Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Luật nhà ở 2023 và hướng dẫn mới
  • search Bảng giá đất 2026 tỉnh thành
  • search Thời hạn nộp thuế doanh nghiệp năm 2026
  • search Quy trình đăng ký doanh nghiệp trực tuyến
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định 2586/QĐ-UBND năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang. Đây là văn bản pháp lý quan trọng làm căn cứ cho việc giao đất, cho thuê đất, thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn thành phố trong năm kế hoạch.

- Các chỉ tiêu chủ yếu trong kế hoạch sử dụng đất năm 2021

Quyết định xác định rõ các chỉ tiêu sử dụng đất cụ thể của thành phố Hà Giang trong năm 2021 bao gồm:

  • Phân bổ diện tích các loại đất: Xác định chi tiết diện tích các loại đất được phân bổ trong năm kế hoạch 2021 (chi tiết được thể hiện tại Phụ biểu 1 kèm theo quyết định).
  • Kế hoạch thu hồi đất: Xác định cụ thể diện tích các loại đất cần thu hồi để thực hiện các công trình, dự án trong năm (chi tiết tại Phụ lục 2).
  • Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Quy định các chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng giữa các loại đất nhằm đáp ứng nhu cầu phát triển kinh tế - xã hội của địa phương (chi tiết tại Phụ lục 3).
  • Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Đề ra chỉ tiêu và phương án đưa các diện tích đất chưa sử dụng vào khai thác cho các mục đích phù hợp (chi tiết tại Phụ lục 4).

- Phân định trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị liên quan

Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai nghiêm túc, hiệu quả và đúng quy định pháp luật, quyết định phân công trách nhiệm cụ thể cho từng cơ quan:

  • Ủy ban nhân dân thành phố Hà Giang:
    • Thực hiện công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng các quy định của pháp luật về đất đai.
    • Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất bám sát theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
    • Tổ chức công tác kiểm tra thường xuyên, giám sát chặt chẽ việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn quản lý.
    • Định kỳ tổng hợp và báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất về Ủy ban nhân dân tỉnh thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường.
  • Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Hà Giang:
    • Chịu trách nhiệm tổ chức kiểm tra, giám sát chặt chẽ quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất của thành phố Hà Giang.
    • Định kỳ tổng hợp số liệu, xây dựng báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất để trình Ủy ban nhân dân tỉnh và Bộ Tài nguyên và Môi trường theo quy định hiện hành.

- Hiệu lực thi hành và trách nhiệm thực hiện

  • Hiệu lực văn bản: Quyết định này chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
  • Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Giang cùng Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ GIANG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2586/QĐ-UBND

Hà Giang, ngày 30 tháng 12 năm 2020

 

QUYẾT ĐỊNH

V/V PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 CỦA THÀNH PHỐ HÀ GIANG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Luật số 35/2018/QH14 ngày 20 tháng 11 năm 2018 của Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch;

Căn cứ Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; Thông tư số 27/2018/TT-BTNMT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Chỉ thị số 30/CT-TTg ngày 27 tháng 7 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ về các nhiệm vụ, giải pháp triển khai lập đồng thời các quy hoạch thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050;

Căn cứ văn bản số 1792/BTNMT-TCQLĐĐ ngày 03 tháng 4 năm 2020 về việc lập, thẩm định và phê duyệt quy hoạch sử dụng đất cấp huyện thời kỳ 2021-2030 và kế hoạch sử dụng đất hằng năm cấp huyện khi quy hoạch tỉnh chưa được phê duyệt; văn bản số; Văn bản số 4744/BTNMT-TCQLĐĐ ngày 03 tháng 9 năm 2020 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc lập Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2021 cấp huyện;

Căn cứ văn bản số 2102/UBND-KTTH ngày 06 tháng 7 năm 2020 về việc lập quy hoạch sử dụng đất giai đoạn 2021-2030 cấp huyện và kế hoạch sử dụng đất năm 2021 cấp tỉnh;

Căn cứ Thông báo số 138/TB-STNMT ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Sở Tài nguyên và Môi trường thông báo Kết quả thẩm định kế hoạch sử dụng đất năm 2021;

Căn cứ Báo cáo số 589/BC-STNMT ngày 25 tháng 12 năm 2020 của Sở Tài nguyên và Môi trường;

Theo đề nghị của thành phố Hà Giang tại Tờ trình số 245/TTr-UBND ngày 23 tháng 12 năm 2020; Sở Tài nguyên & Môi trường tại Tờ trình số 333/TTr-STNMT ngày 25 tháng 12 năm 2020.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thành phố Hà Giang với những chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch: (Chi tiết Phụ biểu 1);

2. Kế hoạch thu hồi đất: (Chi tiết Phụ lục 2);

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: (Chi tiết Phụ lục 3);

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: (Chi tiết Phụ lục 4);

Điều 2. Xác định trách nhiệm:

1. Ủy ban nhân dân thành phố Hà Giang

- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

- Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất;

- Định kỳ báo cáo kết quả thực hiện về UBND tỉnh qua Sở Tài nguyên và Môi trường.

2. Sở Tài nguyên và Môi trường.

- Tổ chức kiểm tra, giám sát việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất của thành phố Hà Giang;

- Định kỳ tổng hợp báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất về UBND tỉnh và Bộ Tài nguyên và Môi trường theo quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch UBND thành phố Hà Giang chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- TTr. Tỉnh ủy;
- TTr. HĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- UBMTTQ tỉnh;
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
- Trung tâm Thông tin - Công báo tỉnh;
- Lưu: VT, KTTH (đ/c Hùng, Hải, Hồng, Tuấn Anh).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Sơn

 

PHỤ LỤC 1.

PHÂN BỔ DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT TRONG NĂM KẾ HOẠCH 2021
(Kèm theo Quyết định số: 2586/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2020 của UBND tỉnh Hà Giang)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Cơ cấu (%)

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Phường Quang Trung

Phường Trần Phú

Phường Ngọc Hà

Phường Nguyễn Trãi

Phường Minh Khai

Xã Ngọc Đường

Xã Phương Độ

Xã Phương Thiện

1

Đất nông nghiệp

NNP

11.257,12

84,35

837,81

158,40

211,22

240,98

426,67

2.430,81

4.008,55

2.942,69

1.1

Đất trồng lúa

LUA

870,26

6,52

3,63

-

5,00

0,19

-

118,89

468,24

274,31

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

369,69

2,77

-

-

-

0,05

-

71,36

148,47

149,82

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

496,31

3,72

97,51

1,01

13,02

12,82

6,95

88,42

110,35

166,24

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

370,99

2,78

30,00

1,45

28,22

4,56

5,18

116,46

85,87

99,26

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

2.575,60

19,30

94,10

97,46

74,10

19,90

257,61

497,20

919,33

615,91

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

2.071,83

15,52

265,72

-

-

-

-

-

1.373,95

432,17

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

4.801,61

35,98

332,33

58,29

89,70

197,50

149,27

1.597,82

1.035,39

1.341,30

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

68,96

0,52

14,52

0,20

1,18

6,01

7,43

12,02

14,10

13,51

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

1,55

0,01

-

-

-

-

0,23

-

1,32

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1.653,82

12,39

242,96

96,88

156,19

199,47

147,67

186,09

340,27

284,30

2.1

Đất quốc phòng

CQP

222,89

1,67

8,72

19,75

38,08

21,25

0,57

21,00

3,95

109,58

2.2

Đất an ninh

CAN

24,64

0,18

4,10

0,38

0,11

1,50

14,66

2,04

0,06

1,78

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

60,20

0,45

20,87

2,18

-

4,78

1,98

1,45

24,06

4,88

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

8,84

0,07

3,34

0,77

0,50

0,98

0,85

0,30

1,33

0,77

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,13

0,00

-

-

-

-

-

-

0,13

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, các cấp

DHT

523,98

3,93

94,89

26,71

22,07

51,41

49,54

65,26

151,25

62,85

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,15

0,00

0,05

-

-

0,10

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

3,83

0,03

-

-

-

0,05

3,78

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

172,18

1,29

-

-

-

-

-

53,91

58,73

59,53

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

301,74

2,26

75,95

33,28

51,01

80,42

52,80

-

6,80

1,48

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

30,96

0,23

0,55

0,69

16,82

9,80

0,11

0,90

0,39

1,71

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

6,66

0,05

0,17

1,06

0,80

1,25

0,95

-

2,16

0,27

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,78

0,006

0,40

0,21

-

0,17

-

-

-

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

27,50

0,21

2,73

0,04

0,04

3,96

2,36

3,41

9,01

5,96

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

22,79

0,17

1,08

-

12,83

-

-

0,07

6,88

1,92

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

7,73

0,06

0,32

0,26

0,61

2,51

0,69

1,16

1,63

0,55

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

30,66

0,23

-

0,28

-

2,96

0,22

0,23

26,28

0,69

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,33

0,002

-

-

 

0,33

-

-

-

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

206,41

1,55

29,80

11,26

13,33

17,98

19,16

36,36

46,18

32,34

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,41

0,01

-

-

-

-

-

-

1,41

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

434,91

3,26

58,97

1,74

1,63

3,60

22,63

197,39

148,95

0,00

 

PHỤ LỤC 2.

KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2021
(Kèm theo Quyết định số: 2586/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2020 của UBND tỉnh Hà Giang)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Quang Trung

Phường Trần Phú

Phường Ngọc Hà

Phường Nguyễn Trãi

Phường Minh Khai

Xã Ngọc Đường

Xã Phương Độ

Xã Phương Thiện

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp

NNP

61,44

8,48

1,92

1,76

0,53

4,00

2,40

37,10

5,25

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1,78

-

-

-

-

-

-

0,88

0,90

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1,37

-

-

-

-

-

-

0,47

0,90

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

9,54

1,41

0,16

-

0,23

-

0,88

6,01

0,85

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

5,66

2,27

-

0,46

0,07

0,06

1,29

1,39

0,13

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

5,97

1,47

1,76

0,30

-

2,44

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

37,21

3,33

-

1,00

0,21

1,49

0,13

27,71

3,34

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1,27

-

-

-

0,02

0,01

0,10

1,11

0,03

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

17,58

2,28

0,17

0,64

1,69

2,14

0,05

10,43

0,17

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

0,15

-

-

-

0,02

0,13

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,05

-

-

-

0,05

-

-

-

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,28

0,11

0,01

-

0,16

-

-

-

-

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4,79

1,58

0,02

0,01

0,35

1,97

-

0,86

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,56

-

-

-

-

-

-

0,45

0,11

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,68

0,34

-

0,01

0,31

0,02

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,83

-

0,14

-

0,58

-

0,05

0,06

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

3,32

-

-

-

-

-

-

3,32

-

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,60

-

-

0,60

-

-

-

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,02

-

-

0,02

-

-

-

-

-

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,81

-

-

-

-

-

-

2,81

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

3,49

0,25

-

-

0,23

0,02

-

2,93

0,06

 

PHỤ LỤC 3.

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021
(Kèm theo Quyết định số: 2586/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2020 của UBND tỉnh Hà Giang)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường Quang Trung

Phường Trần Phú

Phường Ngọc Hà

Phường Nguyễn Trãi

Phường Minh Khai

Xã Ngọc Đường

Xã Phương Độ

Xã Phương Thiện

(1)

(2)

(3)

(4) ...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

61,44

8,48

1,92

1,76

0,53

4,00

2,40

37,10

5,25

1.1

Đất lúa nước

LUA/PNN

1,78

 

 

 

 

 

 

0,88

0,90

 

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1,37

 

 

 

 

 

 

0,47

0,90

 

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK/PNN

0,41

 

 

 

 

 

 

0,41

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

9,54

1,41

0,16

 

0,23

 

0,88

6,01

0,85

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

5,66

2,27

 

0,46

0,07

0,06

1,29

1,39

0,13

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

5,97

1,47

1,76

0,30

 

2,44

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

37,21

3,33

 

1,00

0,21

1,49

0,13

27,71

3,34

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1,27

 

 

 

0,02

0,01

0,10

1,11

0,03

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OTC

0,27

 

0,07

 

0,19

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC 4.

KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2021
(Kèm theo Quyết định số: 2586/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2020 của UBND tỉnh Hà Giang)

Đơn vị tính: ha

STT

MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG

Mã

Diện tích

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Phường Quang Trung

Phường Trần Phú

Phường Ngọc Hà

Phường Nguyễn Trãi

Phường Minh Khai

Xã Ngọc Đường

Xã Phương Độ

Xã Phương Thiện

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp

NNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2,57

0,05

-

-

1,20

-

-

1,32

-

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,40

-

-

-

-

-

-

0,40

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2,17

0,05

-

-

1,20

-

-

0,92

-

 

Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 2586/QĐ-UBND năm 2020 về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang

Số hiệu: 2586/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 30/12/2020
Nơi ban hành: Tỉnh Hà Giang
Người ký: Nguyễn Văn Sơn
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 30/12/2020
Tình trạng: ● Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 2586/QĐ-UBND năm 2020 về phê duyệt...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký