Quyết định 254/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang là văn bản pháp lý quan trọng nhằm tối ưu hóa nguồn lực đất đai, phục vụ phát triển kinh tế - xã hội của địa phương. Dưới đây là tóm tắt chi tiết các nội dung cốt lõi của Quyết định này:
Nội dung điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
Quyết định phê duyệt phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Hiệp Hòa với các nội dung trọng tâm sau:
- Xác định cụ thể diện tích và cơ cấu các loại đất sau khi điều chỉnh, được chi tiết hóa qua các biểu số liệu tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định.
- Xác định diện tích đất chuyển mục đích sử dụng và diện tích đất chưa sử dụng được đưa vào khai thác, sử dụng cho các mục đích phát triển.
- Vị trí và diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được thể hiện chi tiết trên bản đồ điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 tỷ lệ 1/25.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp kèm theo.
- Hồ sơ sản phẩm quy hoạch được lưu trữ nghiêm ngặt tại Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bắc Giang và Ủy ban nhân dân huyện Hiệp Hòa để làm căn cứ thực hiện.
Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bắc Giang
Sở Tài nguyên và Môi trường đóng vai trò chủ đạo trong việc giám sát và quản lý nhà nước đối với quy hoạch này, cụ thể:
- Chịu trách nhiệm hoàn toàn về tính chính xác, tính hợp pháp của các nội dung thẩm định và trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.
- Thực hiện công khai thông tin bằng cách đăng tải toàn bộ hồ sơ điều chỉnh Quy hoạch đã được phê duyệt lên Cổng thông tin điện tử của Sở trong thời hạn 05 ngày kể từ ngày ban hành Quyết định.
- Thường xuyên tổ chức công tác kiểm tra, giám sát và đôn đốc việc triển khai thực hiện quy hoạch sử dụng đất tại huyện Hiệp Hòa, bảo đảm nguyên tắc sử dụng đất tiết kiệm, hiệu quả và đúng quy định pháp luật.
- Định kỳ hàng năm tổng hợp tình hình, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh và Bộ Tài nguyên và Môi trường về kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của địa phương.
Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện Hiệp Hòa
Ủy ban nhân dân huyện Hiệp Hòa là đơn vị trực tiếp tổ chức thi hành và chịu trách nhiệm toàn diện về việc thực hiện quy hoạch trên địa bàn:
- Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác của toàn bộ thông tin, số liệu, tài liệu, hệ thống bản đồ và cơ sở dữ liệu trong hồ sơ điều chỉnh quy hoạch.
- Thực hiện công bố công khai nội dung điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất theo quy định; đồng thời đăng tải toàn bộ hồ sơ đã duyệt lên Cổng thông tin điện tử của huyện trong vòng 05 ngày kể từ ngày ban hành Quyết định.
- Quản lý chặt chẽ các hoạt động đất đai bao gồm: thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất, bảo đảm tất cả các hoạt động này phải tuân thủ nghiêm ngặt theo đúng quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Tổ chức kiểm tra, đôn đốc thường xuyên đối với Ủy ban nhân dân cấp xã trong việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất tại cơ sở.
- Định kỳ hàng năm lập báo cáo kết quả thực hiện gửi Ủy ban nhân dân tỉnh (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường) để tổng hợp báo cáo Chính phủ và Bộ Tài nguyên và Môi trường.
Hiệu lực thi hành và đối tượng áp dụng
Quyết định quy định rõ các cá nhân, tổ chức có trách nhiệm thi hành bao gồm:
- Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bắc Giang.
- Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Hiệp Hòa.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, thị trấn thuộc địa bàn huyện Hiệp Hòa.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 254/QĐ-UBND | Bắc Giang, ngày 16 tháng 3 năm 2023 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẾN NĂM 2030 HUYỆN HIỆP HÒA, TỈNH BẮC GIANG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013; Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;
Căn cứ Luật Tiếp cận thông tin ngày 06 tháng 4 năm 2016;
Căn cứ Nghị quyết số 61/2022/QH15 ngày 16/6/2022 của Quốc hội khóa 15 về “Tiếp tục tăng cường hiệu lực, hiệu quả thực hiện chính sách, pháp luật về quy hoạch và một số giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đẩy nhanh tiến độ lập và nâng cao chất lượng quy hoạch thời kỳ 2021 - 2030;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch; Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Theo đề nghị của UBND huyện Hiệp Hòa tại Tờ trình số 40/TTr-UBND ngày 28/02/2023; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 125/TTr-STNMT ngày 08/3/2023.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1: Phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Hiệp Hòa với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 theo các biểu trong Phụ lục kèm theo gồm: Diện tích, cơ cấu các loại đất; diện tích chuyển mục đích sử dụng đất; diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng.
2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Hiệp Hòa. (Hồ sơ sản phẩm quy hoạch kèm theo Quyết định này lưu trữ tại Sở Tài nguyên và Môi trường và UBND huyện Hiệp Hòa).
Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức:
1. Sở Tài nguyên và Môi trường: Chịu trách nhiệm về tính chính xác, phù hợp quy định pháp luật đối với các nội dung thẩm định, trình UBND tỉnh nêu trên; đăng tải trên Cổng thông tin điện tử của Sở toàn bộ hồ sơ điều chỉnh Quy hoạch đã được phê duyệt trong thời hạn 5 ngày kể từ ngày ban hành Quyết định này; thường xuyên tổ chức kiểm tra, giám sát, đôn đốc việc thực hiện quy hoạch sử dụng đất của huyện đảm bảo nguyên tắc kịp thời, sử dụng đất tiết kiệm, hiệu quả, đúng quy định pháp luật; định kỳ hàng năm báo cáo UBND tỉnh, Bộ Tài nguyên và Môi trường về kết quả thực hiện Quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của UBND huyện Hiệp Hòa theo quy định.
2. UBND huyện Hiệp Hòa:
2.1 Chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật về tính chính xác của các nội dung thông tin, số liệu, tài liệu, hệ thống bản đồ, cơ sở dữ liệu trong hồ sơ Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Hiệp Hòa;
2.2 Đăng tải trên Cổng thông tin điện tử của huyện toàn bộ hồ sơ điều chỉnh Quy hoạch đã được phê duyệt trong thời hạn 5 ngày kể từ ngày ban hành Quyết định này, đồng thời tổ chức công bố công khai nội dung điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật;
2.3 Thực hiện quản lý đất đai, thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
2.4 Tổ chức kiểm tra, đôn đốc thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của cấp xã;
2.5 Định kỳ hàng năm báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất về UBND tỉnh (qua Sở Tài nguyên và Môi trường) để tổng hợp, báo cáo Chính phủ, Bộ Tài nguyên và Môi trường theo quy định.
Điều 3. Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND huyện Hiệp Hòa và các xã, thị trấn thuộc huyện Hiệp Hòa chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. UỶ BAN NHÂN DÂN |
Biểu 01: Diện tích, cơ cấu các loại đất trong điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Hiệp Hòa
(Kèm theo Quyết định số 254/QĐ-UBND ngày 16 tháng 03 năm 2023 của UBND tỉnh Bắc Giang)
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Hiện trạng năm 2020 | Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2030 | ||||
| Tổng diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | Cấp tỉnh phân bổ (Quyết định 285/QĐ- UBND) (ha) | Cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha) | Tổng diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | ||
|
| TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN | 20.599,65 | 100,00 |
|
| 20.599,65 | 100,00 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 14.529,61 | 70,68 | 10.808,70 |
| 10.808,70 | 52,47 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 9.810,60 | 47,73 | 6.668,79 |
| 6.668,79 | 32,37 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 9.266,91 | 45,09 | 6.663,76 |
| 6.663,76 | 32,35 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 1.320,45 | 6,43 | - | 760,14 | 760,14 | 3,69 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 2.257,13 | 10,96 | 2.250,92 |
| 2.250,92 | 10,93 |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | 44,60 | 0,22 | 15,28 |
| 15,28 | 0,07 |
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
|
| - |
|
| - |
| 1.5 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 1.026,19 | 4,99 | - | 940,87 | 940,87 | 4,57 |
| 1.6 | Đất nông nghiệp khác | 70,64 | 0,34 | - | 172,70 | 172,70 | 0,84 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 6.016,93 | 29,07 | 9.775,94 |
| 9.775,94 | 47,46 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | 135,05 | 0,65 | 168,89 |
| 168,89 | 0,82 |
| 2.2 | Đất an ninh | 2,81 | 0,01 | 6,35 |
| 6,35 | 0,03 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | 129,52 | 0,63 | 1.124,00 |
| 1.124,00 | 5,46 |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | 107,04 | 0,40 | 924,90 |
| 924,90 | 4,49 |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | 11,68 | 0,06 | 234,86 |
| 234,86 | 1,14 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 58,90 | 0,28 | 151,30 |
| 151,30 | 0,73 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | 2,67 | 0,01 | 2,66 |
| 2,66 | 0,01 |
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | 99,27 | 0,48 | - | 164,90 | 164,90 | 0,80 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | 2.518,88 | 12,21 | 3.419,54 |
| 3.419,54 | 16,60 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
| - |
| - | Đất giao thông | 1.539,68 | 7,47 | 2.144,89 |
| 2.144,89 | 10,41 |
| - | Đất thủy lợi | 583,88 | 2,84 | 590,77 |
| 590,77 | 2,87 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | 29,85 | 0,14 | 57,99 |
| 57,99 | 0,28 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | 6,33 | 0,03 | 21,51 |
| 21,51 | 0,10 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo | 79,63 | 0,39 | 148,76 |
| 148,76 | 0,72 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | 38,28 | 0,19 | 112,19 |
| 112,19 | 0,54 |
| - | Đất công trình năng lượng | 25,27 | 0,12 | 49,56 |
| 49,56 | 0,24 |
| - | Đất công trình bưu chính viễn thông | 1,52 | 0,01 | 1,52 |
| 1,52 | 0,01 |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia |
|
| 3,38 |
| 3,38 | 0,02 |
| - | Đất có di tích lịch sử-văn hoá | 6,04 | 0,03 | 21,04 |
| 21,04 | 0,10 |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 4,79 | 0,02 | 29,51 |
| 29,51 | 0,14 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | 28,16 | 0,14 | 27,95 |
| 27,95 | 0,14 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hoả táng | 164,26 | 0,80 | 183,87 |
| 183,87 | 0,89 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | 4,90 | 0,02 | - | 4,90 | 4,90 | 0,02 |
| - | Đất cơ sở dịch vụ xã hội |
|
|
| 5,00 | 5,00 | 0,02 |
| - | Đất chợ | 6,32 | 0,03 | - | 16,71 | 16,71 | 0,08 |
| 2.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | 5,84 | 0,03 | - | 251,37 | 251,37 | 1,22 |
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | 2100,06 | 10,19 | 1.235,26 |
| 1.235,26 | 6,00 |
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | 213,64 | 1,04 | 1.439,96 |
| 1.439,96 | 6,99 |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 16,56 | 0,08 | 37,21 |
| 37,21 | 0,18 |
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | 2,03 | 0,01 | 2,03 |
| 2,03 | 0,01 |
| 2.15 | Đất tín ngưỡng | 28,97 | 0,14 | - | 32,07 | 32,07 | 0,16 |
| 2.16 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 512,87 | 2,49 | - | 512,87 | 512,87 | 2,49 |
| 2.17 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 70,73 | 0,34 | - | 67,35 | 67,35 | 0,33 |
| 2.18 | Đất phi nông nghiệp khác | 0,45 | 0,00 | - | 0,45 | 0,45 | 0,00 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | 53,11 | 0,26 | 15,01 |
| 15,01 | 0,07 |
Biểu 02: Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất trong kỳ điều chỉnh quy hoạch
(Kèm theo Quyết định số 254/QĐ-UBND ngày 16 tháng 03 năm 2023 của UBND tỉnh Bắc Giang)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||
| Xã Ngọc Sơn | Xã Hoàng Lương | Xã Lương Phong | Xã Hoàng Thanh | Xã Thường Thắng | Xã Danh Thắng | Xã Mai Trung | Xã Đông Lỗ | Xã Bắc Lý | Xã Đoan Bái | Xã Hương Lâm | Xã Hoàng An | Xã Thanh Vân | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6) +…+(30) | (5) | (6) | (7) | (8) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 3720,91 | 37,22 | 19,48 | 169,26 | 12,43 | 74,05 | 96,90 | 94,51 | 552,79 | 261,33 | 171,01 | 372,50 | 60,62 | 110,90 |
|
| Trong đó |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 3069,81 | 36,75 | 15,29 | 148,52 | 9,33 | 61,68 | 70,85 | 75,36 | 527,06 | 193,13 | 155,84 | 316,58 | 50,43 | 103,27 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 2531,15 | 9,99 | 15,09 | 148,38 | 9,17 | 56,10 | 56,80 | 75,36 | 216,74 | 188,54 | 146,17 | 293,53 | 50,43 | 103,15 |
| 1,2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 440,81 | 0,19 | 0,38 | 12,92 | 2,15 | 11,47 | 21,06 | 12,24 | 14,02 | 56,14 | 8,12 | 27,91 | 8,17 | 6,46 |
| 1,3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 36,21 | 0,06 | 1,16 | 0,40 | 0,30 | 0,20 | 0,05 | 1,27 | 2,11 | 1,08 | 0,70 | 4,82 | 0,14 | 0,27 |
| 1,4 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 29,32 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS/PNN | 142,82 | 0,22 | 2,65 | 7,43 | 0,65 | 0,70 | 4,94 | 5,64 | 9,60 | 10,97 | 6,35 | 23,19 | 1,88 | 0,90 |
| 1.6 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 1,94 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 194,00 | 8,00 | 2,72 | 16,00 | 4,50 | 14,00 | 2,90 | 3,30 | 30,00 | 12,50 | 4,00 | 10,50 | 1,50 | 6,50 |
|
| Trong đó |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 5,00 |
| 1,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản | LUA/NTS | 20,00 |
|
| 2,00 |
| 2,00 |
| 0,50 | 1,00 |
| 0,50 | 1,00 | 1,00 | 1,00 |
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác | LUA/NKH | 47,00 | 5,00 | 0,80 | 10,00 | 1,00 | 3,00 | 0,20 | 2,00 | 2,50 | 4,00 | 2,00 | 4,00 |
| 2,00 |
| 2.4 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản | HNK/NTS | 40,00 |
|
|
|
| 3,00 |
|
| 14,00 | 1,50 | 0,50 | 1,00 | 0,50 | 0,50 |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 33,57 | 0,80 | 0,30 | 2,63 | 0,10 | 1,19 | 0,25 | 0,81 | 1,65 | 1,83 | 0,56 | 1,16 | 0,20 | 1,05 |
(tiếp Biểu 2)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||
| Xã Đại Thành | Xã Châu Minh | Xã Hùng Sơn | Xã Xuân Cẩm | Xã Đồng Tân | Xã Quang Minh | Xã Thái Sơn | Xã Hòa Sơn | Xã Hợp Thịnh | Xã Hoàng Vân | Xã Mai Đình | Thị trấn Thắng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6) +…+(30) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) | (25) | (26) | (27) | (28) | (29) | (30) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 3720,91 | 54,87 | 348,78 | 113,19 | 327,28 | 13,64 | 66,50 | 34,85 | 102,90 | 147,78 | 46,90 | 291,62 | 139,61 |
|
| Trong đó |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 3069,81 | 48,61 | 291,24 | 55,94 | 277,53 | 8,67 | 60,96 | 29,10 | 60,70 | 88,94 | 45,12 | 227,61 | 111,30 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 2531,15 | 47,07 | 274,14 | 54,85 | 268,16 | 8,55 | 56,77 | 23,78 | 55,27 | 85,27 | 6,19 | 170,42 | 111,23 |
| 1,2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 440,81 | 5,58 | 3,27 | 53,74 | 38,65 | 4,31 | 3,51 | 4,22 | 11,63 | 57,27 | 1,47 | 59,20 | 16,75 |
| 1,3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 36,21 | 0,02 | 12,25 | 0,01 | 1,89 | 0,11 | 0,21 | 0,18 |
| 0,02 | 0,17 | 1,03 | 7,76 |
| 1,4 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 29,32 |
|
|
|
|
|
|
| 29,32 |
|
|
|
|
| 1.5 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS/PNN | 142,82 | 0,66 | 42,02 | 3,50 | 7,27 | 0,55 | 1,82 | 1,35 | 1,25 | 1,55 | 0,14 | 3,79 | 3,80 |
| 1.6 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 1,94 |
|
|
| 1,94 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 194,00 |
| 2,00 | 8,00 | 8,00 | 0,50 | 19,00 | 16,50 | 3,20 | 4,30 | 10,08 | 6,00 |
|
|
| Trong đó |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 5,00 |
|
|
| 1,00 |
|
| 1,00 |
| 2,00 |
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản | LUA/NTS | 20,00 |
|
| 5,00 | 1,00 |
| 1,00 | 3,00 | 1,00 |
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác | LUA/NKH | 47,00 |
|
|
| 1,00 | 0,50 | 6,00 | 2,00 |
| 1,00 |
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản | HNK/NTS | 40,00 |
|
| 2,50 | 2,00 |
| 5,00 | 4,50 | 1,00 |
| 4,00 |
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 33,57 | 0,10 | 2,53 | 0,42 | 1,80 |
| 0,40 | 0,40 | 0,20 | 1,25 |
| 3,40 | 10,54 |
Biểu 03: Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích trong kỳ điều chỉnh quy hoạch
(Kèm theo Quyết định số 254/QĐ-UBND ngày 16 tháng 03 năm 2023 của UBND tỉnh Bắc Giang)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||
| Xã Ngọc Sơn | Xã Hoàng Lương | Xã Lương Phong | Xã Hoàng Thanh | Xã Thường Thắng | Xã Danh Thắng | Xã Mai Trung | Xã Đông Lỗ | Xã Bắc Lý | Xã Đoan Bái | Xã Hương Lâm | Xã Hoàng An | Xã Thanh Vân | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 38,10 | 1,41 | 0,02 | 1,96 | 2,25 | 0,59 |
| 1,78 | 11,23 | 6,24 | 2,10 | 0,31 | 0,11 | 0,15 |
|
| Trong đó |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 7,79 |
|
|
|
|
|
|
| 1,38 | 4,73 |
| 0,26 |
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 5,90 |
|
| 0,20 |
|
|
|
| 4,90 |
| 0,80 |
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 2,23 |
|
|
|
| 0,05 |
| 0,48 | 0,50 | 0,27 |
| 0,05 |
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 1,15 |
|
|
| 0,15 |
|
|
| 1,00 |
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 5,27 |
|
|
|
|
|
|
| 2,59 |
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 10,75 | 0,61 | 0,02 | 1,50 | 1,90 | 0,44 |
| 1,30 | 0,16 | 0,78 | 1,30 |
| 0,11 | 0,10 |
|
| Trong đó |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 9,97 | 0,41 | 0,02 | 1,50 | 1,90 | 0,34 |
| 1,30 | 0,16 | 0,78 | 1,30 |
| 0,11 | 0,10 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 0,48 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 0,10 |
|
|
|
| 0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 0,20 | 0,20 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,56 |
|
| 0,06 |
|
|
|
| 0,20 |
|
|
|
|
|
| - | Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hoả táng | NTD | 0,53 | 0,30 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 2,21 |
|
|
| 0,20 |
|
|
| 0,50 | 0,45 |
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,35 |
|
|
|
| 0,10 |
|
|
|
|
|
|
| 0,05 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 1,36 | 0,50 |
| 0,20 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(tiếp Biểu 3)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||
| Xã Đại Thành | Xã Châu Minh | Xã Hùng Sơn | Xã Xuân Cẩm | Xã Đồng Tân | Xã Quang Minh | Xã Thái Sơn | Xã Hòa Sơn | Xã Hợp Thịnh | Xã Hoàng Vân | Xã Mai Đình | Thị trấn Thắng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) | (25) | (26) | (27) | (28) | (29) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 38,10 | 0,05 | 1,76 | 0,20 | 1,43 | 2,06 | 0,13 | 0,76 |
| 0,82 | 0,35 | 2,09 | 0,30 |
|
| Trong đó |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 7,79 |
| 0,35 |
| 0,11 |
|
|
|
|
|
| 0,95 |
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 5,90 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 2,23 |
|
| 0,15 | 0,51 |
| 0,12 |
|
|
|
|
| 0,10 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 1,15 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 5,27 |
| 0,20 |
| 0,43 | 1,00 |
| 0,30 |
| 0,75 |
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 10,75 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,18 | 0,86 | 0,01 | 0,36 |
| 0,07 | 0,15 | 0,55 | 0,20 |
|
| Trong đó |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 9,97 |
| 0,05 | 0,05 |
| 0,86 | 0,01 | 0,36 |
| 0,07 | 0,15 | 0,30 | 0,20 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 0,48 | 0,05 |
|
| 0,18 |
|
|
|
|
|
| 0,25 |
|
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT | 0,20 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,56 |
|
|
|
| 0,20 |
| 0,10 |
|
|
|
|
|
| - | Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hoả táng | NTD | 0,53 |
| 0,03 |
|
|
|
|
|
|
| 0,20 |
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 2,21 |
| 1,06 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,35 |
|
|
| 0,20 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 1,36 |
| 0,07 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,59 |
|
- 1 Luật đất đai 2013
- 2 Luật tiếp cận thông tin 2016
- 3 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 4 Luật Quy hoạch 2017
- 5 Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 6 Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 7 Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 8 Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 9 Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 10 Nghị quyết 61/2022/QH15 về tiếp tục tăng cường hiệu lực, hiệu quả thực hiện chính sách, pháp luật về quy hoạch và giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đẩy nhanh tiến độ lập và nâng cao chất lượng quy hoạch thời kỳ 2021-2030 do Quốc hội ban hành
- 1 Quyết định 2919/QĐ-UBND năm 2023 điều chỉnh quy mô, địa điểm và số lượng dự án trong quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình
- 2 Quyết định 2917/QĐ-UBND điều chỉnh quy mô, địa điểm và số lượng dự án trong quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và cập nhật, bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình
- 3 Quyết định 2857/QĐ-UBND điều chỉnh quy mô, địa điểm và số lượng dự án trong quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và cập nhật, bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình
- 1 Luật đất đai 2013
- 2 Luật tiếp cận thông tin 2016
- 3 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 4 Luật Quy hoạch 2017
- 5 Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 6 Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 7 Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 8 Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 9 Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 10 Quyết định 285/QĐ-UBND năm 2022 về phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất cấp tỉnh đến năm 2030 do tỉnh Bắc Giang ban hành
- 11 Nghị quyết 61/2022/QH15 về tiếp tục tăng cường hiệu lực, hiệu quả thực hiện chính sách, pháp luật về quy hoạch và giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đẩy nhanh tiến độ lập và nâng cao chất lượng quy hoạch thời kỳ 2021-2030 do Quốc hội ban hành
- 12 Quyết định 2919/QĐ-UBND năm 2023 điều chỉnh quy mô, địa điểm và số lượng dự án trong quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình
- 13 Quyết định 2917/QĐ-UBND điều chỉnh quy mô, địa điểm và số lượng dự án trong quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và cập nhật, bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình
- 14 Quyết định 2857/QĐ-UBND điều chỉnh quy mô, địa điểm và số lượng dự án trong quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và cập nhật, bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình