Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Luật kinh doanh bất động sản sửa đổi
  • search Án lệ về tranh chấp tài sản thừa kế
  • search Nghị định xử phạt hành chính đất đai
  • search Quy định về thời giờ làm việc và nghỉ ngơi
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

- Tổng quan về Quyết định 2562/QĐ-UBND năm 2013

Quyết định 2562/QĐ-UBND do Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên ban hành phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của huyện Phù Cừ. Quyết định xác định rõ các chỉ tiêu phân bổ diện tích đất đai, phương án chuyển mục đích sử dụng đất, kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào khai thác, cùng các giải pháp quản lý và phân công trách nhiệm tổ chức thực hiện trên địa bàn huyện.

- Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Phù Cừ

Theo Điều 1, tổng diện tích tự nhiên của huyện Phù Cừ là 9.385,73 ha được định hướng phân bổ đến năm 2020 cụ thể như sau:

  • Đất nông nghiệp: Quy hoạch 6.236,99 ha (chiếm 66,45% tổng diện tích tự nhiên), giảm so với mức 6.525,79 ha của năm 2010. Cơ cấu đất nông nghiệp bao gồm: đất trồng lúa là 4.989,80 ha (chiếm 53,16%, toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước 2 vụ trở lên); đất trồng cây lâu năm là 221,31 ha (chiếm 2,36%); đất nuôi trồng thủy sản là 792,79 ha (chiếm 8,45%).
  • Đất phi nông nghiệp: Quy hoạch tăng lên 3.140,85 ha (chiếm 33,46% tổng diện tích tự nhiên), so với 2.835,91 ha năm 2010. Các chỉ tiêu chính gồm: đất phát triển hạ tầng 1.343,96 ha (trong đó có 57,35 ha đất giáo dục - đào tạo, 28,49 ha đất thể dục - thể thao, 7,28 ha đất y tế và 1,53 ha đất văn hóa); đất ở tại nông thôn 959,93 ha; đất nghĩa trang, nghĩa địa 107,08 ha; đất có mặt nước chuyên dùng 104,85 ha; đất cụm công nghiệp 71,49 ha; đất quốc phòng 66,46 ha; đất ở tại đô thị 60,50 ha; đất cơ sở sản xuất, kinh doanh 52,57 ha; đất tôn giáo, tín ngưỡng 46,73 ha; đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 16,43 ha; đất sản xuất vật liệu xây dựng 10,26 ha; đất xử lý, chôn lấp chất thải 7,93 ha; đất an ninh 6,55 ha; đất di tích, danh thắng 1,68 ha; đất cho hoạt động khoáng sản 0,21 ha.
  • Đất chưa sử dụng: Giảm đáng kể từ 24,03 ha (năm 2010) xuống còn 7,89 ha (chiếm 0,08% tổng diện tích).

- Chỉ tiêu chuyển mục đích và khai thác đất chưa sử dụng đến năm 2020

  • Chuyển mục đích sử dụng đất: Trong cả thời kỳ quy hoạch, diện tích đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp là 309,65 ha (giai đoạn 2011-2015 chuyển 215,67 ha; giai đoạn 2016-2020 chuyển 93,98 ha). Trong đó bao gồm 252,04 ha đất trồng lúa, 30,52 ha đất trồng cây lâu năm và 9,91 ha đất nuôi trồng thủy sản. Diện tích chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp là 232,36 ha.
  • Đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Khai thác 16,14 ha đất chưa sử dụng cho các mục đích. Trong đó, 14,24 ha đưa vào sản xuất nông nghiệp (gồm 1,79 ha đất chuyên trồng lúa nước 2 vụ trở lên) và 1,90 ha đưa vào đất phi nông nghiệp (phục vụ sản xuất vật liệu xây dựng). Vị trí không gian của các loại đất được xác định chi tiết trên Bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 tỷ lệ 1/10.000 do UBND huyện Phù Cừ xác lập ngày 20/12/2013.

- Kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015)

Điều 2 chi tiết hóa lộ trình sử dụng đất hàng năm trong giai đoạn 2011-2015:

  • Phân bổ diện tích đất theo các năm: Diện tích đất nông nghiệp giảm dần từ 6.525,79 ha (2010) qua các năm 2012 (6.474,67 ha), 2013 (6.445,16 ha), 2014 (6.409,23 ha) và đạt 6.361,81 ha vào năm 2015. Đất phi nông nghiệp tăng tương ứng qua các năm và đạt 3.016,03 ha vào năm 2015. Đất chưa sử dụng được giữ nguyên 24,03 ha từ 2010-2013, giảm xuống 22,13 ha (2014) và còn 7,89 ha (2015).
  • Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Tổng diện tích đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp trong 5 năm là 215,67 ha (năm 2012: 52,12 ha; năm 2013: 29,51 ha; năm 2014: 41,54 ha; năm 2015: 92,50 ha). Cơ cấu gồm 175,06 ha đất trồng lúa, 26,16 ha đất trồng cây lâu năm và 9,54 ha đất thủy sản. Chuyển đổi cơ cấu nội bộ đất nông nghiệp thực hiện 219,82 ha (tập trung cao nhất vào năm 2015 với 146,75 ha).
  • Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Đưa 1,90 ha đất chưa sử dụng vào làm đất sản xuất vật liệu xây dựng vào năm 2014 và 14,24 ha vào sản xuất nông nghiệp vào năm 2015.

- Trách nhiệm của UBND huyện Phù Cừ và các cơ quan liên quan

Tại Điều 3 và Điều 4, Ủy ban nhân dân tỉnh giao nhiệm vụ cụ thể cho các đơn vị:

  • Ủy ban nhân dân huyện Phù Cừ có trách nhiệm:
    • Công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định pháp luật đất đai.
    • Tổ chức thực hiện quy hoạch; rà soát quy hoạch ngành, lĩnh vực có sử dụng đất bảo đảm thống nhất từ cấp huyện đến cấp xã, đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội và bảo đảm quốc phòng, an ninh; có giải pháp cụ thể huy động nguồn lực thực hiện.
    • Thực hiện khai hoang, mở rộng diện tích đất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản để bù lại diện tích đất nông nghiệp bị chuyển mục đích sử dụng.
    • Xác định ranh giới và công khai diện tích đất trồng lúa, bảo đảm cân bằng lợi ích giữa vùng phát triển công nghiệp, đô thị, dịch vụ với vùng bảo tồn đất trồng lúa.
    • Thực hiện thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất đúng thẩm quyền và tuân thủ pháp luật.
    • Quản lý chặt chẽ việc sử dụng đất theo quy hoạch, nhất là khu vực chuyển mục đích sử dụng; giám sát việc phát triển đô thị, cụm công nghiệp, đất sản xuất kinh doanh bảo đảm tiết kiệm, hiệu quả; tăng cường thanh tra, kiểm tra để ngăn chặn và xử lý nghiêm các vi phạm, các trường hợp giao/cho thuê đất nhưng không sử dụng.
    • Định kỳ hằng năm báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất gửi Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp báo cáo UBND tỉnh.
  • Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Chủ tịch UBND huyện Phù Cừ cùng thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH HƯNG YÊN
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2562/QĐ-UBND

Hưng Yên, ngày 27 tháng 12 năm 2013

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC XÉT DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT 5 NĂM (2011 - 2015) HUYỆN PHÙ CỪ

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 26/11/2003;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 về thi hành Luật Đất đai; số 69/2009/NĐ-CP ngày 13/8/2009 quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư;

Căn cứ Nghị quyết số 62/NQ-CP ngày 23/5/2013 của Chính phủ về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) tỉnh Hưng Yên;

Căn cứ Thông tư số 19/2009/TT-BTNMT ngày 02/11/2009 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Quyết định số 1756/QĐ-UBND ngày 12/9/2013 của UBND tỉnh về việc phân bổ các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011 - 2015) cấp tỉnh cho các huyện, thành phố;

Xét đề nghị của UBND huyện Phù Cừ tại Tờ trình số 106/TTr-UBND ngày 20/12/2013 và của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 479/TTr-STNMT ngày 24/12/2013,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Phù Cừ với các chỉ tiêu sau:

1. Diện tích, cơ cấu các loại đất

STT

Chỉ tiêu

HT năm 2010

Quy hoạch đến năm 2020

DT (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp trên phân bổ (ha)

Huyện xác định (ha)

Tổng số

DT (ha)

Cơ cấu (%)

 

Tổng diện tích tự nhiên

9385,73

100,00

9385,73

 

9385,73

100,00

1

Đất nông nghiệp

6525,79

69,53

6236,99

 

6236,99

66,45

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

5176,04

55,15

4989,80

 

4989,80

53,16

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa n­ước 2 vụ trở lên

5176,04

55,15

4989,80

 

4989,80

53,16

1.2

Đất trồng cây lâu năm

287,81

3,07

221,31

 

221,31

2,36

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

804,10

8,57

792,79

 

792,79

8,45

2

Đất phi nông nghiệp

2835,91

30,22

3140,85

 

3140,85

33,46

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, CTSN

16,02

0,17

16,43

 

16,43

0,18

2.2

Đất quốc phòng

6,46

0,07

66,46

 

66,46

0,71

2.3

Đất an ninh

0,35

0,00

6,55

 

6,55

0,07

2.4

Đất khu công nghiệp

3,52

0,04

71,49

 

71,49

0,76

-

Đất xây dựng khu công nghiệp

 0

0 

0 

 

0 

 0

-

Đất xây dựng cụm công nghiệp

3,52

0,04

71,49

 

71,49

0,76

2.5

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

32,63

0,35

52,57

 

52,57

0,56

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

5,09

0,05

10,26

 

10,26

0,11

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

 

 

0,21

 

0,21

0,00

2.8

Đất di tích, danh thắng

1,68

0,02

1,68

 

1,68

0,02

2.9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải

2,00

0,02

7,93

 

7,93

0,08

2.10

Đất tôn giáo, tín ng­ưỡng

27,02

0,29

46,73

 

46,73

0,50

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

101,67

1,08

107,08

 

107,08

1,14

2.12

Đất có mặt nư­ớc chuyên dùng

106,21

1,13

104,85

 

104,85

1,12

2.13

Đất phát triển hạ tầng

1282,30

13,66

1343,96

 

1343,96

14,32

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

-

Đất cơ sở văn hoá

1,33

0,01

1,53

 

1,53

0,02

-

Đất cơ sở y tế

6,90

0,07

7,28

 

7,28

0,08

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

45,95

0,49

57,35

 

57,35

0,61

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

22,33

0,24

28,49

 

28,49

0,30

2.14

Đất ở tại đô thị

51,91

0,55

60,50

 

60,50

0,64

2.15

Đất ở tại nông thôn

917,82

9,78

959,93

 

959,93

10,23

3

Đất chư­a sử dụng

24,03

0,25

7,89

 

7,89

0,08

 

Ghi chú

 

 

 

 

 

 

1

Đất đô thị

480,47

5,11

489,06

 

480,47

5,12

2

Đất khu du lịch

 

 

 

 

 

 

3

Đất khu dân c­ư nông thôn

2161,58

23,03

2204,45

 

2204,45

23,49

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

Đơn vị tính: ha

TT

Loại đất

Cả thời kỳ

Giai đoạn 2011-2015

Giai đoạn 2016-2020

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

309,65

215,67

93,98

1.1

Đất trồng lúa

252,04

175,06

76,98

1.2

Đất trồng cây lâu năm

30,52

26,16

4,36

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

9,91

9,54

0,37

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

232,36

219,82

12,54

3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích

Đơn vị tính: ha

TT

Mục đích sử dụng

Cả thời kỳ

Giai đoạn 2011-2015

Giai đoạn 2016-2020

1

Đất nông nghiệp

14,24

14,24

 

 

Trong đó:

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

1,79

1,79

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nư­ớc 2 vụ trở lên

1,79

1,79

 

1.2

Đất trồng cây lâu năm

 

 

 

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

1,90

1,90

 

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, CTSN

 

 

 

2.2

Đất quốc phòng

 

 

 

2.3

Đất an ninh

 

 

 

2.4

Đất khu công nghiệp

 

 

 

 

Đất xây dựng khu công nghiệp

 

 

 

 

Đất xây dựng cụm công nghiệp

 

 

 

2.5

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

 

 

 

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

1,90

1,90

 

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

 

 

 

2.8

Đất di tích, danh thắng

 

 

 

2.9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải

 

 

 

2.10

Đất tôn giáo, tín ngư­ỡng

 

 

 

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

 

 

 

2.12

Đất có mặt nư­ớc chuyên dùng

 

 

 

2.13

Đất phát triển hạ tầng

 

 

 

2.14

Đất ở đô thị

 

 

 

2.15

Đất ở nông thôn

 

 

 

3

Đất chư­a sử dụng

 

 

 

(Vị trí các loại đất trong quy hoạch sử dụng đất được thể hiện trên Bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, tỷ lệ 1/10.000 do Uỷ ban nhân dân huyện Phù Cừ xác lập ngày 20 tháng 12 năm 2013).

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của huyện Phù Cừ với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch

Đơn vị tính: ha

TT

Loại đất

DTHT năm 2010

Các năm trong kỳ kế hoạch

Năm
 2011

Năm
2012

Năm
 2013

Năm
2014

Năm
 2015

 

Tổng dt đất tự nhiên

9385,73

9385,73

9385,73

9385,73

9385,73

9385,73

1

Đất nông nghiệp

6525,79

6525,79

6474,67

6445,16

6409,23

6361,81

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

5176,04

5176,04

5127,64

5076,97

5023,26

5037,14

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa n­ước 2 vụ trở lên

5176,04

5176,04

5127,64

5076,97

5023,26

5037,14

1.2

Đất trồng cây lâu năm

287,81

287,81

276,68

270,38

260,02

225,67

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

804,10

804,10

801,51

800,32

798,01

793,16

2

Đất phi nông nghiệp

2835,91

2835,91

2887,03

2916,54

2954,37

3016,03

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, CTSN

16,02

16,02

16,12

16,43

16,43

16,43

2.2

Đất quốc phòng

6,46

6,46

12,06

12,06

12,06

43,46

2.3

Đất an ninh

0,35

0,35

6,43

6,55

6,55

6,55

2.4

Đất khu công nghiệp

3,52

3,52

10,52

10,52

25,01

53,99

-

Đất xây dựng khu công nghiệp

 0

 0

 0

 0

 0

0 

-

Đất xây dựng cụm công nghiệp

3,52

3,52

10,52

10,52

25,01

53,99

2.5

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

32,63

32,63

41,63

47,00

54,00

52,57

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

5,09

5,09

5,09

5,09

10,26

10,26

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

 

 

 

 

 

0,21

2.8

Đất di tích, danh thắng

1,68

1,68

1,68

1,68

1,68

1,68

2.9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải

2,00

2,00

7,70

7,85

7,85

7,88

2.10

Đất tôn giáo, tín ngư­ỡng

27,02

27,02

28,22

28,22

38,73

46,73

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

101,67

101,67

104,37

106,27

107,12

107,08

2.12

Đất có mặt n­ước chuyên dùng

106,21

106,21

106,21

106,05

105,95

104,85

2.13

Đất phát triển hạ tầng

1282,30

1282,30

1281,51

1297,37

1294,42

1343,96

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

-

Đất cơ sở văn hoá

1,33

1,33

1,33

1,33

1,53

1,53

-

Đất cơ sở y tế

6,90

6,90

6,90

7,10

7,28

7,28

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

45,95

45,95

46,35

48,88

50,60

57,35

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

22,33

22,33

22,48

23,66

25,31

28,49

2.14

Đất ở tại đô thị

51,91

51,91

57,14

58,83

59,64

60,50

2.15

Đất ở tại nông thôn

917,82

917,82

925,13

929,40

931,45

935,93

3

Đất ch­ưa sử dụng

24,03

24,03

24,03

24,03

22,13

7,89

 

Ghi chú

 

 

 

 

 

 

1

Đất đô thị

480,47

480,07

480,47

480,47

480,47

480,47

2

Đất khu du lịch

 0

 0

 0

 0

0 

 0

3

Đất khu dân cư­ nông thôn

2161,58

2161,58

2168,89

2173,16

2179,16

2182,58

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

DT chuyển MĐSD trong kỳ

Chia ra các năm

Năm
 2011

Năm
2012

Năm
 2013

Năm
2014

Năm
 2015

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

215,67

 

52,12

29,51

41,54

92,50

1.1

Đất trồng lúa

175,06

 

42,40

23,01

34,19

75,46

1.2

Đất trồng cây lâu năm

26,16

 

6,13

4,93

4,24

10,86

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

9,54

 

2,59

1,19

0,91

4,85

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

219,82

 

17,00

29,03

27,04

146,75

3. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng

Đơn vị tính: ha

TT

Mục đích sử dụng

DT đưa vào sử dụng trong kỳ

Chia ra các năm

Năm
2011

Năm
2012

Năm
2013

Năm
2014

Năm
 2015

1

Đất nông nghiệp

14,24

 

 

 

 

14,24

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

1,79

 

 

 

 

1,79

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước 2 vụ trở lên

1,79

 

 

 

 

1,79

1.2

Đất trồng cây lâu năm

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

1,90

 

 

 

1,90

 

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, CTSN

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất quốc phòng

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất an ninh

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu công nghiệp

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng khu công nghiệp

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cụm công nghiệp

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

1,90

 

 

 

1,90

 

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất di tích, danh thắng

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất xử lý, chôn lấp chất thải

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất tôn giáo, tín ng­ưỡng

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất có mặt n­ước chuyên dùng

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất phát triển hạ tầng

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở đô thị

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất ở nông thôn

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

 

 

 

 

 

 

Điều 3. Căn cứ Điều 1, Điều 2 Quyết định này, UBND huyện Phù Cừ có trách nhiệm:

1. Công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; rà soát quy hoạch của các ngành, lĩnh vực có sử dụng đất cho phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được UBND tỉnh xét duyệt; việc xây dựng và tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất phải thống nhất chặt chẽ từ cấp huyện đến cấp xã, đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh trên địa bàn huyện; có giải pháp cụ thể để huy động vốn và các nguồn lực khác để thực hiện phương án quy hoạch sử dụng đất của huyện;

3. Khai hoang, mở rộng diện tích đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản nhằm bù lại phần diện tích đất nông nghiệp do bị chuyển mục đích sử dụng;

4. Xác định ranh giới và công khai diện tích đất trồng lúa, bảo đảm lợi ích giữa các khu vực có điều kiện phát triển công nghiệp, đô thị, dịch vụ với các khu vực giữ nhiều đất trồng lúa;

5. Thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất đúng thẩm quyền, theo quy định của pháp luật;

6. Quản lý sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất nhất là khu vực sẽ chuyển mục đích sử dụng đất; tổ chức quản lý, giám sát chặt chẽ quy hoạch phát triển các khu đô thị, cụm công nghiệp, đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp phải theo kế hoạch, tiết kiệm và hiệu quả; tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai theo quy hoạch nhằm ngăn chặn kịp thời các vi phạm và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, các trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng;

7. Định kỳ hằng năm, Ủy ban nhân dân huyện có Báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất gửi Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp báo cáo UBND tỉnh.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư; Chủ tịch UBND huyện Phù Cừ; thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH




Đặng Minh Ngọc

 

Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 2562/QĐ-UBND năm 2013 xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011 - 2015) huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên

Số hiệu: 2562/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 27/12/2013
Nơi ban hành: Tỉnh Hưng Yên
Người ký: Đặng Minh Ngọc
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 27/12/2013
Tình trạng: ● Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 2562/QĐ-UBND năm 2013 xét duyệt qu...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký