Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Thời hạn nộp thuế doanh nghiệp năm 2026
  • search Thủ tục cấp đổi hộ chiếu online
  • search Quy định tách thửa đất nông nghiệp
  • search Luật kinh doanh bất động sản sửa đổi
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định số 2581/1999/QĐ-UB do Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ ban hành ngày 07 tháng 10 năm 1999 quy định chi tiết về giá tính thuế tài nguyên đối với các loại tài nguyên, khoáng sản và nước thiên nhiên trên địa bàn tỉnh. Đây là văn bản pháp lý quan trọng làm căn cứ để tính và thu thuế tài nguyên đối với các tổ chức, cá nhân hoạt động khai thác trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.

- Các quy định chung và phân công trách nhiệm thi hành

  • Quy định về giá tính thuế tài nguyên (Điều 1): Ban hành kèm theo quyết định này là bảng giá chi tiết xác định giá tính thuế tài nguyên đối với từng loại tài nguyên cụ thể được khai thác trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
  • Trách nhiệm của Cục Thuế tỉnh (Điều 2): Giao Cục Thuế tỉnh Phú Thọ chịu trách nhiệm hướng dẫn các cơ sở khai thác tài nguyên thực hiện nộp thuế theo đúng mức giá quy định; đồng thời tổ chức công tác thu thuế tài nguyên theo đúng các quy định pháp luật hiện hành.
  • Trách nhiệm thi hành (Điều 3): Các chức danh bao gồm Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính vật giá, Cục trưởng Cục Thuế và thủ trưởng các đơn vị, tổ chức liên quan căn cứ quyết định để thi hành. Quyết định do Phó Chủ tịch Trần Nho ký thay Chủ tịch UBND tỉnh Phú Thọ.

- Chi tiết bảng giá tính thuế tài nguyên và mức thuế suất

Bảng giá tính thuế tài nguyên ban hành kèm theo Quyết định số 2581/1999/QĐ-UB phân chia tài nguyên thành 3 nhóm chính với các mức giá tính thuế, thuế suất và số thuế phải nộp trên một đơn vị sản phẩm cụ thể như sau:

1. Nhóm khoáng sản kim loại:

  • Quặng sắt (thô): Đơn vị tính là đồng/tấn. Giá tính thuế tài nguyên là 64.000 đồng/tấn, thuế suất 2%, số thuế tài nguyên phải nộp trên một đơn vị sản phẩm là 1.280 đồng/tấn.

2. Nhóm khoáng sản không kim loại:

  • Khoáng sản không kim loại dùng làm vật liệu xây dựng thông thường:
    • Đất khai thác san lấp: Đơn vị tính đồng/m3, giá tính thuế là 5.000 đồng/m3, thuế suất 1%, số thuế phải nộp là 50 đồng/m3.
    • Đất khai thác làm gạch, ngói: Đơn vị tính đồng/m3, giá tính thuế là 6.500 đồng/m3, thuế suất 2%, số thuế phải nộp là 130 đồng/m3.
    • Cát: Đơn vị tính đồng/m3, giá tính thuế là 8.000 đồng/m3, thuế suất 2%, số thuế phải nộp là 160 đồng/m3.
    • Sỏi: Đơn vị tính đồng/m3, giá tính thuế là 43.000 đồng/m3, thuế suất 2%, số thuế phải nộp là 860 đồng/m3.
    • Đá làm vật liệu xây dựng: Đơn vị tính đồng/m3, giá tính thuế là 18.000 đồng/m3, thuế suất 2%, số thuế phải nộp là 360 đồng/m3.
  • Khoáng sản không kim loại làm vật liệu xây dựng cao cấp:
    • Quắc Zít (Quartzite): Đơn vị tính đồng/tấn, giá tính thuế là 67.000 đồng/tấn, thuế suất 3%, số thuế phải nộp là 2.010 đồng/tấn.
  • Khoáng sản không kim loại dùng trong sản xuất công nghiệp:
    • Cao Lin (Kaolin): Đơn vị tính đồng/tấn, giá tính thuế là 70.000 đồng/tấn, thuế suất 4%, số thuế phải nộp là 2.800 đồng/tấn.
    • Mi ca (Mica): Đơn vị tính đồng/tấn, giá tính thuế là 800.000 đồng/tấn, thuế suất 4%, số thuế phải nộp là 32.000 đồng/tấn.
    • Quặng Thạch anh: Đơn vị tính đồng/tấn, giá tính thuế là 150.000 đồng/tấn, thuế suất 4%, số thuế phải nộp là 6.000 đồng/tấn.
    • Đá dùng nung vôi và sản xuất vật liệu xây dựng: Đơn vị tính đồng/tấn, giá tính thuế là 30.000 đồng/tấn, thuế suất 4%, số thuế phải nộp là 1.200 đồng/tấn.
  • Đá quý:
    • Quặng Fenspát: Đơn vị tính đồng/tấn, giá tính thuế là 150.000 đồng/tấn, thuế suất 5%, số thuế phải nộp là 7.500 đồng/tấn.
    • Riêng Quặng Fenspát đặc biệt: Đơn vị tính đồng/tấn, giá tính thuế là 390.000 đồng/tấn, thuế suất 4%, số thuế phải nộp là 1.200 đồng/tấn.
  • Khoáng sản không kim loại khác (các loại quặng tan):
    • Quặng tan Ao: Đơn vị tính đồng/tấn, giá tính thuế là 935.000 đồng/tấn, thuế suất 2%, số thuế phải nộp là 18.700 đồng/tấn.
    • Quặng tan A1: Đơn vị tính đồng/tấn, giá tính thuế là 298.000 đồng/tấn, thuế suất 2%, số thuế phải nộp là 5.960 đồng/tấn.
    • Quặng tan AĐB: Đơn vị tính đồng/tấn, giá tính thuế là 423.000 đồng/tấn, thuế suất 2%, số thuế phải nộp là 8.460 đồng/tấn.
    • Quặng tan B: Đơn vị tính đồng/tấn, giá tính thuế là 130.000 đồng/tấn, thuế suất 2%, số thuế phải nộp là 2.600 đồng/tấn.

3. Nhóm nước thiên nhiên:

  • Nước khoáng thiên nhiên: Đơn vị tính đồng/m3, giá tính thuế là 260.000 đồng/m3, thuế suất 4%, số thuế phải nộp là 10.400 đồng/m3.
  • Nước thiên nhiên khai thác phục vụ các ngành sản xuất:
    • Nước ngầm khai thác làm nguyên liệu phục vụ để sản xuất bia (nước giếng khoan): Đơn vị tính đồng/m3, giá tính thuế là 2.100 đồng/m3, thuế suất 3%, số thuế phải nộp là 63 đồng/m3.
    • Nước mặt sử dụng chung phục vụ sản xuất (vệ sinh, làm mát): Đơn vị tính đồng/m3, giá tính thuế là 200 đồng/m3, thuế suất 1%, số thuế phải nộp là 2 đồng/m3.

UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH PHÚ THỌ
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

Số: 2581/1999/QĐ-UB

Việt trì, Ngày 07 tháng 10 năm 1999

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC QUY ĐỊNH GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH

- Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND ngày 21-6-1994.

- Căn cứ Nghị định số 68/1998/NĐ-CP ngày 03-9-1998 của Chính phủ.

- Xét đề nghị của liên ngành Thuế và Tài chính vật giá tại tờ trình số 747/CT-LN ngày 20-9-1999.

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1: Nay quy định giá tính thuế tài nguyên của một số tài nguyên cụ thể như sau:

(Theo phụ biểu chi tiết kèm theo)

Điều 2: Giao Cục Thuế hướng dẫn các cơ sở khai thác tài nguyên thực hiện nộp thuế theo giá tính thuế tài nguyên quy định tại điều 1 và tổ chức thu thuế tài nguyên theo quy định hiện hành.

Điều 3: Các ông Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính vật giá, Cục trưởng Cục Thuế và các đơn vị liên quan căn cứ quyết định thực hiện.

 

 

TM/ UỶ BAN NHÂN TỈNH PHÚ THỌ
KT/ CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Trần Nho

 

BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN

(Kèm theo QĐ số 2581/1999/QĐ-UB ngày 07-10-1999 của UBND tỉnh Phú Thọ)

Số TT

Loại tài nguyên

Đơn vị tính

Giá tính thuế tài nguyên

Thuế xuất %

Số thuế tài nguyên trên 1 đơn vị sản phẩm

I

Khoáng sản kim loại

 

 

 

 

 

Quặng sắt (thô)

đ/tấn

64.000

2

1.280

II

Khoáng sản không kim loại

 

 

 

 

1

Khoáng sản không kim loại dùng làm VLXD thông thường

 

 

 

 

 

- Đất khai thác san lấp

đ/m3

5.000

1

50

 

- Đất khai thác làm gạch, ngói

đ/m3

6.500

2

130

 

- Cát

đ/m3

8.000

2

160

 

- Sỏi

đ/m3

43.000

2

860

 

- Đá làm vật liệu xây dựng

đ/m3

18.000

2

360

2

Khoáng sản không kim loại làm vật liệu xây dựng cao cấp

 

 

 

 

 

- Quắc Zít

đ/tấn

67.000

3

2.010

3

Khoáng sản không kim loại dùng trong sản xuất công nghiệp

 

 

 

 

 

- Cao Lin

đ/tấn

70.000

4

2.800

 

- Mi ca

đ/tấn

800.000

4

32.000

 

- Quặng Thạch anh

đ/tấn

150.000

4

6.000

 

- Đá dùng nung vôi và sản xuất vật liệu xây dựng

đ/tấn

30.000

4

1.200

4

Đá quý

 

 

 

 

 

Quặng Fenspát

đ/tấn

150.000

5

7.500

 

- Riêng Quặng Fenspát đặc biệt

đ/tấn

390.000

4

1.200

5

Khoáng sản không kim loại khác

 

 

 

 

 

- Quặng tan

 

 

 

 

 

- Quặng tan Ao

đ/tấn

935.000

2

18.700

 

- Quặng tan A1

đ/tấn

298.000

2

5.960

 

- Quặng tan AĐB

đ/tấn

423.000

2

8.460

 

- Quặng tan B

đ/tấn

130.000

2

2.600

III

Nước thiên nhiên

 

 

 

 

1

Nước khoáng thiên nhiên

đ/m3

260.000

4

10.400

2

Nước thiên nhiên khai thác phục vụ các ngành sản xuất

 

 

 

 

 

- Nước ngầm khai thác làm nguyên liệu phục vụ tạo để sản xuất bia (nước giếng khoan)

đ/m3

2.100

3

63

 

- Nước mặt sử dụng chung phục vụ sản xuất (vệ sinh, làm mát)

đ/m3

200

1

2

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 2581/1999/QĐ-UB quy định giá tính thuế tài nguyên do Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ ban hành

Số hiệu: 2581/1999/QĐ-UB
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 07/10/1999
Nơi ban hành: Tỉnh Phú Thọ
Người ký: Trần Nho
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 07/10/1999
Tình trạng: Hết hiệu lực
Lĩnh vực: Thuế - Phí - Lệ Phí, Tài nguyên - Môi trường
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 2581/1999/QĐ-UB quy định giá tính...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký