Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Lợi ích khi đăng ký tài khoản VNeID cấp 2
  • search Thủ tục đăng ký tạm trú tạm vắng online
  • search Mức đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc 2026
  • search Luật kinh doanh bất động sản sửa đổi
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

TỔNG QUAN VỀ QUYẾT ĐỊNH PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2017 QUẬN CÁI RĂNG, THÀNH PHỐ CẦN THƠ

Quyết định số 834/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng do Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ ban hành nhằm phê duyệt chỉ tiêu và phương án kế hoạch sử dụng đất năm 2017 trên địa bàn quận Cái Răng. Quyết định này đóng vai trò định hướng cho việc quản lý, phân bổ, thu hồi và chuyển mục đích sử dụng đất, phục vụ đắc lực cho mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh của địa phương.

1. Kế hoạch phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2017

Tổng diện tích đất tự nhiên của quận Cái Răng được phân bổ trong năm kế hoạch là 6.680,56 ha, trải rộng trên địa bàn 7 phường trực thuộc bao gồm: Lê Bình, Ba Láng, Thường Thạnh, Hưng Phú, Hưng Thạnh, Tân Phú và Phú Thứ. Chỉ tiêu phân bổ cụ thể cho từng nhóm đất chính như sau:

  • Nhóm đất nông nghiệp: Tổng diện tích là 3.419,84 ha. Trong đó, đất trồng lúa chiếm 326,04 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước); đất trồng cây hàng năm khác chiếm 308,11 ha; đất trồng cây lâu năm chiếm diện tích lớn nhất với 2.778,50 ha; đất nuôi trồng thủy sản chiếm 7,19 ha. Phường Phú Thứ là đơn vị có diện tích đất nông nghiệp lớn nhất với 1.285,22 ha.
  • Nhóm đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích là 3.256,94 ha. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp nổi bật bao gồm: Đất ở tại đô thị chiếm 870,90 ha; đất phát triển hạ tầng (giao thông, thủy lợi, năng lượng, giáo dục, y tế...) chiếm 685,48 ha (trong đó đất giao thông chiếm phần lớn với 561,78 ha); đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối chiếm 1.165,82 ha; đất khu công nghiệp chiếm 154,11 ha (tập trung tại phường Tân Phú và Phú Thứ); đất thương mại, dịch vụ chiếm 131,08 ha (tập trung chủ yếu tại phường Hưng Phú với 108,77 ha).
  • Nhóm đất chưa sử dụng: Diện tích còn lại rất ít, chỉ chiếm 3,78 ha và toàn bộ nằm trên địa bàn phường Hưng Phú.

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm 2017

Để thực hiện các dự án phát triển hạ tầng và kinh tế - xã hội, quận Cái Răng dự kiến thu hồi tổng cộng 279,29 ha đất, bao gồm:

  • Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 261,82 ha. Trong đó, diện tích đất trồng cây lâu năm bị thu hồi nhiều nhất với 211,03 ha; tiếp theo là đất trồng cây hàng năm khác với 44,30 ha; đất trồng lúa nước bị thu hồi 4,45 ha; đất nuôi trồng thủy sản bị thu hồi 2,04 ha. Địa bàn có diện tích đất nông nghiệp bị thu hồi lớn nhất là phường Hưng Thạnh với 118,46 ha.
  • Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 17,47 ha. Trong đó, đất ở tại đô thị bị thu hồi 9,28 ha; đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối bị thu hồi 4,05 ha; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp bị thu hồi 2,44 ha; đất phát triển hạ tầng bị thu hồi 1,04 ha. Địa bàn có diện tích đất phi nông nghiệp bị thu hồi lớn nhất là phường Phú Thứ với 7,79 ha.

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017

Công tác chuyển mục đích sử dụng đất được thực hiện nhằm tối ưu hóa hiệu quả sử dụng đất và đáp ứng nhu cầu đô thị hóa:

  • Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển mục đích là 268,82 ha. Trong đó, chuyển đổi nhiều nhất từ đất trồng cây lâu năm với 216,23 ha; đất trồng cây hàng năm khác là 44,30 ha; đất trồng lúa là 6,25 ha; đất nuôi trồng thủy sản là 2,04 ha. Phường Hưng Thạnh dẫn đầu về diện tích chuyển đổi với 119,46 ha.
  • Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp: Thực hiện chuyển đổi 41,00 ha đất trồng lúa sang đất trồng cây lâu năm. Diện tích này được phân bổ đều tại các phường Ba Láng, Thường Thạnh, Hưng Thạnh và Phú Thứ (mỗi phường 10,00 ha), riêng phường Tân Phú thực hiện chuyển đổi 1,00 ha.
  • Căn cứ xác định vị trí: Vị trí và diện tích cụ thể của các khu vực thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất được xác định chi tiết theo bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2017 và báo cáo thuyết minh tổng hợp kèm theo quyết định này.

4. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân quận Cái Răng

Ủy ban nhân dân quận Cái Răng chịu trách nhiệm toàn diện trước Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ trong việc tổ chức và giám sát thực hiện kế hoạch sử dụng đất, cụ thể:

  • Công bố công khai: Tiến hành công bố, công khai rộng rãi kế hoạch sử dụng đất năm 2017 đến các phường, phòng, ban chuyên môn và trên các phương tiện thông tin đại chúng để người dân và doanh nghiệp nắm rõ.
  • Tổ chức thực hiện và liên kết quy hoạch: Phối hợp chặt chẽ với các sở, ngành để rà soát quy hoạch ngành, lĩnh vực có sử dụng đất, đảm bảo tính thống nhất từ cấp quận đến cấp phường; chủ động xây dựng giải pháp huy động các nguồn vốn và nguồn lực xã hội để triển khai phương án kế hoạch hiệu quả.
  • Quản lý thu hồi và chuyển mục đích: Thực hiện nghiêm túc công tác thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt. Đẩy mạnh công tác đấu giá quyền sử dụng đất và đấu thầu các dự án có sử dụng đất để tăng nguồn thu ngân sách và nâng cao hiệu quả sử dụng đất.
  • Thanh tra, kiểm tra và xử lý vi phạm: Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra định kỳ và đột xuất tình hình quản lý, sử dụng đất đai; kịp thời phát hiện, ngăn chặn và xử lý nghiêm các hành vi vi phạm kế hoạch sử dụng đất, đặc biệt là các trường hợp được giao đất, thuê đất nhưng không đưa vào sử dụng hoặc sử dụng sai mục đích.

5. Điều khoản thi hành và hiệu lực pháp lý

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Trách nhiệm thi hành quyết định thuộc về các cá nhân và cơ quan đầu ngành của thành phố Cần Thơ bao gồm: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, cùng với Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Cái Răng và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan.

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ CẦN THƠ
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 834/QĐ-UBND

Cần Thơ, ngày 31 tháng 3 năm 2017

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2017 CỦA QUẬN CÁI RĂNG

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Công văn số 3221/BTNMT-TCQLĐĐ ngày 05 tháng 8 năm 2016 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc lập kế hoạch sử dụng đất năm 2017;

Căn cứ Nghị quyết số 65/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ về việc thông qua danh mục dự án cần thu hồi đất trong năm 2017 và các dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa (dưới 10ha);

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 677/TTr‑STNMT ngày 20 tháng 3 năm 2017,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của quận Cái Răng với các nội dung chủ yếu sau:

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:

Đơn vị tính diện tích: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P. Lê Bình

P. Ba Láng

P. Thường Thạnh

P. Hưng Phú

P. Hưng Thạnh

P. Tân Phú

P. Phú Thứ

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... +(11)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

I

LOẠI ĐẤT

 

6.680,56

236,54

452,68

1.087,79

818,38

927,76

1.010,08

2.147,33

1

Đất nông nghiệp

NNP

3.419,84

74,79

286,53

827,20

81,85

373,51

490,74

1.285,22

1.1

Đất trồng lúa

LUA

326,04

 

63,50

53,26

4,66

31,94

12,40

160,28

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

326,04

 

63,50

53,26

4,66

31,94

12,40

160,28

 

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất trồng lúa nương

LUN

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

308,11

 

33,14

62,18

3,06

116,79

17,47

75,47

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.778,50

74,79

189,89

710,87

71,23

224,78

458,12

1.048,82

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

7,19

 

 

0,89

2,90

 

2,75

0,65

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.256,94

161,75

166,15

260,59

732,75

554,25

519,34

862,11

2.1

Đất quốc phòng

CQP

32,88

2,13

3,68

14,75

0,08

12,09

0,10

0,05

2.2

Đất an ninh

CAN

4,95

0,68

0,21

0,97

1,63

0,92

0,05

0,49

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

154,11

 

 

 

 

 

89,61

64,50

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

131,08

 

11,53

6,12

108,77

0,51

 

4,15

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

116,91

5,36

25,22

4,92

10,55

3,61

40,76

26,49

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

685,48

38,84

36,91

57,58

136,30

179,57

63,82

172,46

 

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

60,91

0,82

 

 

38,05

22,04

 

 

 

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

6,91

1,70

0,28

0,05

1,27

0,05

0,10

3,46

 

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

41,71

5,53

4,83

5,17

4,23

12,96

3,79

5,20

 

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,59

0,30

0,29

 

 

 

 

 

 

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,60

 

 

 

 

 

0,60

 

 

Đất giao thông

DGT

561,78

28,53

30,48

49,57

90,87

141,13

59,33

161,87

 

Đất thủy lợi

DTL

1,63

1,63

 

 

 

 

 

 

 

Đất công trình năng lượng

DNL

6,55

 

1,03

2,60

 

2,00

 

0,92

 

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

1,94

0,06

 

 

1,88

 

 

 

 

Đất chợ

DCH

2,86

0,27

 

0,19

 

1,39

 

1,01

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,07

 

 

0,07

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

4,36

 

0,89

0,38

 

 

 

3,09

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

870,90

70,93

28,97

93,85

99,67

241,91

77,16

258,41

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

21,86

3,73

7,73

0,65

2,60

1,35

3,28

2,52

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

7,67

5,71

0,10

0,40

0,32

0,34

 

0,80

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa tang

NTD

20,31

0,88

9,58

4,01

1,52

2,00

 

2,32

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

6,06

 

 

 

 

 

0,39

5,67

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,42

0,06

0,02

0,08

0,06

1,09

0,06

0,05

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

16,74

 

 

0,79

2,48

12,26

 

1,21

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

3,16

0,32

0,27

0,55

0,03

0,27

0,42

1,30

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.165,82

33,11

41,04

75,47

356,17

97,74

243,69

318,60

2.25

Đất có mặt nước chuyên dung

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

13,16

 

 

 

12,57

0,59

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

3,78

 

 

 

3,78

 

 

 

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Đất khu kinh tế*

KKT

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Đất đô thị*

KDT

 

 

 

 

 

 

 

 

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2017:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P. Lê Bình

P. Ba Láng

P. Thường Thạnh

P. Hưng Phú

P. Hưng Thạnh

P. Tân Phú

P. Phú Thứ

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... +(11)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp

NNP

261,82

4,36

9,23

18,40

29,58

118,46

48,49

33,30

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4,45

 

1,35

 

0,67

1,63

 

0,80

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4,45

 

1,35

 

0,67

1,63

 

0,80

 

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất trồng lúa nương

LUN

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

44,30

 

1,82

3,37

 

36,14

 

2,97

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

211,03

4,36

6,06

15,03

26,87

80,69

48,49

29,53

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

2,04

 

 

 

2,04

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

17,47

1,53

 

0,05

2,62

3,24

2,24

7,79

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2,44

 

 

 

 

 

 

2,44

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,04

0,08

 

0,05

0,20

 

 

0,71

 

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,05

0,05

 

 

 

 

 

 

 

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,21

0,03

 

0,05

 

 

 

0,13

 

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất giao thông

DGT

0,78

 

 

 

0,20

 

 

0,58

 

Đất thủy lợi

DTL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất công trình năng lượng

DNL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất chợ

DCH

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

9,28

1,23

 

 

2,42

1,05

0,77

3,81

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,12

0,12

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,10

0,10

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,44

 

 

 

 

 

 

0,44

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

4,05

 

 

 

 

2,19

1,47

0,39

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P. Lê Bình

P. Ba Láng

P. Thường Thạnh

P. Hưng Phú

P. Hưng Thạnh

P. Tân Phú

P. Phú Thứ

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+… +(11)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

268,82

5,36

10,23

19,40

30,58

119,46

49,49

34,30

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

6,25

 

1,65

0,30

0,97

1,93

0,30

1,10

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

6,25

 

1,65

0,30

0,97

1,93

0,30

1,10

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

44,30

 

1,82

3,37

 

36,14

 

2,97

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

216,23

5,36

6,76

15,73

27,57

81,39

49,19

30,23

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/ PNN

2,04

 

 

 

2,04

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

41,00

 

10,00

10,00

 

10,00

1,00

10,00

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

41,00

 

10,00

10,00

 

10,00

1,00

10,00

Vị trí, diện tích các khu vực chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất được xác định theo bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2017 và báo cáo thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất.

Điều 2. Ủy ban nhân dân quận Cái Răng có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2017 đến các phường, các phòng, ban và trên các phương tiện thông tin đại chúng.

2. Tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất, phối hợp rà soát quy hoạch của các ngành, lĩnh vực có sử dụng đất đảm bảo phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt; việc xây dựng và tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất phải thống nhất chặt chẽ từ quận đến phường, đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội, đảm bảo quốc phòng, an ninh trên địa bàn quận; có giải pháp cụ thể để huy động vốn và các nguồn lực khác để thực hiện phương án kế hoạch sử dụng đất của quận.

3. Thực hiện thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo kế hoạch sử dụng đất được duyệt. Đẩy mạnh việc đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu dự án có sử dụng đất.

4. Quản lý sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất nhất là khu vực sẽ chuyển mục đích sử dụng đất; tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai theo kế hoạch sử dụng đất nhằm ngăn chặn kịp thời và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất, các trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Cái Răng, Thủ trưởng cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Đào Anh Dũng

 

 

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 834/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ

Số hiệu: 834/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 31/03/2017
Nơi ban hành: Thành phố Cần Thơ
Người ký: Đào Anh Dũng
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 31/03/2017
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 834/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký