Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Nghị định 100 phạt nồng độ cồn đường bộ
  • search Thủ tục đăng ký tạm trú tạm vắng online
  • search Phạt nguội vi phạm giao thông tra cứu ở đâu
  • search Quy định về thời giờ làm việc và nghỉ ngơi
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định số 2585/QĐ-UBND phê duyệt việc điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh. Đây là văn bản pháp lý quan trọng nhằm tối ưu hóa nguồn lực đất đai, đáp ứng nhu cầu phát triển kinh tế - xã hội, hạ tầng kỹ thuật, đô thị và nông thôn trên địa bàn huyện.

- Thông tin chung về Quyết định 2585/QĐ-UBND

Quyết định tập trung vào việc phê duyệt điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Can Lộc với các nội dung chi tiết về danh mục dự án, cơ cấu các loại đất sau điều chỉnh và phân định trách nhiệm tổ chức thực hiện của các cơ quan liên quan.

- Chi tiết danh mục các công trình, dự án điều chỉnh, bổ sung năm 2020

Tổng cộng có 18 danh mục công trình, dự án được điều chỉnh, bổ sung với tổng diện tích quy hoạch tăng thêm là 113,02 ha (trong đó có 38,09 ha đất trồng lúa và 74,93 ha đất khác). Cụ thể theo từng nhóm đất như sau:

  • Đất thương mại, dịch vụ (20,00 ha): Bổ sung dự án Khu du lịch sinh thái hồ Cửa Thờ Trại Tiểu tại xã Mỹ Lộc và thị trấn Đồng Lộc.
  • Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (1,10 ha): Gồm dự án Nhà máy nước Can Lộc tại xã Thiên Lộc (0,10 ha) và Nhà máy nước Cụp Trùa tại xã Mỹ Lộc (1,00 ha).
  • Đất có di tích lịch sử - văn hóa (5,00 ha): Thực hiện mở rộng khu di tích Ngã Ba Đồng Lộc tại thị trấn Đồng Lộc (trong đó có 1,94 ha đất trồng lúa).
  • Đất ở tại nông thôn (24,02 ha): Gồm 4 khu vực: Đất ở Đồng Chợ Mương tại xã Mỹ Lộc (6,62 ha); Đất ở Giữa Đồng tại xã Kim Song Trường (3,60 ha); Đất ở vùng Nhà Tạp tại xã Thiên Lộc (8,80 ha); Đất ở vùng Cồn Áo và Đồng Rậm tại xã Tùng Lộc (5,00 ha).
  • Đất ở tại đô thị (11,20 ha): Quy hoạch khu đất ở đồng Biền Lạc thuộc khối 5, thị trấn Nghèn (trong đó có 9,95 ha đất trồng lúa).
  • Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm (48,60 ha): Gồm 8 mỏ đất san lấp và mỏ sét: Đất san lấp tại Vực Trống (2,90 ha), đồi Thung Bằng (7,00 ha), Thượng Lộc (1,70 ha) thuộc xã Thượng Lộc; Đất san lấp tại thôn Khe Giao thuộc xã Sơn Lộc (15,00 ha); Các khu đất san lấp Phú Lộc 1, 2, 3 thuộc xã Phú Lộc (lần lượt là 3,50 ha, 6,00 ha và 6,00 ha); Mỏ Sét Đồng Lộc tại thị trấn Đồng Lộc (6,50 ha).
  • Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (3,10 ha): Dự án Khu du lịch cây xanh, thể dục thể thao tại TDP Trung Thành, thị trấn Đồng Lộc.

- Biến động các chỉ tiêu sử dụng đất sau khi điều chỉnh

Sau khi thực hiện điều chỉnh, bổ sung quy hoạch, tổng diện tích đất tự nhiên của huyện Can Lộc giữ nguyên ở mức 30.212,63 ha. Tuy nhiên, cơ cấu diện tích giữa các nhóm đất có sự thay đổi đáng kể:

  • Nhóm đất nông nghiệp: Giảm từ 20.881,01 ha xuống còn 20.770,09 ha (giảm 110,92 ha). Trong đó:
    • Đất trồng lúa (LUA) giảm từ 8.549,14 ha xuống còn 8.511,05 ha (giảm 38,09 ha), riêng đất chuyên trồng lúa nước (LUC) giảm từ 8.197,94 ha xuống còn 8.159,85 ha.
    • Đất trồng cây hàng năm khác (HNK) giảm từ 769,66 ha xuống còn 765,68 ha.
    • Đất trồng cây lâu năm (CLN) giảm nhẹ từ 3.009,59 ha xuống còn 3.009,44 ha.
    • Đất rừng sản xuất (RSX) giảm mạnh từ 3.815,54 ha xuống còn 3.746,84 ha (giảm 68,70 ha).
    • Các loại đất rừng phòng hộ (3.458,75 ha), đất nuôi trồng thủy sản (634,09 ha) và đất nông nghiệp khác (644,24 ha) được giữ nguyên diện tích.
  • Nhóm đất phi nông nghiệp: Tăng từ 8.681,41 ha lên thành 8.793,93 ha (tăng 112,52 ha). Các biến động cụ thể gồm:
    • Đất thương mại, dịch vụ (TMD) tăng mạnh từ 83,37 ha lên 103,37 ha (tăng 20,00 ha).
    • Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC) tăng từ 97,75 ha lên 98,85 ha.
    • Đất có di tích lịch sử - văn hóa (DDT) tăng từ 29,33 ha lên 34,33 ha (tăng 5,00 ha).
    • Đất ở tại nông thôn (ONT) giảm từ 1.184,41 ha xuống còn 1.169,68 ha.
    • Đất ở tại đô thị (ODT) tăng mạnh từ 175,39 ha lên 225,08 ha (tăng 49,69 ha).
    • Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm (SKX) tăng mạnh từ 71,83 ha lên 120,43 ha (tăng 48,60 ha).
    • Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV) tăng từ 10,87 ha lên 13,97 ha (tăng 3,10 ha).
    • Đất phát triển hạ tầng (DHT) giảm nhẹ từ 3.568,44 ha xuống còn 3.568,20 ha.
    • Các loại đất khác như quốc phòng (823,67 ha), an ninh (2,34 ha), khu công nghiệp (100,00 ha), cụm công nghiệp (36,40 ha), tôn giáo (38,12 ha), tín ngưỡng (57,52 ha), sông ngòi, kênh rạch (827,03 ha)... giữ nguyên chỉ tiêu đã duyệt.
  • Nhóm đất chưa sử dụng: Giảm từ 650,21 ha xuống còn 648,61 ha (giảm 1,60 ha) do được đưa vào khai thác sử dụng.

Vị trí và diện tích cụ thể của các loại đất điều chỉnh được thể hiện chi tiết trên Bản đồ điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 (tỷ lệ 1:25.000) và Báo cáo thuyết minh tổng hợp kèm theo.

- Trách nhiệm triển khai của UBND huyện Can Lộc và các đơn vị liên quan

Để đảm bảo việc thực hiện quy hoạch đúng quy định pháp luật, UBND huyện Can Lộc được giao các nhiệm vụ trọng tâm sau:

  • Thực hiện công bố công khai toàn bộ nội dung điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai hiện hành.
  • Khẩn trương lập Điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 để trình UBND tỉnh phê duyệt theo đúng trình tự, thủ tục.
  • Tiến hành các thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng quy hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
  • Tăng cường công tác tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên đối với việc thực hiện quy hoạch sử dụng đất trên địa bàn nhằm kịp thời phát hiện và xử lý các sai phạm.

- Hiệu lực thi hành

Quyết định này chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành. Các chức danh chịu trách nhiệm thi hành bao gồm: Chánh Văn phòng Đoàn ĐBQH, HĐND và UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch UBND huyện Can Lộc cùng Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ TĨNH
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------------

Số: 2585/QĐ-UBND

Hà Tĩnh, ngày 11 tháng 8 năm 2020

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 CỦA HUYỆN CAN LỘC

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị quyết số 75/NQ-CP ngày 13/6/2018 của Chính phủ về Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Hà Tĩnh;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 220/NQ-HĐND ngày 10/7/2020 của HĐND tỉnh thông qua danh mục các công trình, dự án phải điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất; danh mục các công trình, dự án cần thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất (bổ sung) năm 2020;

Xét đề nghị của UBND huyện Can Lộc tại Tờ trình số 2222/TTr-UBND ngày 28/7/2020 (Kèm Nghị quyết số 86/NQ-HĐNĐ ngày 22/6/2020 của HĐND huyện Can Lộc; Báo cáo thuyết minh Điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Can Lộc; Bản đồ Điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 (tỷ lệ 1:25.000) của huyện Can Lộc);

Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 2569/TTr-STNMT ngày 07/8/2020.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Can Lộc, với các nội dung như sau:

1. Danh mục các công trình, dự án điều chỉnh, bổ sung thực hiện năm 2020:

STT

Tên công trình, dự án

Diện tích quy hoạch (ha)

Diện tích hiện trạng (ha)

Tăng thêm

Địa điểm (cấp xã)

Vị trí trên bản đồ điều chỉnh, bổ sung QHSD đất đến năm 2020

Diện tích (ha)

Sử dụng vào loại đạt

LUA

RPH

RDD

ĐẤT KHÁC

(1)

(2)

(3)=(4)+(5)

(4)

(5)=(6)+..(9)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

I

Đất thương mại, dịch vụ

20,00

 

20,00

 

 

 

20,00

 

 

1

Khu du lịch sinh thái hồ Cửa Thờ Trại Tiểu

20,00

 

 

 

 

 

20,00

Xã Mỹ Lộc, Thị trấn Đồng Lộc

1

II

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

1,10

 

1,10

 

 

 

1,10

 

 

1

Nhà máy nước Can Lộc (Đồng Trại Màu)

0,10

 

 

 

 

 

0,10

Xã Thiên Lộc

2

2

Nhà máy nước Cụp Trùa thôn Nhật Tân

1,00

 

 

 

 

 

1,00

Xã Mỹ Lộc

3

III

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

5,00

 

5,00

1,94

 

 

3,06

 

 

1

Mở rộng khu di tích Ngã Ba Đồng Lộc

5,00

 

 

1,94

 

 

3,06

Thị trấn Đồng Lộc

4

IV

Đất ở tại nông thôn

24,02

 

24,02

23,69

 

 

0,33

 

 

1

Đất ở Đồng Chợ Mương thôn Trại Tiểu

6,62

 

 

6,53

 

 

0,09

Xã Mỹ Lộc

5

2

Đất ở đồng Giữa Đồng thôn Kim Thịnh, thôn Yên Tràng

3,60

 

 

3,52

 

 

0,08

Xã Kim Song Trường

6

3

Đất ở vùng Nhà Tạp thôn Trung Hải

8,80

 

 

8,70

 

 

0,10

Xã Thiên Lộc

7

4

Đất ở vùng Cồn Áo; Đồng Rậm thôn Minh Tiến thôn Phú Thọ

5,00

 

 

4,94

 

 

0,06

Xã Tùng Lộc

8

V

Đất ở tại đô thị

11,20

 

11,20

9,95

 

 

1,25

 

 

1

Đất ở đồng Biền Lạc khối 5

11,20

 

 

9,95

 

 

1,25

Thị trấn Nghèn

9

VI

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

48,60

 

48,60

2,51

 

 

46,09

 

 

1

Đất san lấp tại Vực Trống

2,90

 

 

 

 

 

2,90

Xã Thượng Lộc

10

2

Đất san lấp tại đồi Thung Bằng

7,00

 

 

 

 

 

7,00

Xã Thượng Lộc

11

3

Đất san lấp Thượng Lộc

1,70

 

 

 

 

 

1,70

Xã Thượng Lộc

12

4

Đất san lấp tại thôn Khe Giao

15,00

 

 

 

 

 

15,00

Xã Sơn Lộc

13

5

Đất san lấp Phú Lộc 1

3,50

 

 

 

 

 

3,50

Xã Phú Lộc

14

6

Đất san lấp Phú Lộc 2

6,00

 

 

 

 

 

6,00

Xã Phú Lộc

15

7

Đất san lấp Phú Lộc 3

6,00

 

 

 

 

 

6,00

Xã Phú Lộc

16

8

Mỏ Sét Đồng Lộc

6,50

 

 

2,51

 

 

3,99

Thị trấn Đồng Lộc

17

VII

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

3,10

 

3,10

 

 

 

3,10

 

 

1

Khu du lịch cây xanh, thể dục thể thao tại TDP Trung Thành

3,10

 

 

 

 

 

3,10

Thị trấn Đồng Lộc

18

 

Tổng 18 danh mục công trình, dự án

113,02

 

113,02

38,09

 

0,00

74,93

 

 

2. Tổng hợp số liệu sau khi điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất năm 2020:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích đã được UBND tỉnh duyệt (ha)

Tổng diện tích sau khi điều chỉnh (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

 

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

 

30.212,63

30.212,63

1

Đất nông nghiệp

NNP

20.881,01

20.770,09

1.1

Đất trồng lúa

LUA

8.549,14

8.511,05

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

8.197,94

8.159,85

 

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

769,66

765,68

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3.009,59

3.009,44

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

3.458,75

3.458,75

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

3.815,54

3.746,84

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

634,09

634,09

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

644,24

644,24

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8.681,41

8.793,93

2.1

Đất quốc phòng

CQP

823,67

823,67

2.2

Đất an ninh

CAN

2,34

2,34

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

100,00

100,00

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

36,40

36,40

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

83,37

103,37

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

97,75

98,85

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

9,28

9,28

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.568,44

3.568,20

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

29,33

34,33

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

9,66

9,66

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

75,56

75,56

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.184,41

1.169,68

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

175,39

225,08

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

23,25

23,25

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,79

0,79

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

38,12

38,12

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

417,98

417,98

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

71,83

120,43

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

37,99

37,99

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

10,87

13,97

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

57,52

57,52

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

827,03

827,03

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1.000,44

1.000,44

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

650,21

648,61

3. Vị trí, diện tích các loại đất trong điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất năm 2020 được xác định theo bản đồ điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 (tỷ lệ 1:25.000) và Báo cáo thuyết minh tổng hợp điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Can Lộc.

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, UBND huyện Can Lộc có trách nhiệm:

1. Công bố công khai điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Lập Điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 trình UBND tỉnh phê duyệt theo quy định;

3. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

4. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.

Chánh Văn phòng Đoàn ĐBQH, HĐND và UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch UBND huyện Can Lộc và Thủ trưởng các cơ quan, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- TTr. Tỉnh ủy, HĐND tỉnh, UBMTTQ tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Phó VP (phụ trách);
- Trung tâm TT-CB-TH tỉnh;
- Lưu: VT, NL2.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Đặng Ngọc Sơn

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 2585/QĐ-UBND về phê duyệt điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh

Số hiệu: 2585/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 11/08/2020
Nơi ban hành: Tỉnh Hà Tĩnh
Người ký: Đặng Ngọc Sơn
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 11/08/2020
Tình trạng: ● Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 2585/QĐ-UBND về phê duyệt điều chỉ...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký