Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Mức đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc 2026
  • search Điều kiện hưởng lương hưu mới nhất 2026
  • search Nghị định 100 phạt nồng độ cồn đường bộ
  • search Luật nhà ở 2023 và hướng dẫn mới
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2017 HUYỆN QUỲNH PHỤ, TỈNH THÁI BÌNH

Quyết định số 254/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập chỉ tiêu, phân bổ quỹ đất và định hướng quản lý, thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn huyện trong năm 2017. Dưới đây là nội dung tóm tắt chi tiết và toàn diện về các chính sách, chỉ tiêu cốt lõi của quyết định này.

1. Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm kế hoạch 2017

Tổng diện tích đất tự nhiên của huyện Quỳnh Phụ được xác định là 20.998,50 ha, được phân bổ cụ thể cho các nhóm đất chính như sau:

  • Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Chiếm diện tích lớn nhất với 14.007,79 ha. Trong đó, đất trồng lúa (LUA) chiếm 10.535,80 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước - LUC); đất trồng cây hàng năm khác (HNK) là 779,58 ha; đất trồng cây lâu năm (CLN) là 1.135,55 ha; đất nuôi trồng thủy sản (NTS) là 1.267,47 ha; đất nông nghiệp khác (NKH) là 289,39 ha.
  • Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 6.950,14 ha. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm: đất phát triển hạ tầng (DHT) chiếm 4.020,54 ha; đất ở tại nông thôn (ONT) là 1.496,94 ha; đất ở tại đô thị (ODT) là 93,62 ha; đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON) là 324,68 ha; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC) là 244,32 ha; đất làm nghĩa trang, nghĩa địa (NTD) là 217,26 ha; đất cụm công nghiệp (SKN) là 169,66 ha; đất khu công nghiệp (SKK) là 45,11 ha.
  • Nhóm đất chưa sử dụng (CSD): Diện tích còn lại là 40,57 ha.
  • Đất đô thị (KDT): Quy hoạch riêng với quy mô 839,58 ha (phân bổ chủ yếu tại thị trấn An Bài với 717,83 ha và thị trấn Quỳnh Côi với 121,75 ha).

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2017

Để phục vụ các dự án phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh, kế hoạch thu hồi đất của huyện Quỳnh Phụ được phê duyệt với các chỉ tiêu cụ thể:

  • Thu hồi đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích thu hồi là 518,45 ha. Trong đó, diện tích đất trồng lúa (LUA/LUC) bị thu hồi chiếm phần lớn với 469,59 ha; đất trồng cây hàng năm khác (HNK) thu hồi 32,27 ha; đất nuôi trồng thủy sản (NTS) thu hồi 10,27 ha; đất trồng cây lâu năm (CLN) thu hồi 6,22 ha; đất nông nghiệp khác (NKH) thu hồi 0,10 ha.
  • Thu hồi đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích thu hồi là 45,06 ha. Các loại đất thu hồi chủ yếu gồm đất phát triển hạ tầng (DHT) với 32,05 ha; đất ở tại nông thôn (ONT) là 6,47 ha; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC) là 2,22 ha; đất thương mại, dịch vụ (TMD) là 1,30 ha; đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC) là 1,16 ha.

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017

Việc chuyển mục đích sử dụng đất được thực hiện nhằm tối ưu hóa hiệu quả sử dụng đất và đáp ứng nhu cầu đô thị hóa, công nghiệp hóa:

  • Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 648,36 ha. Trong đó, đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp (LUA/PNN) chiếm tỷ lệ cao nhất với 589,88 ha; đất trồng cây hàng năm khác (HNK/PNN) là 41,10 ha; đất nuôi trồng thủy sản (NTS/PNN) là 10,62 ha; đất trồng cây lâu năm (CLN/PNN) là 6,66 ha.
  • Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện là 124,77 ha. Trong đó, chuyển đổi từ đất trồng lúa sang đất nuôi trồng thủy sản (LUA/NTS) là 103,14 ha; đất trồng lúa sang đất trồng cây lâu năm (LUA/CLN) là 9,00 ha; đất trồng cây hàng năm khác sang đất nuôi trồng thủy sản (HNK/NTS) là 3,00 ha.
  • Chuyển đổi trong nội bộ đất phi nông nghiệp: Chuyển đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở (PKO/OCT) với tổng diện tích là 9,63 ha.

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng

Chỉ tiêu đất chưa sử dụng năm 2017 của huyện Quỳnh Phụ được giữ ổn định ở mức 40,57 ha, không thay đổi so với năm 2016.

5. Tổ chức thực hiện và phân công trách nhiệm

Ủy ban nhân dân tỉnh giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan, đơn vị nhằm đảm bảo kế hoạch được triển khai nghiêm túc và đúng pháp luật:

  • Ủy ban nhân dân huyện Quỳnh Phụ: Có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai; thực hiện các thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo kế hoạch đã được phê duyệt; tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên quá trình thực hiện.
  • Các cơ quan chịu trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Quỳnh Phụ và Thủ trưởng các ngành, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THÁI BÌNH

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 254/QĐ-UBND

Thái Bình, ngày 20 tháng 01 năm 2017

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2017 CỦA HUYỆN QUỲNH PHỤ, TỈNH THÁI BÌNH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương;

Căn cứ Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài Nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 61/2016/NQ-HĐND ngày 13/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình về việc phê duyệt thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2017;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Quỳnh Phụ tại Tờ trình số 52/TTr-UBND ngày 30/12/2016 về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình; của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 05/TTr-STNMT ngày 03/01/2017 về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình,

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Quỳnh Phụ với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch

 Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

DT phân theo đơn vị hành chính

An Ấp

An Bài

An Cầu

An Đồng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(42)

(5)

(6)

(7)

(8)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

20.998,50

575,24

717,83

462,48

619,49

1

Đất nông nghiệp

NNP

14.007,79

400,78

395,10

318,43

438,37

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10.535,80

307,24

341,55

258,09

325,85

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10.535,80

307,24

341,55

258,09

325,85

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

779,58

10,93

2,31

10,77

36,02

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.135,55

35,60

34,31

20,62

42,68

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.267,47

26,62

16,93

18,12

33,08

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

289,39

20,39

-

10,83

0,74

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.950,14

173,98

297,35

144,04

178,96

2.1

Đất quốc phòng

CQP

3,49

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

2,78

-

1,20

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

45,11

-

45,11

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

169,66

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

40,78

0,25

0,03

0,16

0,58

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

244,32

8,00

8,44

5,00

8,51

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.020,54

120,70

137,07

102,20

99,14

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

33,30

0,03

0,53

-

0,76

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

47,40

1,01

0,31

0,66

1,42

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.496,94

34,50

-

27,70

34,37

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

93,62

-

47,40

-

-

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

41,96

0,48

0,22

0,25

0,33

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,07

-

0,25

-

-

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

49,56

1,34

0,58

0,68

0,88

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

217,26

5,23

6,95

4,26

6,81

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

42,67

-

29,70

0,15

0,63

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

26,40

0,38

0,45

0,23

0,58

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,10

-

-

-

-

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

32,19

0,65

0,81

0,60

0,69

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

324,68

-

16,76

1,97

24,06

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

12,87

1,41

0,38

0,18

0,20

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,44

-

1,16

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

40,57

0,48

25,38

0,01

2,16

4

Đất đô thị*

KDT

839,58

 

717,83

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

DT phân theo đơn vị hành chính

An Dục

An Hiệp

An Khê

An Lễ

(1)

(2)

(3)

(4=(5)+...+(42)

(9)

(10)

(11)

(12)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

20.998,50

474,39

394,91

653,26

504,49

1

Đất nông nghiệp

NNP

14.007,79

337,81

255,06

425,30

328,58

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10.535,80

276,25

217,26

322,29

257,00

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10.535,80

276,25

217,26

322,29

257,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

779,58

0,52

12,89

60,65

5,96

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.135,55

26,52

14,35

16,72

36,38

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.267,47

22,96

9,32

22,20

23,53

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

289,39

11,56

1,24

3,44

5,71

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.950,14

136,58

139,85

227,25

175,91

2.1

Đất quốc phòng

CQP

3,49

-

-

0,27

-

2.2

Đất an ninh

CAN

2,78

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

45,11

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

169,66

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

40,78

1,39

0,72

0,74

2,09

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

244,32

7,67

18,56

5,46

2,80

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.020,54

88,50

81,89

103,83

118,62

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

33,30

0,68

0,28

0,49

7,81

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

47,40

0,47

1,84

2,29

1,71

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.496,94

29,46

28,86

51,00

33,26

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

93,62

-

-

-

-

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

41,96

1,42

0,20

0,97

0,61

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,07

-

-

-

-

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

49,56

0,37

0,22

0,53

1,41

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

217,26

4,69

5,42

4,26

4,50

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

42,67

-

-

0,83

0,30

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

26,40

1,29

0,46

0,62

0,11

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,10

-

-

-

-

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

32,19

0,64

1,19

0,29

2,57

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

324,68

-

-

55,67

-

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

12,87

-

0,05

-

0,12

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,44

-

0,16

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

40,57

-

-

0,71

-

4

Đất đô thị*

KDT

839,58

 

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

DT phân theo đơn vị hành chính

An Mỹ

An Ninh

An Quý

An Thái

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(42)

(13)

(14)

(15)

(16)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

20.998,50

834,02

795,31

462,06

378,82

1

Đất nông nghiệp

NNP

14.007,79

571,94

522,88

253,94

251,88

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10.535,80

514,45

427,13

210,28

216,97

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10.535,80

514,45

427,13

210,28

216,97

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

779,58

5,49

14,15

6,94

1,85

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.135,55

4,84

22,43

11,47

12,25

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.267,47

37,29

47,71

24,21

20,40

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

289,39

9,87

11,46

1,04

0,41

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.950,14

262,04

272,43

208,11

126,84

2.1

Đất quốc phòng

CQP

3,49

-

0,05

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

2,78

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

45,11

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

169,66

-

10,43

20,00

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

40,78

0,47

0,66

3,40

1,10

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

244,32

3,53

8,92

10,70

4,99

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.020,54

142,26

170,77

108,92

75,88

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

33,30

0,22

1,51

0,57

5,37

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

47,40

0,16

1,34

0,93

0,18

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.496,94

96,19

52,41

47,74

28,62

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

93,62

-

-

-

-

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

41,96

0,26

0,42

0,41

0,23

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,07

-

-

-

-

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

49,56

3,08

1,69

3,18

1,09

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

217,26

6,60

14,77

5,42

4,61

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

42,67

0,21

-

-

0,52

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

26,40

0,25

0,43

1,59

0,48

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,10

-

0,25

-

-

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

32,19

0,62

0,99

0,68

1,03

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

324,68

8,15

7,58

-

2,54

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

12,87

0,04

0,21

4,57

0,20

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,44

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

40,57

0,04

-

0,01

0,10

4

Đất đô thị*

KDT

839,58

 

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

DT phân theo đơn vị hành chính

An Thanh

An Tràng

An Vinh

An Vũ

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(42)

(17)

(18)

(19)

(20)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

20.998,50

410,33

521,89

614,27

559,38

1

Đất nông nghiệp

NNP

14.007,79

288,46

371,05

422,20

371,40

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10.535,80

227,15

302,24

286,28

303,51

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10.535,80

227,15

302,24

286,28

303,51

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

779,58

0,51

8,33

8,38

6,90

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.135,55

16,35

28,76

81,35

26,94

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.267,47

44,45

27,06

43,46

21,81

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

289,39

-

4,66

2,73

12,24

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.950,14

121,87

150,84

192,07

187,98

2.1

Đất quốc phòng

CQP

3,49

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

2,78

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

45,11

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

169,66

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

40,78

-

0,50

0,08

0,43

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

244,32

2,37

4,82

9,48

8,69

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.020,54

69,93

99,73

128,66

127,69

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

33,30

0,25

0,48

1,13

-

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

47,40

0,52

1,10

2,01

4,24

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.496,94

35,05

28,42

41,38

36,88

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

93,62

-

-

-

-

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

41,96

0,32

0,92

0,64

0,26

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,07

-

-

-

-

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

49,56

0,35

3,94

0,29

2,85

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

217,26

4,61

6,09

6,05

4,30

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

42,67

0,41

4,16

-

-

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

26,40

0,17

0,38

0,94

1,05

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,10

-

-

-

-

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

32,19

0,28

0,30

1,41

1,32

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

324,68

7,61

-

-

-

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

12,87

-

-

-

0,27

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,44

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

40,57

-

-

-

-

4

Đất đô thị*

KDT

839,58

 

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

DT phân theo đơn vị hành chính

Đông Hải

Đồng Tiến

Quỳnh Bảo

Quỳnh Châu

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(42)

(21)

(22)

(23)

(24)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

20.998,50

740,02

970,17

364,61

303,34

1

Đất nông nghiệp

NNP

14.007,79

455,30

699,44

269,60

218,98

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10.535,80

364,88

596,67

227,85

116,56

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10.535,80

364,88

596,67

227,85

116,56

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

779,58

13,94

8,25

2,62

2,70

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.135,55

38,33

59,72

15,74

25,29

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.267,47

34,54

29,64

22,00

45,41

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

289,39

3,61

5,16

1,39

29,02

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.950,14

284,72

270,73

95,01

84,36

2.1

Đất quốc phòng

CQP

3,49

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

2,78

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

45,11

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

169,66

51,00

11,29

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

40,78

0,05

0,21

0,04

-

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

244,32

33,13

5,00

0,53

4,20

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.020,54

140,02

181,27

59,80

50,65

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

33,30

0,35

0,80

1,18

0,66

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

47,40

1,86

2,59

0,33

0,39

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.496,94

44,37

55,11

26,38

22,64

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

93,62

-

-

-

-

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

41,96

0,40

1,23

0,91

0,24

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,07

-

-

-

-

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

49,56

1,03

2,67

0,98

1,33

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

217,26

8,83

9,27

3,26

3,42

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

42,67

-

-

-

-

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

26,40

1,05

0,47

0,83

0,50

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,10

-

-

0,50

-

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

32,19

2,63

0,82

0,24

0,27

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

324,68

-

-

-

-

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

12,87

-

-

0,03

0,06

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,44

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

40,57

-

-

-

-

4

Đất đô thị*

KDT

839,58

 

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

DT phân theo đơn vị hành chính

Quỳnh Côi

Quỳnh Giao

Quỳnh Hải

Quỳnh Hoa

(0)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(42)

(25)

(26)

(27)

(28)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

20.998,50

121,75

465,72

641,42

772,04

1

Đất nông nghiệp

NNP

14.007,79

5,16

227,09

402,99

534,31

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10.535,80

0,47

130,70

248,14

347,05

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10.535,80

0,47

130,70

248,14

347,05

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

779,58

-

2,01

104,55

88,77

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.135,55

2,54

38,22

29,44

40,59

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.267,47

2,15

55,48

19,22

52,51

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

289,39

-

0,68

1,64

5,39

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.950,14

116,13

235,72

238,33

237,56

2.1

Đất quốc phòng

CQP

3,49

0,36

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

2,78

0,74

0,12

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

45,11

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

169,66

2,00

47,16

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

40,78

1,52

10,22

8,90

-

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

244,32

4,81

26,26

 8,84

-

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.020,54

47,89

95,34

143,74

142,95

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

33,30

-

0,60

0,74

1,63

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

47,40

5,67

0,47

0,37

1,56

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.496,94

-

30,84

50,19

38,27

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

93,62

46,22

-

-

-

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

41,96

4,75

1,71

16,18

0,45

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,07

0,73

-

-

-

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

49,56

-

1,73

1,19

3,67

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

217,26

1,26

3,91

6,12

4,97

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

42,67

-

0,05

-

1,67

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

26,40

0,16

0,36

0,55

1,86

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,10

-

-

-

-

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

32,19

0,02

0,67

0,95

0,64

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

324,68

-

16,10

-

39,67

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

12,87

-

0,10

0,56

0,22

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,44

-

0,08

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

40,57

0,46

2,91

0,10

0,17

4

Đất đô thị*

KDT

839,58

121,75

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

DT Phân theo đơn vị hành chính

Quỳnh Hoàng

Quỳnh Hội

Quỳnh Hồng

Quỳnh Hưng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(42)

(29)

(30)

(31)

(32)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

20.998,50

769,05

771,09

718,15

528,93

1

Đất nông nghiệp

NNP

14.007,79

523,29

547,80

491,57

389,41

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10.535,80

328,05

432,18

345,47

323,67

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10.535,80

328,05

432,18

345,47

323,67

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

779,58

24,65

10,73

39,07

10,57

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.135,55

48,12

13,58

64,40

33,94

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.267,47

72,04

47,91

40,76

20,54

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

289,39

50,43

43,40

1,87

0,69

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.950,14

244,67

222,90

225,88

138,93

2.1

Đất quốc phòng

CQP

3,49

-

-

-

2,81

2.2

Đất an ninh

CAN

2,78

-

-

-

0,72

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

45,11

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

169,66

-

-

2,00

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

40,78

1,90

2,16

0,37

0,51

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

244,32

6,50

2,28

1,00

0,47

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.020,54

124,58

137,26

138,14

96,43

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

33,30

0,30

0,33

2,06

-

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

47,40

3,11

0,29

0,33

0,33

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.496,94

57,65

70,93

68,89

30,68

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

93,62

-

-

-

-

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

41,96

0,57

0,16

0,38

0,56

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,07

0,09

-

-

-

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

49,56

2,22

1,84

0,24

0,63

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

217,26

8,03

5,66

10,51

4,38

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

42,67

1,56

-

-

-

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

26,40

0,48

0,67

0,83

0,07

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,10

-

-

-

-

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

32,19

1,91

0,98

0,62

1,02

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

324,68

34,85

-

-

-

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

12,87

0,92

0,34

0,51

0,32

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,44

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

40,57

1,09

0,39

0,70

0,59

4

Đất đô thị*

KDT

839,58

 

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Quỳnh Khê

Quỳnh Lâm

Quỳnh Minh

Quỳnh Mỹ

Quỳnh Ngọc

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(42)

(33)

(34)

(35)

(36)

(37)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

20.998,50

394,61

414,72

431,56

417,18

798,14

1

Đất nông nghiệp

NNP

14.007,79

282,15

258,93

273,90

255,05

559,19

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10.535,80

206,61

58,65

240,13

201,64

324,02

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10.535,80

206,61

58,65

240,13

201,64

324,02

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

779,58

15,76

157,53

2,91

6,19

53,36

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.135,55

25,18

24,57

3,65

16,78

69,70

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.267,47

32,04

17,18

24,82

23,92

106,08

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

289,39

2,56

1,00

2,39

6,52

6,03

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.950,14

111,10

155,76

157,66

161,95

235,27

2.1

Đất quốc phòng

CQP

3,49

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

2,78

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

45,11

-

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

169,66

-

-

-

23,78

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

40,78

0,60

-

0,16

-

0,03

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

244,32

1,50

1,23

1,58

0,11

0,95

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.020,54

72,14

55,28

93,75

79,40

136,91

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

33,30

0,49

0,21

1,15

0,39

0,22

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

47,40

0,68

1,05

1,71

0,12

1,69

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.496,94

27,87

23,67

50,87

49,91

55,48

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

93,62

-

-

-

-

-

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

41,96

0,51

0,45

0,87

0,79

0,80

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,07

-

-

-

-

-

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

49,56

0,73

0,20

1,02

-

3,84

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

217,26

4,85

4,00

3,68

5,70

9,66

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

42,67

-

-

-

-

2,04

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

26,40

0,28

0,34

1,20

1,34

1,00

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,10

-

-

-

-

0,35

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

32,19

0,52

0,46

0,94

0,41

1,09

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

324,68

-

68,77

-

-

21,03

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

12,87

0,93

0,10

0,73

-

0,18

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,44

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

40,57

1,36

0,03

-

0,18

3,68

4

Đất đô thị*

KDT

839,58

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

DT phân theo đơn vị hành chính

Quỳnh Nguyên

Quỳnh Sơn

Quỳnh Thọ

Quỳnh Trang

Quỳnh Xá

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(42)

(38)

(39)

(40)

(41)

(42)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

20.998,50

476,64

499,17

540,95

515,05

366,02

1

Đất nông nghiệp

NNP

14.007,79

346,10

361,83

352,85

344,40

255,27

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10.535,80

291,39

223,23

278,37

271,76

184,77

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10.535,80

291,39

223,23

278,37

271,76

184,77

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

779,58

5,31

12,61

9,01

9,49

6,95

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.135,55

14,84

46,47

29,32

25,78

37,78

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.267,47

23,34

72,93

26,00

34,23

25,58

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

289,39

11,22

6,59

10,15

3,14

0,19

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.950,14

130,53

137,34

188,10

170,65

110,74

2.1

Đất quốc phòng

CQP

3,49

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

2,78

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

45,11

-

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

169,66

-

-

-

2,00

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

40,78

0,19

-

0,98

0,32

0,02

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

244,32

1,54

3,00

5,20

13,25

5,00

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.020,54

75,58

92,00

112,18

94,50

74,94

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

33,30

0,61

0,47

0,62

0,38

-

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

47,40

0,40

0,07

0,70

3,34

0,15

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.496,94

45,74

32,28

40,34

44,93

24,06

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

93,62

-

-

-

-

-

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

41,96

0,42

0,51

0,44

0,96

0,73

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,07

-

-

-

-

-

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

49,56

0,81

1,09

0,75

0,79

0,32

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

217,26

4,30

6,70

3,52

7,36

3,30

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

42,67

-

-

-

0,44

-

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

26,40

0,60

0,57

1,57

1,30

0,96

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,10

-

-

1,00

-

-

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

32,19

0,33

0,65

0,88

1,08

0,99

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

324,68

-

-

19,92

-

-

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

12,87

0,01

-

-

-

0,23

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,44

-

-

-

-

0,04

3

Đất chưa sử dụng

CSD

40,57

0,01

-

-

-

0,01

4

Đất đô thị*

KDT

839,58

 

 

 

 

 

2. Kế hoạch thu hồi đất

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

An Ấp

An Bài

An Cầu

An Đồng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(42)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp

NNP

518,45

7,31

8,22

8,42

9,01

1.1

Đất trồng lúa

LUA

469,59

6,90

7,13

7,62

7,78

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

469,59

6,90

7, 13

7,62

7,78

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

32,27

0,41

0,80

0,80

1,03

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

6,22

-

0,19

-

 

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

10,27

-

0,10

-

0,20

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,10

-

-

-

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

45,06

0,15

0,15

0,12

 

2.1

Đất an ninh

CAN

0,03

-

-

-

 

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,30

-

-

-

 

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2,22

-

-

-

 

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

32,05

0,15

-

0,10

 

2.5

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,10

-

-

-

 

2.6

Đất ở tại nông thôn

ONT

6,47

-

-

0,02

 

2.7

Đất ở tại đô thị

ODT

0,72

-

-

-

 

2.8

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,16

-

0,15

-

 

2.9

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,09

-

-

-

 

2.10

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,79

-

-

-

 

2.11

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,10

-

-

-

 

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,03

-

-

-

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

An Dục

An Hiệp

An Khuê

An Lễ

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(42)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp

NNP

518,45

6,20

10,46

8,81

15,13

1.1

Đất trồng lúa

LUA

469,59

5,96

10,14

4,91

14,72

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

469,59

5,96

10,14

4,91

14,72

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

32,27

0,20

0,10

3,70

0,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

6,22

-

0,11

0,10

0,10

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

10,27

0,04

0,11

0,10

0,21

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,10

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

45,06

0,20

0,15

1,34

1,60

2.1

Đất an ninh

CAN

0,03

-

-

-

-

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,30

-

-

-

-

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2,22

-

-

0,29

-

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

32,05

0,20

0,15

0,95

0,20

2.5

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,10

-

-

-

-

2.6

Đất ở tại nông thôn

ONT

6,47

-

-

-

0,80

2.7

Đất ở tại đô thị

ODT

0,72

-

-

-

-

2.8

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,16

-

-

0,10

 

2.9

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,09

-

-

-

-

2.10

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,79

-

-

-

0,60

2.11

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,10

-

-

-

-

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,03

-

-

-

-

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

An Mỹ

An Ninh

An Quý

An Thái

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(42)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp

NNP

518,45

6,06

18,43

30,25

7,77

1.1

Đất trồng lúa

LUA

469,59

4,50

17,07

30,20

6,96

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

469,59

4,50

17,07

30,20

6,96

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

32,27

0,90

1,12

-

0,81

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

6,22

0,11

0,10

0,05

-

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

10,27

0,55

0,14

-

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,10

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

45,06

0,01

1,01

2,92

0,32

2.1

Đất an ninh

CAN

0,03

-

-

-

-

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,30

-

-

-

-

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2,22

-

-

-

0,10

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

32,05

-

1,01

2,91

0,22

2.5

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,10

-

-

-

-

2.6

Đất ở tại nông thôn

ONT

6,47

0,01

-

0,01

-

2.7

Đất ở tại đô thị

ODT

0,72

-

-

-

-

2.8

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,16

-

-

-

-

2.9

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,09

-

-

-

-

2.10

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,79

-

-

-

-

2.11

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,10

-

-

-

-

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,03

-

-

-

-

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

An Thanh

An Tràng

An Vinh

An Vũ

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(42)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

Đất nông nghiệp

NNP

518,45

3,24

8,78

11,18

5,51

1.1

Đất trồng lúa

LUA

469,59

2,44

8,78

10,86

5,31

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

469,59

2,44

8,78

10,86

5,31

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

32,27

0,80

-

0,02

0,20

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

6,22

-

-

0,02

-

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

10,27

-

-

0,28

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,10

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

45,06

-

1,10

0,78

3,03

2.1

Đất an ninh

CAN

0,03

-

-

-

-

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,30

-

-

-

-

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2,22

-

0,50

-

-

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

32,05

-

0,50

0,72

3,03

2.5

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,10

-

-

-

-

2.6

Đất ở tại nông thôn

ONT

6,47

-

0,10

-

-

2.7

Đất ở tại đô thị

ODT

0,72

-

-

-

-

2.8

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,16

-

-

0,03

-

2.9

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,09

-

-

-

-

2.10

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,79

-

-

0,03

-

2.11

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,10

-

-

-

-

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,03

-

-

-

-

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Đông Hải

Đồng Tiến

Quỳnh Bảo

Quỳnh Châu

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(42)

(21)

(22)

(23)

(24)

1

Đất nông nghiệp

NNP

518,45

70,78

12,46

9,30

8,48

1.1

Đất trồng lúa

LUA

469,59

66,98

11,04

9,23

6,97

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

469,59

66,98

11,04

9,23

6,97

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

32,27

1,19

-

0,07

1,43

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

6,22

0,51

0,72

-

0,03

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

10,27

2,00

0,70

-

0,05

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,10

0,10

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

45,06

6,11

0,51

0,52

0,22

2.1

Đất an ninh

CAN

0,03

-

-

-

-

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,30

-

-

-

-

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2,22

-

-

-

-

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

32,05

6,10

-

0,11

0,19

2.5

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,10

-

-

-

-

2.6

Đất ở tại nông thôn

ONT

6,47

0,01

0,51

-

0,03

2.7

Đất ở tại đô thị

ODT

0,72

-

-

-

-

2.8

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,16

-

-

0,38

-

2.9

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,09

-

-

-

-

2.10

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,79

-

-

0,03

-

2.11

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,10

-

-

-

-

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,03

-

-

-

-

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Quỳnh Côi

Quỳnh Giao

Quỳnh Hải

Quỳnh Hoa

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(42)

(25)

(26)

(27)

(28)

1

Đất nông nghiệp

NNP

518,45

30,10

52,94

53,28

5,86

1.1

Đất trồng lúa

LUA

469,59

29,46

51,59

50,72

4,55

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

469,59

29,46

51,59

50,72

4,55

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

32,27

-

1,31

1,80

1,20

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

6,22

0,32

0,04

0,46

0,06

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

10,27

0,32

-

0,30

0,05

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,10

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

45,06

8,17

5,58

2,31

0,10

2.1

Đất an ninh

CAN

0,03

-

0,03

-

-

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,30

-

1,30

-

-

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2,22

-

1,33

-

-

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

32,05

6,95

2,82

1,26

0,10

2.5

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,10

-

-

-

-

2.6

Đất ở tại nông thôn

ONT

6,47

-

0,10

1,05

-

2.7

Đất ở tại đô thị

ODT

0,72

0,72

-

-

-

2.8

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,16

0,50

-

-

-

2.9

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,09

-

-

-

-

2.10

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,79

-

-

-

-

2.11

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,10

-

-

-

-

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,03

-

-

-

-

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Quỳnh Hoàng

Quỳnh Hội

Quỳnh Hồng

Quỳnh Hưng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(42)

(29)

(30)

(31)

(32)

1

Đất nông nghiệp

NNP

518,45

9,27

8,18

14,88

8,49

1.1

Đất trồng lúa

LUA

469,59

6,99

5,71

9,18

8,14

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

469,59

6,99

5,71

9,18

8,14

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

32,27

2,00

1,35

2,50

0,20

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

6,22

0,04

0,62

1,50

0,15

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

10,27

0,24

0,50

1,70

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,10

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

45,06

0,19

0,94

0,60

0,25

2.1

Đất an ninh

CAN

0,03

-

-

-

-

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,30

-

-

-

-

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2,22

-

-

-

-

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

32,05

-

0,38

0,60

0,20

2.5

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,10

0,10

-

-

-

2.6

Đất ở tại nông thôn

ONT

6,47

-

0,56

-

0,05

2.7

Đất ở tại đô thị

ODT

0,72

-

-

-

-

2.8

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,16

-

-

-

-

2.9

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,09

0,09

-

-

-

2.10

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,79

-

-

-

-

2.11

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,10

-

-

-

-

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,03

-

-

-

-

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Quỳnh Khê

Quỳnh Lâm

Quỳnh Minh

Quỳnh Mỹ

Quỳnh Ngọc

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(42)

(33)

(34)

(35)

(36)

(37)

1

Đất nông nghiệp

NNP

518,45

4,88

4,33

6,15

5,15

7,67

1.1

Đất trồng lúa

LUA

469,59

4,20

-

6,06

5,15

4,58

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

469,59

4,20

-

6,06

5,15

4,58

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

32,27

0,60

4,30

-

-

2,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

6,22

0,02

0,03

0,09

-

0,50

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

10,27

0,06

-

-

-

0,49

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,10

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

45,06

0,71

0,52

0,54

0,67

1,01

2.1

Đất an ninh

CAN

0,03

-

-

-

-

-

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,30

-

-

-

-

-

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2,22

-

-

-

-

-

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

32,05

0,13

0,20

0,18

-

0,51

2.5

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,10

-

-

-

-

-

2.6

Đất ở tại nông thôn

ONT

6,47

0,55

0,32

0,30

0,50

0,50

2.7

Đất ở tại đô thị

ODT

0,72

-

-

-

-

-

2.8

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,16

-

-

-

-

-

2.9

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,09

-

-

-

-

-

2.10

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,79

-

-

0,06

0,07

-

2.11

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,10

-

-

-

0,10

-

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,03

0,03

-

-

-

-

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Quỳnh Nguyên

Quỳnh Sơn

Quỳnh Thọ

Quỳnh Trang

Quỳnh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(42)

(38)

(39)

(40)

(41)

(42)

1

Đất nông nghiệp

NNP

518,45

3,57

3,91

9,62

19,47

4,90

1.1

Đất trồng lúa

LUA

469,59

3,00

3,91

7,59

18,36

4,90

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

469,59

3,00

3,91

7,59

18,36

4,90

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

32,27

0,20

-

0,23

0,80

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

6,22

0,10

-

-

0,25

-

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

10,27

0,27

-

1,80

0,06

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,10

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

45,06

0,30

0,30

0,88

1,52

0,23

2.1

Đất an ninh

CAN

0,03

-

-

-

-

-

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,30

-

-

-

-

-

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2,22

-

-

-

-

-

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

32,05

-

0,10

0,78

1,10

0,20

2.5

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,10

-

-

-

-

-

2.6

Đất ở tại nông thôn

ONT

6,47

0,30

0,20

0,10

0,42

0,03

2.7

Đất ở tại đô thị

ODT

0,72

-

-

-

-

-

2.8

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,16

-

-

-

-

-

2.9

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,09

-

-

-

-

-

2.10

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,79

-

-

-

-

-

2.11

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,10

-

-

-

-

-

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,03

-

-

-

-

-

3. Kế hoạch chuyên mục đích sử dụng đất

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

An Ấp

An Bài

An Cầu

An Đồng

(0)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(42)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

648,36

13,41

8,22

12,42

14,58

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

589,88

13,00

7,13

11,62

12,25

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

589,88

13,00

7,13

11,62

12,25

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

41,10

0,41

0,80

0,80

2,13

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

6,66

-

0,19

-

-

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

10,62

-

0,10

-

0,20

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,10

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

124,77

2,10

0,15

-

6,47

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

9,00

-

-

-

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

103,14

2,00

-

-

6,47

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

3,00

-

-

-

-

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

 

9,63

0,10

0,15

-

-

3.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

9,63

0,10

0,15

-

-

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

An Dục

An Hiệp

An Khê

An Lễ

(0)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(42)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

648,36

7,50

14,43

10,81

19,93

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

589,88

7,26

13,70

6,91

19,52

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

589,88

7,26

13,70

6,91

19,52

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

41,10

0,20

0,51

3,70

0,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

6,66

-

0,11

0,10

0,10

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

10,62

0,04

0,11

0,10

0,21

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,10

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

124,77

0,18

-

-

0,60

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

9,00

-

-

-

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

103,14

-

-

-

-

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

3,00

-

-

-

-

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

 

9,63

0,18

-

-

0,60

3.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

9,63

0,18

-

-

0,60

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

An Mỹ

An Ninh

An Quý

An Thái

(0)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(42)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

648,36

8,87

18,83

41,25

12,87

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

589,88

7,31

17,47

41,20

10,96

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

589,88

7,31

17,47

41,20

10,96

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

41,10

0,90

1,12

-

1,91

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

6,66

0,11

0,10

0,05

-

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

10,62

0,55

0,14

-

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,10

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

124,77

-

0,10

0,20

9,20

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

9,00

-

-

-

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

103,14

-

-

-

9,00

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

3,00

-

-

-

-

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

 

9,63

-

0,10

0,20

0,20

3.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

9,63

-

0,10

0,20

0,20

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

An Thanh

An Tràng

An Vinh

An Vũ

(0)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(42)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

648,36

5,61

11,81

13,86

7,51

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

589,88

4,81

11,81

13,54

7,31

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

589,88

4,81

11,81

13,54

7,31

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

41,10

0,80

-

0,02

0,20

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

6,66

-

-

0,02

-

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

10,62

 

 

0,28

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,10

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

124,77

-

8,50

4,18

-

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

9,00

-

-

-

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

103,14

-

8,00

4,00

-

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

3,00

-

-

-

-

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

 

9,63

-

0,50

0,18

-

3.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

9,63

-

0,50

0,18

-

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Đông Hải

Đồng Tiến

Quỳnh Bảo

Quỳnh Châu

(0)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(42)

(21)

(22)

(23)

(24)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

648,36

74,93

17,90

9,83

11,48

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

589,88

71,13

16,04

9,76

10,97

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

589,88

71,13

16,04

9,76

10,97

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

41,10

1,19

-

0,07

0,43

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

6,66

0,51

1,16

-

0,03

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

10,62

2,00

0,70

-

0,05

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,10

0,10

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

124,77

-

-

0,48

2,08

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

9,00

-

-

-

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

103,14

-

-

-

2,00

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

3,00

-

-

-

-

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

 

9,63

-

-

0,48

0,08

3.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

9,63

-

-

0,48

0,08

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Quỳnh Côi

Quỳnh Giao

Quỳnh Hải

Quỳnh Hoa

(0)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(42)

(25)

(26)

(27)

(28)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

648,36

30,10

72,35

66,43

4,86

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

589,88

29,46

62,06

62,67

4,55

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

589,88

29,46

62,06

62,67

4,55

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

41,10

-

10,25

3,00

0,20

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

6,66

0,32

0,04

0,46

0,06

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

10,62

0,32

-

0,30

0,05

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,10

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

124,77

3,30

18,24

0,85

12,71

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

9,00

-

4,50

-

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

103,14

-

13,00

-

12,61

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

3,00

-

-

-

-

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

 

9,63

3,30

0,74

0,85

0,10

3.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

9,63

3,30

0,74

0,85

0,10

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Quỳnh Hoàng

Quỳnh Hội

Quỳnh Hồng

Quỳnh Hưng

(0)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(42)

(29)

(30)

(31)

(32)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

648,36

15,67

10,66

14,88

8,85

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

589,88

13,49

8,84

9,18

8,50

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

589,88

13,49

8,84

9,18

8,50

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

41,10

1,90

0,35

2,50

0,20

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

6,66

0,04

0,62

1,50

0,15

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

10,62

0,24

0,85

1,70

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,10

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

124,77

15,99

8,66

0,10

0,10

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

9,00

-

4,50

-

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

103,14

13,80

4,10

-

-

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

3,00

2,00

-

-

-

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

 

9,63

0,19

0,06

0,10

0,10

3.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

9,63

0,19

0,06

0,10

0,10

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Quỳnh Khê

Quỳnh Lâm

Quỳnh Minh

Quỳnh Mỹ

Quỳnh Ngọc

(0)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(42)

(33)

(34)

(35)

(36)

(37)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

648,36

6,88

4,56

6,31

5,15

7,62

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

589,88

6,20

1,00

6,22

5,15

4,58

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

589,88

6,20

1,00

6,22

5,15

4,58

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

41,10

0,60

3,53

-

-

2,05

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

6,66

0,02

0,03

0,09

-

0,50

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

10,62

0,06

-

-

-

0,49

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,10

-

-

-

-

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

124,77

1,00

1,20

-

0,07

8,63

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

9,00

-

-

-

-

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

103,14

0,84

-

-

-

8,32

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

3,00

-

1,00

-

-

 

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

 

9,63

0,16

0,20

-

0,07

0,31

3.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

9,63

0,16

0,20

-

0,07

0,31

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Quỳnh Nguyên

Quỳnh Sơn

Quỳnh Thọ

Quỳnh Trang

Quỳnh Xá

(0)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(42)

(38)

(39)

(40)

(41)

(42)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

648,36

4,21

5,91

14,70

23,27

9,90

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

589,88

3,64

5,91

12,67

22,16

9,90

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

589,88

3,64

5,91

12,61

22,16

9,90

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

41,10

0,20

-

0,23

0,80

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

6,66

0,10

-

-

0,25

-

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

10,62

0,27

-

1,80

0,06

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,10

-

-

-

-

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

124,77

-

13,10

3,68

2,70

0,20

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

9,00

-

-

-

-

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

103,14

-

13,00

3,50

2,50

-

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

3,00

-

-

-

-

-

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

 

9,63

-

0,10

0,18

0,20

0,20

3.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

9,63

-

0,10

0,18

0,20

0,20

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng

Chỉ tiêu đất chưa sử dụng năm 2017 là 40,57 ha, không thay đổi so với năm 2016.

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Quỳnh Phụ có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Quỳnh Phụ, Thủ trưởng các ngành, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- TT. HĐND tỉnh;
- Văn phòng HĐND tỉnh;
- Ban KTNS, HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- LĐ VP UBND tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu VT, NNTNMT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
CHỦ TỊCH




Nguyễn Hồng Diên

 

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 254/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình

Số hiệu: 254/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 20/01/2017
Nơi ban hành: Tỉnh Thái Bình
Người ký: Nguyễn Hồng Diên
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 20/01/2017
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 254/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký