Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Thuế thu nhập cá nhân khi bán nhà đất
  • search Thủ tục cấp đổi hộ chiếu online
  • search Điều kiện hưởng lương hưu mới nhất 2026
  • search Bản án mẫu tranh chấp đất đai
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định số 2584/QĐ-UBND ban hành nhằm phê duyệt việc điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh. Đây là văn bản pháp lý quan trọng nhằm tối ưu hóa hiệu quả sử dụng quỹ đất, đáp ứng nhu cầu phát triển kinh tế - xã hội, xây dựng cơ sở hạ tầng, phát triển đô thị và các công trình công cộng trên địa bàn huyện.

Dưới đây là tổng hợp chi tiết và chuyên sâu toàn bộ nội dung điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất theo Quyết định này:

- Danh mục các công trình, dự án điều chỉnh, bổ sung thực hiện năm 2020

Quyết định phê duyệt điều chỉnh, bổ sung tổng cộng 11 danh mục công trình, dự án với tổng diện tích quy hoạch là 12,68 ha. Chi tiết các hạng mục bao gồm:

  • Nhóm đất nông nghiệp (Tổng diện tích 4,50 ha): Thực hiện dự án Mở rộng Trang trại chăn nuôi tại Thôn 2, xã Cẩm Sơn với diện tích quy hoạch tăng thêm 4,50 ha (sử dụng từ nguồn đất nông nghiệp khác).
  • Nhóm đất phi nông nghiệp (Tổng diện tích 8,18 ha): Bao gồm các công trình hạ tầng, đất ở, đất tôn giáo và công trình công cộng:
    • Đất giao thông (1,00 ha): Đầu tư xây dựng đường Giao thông Cẩm Duệ - Cẩm Thạch đi qua địa bàn hai xã Cẩm Duệ và Cẩm Thạch.
    • Đất cơ sở giáo dục (1,63 ha): Gồm dự án Trường tiểu học Cẩm Thịnh tại Thôn Sơn Nam, xã Cẩm Thịnh (diện tích 1,10 ha) và dự án Mở rộng trường THPT Cẩm Bình tại Thôn Tân An, xã Cẩm Bình (diện tích 0,53 ha).
    • Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao (0,35 ha): Thực hiện dự án Mở rộng sân vận động Trung tâm tại Thôn Lai Lộc, xã Cẩm Thịnh.
    • Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp (0,70 ha): Triển khai dự án Nước sạch vệ sinh môi trường tại các thôn Tân Mỹ, Chu Trinh, Trần Phú, Phú Thượng, Ái Quốc thuộc xã Cẩm Duệ.
    • Đất ở đô thị (4,18 ha): Thực hiện Dự án đầu tư xây dựng khu dân cư tổ dân phố Trần Phú tại TDP Trần Phú, Yên Thọ, thị trấn Thiên Cầm.
    • Đất xây dựng trụ sở cơ quan (0,15 ha): Xây dựng công trình nhà văn hóa tại xã Cẩm Sơn.
    • Đất sinh hoạt cộng đồng (0,05 ha): Mở rộng nhà văn hóa tại Thôn Phúc Hải, xã Cẩm Nhượng.
    • Đất tôn giáo (0,12 ha): Gồm dự án Mở rộng khuôn viên Giáo xứ Ngô Xá tại Thôn 6, xã Cẩm Quang (0,04 ha) và Mở rộng khuôn viên Giáo xứ Mỹ Hòa tại Thôn Mỹ Hòa, xã Cẩm Hòa (0,08 ha).

- Tổng hợp số liệu các loại đất sau khi điều chỉnh, bổ sung quy hoạch năm 2020

Sau khi thực hiện điều chỉnh và bổ sung các dự án nêu trên, tổng diện tích đất tự nhiên của huyện Cẩm Xuyên vẫn giữ nguyên ở mức 63.646,65 ha. Tuy nhiên, cơ cấu diện tích giữa các nhóm đất có sự thay đổi cụ thể như sau:

  • Đất nông nghiệp (Mã: NNP): Giảm từ 49.031,37 ha xuống còn 49.024,70 ha (giảm 6,67 ha). Trong đó:
    • Đất trồng lúa (LUA): Giảm từ 10.801,99 ha xuống còn 10.795,86 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước LUC giảm từ 10.455,05 ha xuống 10.448,92 ha; đất trồng lúa nước còn lại LUK giữ nguyên 346,93 ha).
    • Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): Giảm từ 2.689,04 ha xuống còn 2.688,54 ha.
    • Đất trồng cây lâu năm (CLN): Giảm từ 4.503,73 ha xuống còn 4.499,73 ha.
    • Đất rừng sản xuất (RSX): Giảm từ 3.827,46 ha xuống còn 3.826,96 ha.
    • Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): Giảm từ 891,47 ha xuống còn 891,43 ha.
    • Đất nông nghiệp khác (NKH): Tăng từ 500,75 ha lên 505,25 ha.
    • Các loại đất rừng phòng hộ (13.780,66 ha), đất rừng đặc dụng (12.028,43 ha) và đất làm muối (7,76 ha) được giữ nguyên không thay đổi.
  • Đất phi nông nghiệp (Mã: PNN): Tăng từ 13.519,26 ha lên thành 13.526,17 ha (tăng 6,91 ha). Trong đó:
    • Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): Tăng từ 111,58 ha lên 112,28 ha.
    • Đất phát triển hạ tầng (DHT): Tăng từ 4.345,72 ha lên 4.347,56 ha.
    • Đất ở tại nông thôn (ONT): Giảm từ 1.713,77 ha xuống còn 1.666,27 ha.
    • Đất ở tại đô thị (ODT): Tăng mạnh từ 156,22 ha lên 207,77 ha.
    • Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): Tăng từ 69,52 ha lên 69,67 ha.
    • Đất cơ sở tôn giáo (TON): Tăng từ 15,03 ha lên 15,15 ha.
    • Đất sinh hoạt cộng đồng (DSH): Tăng từ 44,86 ha lên 44,91 ha.
    • Các chỉ tiêu đất quốc phòng, an ninh, thương mại dịch vụ, di tích lịch sử, bãi thải, sông ngòi và mặt nước chuyên dùng được giữ nguyên theo chỉ tiêu đã duyệt trước đó.
  • Đất chưa sử dụng (Mã: CSD): Giảm nhẹ từ 1.096,02 ha xuống còn 1.095,78 ha (giảm 0,24 ha) do được đưa vào khai thác sử dụng cho các mục đích khác.

- Bản đồ và căn cứ xác định ranh giới quy hoạch

Vị trí, ranh giới và diện tích cụ thể của các loại đất điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất năm 2020 được xác định chi tiết trên thực địa và thể hiện rõ ràng thông qua hai tài liệu kỹ thuật đi kèm:

  • Bản đồ điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Cẩm Xuyên, lập ở tỷ lệ 1:25.000.
  • Báo cáo thuyết minh tổng hợp về điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Cẩm Xuyên.

- Trách nhiệm triển khai của Ủy ban nhân dân huyện Cẩm Xuyên

Sau khi quy hoạch điều chỉnh được phê duyệt, UBND huyện Cẩm Xuyên có trách nhiệm thực hiện nghiêm túc các nhiệm vụ sau:

  • Tiến hành công bố công khai toàn bộ nội dung điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất theo đúng trình tự, thủ tục quy định của pháp luật về đất đai hiện hành để người dân và doanh nghiệp được biết.
  • Khẩn trương lập hồ sơ điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện để trình UBND tỉnh Hà Tĩnh xem xét, phê duyệt theo đúng quy định.
  • Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất một cách chặt chẽ, đảm bảo phù hợp tuyệt đối với quy hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
  • Tổ chức lực lượng thanh tra, kiểm tra thường xuyên, giám sát chặt chẽ việc thực hiện quy hoạch và sử dụng đất trên địa bàn, kịp thời phát hiện và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm.

- Hiệu lực thi hành và trách nhiệm phối hợp

Quyết định này chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành. Trách nhiệm thi hành quyết định thuộc về các cơ quan, cá nhân sau:

  • Chánh Văn phòng Đoàn ĐBQH, HĐND và UBND tỉnh Hà Tĩnh.
  • Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Hà Tĩnh.
  • Chủ tịch UBND huyện Cẩm Xuyên.
  • Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm phối hợp thực hiện nghiêm túc quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ TĨNH

--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------------

Số: 2584/QĐ-UBND

Hà Tĩnh, ngày 11 tháng 8 năm 2020

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 CỦA HUYỆN CẨM XUYÊN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị quyết số 75/NQ-CP ngày 13/6/2018 của Chính phủ về Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Hà Tĩnh;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 220/NQ-HĐND ngày 10/7/2020 của HĐND tỉnh thông qua danh mục các công trình, dự án phải điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất; danh mục các công trình, dự án cần thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất (bổ sung) năm 2020;

Xét đề nghị của UBND huyện Cẩm Xuyên tại Tờ trình số 1763/TTr-UBND ngày 24/6/2020 (Kèm Nghị quyết số 75/NQ-HĐND ngày 22/6/2020 của HĐND huyện Cẩm Xuyên; Báo cáo thuyết minh Điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Cẩm Xuyên; Bản đồ Điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 (tỷ lệ 1:25.000) của huyện Cẩm Xuyên);

Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 2518/TTr-STNMT ngày 04/8/2020.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Cẩm Xuyên, với các nội dung như sau:

1. Danh mục các công trình, dự án Điều chỉnh, bổ sung thực hiện năm 2020:

STT

Tên công trình, dự án

Diện tích quy hoạch (ha)

Diện tích hiện trạng (ha)

Tăng thêm

Địa điểm

Vị trí trên bản đồ địa chính (từ bản đồ số, thửa số) hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã

Diện tích (ha)

Sử dụng vào loại đất

LUA

RPH

RĐD

ĐT KHÁC

(1)

(2)

(3)=(4)+(5)

(4)

(5)=(6)+(9)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

I

Đất nông nghiệp

4,50

 

4,50

 

 

 

4,50

 

 

1.1

Đt nông nghiệp khác

4,50

 

4,50

 

 

 

4,50

 

 

1

Mở rộng Trang trại chăn nuôi

4,50

 

4,50

 

 

 

4,50

Thôn 2, xã Cm Sơn

1

II

Đất phi nông nghiệp

8,18

 

8,18

6,13

 

 

2,05

 

 

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

2,98

 

2,98

1,95

 

 

1,03

 

 

2.1.1

Đất giao thông

1,00

 

1,00

0,50

 

 

0,50

 

 

1

Xây dựng đường Giao thông Cẩm Duệ - Cẩm Thạch

1,00

 

1,00

0,50

 

 

0,50

Xã Cẩm Duệ, Cẩm Thạch

 

2.1.2

Đất cơ sở giáo dục

1,63

 

1,63

1,10

 

 

0,53

 

 

1

Trưởng tiểu học Cẩm Thịnh

1,10

 

1,10

1,10

 

 

 

Thôn Sơn Nam, xã Cẩm Thịnh

2

2

Mở rộng trường THPT Cẩm Bình

0,53

 

0,53

 

 

 

0,53

Thôn Tân An, xã Cẩm Bình

3

2.13

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

0,35

 

0,35

0,35

 

 

 

 

 

1

Mở rộng sân vận động Trung tâm

0,35

 

0,35

0,35

 

 

 

Thôn Lai Lộc, xã Cẩm Thịnh

4

2.2

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

0,70

 

0,70

 

 

 

0,70

 

 

1

Nước sạch vệ sinh môi trường

0,70

 

0,70

 

 

 

0,70

Thôn Tân Mỹ, Chu Trinh, Trần Phú, Phú Thượng, Ái Quốc, xã Cẩm Duệ

 

2.4

Đất ở đô thị

4,18

 

4,18

4,18

 

 

 

 

 

1

Dự án đầu tư xây dựng khu dân cư tổ dân phố Trần Phú

4,18

 

4,18

4,18

 

 

 

TDP Trần Phú, Yên Thọ, TT Thiên Cầm

7

2.5

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,15

 

0,15

 

 

 

0,15

 

 

1

Xây dựng công trình nhà văn hóa

0,15

 

0,15

 

 

 

0,15

Cẩm Sơn

5

2.6

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,05

 

0,05

 

 

 

0,05

 

 

1

Mở rộng nhà văn hóa

0,05

 

0,05

 

 

 

0,05

Thôn Phúc Hải, xã Cẩm Nhượng

6

2.7

Đất tôn giáo

0,12

 

0,12

 

 

 

0,12

 

 

1

Mở rộng khuôn viên Giáo xứ Ngô Xá

0,04

 

0,04

 

 

 

0,04

Thôn 6, xã Cẩm Quang

8

2

Mở rộng khuôn viên Giáo xứ Mỹ Hòa.

0,08

 

0,08

 

 

 

0,08

Thôn Mỹ Hòa, xã Cẩm Hòa

9

 

Tng (11 danh mục)

12,68

 

12,68

6,13

 

 

6,55

 

 

2. Tổng hợp số liệu sau khi Điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất năm 2020:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích đã được UBND tỉnh duyệt (ha)

Tổng diện tích sau khi điều chỉnh (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

 

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

 

63.646,65

63.646,65

1

Đất nông nghiệp

NNP

49.031,37

49.024,70

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10.801,99

10.795,86

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10.455,05

10.448,92

 

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

346,93

346,93

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2.689,04

2.688,54

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4.503,73

4.499,73

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

13.780,66

13.780,66

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

12.028,43

12.028,43

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

3.827,46

3.826,96

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

891,47

891,43

1.8

Đất làm mui

LMU

7,76

7,76

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

500,75

505,25

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

13.519,26

13.526,17

2.1

Đt quốc phòng

CQP

278,31

278,31

2.2

Đất an ninh

CAN

59,48

59,48

2.3

Đt khu công nghiệp

SKK

 

 

2.4

Đt khu chế xuất

SKT

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

56,05

56,05

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

908,59

908,59

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

111,58

112,28

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

34,68

34,68

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.345,72

4.347,56

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2,34

2,34

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,48

0,48

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

43,06

43,06

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.713,77

1.666,27

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

156,22

207,77

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

69,52

69,67

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,83

0,83

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

15,03

15,15

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

735,83

735,83

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

40,91

40,91

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

44,86

44,91

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

24,73

24,73

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng.

TIN

43,43

43,43

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.111,48

1.111,48

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

3.710,36

3.710,36

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

11,94

11,94

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.096,02

1.095,78

3. Vị trí, diện tích các loại đất trong điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất năm 2020 được xác định theo bản đồ điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất năm 2020 (tỷ lệ 1: 25.000) và Báo cáo thuyết minh tổng hợp điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Cẩm Xuyên.

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, UBND huyện Cẩm Xuyên có trách nhiệm:

1. Công bố công khai Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Lập Điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 trình UBND tỉnh phê duyệt theo quy định;

3. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

4. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, sử dụng đất.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.

Chánh Văn phòng Đoàn ĐBQH, HĐND và UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch UBND huyện Cẩm Xuyên và Thủ trưởng các cơ quan, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- TTr. Tỉnh ủy, UBND tỉnh, UBMTTQ tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Phó VP (phụ trách);
- Trung tâm TT-CB-TH tỉnh;
- Lưu: VT, NL2.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Đặng Ngọc Sơn

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 2584/QĐ-UBND về phê duyệt điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh

Số hiệu: 2584/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 11/08/2020
Nơi ban hành: Tỉnh Hà Tĩnh
Người ký: Đặng Ngọc Sơn
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 11/08/2020
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 2584/QĐ-UBND về phê duyệt điều chỉ...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký