Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Thủ tục đăng ký tạm trú tạm vắng online
  • search Mức đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc 2026
  • search Án lệ về tranh chấp tài sản thừa kế
  • search Thủ tục cấp đổi hộ chiếu online
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Tóm tắt Quyết định 735/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang

Quyết định 735/QĐ-UBND phê duyệt phương án quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 của huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang. Đây là văn bản pháp lý quan trọng định hình không gian phát triển kinh tế - xã hội, phân bổ nguồn lực đất đai và xác định trách nhiệm cụ thể của các cơ quan quản lý nhà nước trong việc thực thi quy hoạch trên địa bàn huyện.

1. Nội dung phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Hiệp Hòa

Quyết định xác lập các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất cụ thể đến năm 2030 bao gồm:

  • Diện tích và cơ cấu các loại đất: Xác định rõ ràng tổng diện tích tự nhiên và tỷ lệ phân bổ cho các nhóm đất chính (đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp, đất chưa sử dụng) theo các biểu số liệu chi tiết đính kèm quyết định.
  • Chuyển mục đích sử dụng đất: Quy định cụ thể diện tích đất được phép chuyển mục đích sử dụng giữa các nhóm đất, đặc biệt là việc chuyển đổi từ đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp để phục vụ phát triển hạ tầng và công nghiệp.
  • Đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Lập kế hoạch khai thác, đưa các diện tích đất chưa sử dụng vào các mục đích phát triển kinh tế - xã hội phù hợp.
  • Xác định ranh giới và vị trí: Vị trí, diện tích các khu vực đất chuyển mục đích sử dụng được thể hiện chi tiết trên Bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp kèm theo quyết định.

2. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện Hiệp Hòa

UBND huyện Hiệp Hòa đóng vai trò chủ trì trong việc triển khai và giám sát thực hiện quy hoạch với các nhiệm vụ cụ thể:

  • Công bố công khai: Thực hiện công bố công khai toàn bộ hồ sơ quy hoạch sử dụng đất theo quy định của pháp luật đất đai; đăng tải đầy đủ Quyết định và Bản đồ quy hoạch lên Cổng thông tin điện tử của huyện để người dân và doanh nghiệp tiếp cận.
  • Điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất: Căn cứ vào quy hoạch đã được duyệt để rà soát, trình UBND tỉnh Bắc Giang phê duyệt điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 theo đúng quy định.
  • Thực hiện nghiệp vụ quản lý đất đai: Tiến hành thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng quy hoạch, kế hoạch đã được phê duyệt.
  • Tăng cường giám sát và quản lý: Tập trung quản lý chặt chẽ các khu vực dự kiến chuyển mục đích sử dụng đất, đặc biệt là đất quy hoạch phát triển khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp, khu đô thị và khu dân cư.
  • Thanh tra, kiểm tra và xử lý vi phạm: Thường xuyên tổ chức kiểm tra việc thực hiện quy hoạch của UBND cấp xã; kịp thời phát hiện và xử lý nghiêm các hành vi vi phạm pháp luật về đất đai, phá vỡ quy hoạch.
  • Chế độ báo cáo: Định kỳ hàng năm tổng hợp, báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất gửi về UBND tỉnh (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường) để tổng hợp báo cáo Chính phủ và Bộ Tài nguyên và Môi trường.

3. Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bắc Giang

Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm quản lý nhà nước ở cấp tỉnh đối với quy hoạch này:

  • Công khai thông tin: Đăng tải Quyết định phê duyệt và Bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Hiệp Hòa trên Cổng thông tin điện tử của Sở.
  • Kiểm tra việc công bố quy hoạch: Tổ chức kiểm tra việc thực hiện công bố công khai quy hoạch của UBND huyện Hiệp Hòa và báo cáo kết quả cho UBND tỉnh trong vòng 30 ngày kể từ ngày quyết định được phê duyệt.
  • Giám sát thực hiện: Thường xuyên thanh tra, kiểm tra quá trình thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất tại địa phương nhằm kịp thời chấn chỉnh, xử lý các sai phạm theo thẩm quyền pháp luật quy định.

4. Hiệu lực thi hành và trách nhiệm phối hợp

Quyết định quy định rõ trách nhiệm thi hành thuộc về Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị trực thuộc UBND tỉnh Bắc Giang và Chủ tịch UBND huyện Hiệp Hòa. Các cơ quan này có trách nhiệm phối hợp chặt chẽ để đảm bảo quy hoạch sử dụng đất được thực hiện đồng bộ, hiệu quả và đúng pháp luật.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC GIANG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 735/QĐ-UBND

Bắc Giang, ngày 21 tháng 7 năm 2021

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 HUYỆN HIỆP HÒA

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013; Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;

Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch; Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Theo đề nghị của: Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 493/TTr-TNMT ngày 19/7/2021 và hồ sơ kèm theo; UBND huyện Hiệp Hòa tại Tờ trình số 198/TTr-UBND ngày 16/7/2021.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Hiệp Hòa với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 theo các Biểu số 01, 02, 03 kèm theo gồm: Diện tích, cơ cấu các loại đất; Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất; Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng.

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất chuyển mục đích sử dụng được xác định theo Bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Hiệp Hòa.

Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức:

1. UBND huyện Hiệp Hòa:

- Công bố công khai quy hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai; đăng tải Quyết định này và Bản đồ Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 trên Cổng thông tin điện tử của huyện.

- Căn cứ nội dung Quy hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt trên đây tổ chức rà soát, trình UBND tỉnh phê duyệt điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 theo quy định của pháp luật.

- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.

- Tăng cường quản lý quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đặc biệt là khu vực dự kiến chuyển mục đích sử dụng đất; tổ chức quản lý, giám sát chặt chẽ các khu vực quy hoạch phát triển các khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất cơ sở sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp, khu đô thị, khu dân cư. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của UBND cấp xã, kịp thời phát hiện xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

- Định kỳ hàng năm báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất về UBND tỉnh (qua Sở Tài nguyên và Môi trường) để tổng hợp, báo cáo Chính phủ, Bộ Tài nguyên và Môi trường theo quy định.

2. Sở Tài nguyên và Môi trường:

- Đăng tải công khai Quyết định này và Bản đồ Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Hiệp Hòa trên Cổng thông tin điện tử của Sở.

- Tổ chức kiểm tra việc thực hiện công bố công khai Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của UBND huyện, báo cáo UBND tỉnh trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày phê duyệt quyết định này; thường xuyên kiểm tra việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của UBND huyện để kịp thời phát hiện, chấn chỉnh, xử lý các vi phạm theo thẩm quyền và quy định của pháp luật.

Điều 3. Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND huyện Hiệp Hòa chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- TT Tỉnh ủy, HĐND, UBND tỉnh (b/c);
- Sở TN&MT (lưu HS 10);
- Huyện ủy, HĐND huyện Hiệp Hòa;
- Văn phòng UBND tỉnh:
LĐVP, TKCT;
Các phòng, đơn vị;
Trung tâm Thông tin (đăng tải);
- Lưu VT, TNSN.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Ô Pích

 

PHỤ BIỂU

(Kèm theo Quyết định số: 735/QĐ-UBND ngày 21/7/2021 của UBND tỉnh Bắc Giang)

Biểu 1. Diện tích, cơ cấu các loại đất

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích năm 2030 (ha)

Cơ cấu (%)

Phân theo đơn vị hành chính

TT Vôi

TT Kép

Xã Hương Sơn

Xã Hương Lạc

Xã Quang Thịnh

Xã Nghĩa Hòa

Xã An

Xã Nghĩa Hưng

Đào Mỹ

Xã Tiên Lục

(1)

(2)

(3)

(6) =(7) ... (26)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(11)

(13)

(14)

(15)

(16)

I

LOẠI ĐẤT

 

24.414,72

100,00

1.213,41

963,75

3.746,69

1.166,16

1.153,51

741,46

855,65

653,27

845,94

1.454,18

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

12.933,92

52,98

517,93

465,31

2.242,30

615,10

627,51

369,26

570,01

198,37

419,52

763,35

1.1

Đất trồng lúa

LUA

6.155,42

47,59

409,80

378,68

527,10

343,85

256,83

171,55

365,07

82,11

204,18

310,38

 

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

5.908,44

95,99

408,07

374,84

526,38

341,58

256,83

167,93

362,84

77,68

203,99

307,71

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

730,56

5,65

1,66

0,89

104,31

4,25

71,14

49,65

98,22

26,12

20,79

141,76

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3.858,81

29,83

65,08

80,02

1.051,53

125,30

218,26

74,50

63,76

65,98

166,06

222,10

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.305,80

10,10

3,10

 

507,77

132,88

22,02

53,16

2,82

11,25

0,82

37,70

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

771,37

5,96

36,64

5,71

51,60

8,83

32,69

15,39

13,56

12,91

17,68

41,40

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

111,96

0,87

1,65

 

 

 

26,57

5,00

26,58

 

10,00

10,00

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

11.444,82

46,88

693,38

494,73

1.502,92

549,74

524,40

370,40

284,46

449,91

423,75

690,07

2.1

Đất quốc phòng

CQP

705,69

6,17

20,91

56,16

163,03

224,46

81,23

6,60

 

 

3,01

4,00

2.2

Đất an ninh

CAN

24,89

0,22

1,69

0,26

1,00

0,30

14,23

0,29

0,20

0,20

0,30

0,20

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

900,00

7,86

 

 

 

 

 

 

 

135,00

80,00

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

394,95

3,45

2,33

4,78

112,15

 

 

59,30

 

 

23,00

37,00

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

782,90

6,84

25,80

18,73

353,97

16,00

11,69

12,93

16,46

18,40

22,50

29,64

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

365,23

3,19

21,51

4,83

30,38

16,79

17,69

7,80

7,18

26,53

7,37

22,33

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

6,21

0,05

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

329,06

2,88

 

 

55,08

8,00

7,20

 

 

0,18

3,00

31,83

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.079,74

35,65

312,87

208,11

524,81

152,32

167,01

154,69

119,25

120,67

152,46

188,84

-

Đất giao thông

DGT

2.455,99

60,20

201,33

115,07

335,21

94,69

120,05

87,88

68,69

70,09

74,04

119,73

-

Đất thủy lợi

DTL

571,33

14,00

42,70

34,77

48,35

31,41

17,76

20,13

21,50

16,80

25,79

20,95

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

118,73

2,91

7,04

7,12

7,70

2,74

2,83

6,57

4,50

4,72

9,65

5,58

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

35,69

0,87

6,75

1,24

0,70

0,64

1,72

2,88

0,95

0,64

1,63

2,27

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

191,50

4,69

20,67

12,07

13,96

5,59

6,59

7,82

5,84

6,23

6,48

6,56

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

230,42

5,65

9,86

9,96

82,08

3,20

2,85

4,71

1,78

5,03

3,32

4,59

-

Đất công trình năng lượng

DNL

19,88

0,49

0,89

2,38

0,74

0,63

1,28

1,28

0,71

0,51

1,16

0,85

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

3,87

0,09

0,19

0,10

0,02

0,03

0,14

0,30

0,01

0,02

0,02

0,03

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất có di tích, lịch sử - văn hóa

DDT

26,98

0,24

 

2,20

 

 

 

0,07

1,34

2,02

5,25

4,39

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

88,59

0,77

1,15

5,53

3,88

3,90

2,24

5,98

4,15

3,74

5,86

4,03

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

18,51

0,16

0,27

2,04

0,32

 

0,64

0,50

0,14

0,50

0,23

2,37

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

266,47

2,33

19,11

13,47

10,86

8,98

10,12

13,31

8,69

9,87

18,38

16,03

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

0,09

0,00

0,09

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

9,40

0,23

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

42,29

1,04

2,82

2,17

21,00

0,50

0,80

3,24

0,93

0,50

0,65

1,47

2.10

Đất danh lam, thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

337,63

2,95

46,08

22,76

20,00

20,07

15,01

1,48

15,00

20,15

3,00

20,04

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.119,77

18,52

 

 

142,81

93,27

143,35

98,76

110,14

78,93

94,64

327,55

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

707,57

6,18

237,96

164,71

5,00

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

83,22

0,73

12,88

3,65

3,99

5,44

1,79

1,18

2,88

4,50

5,57

4,47

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

16,98

0,15

1,13

2,03

0,50

0,53

0,50

0,50

0,34

0,50

0,50

0,74

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DGN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

27,74

0,24

2,25

0,60

2,19

2,34

1,37

0,98

0,45

2,33

0,52

0,45

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

387,48

3,39

1,45

0,39

42,89

 

59,75

20,27

10,50

26,21

24,51

19,03

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

119,88

1,05

4,52

5,71

42,11

3,86

1,58

2,64

0,07

13,30

2,30

2,96

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

55,89

0,49

2,00

2,00

3,00

6,37

2,00

3,00

2,00

3,00

1,07

1,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

35,98

0,15

2,10

3,72

1,47

1,32

1,60

1,81

1,18

4,99

2,68

0,76

II

Khu chức năng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất khu kinh tế

KKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất đô thị

KDT

4.223,53

 

1.213,41

963,75

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Khu sản xuất nông nghiệp

KNN

11.628,12

 

514,84

465,31

1.734,54

482,23

605,49

316,10

567,19

187,12

418,71

725,64

5

Khu lâm nghiệp

KLN

1.305,80

 

3,10

 

507,77

132,88

22,02

53,16

2,82

11,25

0,82

37,70

6

Khu du lịch

KDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Khu phát triển công nghiệp

KPC

1.294,95

 

2,33

4,78

112,15

 

 

59,30

 

135,00

103,00

37,00

9

Khu đô thị

DTC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

782,90

 

25,80

18,73

353,97

16,00

11,69

12,93

16,46

18,40

22,50

29,64

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích năm 2030 (ha)

Cơ cấu (%)

 

Xã Mỹ

Dương Đức

Xã Tân Dĩnh

Xã Xuân Hương

Xã Mỹ Thái

Xã Yên Mỹ

Xã Tân Hưng

Xương Lâm

Xã Tân Thanh

Xã Đại Lâm

Xã Thái Đào

(1)

(2)

(3)

(6) =(7) ... (26)

(7)

(17)

(18)

(19)

(20)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

I

LOẠI ĐẤT

 

24.414,72

100,00

599,32

988,67

1.018,58

1.179,20

862,35

720,96

1.335,97

1.104,88

1.632,84

1.150,12

1.027,79

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

12.933,92

52,98

283,05

593,48

459,03

655,11

363,62

380,56

648,52

580,67

1.197,72

495,27

488,23

1.1

Đất trồng lúa

LUA

6.155,42

47,59

200,12

333,55

296,21

313,91

136,86

167,04

441,23

317,49

447,75

181,47

270,24

 

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

5.908,44

95,99

197,55

318,34

296,21

306,08

135,44

164,44

437,18

316,65

443,01

 

265,68

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

730,56

5,65

6,68

39,07

9,28

58,96

53,50

12,48

2,97

0,36

13,98

3,20

11,30

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3.858,81

29,83

51,44

180,81

63,26

130,34

113,57

182,95

132,77

241,80

293,95

195,17

140,16

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.305,80

10,10

4,64

10,77

53,97

6,08

 

 

52,15

14,51

372,43

18,60

1,14

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

771,37

5,96

20,17

24,28

36,15

139,23

54,70

18,08

19,40

6,51

54,61

96,42

65,40

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

111,96

0,87

 

5,00

0,16

6,59

5,00

 

 

 

15,00

0,40

 

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

11.444,82

46,88

316,19

393,88

557,39

523,01

496,11

339,45

687,09

523,81

434,31

650,38

539,43

2.1

Đất quốc phòng

CQP

705,69

6,17

8,19

2,00

7,11

 

2,14

38,90

50,80

18,28

18,87

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

24,89

0,22

0,50

0,50

0,20

0,25

0,20

0,20

0,20

3,01

0,30

0,61

0,25

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

900,00

7,86

 

 

60,00

120,00

210,00

 

90,00

65,00

 

 

140,00

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

394,95

3,45

 

 

 

 

 

 

 

 

45,81

110,58

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

782,90

6,84

9,00

27,90

24,34

16,41

10,79

23,46

11,26

32,63

12,50

68,00

20,50

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

365,23

3,19

6,26

11,48

48,20

18,83

6,49

14,72

18,70

4,62

11,30

46,57

15,65

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

6,21

0,05

 

 

 

 

 

 

 

6,21

 

 

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

329,06

2,88

1,47

23,70

10,59

10,00

 

0,14

52,30

15,80

19,57

90,20

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.079,74

35,65

117,47

163,57

201,09

198,94

143,40

144,98

238,73

229,49

185,69

179,48

175,88

-

Đất giao thông

DGT

2.455,99

60,20

46,23

95,10

140,27

110,77

79,55

74,80

137,36

141,76

122,14

121,18

100,04

-

Đất thủy lợi

DTL

571,33

14,00

24,92

37,80

22,10

44,88

21,45

25,13

37,77

8,03

27,64

14,61

26,84

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

118,73

2,91

7,14

2,44

6,12

5,23

5,68

5,83

8,11

7,21

3,35

2,22

6,96

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

35,69

0,87

1,14

0,69

1,67

1,13

2,25

1,13

3,63

0,64

1,69

0,64

1,65

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

191,50

4,69

11,74

8,44

8,12

9,45

7,05

11,69

11,35

8,03

6,80

6,04

10,97

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

230,42

5,65

2,47

3,40

5,03

8,55

8,23

9,37

7,90

38,67

5,62

6,14

7,64

-

Đất công trình năng lượng

DNL

19,88

0,49

0,62

0,74

1,04

0,31

0,51

0,59

0,99

1,87

0,34

0,44

2,00

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

3,87

0,09

0,02

0,02

0,12

0,02

0,01

0,05

0,72

2,02

 

0,01

0,03

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất có di tích, lịch sử - văn hóa

DDT

26,98

0,24

0,64

1,99

0,78

1,35

1,42

 

1,41

0,99

2,37

0,42

0,34

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

88,59

0,77

3,12

3,00

4,02

5,14

3,44

4,07

12,27

3,69

2,22

3,33

3,80

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

18,51

0,16

1,38

0,50

0,65

0,87

0,04

0,83

0,15

0,09

0,20

5,87

0,93

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

266,47

2,33

17,02

8,61

10,29

10,72

12,73

10,99

16,57

15,99

12,83

9,35

12,53

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

0,09

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

9,40

0,23

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8,00

1,40

-

Đất chợ

DCH

42,29

1,04

1,04

0,82

0,88

0,50

1,02

0,50

0,50

0,50

0,50

1,22

0,73

2.10

Đất danh lam, thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

337,63

2,95

10,00

 

24,05

 

12,00

14,55

42,06

 

30,00

20,00

1,37

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.119,77

18,52

131,14

107,84

 

132,47

97,29

93,07

165,66

125,77

96,8188

80,2594

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

707,57

6,18

 

 

158,45

 

 

 

 

 

 

 

141,45

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

83,22

0,73

0,85

4,91

0,95

2,03

2,66

1,07

1,49

5,30

5,60

7,47

4,54

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

16,98

0,15

0,50

1,00

1,71

0,50

0,50

0,50

2,20

0,56

0,74

1,00

0,50

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DGN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

27,74

0,24

1,99

0,59

0,72

2,38

0,35

0,17

0,64

0,30

0,85

4,65

1,64

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

387,48

3,39

27,82

44,23

11,59

16,18

8,77

0,98

9,00

4,40

3,25

32,47

23,78

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

119,88

1,05

 

1,75

6,38

0,04

0,52

4,71

2,03

10,44

 

4,09

10,85

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

55,89

0,49

1,00

4,42

2,00

5,00

1,00

2,00

2,00

2,00

3,00

5,00

3,03

3

Đất chưa sử dụng

CSD

35,98

0,15

0,09

1,31

2,15

1,08

2,62

0,95

0,37

0,39

0,81

4,47

0,13

II

Khu chức năng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất khu kinh tế

KKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất đô thị

KDT

4.223,53

 

 

 

1.018,58

 

 

 

 

 

 

 

1.027,79

4

Khu sản xuất nông nghiệp

KNN

11.628,12

 

278,41

582,71

405,07

649,03

363,62

380,56

596,37

566,17

825,29

476,66

487,09

5

Khu lâm nghiệp

KLN

1.305,80

 

4,64

10,77

53,97

6,08

 

 

52,15

14,51

372,43

18,60

1,14

6

Khu du lịch

KDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Khu phát triển công nghiệp

KPC

1.294,95

 

 

 

60,00

120,00

210,00

 

90,00

65,00

45,81

110,58

140,00

9

Khu đô thị

DTC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

782,90

 

9,00

27,90

24,34

16,41

10,79

23,46

11,26

32,63

12,50

68,00

20,50

Ghi chú: Khu chức năng không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

 

Biểu 2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

TT Vôi

TT Kép

Hương Sơn

Hương Lạc

Quang Thịnh

Nghĩa Hòa

Xã An

Nghĩa Hưng

Xã Đào Mỹ

Tiên Lục

Mỹ

Dương Đức

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

4.907,42

233,28

183,67

782,97

121,48

123,11

147,95

84,40

267,14

222,23

196,51

74,38

129,36

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

2.515,66

131,48

113,32

97,87

46,76

26,73

81,29

38,26

209,30

162,14

67,93

29,91

61,30

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.619,64

107,14

99,32

39,87

20,68

26,73

60,79

14,41

51,00

162,14

44,93

26,91

13,24

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

395,48

5,50

1,30

43,20

7,00

29,60

16,19

30,00

17,64

24,50

46,90

17,70

22,16

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

652,32

68,30

50,65

28,31

16,12

32,10

17,37

7,14

16,50

24,99

19,26

21,10

14,80

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.022,09

 

 

590,69

42,50

23,18

22,40

 

7,70

0,40

56,20

0,67

18,20

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

321,87

28,00

9,20

22,90

9,10

11,50

10,70

9,00

16,00

10,20

6,22

5,00

12,90

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

222,78

17,00

8,00

 

 

5,00

5,00

 

8,00

20,00

15,00

13,58

25,00

2.1

Đất trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

125,20

 

6,00

 

 

 

 

 

3,00

15,00

10,00

10,00

20,00

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUA/NTS

97,58

17,00

2,00

 

 

5,00

5,00

 

5,00

5,00

5,00

3,58

5,00

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OTC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Tân Dĩnh

Xuân Hương

Mỹ Thái

Yên Mỹ

Tân Hưng

Xương Lâm

Tân Thanh

Đại Lâm

Thái Đào

(1)

(2)

(3)

(4)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

4.907,42

210,58

302,80

302,80

93,42

347,22

269,38

187,23

411,25

280,46

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

2.515,66

116,68

179,05

231,02

43,69

153,71

168,01

102,92

258,35

195,94

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.619,64

116,68

83,60

231,02

43,52

134,82

158,01

30,61

 

154,22

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

395,48

33,50

19,55

34,14

17,60

2,50

1,50

14,00

5,00

6,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

652,32

21,20

15,50

17,23

26,13

65,92

35,80

18,61

96,90

38,39

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.022,09

13,00

12,00

 

 

106,99

44,56

41,50

42,10

 

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

321,87

26,20

21,70

20,41

6,00

18,10

19,51

10,20

8,90

40,13

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

222,78

5,00

23,00

 

3,00

5,00

4,00

19,00

37,20

10,00

2.1

Đất trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

125,20

 

8,00

 

 

5,00

4,00

8,00

26,20

10,00

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUA/NTS

97,58

5,00

15,00

 

3,00

 

 

11,00

11,00

 

 

Biểu 3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Hương Sơn

Hương Lạc

Quang Thịnh

Nghĩa Hòa

An

Nghĩa Hưng

Tiên Lục

Mỹ

Dương Đức

Xuân Hương

Yên Mỹ

Tân Hưng

Xương Lâm

Tân Thanh

Đại Lâm

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

 

LOẠI ĐẤT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

22,00

3,00

1,00

2,00

1,00

1,00

5,00

1,00

0,50

2,00

1,00

0,50

0,80

0,50

2,00

0,70

2.10

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

22,00

3,00

1,00

2,00

1,00

1,00

5,00

1,00

0,50

2,00

1,00

0,50

0,80

0,50

2,00

0,70

-

Đất giao thông

DGT

21,00

2,00

1,00

2,00

1,00

1,00

5,00

1,00

0,50

2,00

1,00

0,50

0,80

0,50

2,00

0,70

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,00

1,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 735/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang

Số hiệu: 735/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 21/07/2021
Nơi ban hành: Tỉnh Bắc Giang
Người ký: Lê Ô Pích
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 21/07/2021
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 735/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt Quy...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký