Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Quy trình đăng ký doanh nghiệp trực tuyến
  • search Lợi ích khi đăng ký tài khoản VNeID cấp 2
  • search Thủ tục cấp đổi hộ chiếu online
  • search Nghị định xử phạt hành chính đất đai
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Tóm tắt Quyết định 2578/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa

Quyết định 2578/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập hệ thống chỉ tiêu, phân bổ nguồn lực đất đai và xác định rõ trách nhiệm của các cơ quan ban ngành trong việc quản lý, sử dụng đất đai trên địa bàn huyện. Dưới đây là nội dung chi tiết của quyết định:

- Các chỉ tiêu chủ yếu trong kế hoạch sử dụng đất năm 2022

Quyết định xác định rõ các chỉ tiêu cốt lõi về sử dụng đất trong năm kế hoạch 2022 của huyện Vạn Ninh, bao gồm bốn nội dung trọng tâm sau:

  • Phân bổ diện tích các loại đất: Xác định cụ thể diện tích của từng loại đất được phân bổ trong năm kế hoạch 2022, chi tiết được quy định tại Biểu 01 ban hành kèm theo Quyết định.
  • Kế hoạch thu hồi đất: Xác định diện tích và các loại đất cần thu hồi trong năm kế hoạch để phục vụ cho các mục đích phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh, chi tiết được quy định tại Biểu 02 ban hành kèm theo Quyết định.
  • Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Quy định cụ thể các chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng giữa các loại đất (như chuyển từ đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp), chi tiết được quy định tại Biểu 03 ban hành kèm theo Quyết định.
  • Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Đề ra phương án và diện tích đất chưa sử dụng được đưa vào khai thác, sử dụng cho các mục đích cụ thể trong năm 2022, chi tiết được quy định tại Biểu 04 ban hành kèm theo Quyết định.

- Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện Vạn Ninh

Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được thực hiện nghiêm túc, hiệu quả và đúng quy định pháp luật, Ủy ban nhân dân huyện Vạn Ninh có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau:

  • Công bố công khai: Tiến hành công bố công khai toàn bộ kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt theo đúng trình tự, thủ tục và thời hạn quy định của pháp luật về đất đai.
  • Tổ chức thực hiện: Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất một cách nghiêm ngặt, bảo đảm phù hợp và thống nhất với kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
  • Kiểm tra, giám sát: Tổ chức công tác kiểm tra, giám sát thường xuyên tình hình thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn nhằm kịp thời phát hiện và xử lý các trường hợp vi phạm.

- Trách nhiệm thi hành quyết định

Quyết định quy định rõ ràng về các cơ quan, cá nhân chịu trách nhiệm thi hành bao gồm:

  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa.
  • Giám đốc các Sở chuyên ngành trực thuộc tỉnh bao gồm: Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Xây dựng, Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Giáo dục và Đào tạo, Sở Y tế, Sở Giao thông vận tải, Sở Thông tin và Truyền thông, Sở Văn hóa và Thể thao, Sở Du lịch, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội.
  • Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan trên địa bàn tỉnh.
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Vạn Ninh chịu trách nhiệm trực tiếp trong việc chỉ đạo và tổ chức thực hiện toàn diện quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KHÁNH HÒA
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2578/QĐ-UBND

Khánh Hòa, ngày 16 tháng 9 năm 2022

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2022 HUYỆN VẠN NINH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;

Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT, ngày 12/4/2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Vạn Ninh tại Tờ trình số 163/TTr-UBND ngày 05 tháng 9 năm 2022 và Tờ trình số 168/TTr-UBND ngày 9 tháng 9 năm 2022; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 333/TTr-STNMT ngày 8 tháng 9 năm 2022 và Tờ trình số 356/TTr-STNMT ngày 14 tháng 9 năm 2022;

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Vạn Ninh với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch (Biểu 01 kèm theo)

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất (Biểu 02 kèm theo)

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất (Biểu 03 kèm theo)

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng (Biểu 04 kèm theo)

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Vạn Ninh có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giáo dục và Đào tạo, Y tế, Giao thông vận tải, Thông tin và truyền thông, Văn hóa - thể thao, Du lịch, Lao động-Thương binh và Xã hội, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Vạn Ninh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận: (VBĐT)
- Như Điều 3;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Ban pháp chế HĐND tỉnh;
- Trung tâm Công báo tỉnh;
- Lưu: VT,

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Anh Tun

 

Biểu 01.

DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT PHÂN BỔ TRONG NĂM 2022 HUYỆN VẠN NINH, TỈNH KHÁNH HÒA

(Kèm theo Quyết định số 2578/QĐ-UBND ngày 16 tháng 9 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT Vạn Giã

Xã Đại Lãnh

Xã Vạn Bình

Xã Vạn Hưng

Xã Vạn Khánh

Xã Vạn Long

Xã Vạn Lương

Xã Vạn Phú

Xã Vạn Phước

Xã Vạn Thạnh

Xã Vạn Thắng

Xã Vạn Thọ

Xã Xuân Sơn

(1)

(2)

(3)

(6) = (7) ... (25)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

I

Loại đất

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đất nông nghiệp

NNP

45.639,38

49,96

1.827,37

5.383,83

4.074,69

3.692,29

2.826,31

4.926,74

5.923,53

2.359,41

8.687,48

1.367,49

1.375,10

3.145,17

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4.561,15

3,23

-

657,28

310,29

465,27

211,22

771,37

954,00

369,36

-

418,67

103,24

297,23

 

Trong đó: đt chun trng lúa nước

LUC

2.809,96

-

-

201,29

202,52

290,81

209,96

470,23

897,56

299,32

-

181,26

57,01

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.676,95

0,07

13,96

53,38

416,65

163,74

1,49

234,33

123,16

49,21

186,66

164,03

50,69

219,60

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.885,99

34,24

36,97

112,59

277,83

165,92

54,47

190,82

252,93

84,93

140,38

243,73

140,53

150,66

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

14.657,80

-

207,89

2.899,15

3,78

1.402,47

1.860,64

3.366,99

3.507,75

536,24

-

-

-

872,90

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

21.445,60

0,59

1.567,40

1.655,80

2.571,05

1.230,86

621,97

343,45

1.077,34

1.230,23

8.280,47

364,80

899,14

1.602,51

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

4.376,36

0,59

-

1.454,94

-

1.089,80

621,97

9,98

603,65

0,92

-

-

594,50

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.272,62

11,83

1,16

4,09

368,02

257,89

76,30

19,46

6,41

89,42

79,97

174,28

181,51

2,27

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

88,03

-

-

1,55

81,50

0,47

0,23

0,33

1,94

0,03

-

2,00

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.109,66

218,01

139,49

258,31

946,03

573,78

223,89

343,13

276,10

232,64

795,04

453,40

254,55

395,28

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

155,57

0,93

0,60

17,52

0,69

8,52

0,01

-

0,77

-

6,88

0,03

2,95

116,68

2.2

Đất an ninh

CAN

4,24

1,19

0,06

0,14

0,06

0,25

0,07

0,07

0,10

0,14

0,13

1,71

0,13

0,18

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

242,90

-

-

-

242,90

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

388,30

1,87

-

0,43

-

-

-

-

0,09

0,10

385,54

-

0,26

-

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

271,22

0,29

15,28

0,28

10,94

154,58

0,88

5,37

2,17

1,12

59,69

5,36

1,83

13,43

2.6

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

8,69

-

-

-

-

-

-

-

-

-

8,69

-

-

-

2.7

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

SKX

434,01

-

1,29

0,76

154,49

77,23

-

19,34

-

-

37,85

57,20

-

85,85

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.122,87

76,32

72,27

106,84

428,55

237,81

95,32

203,59

151,13

111,84

189,18

200,55

168,05

81,42

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

1.397,23

60,09

64,94

77,72

218,45

157,63

52,89

112,48

98,70

71,10

163,69

138,27

148,20

33,07

-

Đất thủy li

DTL

280,28

0,29

2,36

16,04

40,41

26,89

30,75

40,89

33,51

17,20

9,45

27,98

5,05

29,47

-

Đất xây dng cơ sở văn hóa

DVH

2,60

1,65

0,13

-

-

-

0,30

-

0,33

-

-

0,18

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

6,67

0,14

0,38

0,11

0,17

0,15

0,04

2,42

0,12

2,27

0,31

0,23

0,15

0,19

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào to

DGD

59,48

7,08

2,37

5,25

5,81

6,04

2,27

7,25

3,47

2,70

3,56

4,73

5,35

3,60

-

Đt xây dng cơ sở thể dục thể thao

DTT

18,30

1,87

-

-

1,45

6,74

0,95

1,28

1,68

1,40

-

0,47

1,20

1,25

-

Đất công trình năng lượng

DNL

125,96

0,01

-

0,01

120,15

5,17

-

0,09

0,05

0,10

0,01

0,37

-

-

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,99

0,08

0,17

0,02

0,13

0,06

0,08

0,03

0,04

0,06

0,19

0,05

0,04

0,05

-

Đất bãi thi, xử lý chất thải

DRA

6,07

-

-

-

-

3,08

-

-

-

-

-

2,99

-

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

63,91

3,24

0,07

1,82

29,04

1,74

0,45

10,32

1,41

5,89

2,33

3,31

0,75

3,53

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

154,49

1,19

1,42

5,03

11,84

30,09

7,28

28,24

11,47

10,46

9,01

21,61

6,87

10,00

-

Đất cơ sở dịch vụ về xã hội

DXH

0,66

0,06

-

-

-

-

-

0,32

0,29

-

-

-

-

-

-

Đất chợ

DCH

6,16

0,63

0,45

0,83

1,10

0,23

0,31

0,27

-

0,66

0,63

0,36

0,42

0,28

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

5,35

0,28

0,09

0,61

0,50

0,32

0,05

0,67

0,31

0,24

0,18

0,51

0,30

1,28

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

17,24

9,03

0,80

-

-

-

0,30

6,41

-

-

0,66

0,06

-

-

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

720,90

-

40,56

56,02

68,83

58,29

43,28

75,24

75,32

48,86

52,68

119,52

49,52

32,79

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

99,45

99,45

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

5,35

1,28

0,16

0,16

0,33

0,70

0,28

0,07

0,19

0,55

0,35

0,54

0,54

0,20

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

7,27

3,81

0,17

-

0,65

-

0,13

1,58

0,08

-

-

-

0,66

0,19

2.15

Đất tín ngưỡng

TIN

8,54

0,42

0,28

0,49

0,30

0,42

0,78

0,87

0,49

0,59

2,23

0,93

0,24

0,51

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

346,58

22,07

7,44

74,70

25,19

35,37

24,38

28,26

34,09

16,93

1,71

42,43

22,70

11,33

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

260,74

0,49

-

-

12,62

0,30

57,65

0,79

7,65

52,28

46,59

23,58

7,37

51,42

3

Đất chưa sử dụng

CSD

5.465,05

6,09

6,19

1,55

12,34

42,86

8,46

847,99

466,53

2,19

3.427,37

16,50

591,02

35,97

 

Biểu 02.

KẾ HOẠCH THU HỒI CÁC LOẠI ĐẤT TRONG NĂM 2022 HUYỆN VẠN NINH, TỈNH KHÁNH HÒA

(Kèm theo Quyết định số 2578/QĐ-UBND ngày 16 tháng 9 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Ch tiêu

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT Vạn Giã

Xã Đại Lãnh

Xã Vạn Bình

Xã Vạn Hưng

Xã Vạn Khánh

Xã Vạn Long

Xã Vạn Lương

Xã Vạn Phú

Xã Vạn Phước

Xã Vạn Thạnh

Xã Vạn Thắng

Xã Vạn Thọ

Xã Xuân Sơn

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) … (23)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

1

Đất nông nghiệp

NNP

457,72

2,50

0,86

12,99

282,34

34,39

-

22,13

26,57

17,79

-

31,21

26,94

-

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

106,08

 -

-

12,60

3,53

13,23

-

15,75

25,28

9,28

-

18,14

8,27

-

 

Trong đó: đất chuyên trng lúa nước

LUC

61,76

-

-

6,50

-

5,51

-

9,92

24,75

8,31

-

0,17

6,60

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

57,51

 0,57

0,35

0,14

33,63

6,14

-

4,29

0,20

3,58

-

6,61

2,00

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

62,53

1,03

0,07

0,25

44,33

1,54

-

1,44

1,00

4,93

-

5,92

2,02

-

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

205,72

-

0,44

-

180,14

9,49

-

0,64

-

-

-

0,53

14,48

-

 

Trong đó: đất có rừng sn xut là rừng tự nhiên

RSN

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

10,47

0,90

-

-

5,30

3,99

-

0,01

0,09

-

-

0,01

0,17

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

37,37

1,21

0,15

0,67

8,18

9,08

-

1,34

1,75

6,19

0,13

6,35

2,32

-

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1,38

-

-

-

-

1,38

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,21

-

-

-

-

0,21

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

SKX

4,07

-

-

-

-

2,09

-

-

-

-

-

1,98

-

-

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

12,09

0,41

0,02

0,16

4,37

2,87

-

0,86

0,82

1,91

-

0,44

0,23

-

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

3,60

0,04

0,02

-

 3,52

-

-

-

-

0,02

-

-

-

-

-

Đất thủy lợi

DTL

4,66

0,37

-

0,16

0,80

0,85

-

0,85

0,82

0,19

-

0,43

0,19

-

-

Đt xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

 -

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào to

DGD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở th dục th thao

DTT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất bãi thi, xử lý chất thi

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

1,49

-

-

-

0,05

-

-

-

-

1,44

-

-

-

-

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2,34

-

-

-

-

2,02

-

0,01

-

0,26

-

0,01

0,04

-

-

Đt chợ

DCH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

11,55

-

0,08

0,20

3,14

0,45

-

0,30

0,40

1,74

0,13

3,83

1,28

-

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

0,74

0,74

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,03

0,03

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất tín ngưỡng

TIN

0,56

-

-

-

-

-

-

-

-

0,56

-

-

-

-

2.9

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1,88

 0,03

0,05

0,31

0,62

0,05

-

0,08

0,10

0,28

-

0,09

0,27

-

2.10

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,60

-

-

-

-

0,01

-

0,09

-

-

-

-

0,50

-

 

Biểu 03.

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NĂM 2022 HUYỆN VẠN NINH, TỈNH KHÁNH HÒA

(Kèm theo Quyết định số 2578/QĐ-UBND ngày 16 tháng 9 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

Đơn vị tính: ha

TT

Ch tiêu

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT Vạn Giã

Xã Đại Lãnh

Xã Vạn Bình

Xã Vạn Hưng

Xã Vạn Khánh

Xã Vạn Long

Xã Vạn Lương

Xã Vạn Phú

Xã Vạn Phước

Xã Vạn Thạnh

Xã Vạn Thắng

Xã Vạn Thọ

Xã Xuân Sơn

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) ... (23)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

1

Đất nông nghiệp chuyn sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

663,17

8,70

2,54

16,41

404,08

41,94

6,97

29,01

45,64

21,04

0,50

43,13

37,11

6,12

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

122,14

-

-

12,60

3,57

13,23

5,48

15,75

33,81

9,28

-

19,56

8,86

-

 

Tr. đó: đất chuyên lúa nước

LUC/PNN

76,20

-

-

6,50

0,04

5,51

5,48

9,92

33,24

8,31

-

0,55

6,65

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

82,00

0,74

0,83

0,34

38,39

9,01

0,24

6,09

3,61

4,71

0,30

9,12

5,48

3,14

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

118,24

7,06

1,27

3,47

52,37

6,21

1,25

6,52

8,13

7,05

0,20

13,90

7,83

2,98

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

314,62

-

0,44

-

289,04

9,49

-

0,64

-

-

-

0,53

14,48

-

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

10,77

0,90

-

-

5,30

3,99

-

0,01

0,09

-

-

0,01

0,47

-

1.7

Đất làm muối

LMU/PNN

7,81

-

-

-

7,81

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

7,60

-

-

-

7,60

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất chuyn sang đất

PKO/OCT

0,66

-

-

-

-

0,06

-

-

0,50

0,02

-

-

0,08

-

Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

             - PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

 

Biểu 04

KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG TRONG NĂM 2022 HUYỆN VẠN NINH, TỈNH KHÁNH HÒA

(Kèm theo Quyết định số 2578/QĐ-UBND ngày 16 tháng 9 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Mục đích sử dụng

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT Vạn Giã

Xã Đại Lãnh

Xã Vạn Bình

Xã Vạn Hưng

Xã Vạn Khánh

Xã Vạn Long

Xã Vạn Lương

Xã Vạn Phú

Xã Vạn Phước

Xã Vạn Thạnh

Xã Vạn Thắng

Xã Vạn Thọ

Xã Xuân Sơn

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) ... (23)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

1

Đất nông nghiệp

NNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

15,94

0,61

0,09

-

0,16

3,91

1,26

6,83

0,05

0,05

2,67

0,01

0,30

-

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2,67

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2,67

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

0,06

-

0,06

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

0,15

-

-

-

0,15

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

SKX

6,60

-

-

-

-

-

-

6,60

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

6,11

0,29

0,03

-

0,01

3,91

1,26

0,23

0,04

0,05

-

0,01

0,28

-

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đt giao thông

DGT

5,81

0,29

-

-

0,01

3,91

1,06

0,18

0,04

0,05

-

0,01

0,26

-

-

Đt thủy lợi

DTL

0,05

-

-

-

-

-

-

0,05

-

-

-

-

-

-

-

Đt xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

 

-

0,03

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đt xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào to

DGD

0,02

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,02

-

-

Đất xây dựng cơ sở th dục thể thao

DTT

0,20

-

-

-

-

-

0,20

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,32

0,32

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,03

-

-

-

-

-

-

-

0,01

-

-

-

0,02

-

2.13

Đất ở đô thị

ODT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.16

Đất tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 2578/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa

Số hiệu: 2578/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 16/09/2022
Nơi ban hành: Tỉnh Khánh Hòa
Người ký: Nguyễn Anh Tuấn
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 16/09/2022
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 2578/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký