

0,51

0,68

2,18

1,36

1,80

1,05

0,78

2,37

2.17

Đất khu vui chơi, giải trí CC

DKV

38,76

3,48

 

 

 

0,32

 

9,37

 

 

 

1,77

1,40

9,32

 

11,16

1,56

 

 

 

0,38

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

41,29

0,74

1,29

2,73

1,44

0,95

2,12

2,60

2,86

1,17

1,33

2,65

0,91

1,04

0,91

2,43

4,02

2,35

4,34

3,66

1,75

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch

SON

1.288,10

10,14

57,75

63,41

8,79

7,49

8,05

57,69

57,56

97,01

77,49

28,29

22,78

19,07

9,51

72,88

224,92

100,49

185,21

17,68

161,89

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

166,96

7,31

15,09

11,71

1,02

0,15

3,32

13,25

18,98

9,53

12,62

3,54

3,45

6,17

1,92

10,68

8,81

12,08

12,58

10,34

4,41

3

Đất chưa sử dụng

CSD

894,63

0,17

83,10

17,40

0,91

3,88

3,00

10,48

36,02

87,16

6,35

14,21

13,68

47,56

72,19

96,58

240,17

51,26

53,60

12,74

44,17

2. Kế hoạch thu hồ đất các loại đất

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Vĩnh Điện

Điện Tiến

Điện Hòa

Điện Thắng Bắc

Điện Thắng Trung

Điện Thắng Nam

Điện Ngọc

Điện Hồng

Điện Thọ

Điện Phước

Điện An

Điện Nam Bắc

Điện Nam Trung

Điện Nam Đông

Điện Dương

Điện Quang

Điện Trung

Điện Phong

Điện Minh

Điện Phương

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+.. (24)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

 

Tổng

 

656,81

20,79

12,24

13,80

6,19

13,64

3,48

129,14

1,55

0,68

1,25

31,12

5,88

15,19

85,43

291,67

 

0,43

4,97

13,85

5,51

1

Đất nông nghiệp

NNP

407,71

11,46

4,24

10,05

4,08

9,14

1,45

98,73

1,24

0,56

0,25

29,18

4,21

11,83

38,75

158,92

 

0,05

4,91

13,55

5,11

1.1

Đất trồng lúa

LUA

104,52

9,01

 

6,71

2,92

6,70

 

7,61

0,74

0,30

0,15

23,56

0,55

2,70

5,28

24,89

 

0,02

0,41

10,59

2,38

 

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

104,52

9,01

 

6,71

2,92

6,70

 

7,61

0,74

0,30

0,15

23,56

0,55

2,70

5,28

24,89

 

0,02

0,41

10,59

2,38

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

194,57

1,80

4,24

3,00

1,00

0,90

1,40

63,32

0,50

0,18

0,10

3,88

3,66

3,23

30,75

73,20

 

 

 

0,93

2,48

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

101,55

0,65

 

0,34

0,16

1,54

0,05

27,24

 

0,08

 

1,74

 

5,90

2,72

54,32

 

0,03

4,50

2,03

0,25

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

4,97

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4,97

 

 

 

 

 

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2,10

 

 

 

 

 

 

0,56

 

 

 

 

 

 

 

1,54

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

131,13

9,24

 

0,11

1,02

2,50

0,53

22,35

0,15

 

1,00

1,70

1,67

2,20

11,61

76,83

 

0,02

 

 

0,20

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,14

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,14

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất phát triển hạ tầng

DHT

16,55

0,79

 

 

0,92

0,50

 

6,16

0,15

 

1,00

1,31

 

0,50

2,71

2,51

 

 

 

 

 

 

Đất giao thông

DGT

8,22

0,26

 

 

0,92

0,50

 

2,25

0,10

 

 

0,75

 

0,40

1,76

1,28

 

 

 

 

 

 

Đất thuỷ lợi

DTL

7,30

0,53

 

 

 

 

 

3,91

0,05

 

 

0,56

 

0,10

0,92

1,23

 

 

 

 

 

 

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

0,03

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,03

 

 

 

 

 

 

 

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

1,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,76

 

 

0,11

0,10

2,00

0,53

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,02

 

 

 

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

38,14

8,45

 

 

 

 

 

4,52

 

 

 

0,25

1,67

 

5,06

18,19

 

 

 

 

 

2.5

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

7,81

 

 

 

 

 

 

3,44

 

 

 

 

 

 

1,41

2,76

 

 

 

 

0,20

2.6

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

60,23

 

 

 

 

 

 

4,88

 

 

 

 

 

 

2,43

52,92

 

 

 

 

 

2.7

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

5,50

 

 

 

 

 

 

3,35

 

 

 

 

 

1,70

 

0,45

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

117,97

0,09

8,00

3,64

1,09

2,00

1,50

8,06

0,16

0,12

 

0,24

 

1,16

35,07

55,92

 

0,36

0,06

0,30

0,20

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Vĩnh Điện

Điện Tiến

Điện Hòa

Điện Thắng Bắc

Điện Thắng Trung

Điện Thắng Nam

Điện Ngọc

Điện Hồng

Điện Thọ

Điện Phước

Điện An

Điện Nam Bắc

Điện Nam Trung

Điện Nam Đông

Điện Dương

Điện Quang

Điện Trung

Điện Phong

Điện Minh

Điện Phương

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+.. (24)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

420,11

11,46

4,60

11,61

4,08

9,70

2,80

99,95

1,24

1,56

0,25

29,91

4,21

12,38

39,25

161,96

 

0,05

5,91

13,55

5,64

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

104,92

9,01

 

7,11

2,92

6,70

 

7,61

0,74

0,30

0,15

23,56

0,55

2,70

5,28

24,89

 

0,02

0,41

10,59

2,38

 

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

104,92

9,01

 

7,11

2,92

6,70

 

7,61

0,74

0,30

0,15

23,56

0,55

2,70

5,28

24,89

 

0,02

0,41

10,59

2,38

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

200,67

1,80

4,47

3,78

1,00

1,07

1,84

63,44

0,50

0,80

0,10

4,20

3,66

3,35

30,87

75,26

 

 

1,00

0,93

2,60

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

106,65

0,65

0,13

0,64

0,16

1,85

0,88

28,26

 

0,38

 

2,07

 

6,25

3,02

55,22

 

0,03

4,50

2,03

0,58

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

4,97

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4,97

 

 

 

 

 

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

2,90

 

 

0,08

 

0,08

0,08

0,64

 

0,08

 

0,08

 

0,08

0,08

1,62

 

 

 

 

0,08

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

50,35

0,79

 

 

0,92

0,50

 

16,68

0,15

 

 

1,45

 

 

6,55

23,31

 

 

 

 

 

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Vĩnh Điện

Điện Tiến

Điện Hòa

Điện Thắng Bắc

Điện Thắng Trung

Điện Thắng Nam

Điện Ngọc

Điện Hồng

Điện Thọ

Điện Phước

Điện An

Điện Nam Bắc

Điện Nam Trung

Điện Nam Đông

Điện Dương

Điện Quang

Điện Trung

Điện Phong

Điện Minh

Điện Phương

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+..(24)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

 

Tổng cộng

 

121,58

0,09

8,16

3,64

1,09

2,00

1,50

9,06

0,16

0,12

 

0,24

0,75

1,16

35,07

57,62

 

0,36

0,06

0,30

0,20

1

Đất nông nghiệp

NNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

121,58

0,09

8,16

3,64

1,09

2,00

1,50

9,06

0,16

0,12

 

0,24

0,75

1,16

35,07

57,62

 

0,36

0,06

0,30

0,20

2.1

Đất quốc phòng

CQP

3,86

 

2,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,16

 

0,70

 

 

 

 

 

2.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

47,01

 

6,00

3,64

1,09

2,00

1,50

 

 

 

 

 

 

 

23,23

9,35

 

 

 

 

0,20

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,70

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,70

 

 

 

 

 

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,66

 

0,16

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,50

 

 

 

 

 

2.5

Đất phát triển hạ tầng

DHT

0,30

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,30

 

 

Đất giao thông

DGT

0,30

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,30

 

2.6

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,36

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,36

 

 

 

2.7

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,16

 

 

 

 

 

 

 

0,16

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất ở tại đô thị

ODT

60,40

0,09

 

 

 

 

 

7,56

 

 

 

0,24

 

 

11,84

40,67

 

 

 

 

 

2.9

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,06

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,06

 

 

2.10

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

4,70

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4,70

 

 

 

 

 

2.11

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

1,75

 

 

 

 

 

 

1,00

 

 

 

 

0,75

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,12

 

 

 

 

 

 

 

 

0,12

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,50

 

 

 

 

 

 

0,50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Điều 2. Căn cứ Điều 1 của Quyết định này, c ác đơn v ị có trách nhi ệm:

1 . Ủy ban nhân dân thị xã Điện Bàn:

- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

- Huy động nguồn lực đầu tư để tổ chức triển khai thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm 2019, thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt;

- Thường xuyên theo dõi, kiểm tra việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất, phát hiện và xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm pháp luật về đất đai tại địa phương;

- Rà soát những dự án, công trình dự án đăng ký vào kế hoạch sử dụng đất được UBND tỉnh phê duyệt, công bố công khai liên tiếp 3 năm nhưng không thực hiện, kịp thời điều chỉnh hoặc đề xuất hủy bỏ;

- Cập nhật các danh mục dự án kế hoạch sử dụng đất 2019 vào điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của thị xã Điện Bàn trình UBND tỉnh phê duyệt theo quy định;

- Định kỳ hàng năm báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt về UBND tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường.

2. Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm theo dõi, hướng dẫn, giám sát UBND thị xã Điện Bàn triển khai thực hiện đảm bảo đúng quy định và tổng hợp báo cáo UBND tỉnh xem xét xử lý các trường hợp phát sinh (nếu có).

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh Quảng Nam; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch UBND thị xã Điện Bàn và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- TT HĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- CPVP;
- Lưu: VT, KTN.
D:\Dropbox\TAI 2019\Quyet dinh\0212 Phe duyet
KHSD dat 2019 thi xa Dien Ban.doc

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Trí Thanh

 

Văn bản liên quan cùng nội dung
Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 424/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam

Số hiệu: 424/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 14/02/2019
Nơi ban hành: Tỉnh Quảng Nam
Người ký: Lê Trí Thanh
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 14/02/2019
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 424/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký