Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Mẫu hợp đồng đặt cọc mua bán đất chuẩn
  • search Quy trình đăng ký doanh nghiệp trực tuyến
  • search Luật đất đai mới nhất năm 2026
  • search Phạt nguội vi phạm giao thông tra cứu ở đâu
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Giới thiệu về Quyết định 5233/QĐ-UBND

Quyết định số 5233/QĐ-UBND được ban hành nhằm bổ sung danh mục kế hoạch sử dụng đất năm 2020 trên địa bàn quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội. Quyết định này thực hiện việc điều chỉnh, bổ sung một số nội dung quan trọng so với các quyết định phê duyệt kế hoạch sử dụng đất trước đó, cụ thể là Quyết định số 896/QĐ-UBND ngày 27/02/2020 và Quyết định số 3701/QĐ-UBND ngày 21/08/2020 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.

Bổ sung danh mục dự án trong kế hoạch sử dụng đất năm 2020

Quyết định phê duyệt bổ sung vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của quận Bắc Từ Liêm một dự án trọng điểm sau:

  • Tên dự án: Trụ sở làm việc Chi cục thi hành án dân sự quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội.
  • Địa điểm thực hiện: Phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội.
  • Chủ đầu tư: Cục Thi hành án dân sự thành phố Hà Nội.
  • Diện tích quy hoạch: 0,22 ha.
  • Căn cứ pháp lý thực hiện: Quyết định số 2668/QĐ-BTP ngày 31/10/2019 của Bộ Tư pháp.

Điều chỉnh phương án phân bổ các loại đất năm 2020 tại quận Bắc Từ Liêm

Quyết định thực hiện điều chỉnh chi tiết diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2020 trên tổng diện tích tự nhiên là 4.531,90 ha của quận Bắc Từ Liêm, cụ thể như sau:

1. Nhóm đất nông nghiệp (Mã: NNP): Tổng diện tích phân bổ là 867,76 ha, bao gồm các loại đất chi tiết:

  • Đất trồng lúa (Mã: LUA): 55,31 ha (trong đó toàn bộ 55,31 ha là đất chuyên trồng lúa nước - Mã: LUC).
  • Đất trồng cây hàng năm khác (Mã: HNK): 507,49 ha.
  • Đất trồng cây lâu năm (Mã: CLN): 236,45 ha.
  • Đất nuôi trồng thủy sản (Mã: NTS): 5,78 ha.
  • Đất nông nghiệp khác (Mã: NKH): 62,72 ha.
  • Các loại đất lâm nghiệp như đất rừng phòng hộ (RPH), đất rừng đặc dụng (RDD), đất rừng sản xuất (RSX) và đất dùng vào chăn nuôi (COC) không ghi nhận diện tích phân bổ trong kỳ này.

2. Nhóm đất phi nông nghiệp (Mã: PNN): Tổng diện tích phân bổ là 3.525,49 ha, bao gồm các loại đất chi tiết:

  • Đất quốc phòng (Mã: CQP): 76,56 ha.
  • Đất an ninh (Mã: CAN): 39,57 ha.
  • Đất khu công nghiệp (Mã: SKK): 31,63 ha.
  • Đất cụm công nghiệp (Mã: SKN): 25,67 ha.
  • Đất thương mại, dịch vụ (Mã: TMD): 105,26 ha.
  • Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (Mã: SKC): 135,41 ha.
  • Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (Mã: SKS): 35,94 ha.
  • Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (Mã: DHT): 1.342,56 ha.
  • Đất có di tích lịch sử - văn hóa (Mã: DDT): 8,22 ha.
  • Đất bãi thải, xử lý chất thải (Mã: DRA): 0,04 ha.
  • Đất ở tại đô thị (Mã: ODT): 1.007,35 ha.
  • Đất xây dựng trụ sở cơ quan (Mã: CTS): 11,23 ha.
  • Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (Mã: DTS): 14,57 ha.
  • Đất cơ sở tôn giáo (Mã: TON): 11,57 ha.
  • Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (Mã: NTD): 53,64 ha.
  • Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm (Mã: SKX): 49,77 ha.
  • Đất sinh hoạt cộng đồng (Mã: DSH): 9,41 ha.
  • Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (Mã: DKV): 20,27 ha.
  • Đất cơ sở tín ngưỡng (Mã: TIN): 7,13 ha.
  • Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (Mã: SON): 441,15 ha.
  • Đất có mặt nước chuyên dùng (Mã: MNC): 94,92 ha.
  • Đất phi nông nghiệp khác (Mã: PNK): 3,61 ha.
  • Các loại đất khu chế xuất (SKT) và đất ở tại nông thôn (ONT) không ghi nhận diện tích phân bổ.

3. Nhóm đất chưa sử dụng (Mã: CSD): Diện tích được xác định là 138,65 ha.

Điều chỉnh quy mô số lượng dự án và diện tích đất thực hiện

Quyết định tiến hành điều chỉnh số lượng dự án và tổng diện tích đất được quy định tại điểm b khoản 1 Điều 1 của Quyết định số 896/QĐ-UBND ngày 27/02/2020 và Quyết định số 3701/QĐ-UBND ngày 21/08/2020 của Ủy ban nhân dân Thành phố:

  • Chỉ tiêu sau điều chỉnh: Tổng số lượng dự án thực hiện là 190 dự án, với tổng diện tích đất sử dụng tương ứng là 1.132,83 ha.
  • Các nội dung khác đã được phê duyệt tại Quyết định số 896/QĐ-UBND và Quyết định số 3701/QĐ-UBND không thuộc phạm vi điều chỉnh của quyết định này vẫn tiếp tục giữ nguyên hiệu lực pháp lý.

Hiệu lực thi hành và trách nhiệm tổ chức thực hiện

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành. Trách nhiệm tổ chức và thi hành quyết định được giao cho các cơ quan, đơn vị và cá nhân sau:

  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội.
  • Giám đốc các Sở, ban, ngành trực thuộc Ủy ban nhân dân Thành phố.
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Bắc Từ Liêm.
  • Các tổ chức, cá nhân và đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành nghiêm túc các nội dung của Quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 5233/QĐ-UBND

Hà Nội, ngày 24 tháng 11 năm 2020

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BỔ SUNG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 QUẬN BẮC TỪ LIÊM.

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/06/2015;

Căn cứ Luật Đất đai năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/05/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai 2013; Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ về sửa đổi bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/06/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 10010/TTr-STNMT-CCQLĐĐ ngày 12/11/2020,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Bổ sung danh mục kế hoạch sử dụng đất năm 2020 quận Bắc Từ Liêm đã được UBND Thành phố phê duyệt tại các Quyết định: Số 896/QĐ-UBND ngày 27/02/2020 và số 3701/QĐ-UBND ngày 21/08/2020 của UBND Thành phố vẫn giữ nguyên hiệu lực như sau:

1. Bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 quận Bắc Từ Liêm dự án Trụ sở làm việc Chi cục thi hành án dân sự quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội tại phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm do Cục Thi hành án dân sự thành phố Hà Nội làm chủ đầu tư; Diện tích: 0,22ha; Căn cứ pháp lý: Quyết định số 2668/QĐ-BTP ngày 31/10/2019 của Bộ Tư pháp.

2. Điều chỉnh diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2020:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

4,531.90

1

Đất nông nghiệp

NNP

867.76

1.1

Đất trồng lúa

LUA

55.31

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

55.31

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

507.49

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

236.45

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

5.78

1.8

Đất có dùng vào chăn nuôi

COC

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

62.72

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3,525.49

2.1

Đất quốc phòng

CQP

76.56

2.2

Đất an ninh

CAN

39.57

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

31.63

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

25.67

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

105.26

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

135.41

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

35.94

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,342.56

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

8.22

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0.04

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1,007.35

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

CTS

11.23

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

14.57

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

11.57

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

53.64

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

49.77

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

9.41

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

20.27

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

7.13

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

441.15

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

94.92

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3.61

3

Đất chưa sử dụng

CSD

138.65

3. Điều chỉnh số dự án và diện tích đất ghi tại điểm b khoản 1 Điều 1 các Quyết định: Số 896/QĐ-UBND ngày 27/02/2020 và số 3701/QĐ-UBND ngày 21/08/2020 của UBND Thành phố thành: 190 dự án, với diện tích 1.132,83ha.

4. Các nội dung khác ghi tại các Quyết định: Số 896/QĐ-UBND ngày 27/02/2020 và số 3701/QĐ-UBND ngày 21/08/2020 của UBND Thành phố vẫn giữ nguyên hiệu lực.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở, ban, ngành của Thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Bắc Từ Liêm và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:

- Như Điều 2;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- TT Thành ủy;
- TT HĐND TP;
- UB MTTQ TP;
- Chủ tịch, các PCT UBND TP;
- VPUB: VP, P.ĐT;
- Lưu VT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Quốc Hùng

 

Văn bản liên quan cùng nội dung
Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 5233/QĐ-UBND về bổ sung danh mục kế hoạch sử dụng đất năm 2020 quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội

Số hiệu: 5233/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 24/11/2020
Nơi ban hành: Thành phố Hà Nội
Người ký: Nguyễn Quốc Hùng
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 24/11/2020
Tình trạng: ● Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 5233/QĐ-UBND về bổ sung danh mục k...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký