Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Điều kiện hưởng lương hưu mới nhất 2026
  • search Mẫu hợp đồng đặt cọc mua bán đất chuẩn
  • search Luật kinh doanh bất động sản sửa đổi
  • search Luật đất đai mới nhất năm 2026
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định số 2596/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Đạ Huoai, tỉnh Lâm Đồng là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập hệ thống chỉ tiêu phân bổ, thu hồi và chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn huyện, đồng thời phân định rõ trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước trong việc thực thi và giám sát kế hoạch.

- Chỉ tiêu kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Đạ Huoai

Quyết định phê duyệt các nội dung chỉ tiêu sử dụng đất cốt lõi bao gồm:

  • Phân bổ diện tích các loại đất: Xác định cụ thể diện tích đối với từng nhóm đất, loại đất phân bổ trong năm kế hoạch 2024 (chi tiết được quy định tại Phụ lục 1).
  • Kế hoạch thu hồi đất: Xác định diện tích và các khu vực đất thuộc diện thu hồi trong năm kế hoạch để phục vụ các mục đích quốc phòng, an ninh, phát triển kinh tế - xã hội (chi tiết tại Phụ lục 2).
  • Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Quy định các chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng giữa các loại đất, đặc biệt là chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (chi tiết tại Phụ lục 3).
  • Cơ sở bản đồ và hồ sơ: Toàn bộ các chỉ tiêu kế hoạch nêu trên được thực hiện chi tiết theo bản đồ và hồ sơ kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Đạ Huoai đã được Sở Tài nguyên và Môi trường thẩm định.

- Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện Đạ Huoai

Ủy ban nhân dân huyện Đạ Huoai chịu trách nhiệm toàn diện trong việc tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn, cụ thể:

  • Công bố công khai: Tiến hành công bố, công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng trình tự, thủ tục và thời hạn quy định của pháp luật đất đai.
  • Thực hiện nghiệp vụ quản lý đất đai: Tổ chức thực hiện việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
  • Kiểm tra, giám sát: Thiết lập cơ chế và tổ chức kiểm tra thường xuyên tình hình thực hiện kế hoạch sử dụng đất tại địa phương.
  • Trách nhiệm pháp lý: Chịu trách nhiệm hoàn toàn trước Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng và trước pháp luật về tính chính xác của trình tự, thủ tục, nội dung, số liệu, bản đồ và hồ sơ kế hoạch sử dụng đất.
  • Chế độ báo cáo: Định kỳ hàng năm tổng hợp, xây dựng báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất gửi về Ủy ban nhân dân tỉnh (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường).

- Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Lâm Đồng

Sở Tài nguyên và Môi trường thực hiện chức năng quản lý nhà nước chuyên ngành với các nhiệm vụ:

  • Tham mưu quản lý: Thực hiện công tác tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh trong việc giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy định pháp luật và phù hợp với kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
  • Theo dõi và tổng hợp đề xuất: Tổ chức kiểm tra, theo dõi sát sao việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất của huyện Đạ Huoai; trong trường hợp cần thiết, chủ trì tổng hợp và báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét phê duyệt bổ sung danh mục kế hoạch sử dụng đất hàng năm theo quy định.

- Hiệu lực thi hành và các cơ quan chịu trách nhiệm phối hợp

Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các cơ quan, đơn vị và cá nhân có trách nhiệm thi hành quyết định bao gồm:

  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng.
  • Giám đốc các Sở, ngành cấp tỉnh: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông vận tải, Công Thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Khoa học và Công nghệ, Thông tin và Truyền thông, Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
  • Chỉ huy trưởng Bộ chỉ huy quân sự tỉnh và Giám đốc Công an tỉnh Lâm Đồng.
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Đạ Huoai.
  • Giám đốc, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÂM ĐỒNG
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2596/QĐ-UBND

Lâm Đồng, ngày 28 tháng 12 năm 2023

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 HUYỆN ĐẠ HUOAI, TỈNH LÂM ĐỒNG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;

Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai; số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai và số 10/2023/NĐ-CP ngày 03 tháng 4 năm 2023 sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Quyết định số 1678/QĐ-UBND ngày 29 tháng 8 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Đạ Huoai, tỉnh Lâm Đồng;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Đạ Huoai tại Tờ trình số 174/TTr-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2023; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 576/TTr-STNMT ngày 22 tháng 12 năm 2023.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Đạ Huoai với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch theo Phụ lục 1.

2. Kế hoạch thu hồi đất theo Phụ lục 2.

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất theo Phụ lục 3.

(Chi tiết theo bản đồ và hồ sơ kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Đạ Huoai, đã được Sở Tài nguyên và Môi trường thẩm định).

Điều 2. Căn cứ Điều 1 Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Đạ Huoai có trách nhiệm:

1. Công bố, công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất và quản lý đất đai theo quy định và kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

4. Chịu hoàn toàn trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh và pháp luật về trình tự, thủ tục, nội dung, số liệu, bản đồ và hồ sơ kế hoạch sử dụng đất.

5. Định kỳ hàng năm báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường) kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất được duyệt.

Điều 3. Giao trách nhiệm Sở Tài nguyên và Môi trường:

1. Thực hiện công tác tham mưu giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo quy định và kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.

2. Tổ chức kiểm tra, theo dõi việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất của địa phương; trường hợp cần thiết, tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt bổ sung danh mục kế hoạch sử dụng đất hàng năm theo quy định.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, ngành: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông vận tải, Công Thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Khoa học và Công nghệ, Thông tin và Truyền thông, Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Chỉ huy trưởng Bộ chỉ huy quân sự tỉnh; Giám đốc Công an tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Đạ Huoai; Giám đốc/Thủ trưởng các sở, ban, ngành, cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành kể từ ngày ký./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Ngọc Phúc

 

Phụ lục 1: Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch 2024 huyện Đạ Huoai

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Mađaguôi

Thị trấn Đạ M'ri

Xã Mađaguôi

Xã Đạ Tồn

Xã Đạ Oai

Xã Hà Lâm

Xã Phước Lộc

Xã Đạ P'loa

Xã Đoàn Kết

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+.+ (13)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

 

Tổng diện tích tự nhiên

 

49.503,49

2.510,66

12.535,76

2.045,92

4.511,57

2.327,27

4.338,25

8.082,90

9.298,01

3.853,15

1

 Đất nông nghiệp

 NNP

46.971,10

2.162,63

12.062,54

1.852,12

4.313,82

1.977,24

4.035,88

7.785,93

9.080,18

3.700,76

 1.1

 Đất trồng lúa

 LUA

181,83

23,74

 

88,48

22,05

44,23

 

2,08

 

1,25

 -

 Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

 LUC

50,06

1,64

 

26,30

18,56

3,56

 

 

 

 

 1.2

 Đất trồng cây hàng năm khác

 HNK

347,06

8,20

5,90

27,88

172,16

115,52

6,78

10,62

 

 

 1.3

 Đất trồng cây lâu năm

 CLN

14.044,87

1.153,11

2.284,60

1.404,57

961,88

1.244,14

1.936,03

1.354,20

2.272,72

1.433,62

 1.4

 Đất rừng phòng hộ

 RPH

9.845,49

 

3.972,21

 

 

 

 

 

5.873,28

 

 1.5

 Đất rừng sản xuất

 RSX

22.490,91

973,07

5.796,54

282,62

3.157,73

571,53

2.092,85

6.416,87

933,96

2.265,74

 

 Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

 RSN

15.214,85

386,77

5.624,94

97,30

1.908,66

159,48

629,74

4.597,87

505,85

1.304,24

 1.6

 Đất nuôi trồng thuỷ sản

 NTS

19,52

4,51

3,29

7,15

 

1,82

0,22

2,16

0,22

0,15

 1.7

 Đất nông nghiệp khác

 NKH

41,42

 

 

41,42

 

 

 

 

 

 

2

 Đất phi nông nghiệp

 PNN

2.497,74

345,69

465,06

193,80

193,99

348,78

301,07

292,43

211,59

145,33

 2.1

 Đất quốc phòng

 CQP

138,16

49,15

 

 

 

 

57,80

 

 

31,21

 2.2

 Đất an ninh

 CAN

5,22

4,87

0,03

0,02

 

0,11

0,10

 

 

0,09

 2.3

 Đất cụm công nghiệp

 SKN

42,00

 

 

1,08

 

40,92

 

 

 

 

 2.4

 Đất thương mại, dịch vụ

 TMD

128,27

26,64

24,96

7,08

 

16,73

0,46

52,38

 

0,02

 2.5

 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

 SKC

99,44

11,29

38,45

14,53

 

11,24

22,83

0,90

0,20

 

 2.6

 Đất sản xuất vật liệu xây dựng

 SKX

112,71

10,00

20,52

28,31

 

20,00

8,84

7,00

15,45

2,59

 2.7

 Đất hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

 DHT

897,15

113,95

233,33

81,14

63,08

127,74

74,43

99,18

67,98

36,32

 

 Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 -

 Đất giao thông

 DGT

463,33

54,86

58,83

55,77

28,60

90,03

56,07

73,14

22,75

23,28

 -

 Đất thuỷ lợi

 DTL

115,62

27,51

 

11,19

31,86

23,35

 

11,11

10,20

0,40

 -

 Đất xây dựng cơ sở văn hóa

 DVH

9,43

6,88

0,12

 

0,28

0,17

0,48

0,34

0,31

0,85

 -

 Đất xây dựng cơ sở y tế

 DYT

3,66

1,89

0,43

0,11

0,11

0,28

0,17

0,43

0,13

0,11

 -

 Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

27,25

7,19

4,63

1,96

1,14

2,10

1,37

4,21

3,45

1,20

 -

 Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

 DTT

21,42

3,58

3,72

1,39

0,61

6,83

1,61

1,03

1,30

1,35

 -

 Đất công trình năng lượng

 DNL

194,59

4,43

159,04

0,03

 

0,02

0,91

0,04

24,26

5,86

 -

 Đất công trình bưu chính, viễn thông

 DBV

1,66

0,32

0,07

0,09

0,06

0,11

0,75

0,10

0,09

0,07

 -

 Đất bãi thải, xử lý chất thải

 DRA

3,86

 

 

3,86

 

 

 

 

 

 

 -

 Đất cơ sở tôn giáo

 TON

5,82

1,50

2,08

0,06

 

 

0,50

1,23

0,25

0,20

 -

 Đất làm nghĩa trang

 NTD

48,86

5,23

3,86

6,68

0,42

4,85

12,57

7,55

4,70

3,00

 -

 Đất cơ sở dịch vụ về xã hội

DXH

0,17

0,17

 

 

 

 

 

 

 

 

 -

 Đất chợ

DCH

1,48

0,39

0,55

 

 

 

 

 

0,54

 

 2.8

 Đất sinh hoạt cộng đồng

 DSH

5,70

1,11

0,71

0,64

0,38

0,52

0,43

1,23

0,19

0,49

 2.9

 Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

 DKV

5,04

0,48

 

0,70

 

3,30

 

 

0,56

 

2.10

 Đất ở tại nông thôn

 ONT

195,18

 

 

37,14

14,79

46,11

35,28

24,17

23,90

13,79

2.11

 Đất ở tại đô thị

 ODT

125,82

79,20

46,62

 

 

 

 

 

 

 

2.12

 Đất xây dựng trụ sở cơ quan

 TSC

11,72

7,24

0,92

0,58

0,60

0,29

1,08

0,10

0,17

0,74

2.13

 Đất cơ sở tín ngưỡng

 TIN

0,77

0,12

0,65

 

 

 

 

 

 

 

2.14

 Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

 SON

700,55

38,42

98,59

22,58

90,83

80,96

99,82

106,24

103,14

59,97

2.15

 Đất có mặt nước chuyên dùng

 MNC

27,67

3,22

 

 

23,31

 

 

1,03

 

0,11

2.16

 Đất phi nông nghiệp khác

 PNK

2,34

 

0,28

 

1,00

0,86

 

0,20

 

 

3

 Đất chưa sử dụng

 CSD

34,65

2,34

8,16

 

3,76

1,25

1,30

4,54

6,24

7,06

 

Phụ lục 2: Kế hoạch thu hồi đất năm 2024 huyện Đạ Huoai

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Mađaguôi

Thị trấn Đạ M'ri

Xã Mađaguôi

Xã Đạ Tồn

Xã Đạ Oai

Xã Hà Lâm

Xã Phước Lộc

Xã Đạ P'loa

Xã Đoàn Kết

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+.+ (13)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp

NNP

266,09

12,74

7,40

41,41

44,18

87,73

1,49

28,98

22,87

19,29

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4,72

0,03

 

0,01

 

4,68

 

 

 

 

 -

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

5,11

 

 

2,95

0,68

1,48

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

195,88

12,61

3,27

38,45

30,40

66,65

1,44

0,90

22,87

19,29

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

0,07

 

0,07

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

60,31

0,10

4,06

 

13,10

14,92

0,05

28,08

 

 

 

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

38,59

 

 

 

9,37

 

 

29,22

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

18,45

0,84

0,16

3,06

1,82

8,97

0,49

0,33

1,39

1,39

2.1

Đất hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,53

 

 

0,21

 

0,23

 

 

 

0,09

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 -

Đất giao thông

DGT

0,41

 

 

0,18

 

0,23

 

 

 

 

 -

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,09

 

 

 

 

 

 

 

 

0,09

 -

Đất làm nghĩa trang

NTD

0,03

 

 

0,03

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

10,29

 

 

1,93

 

7,82

0,39

0,15

 

 

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

1,00

0,84

0,16

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,23

 

 

0,02

 

0,11

0,10

 

 

 

2.5

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

6,40

 

 

0,90

1,82

0,81

 

0,18

1,39

1,30

 

Phụ lục 3: Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024 huyện Đạ Huoai 

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Mađaguôi

Thị trấn Đạ M'ri

Xã Mađaguôi

Xã Đạ Tồn

Xã Đạ Oai

Xã Hà Lâm

Xã Phước Lộc

Xã Đạ P'loa

Xã Đoàn Kết

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(13)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

446,25

34,25

43,26

52,94

45,87

168,35

3,70

38,09

36,97

22,82

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

8,93

4,24

 

0,01

 

4,68

 

 

 

 

 

Tr. đó: đất chuyên lúa nước

LUC/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

7,78

1,22

 

3,53

1,33

1,70

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

367,69

28,09

39,13

48,57

31,40

147,05

3,65

10,01

36,97

22,82

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

0,07

 

0,07

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

60,31

0,10

4,06

 

13,10

14,92

0,05

28,08

 

 

 

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN 

38,59

 

 

 

9,37

 

 

29,22

 

 

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

0,87

0,60

 

0,23

0,04

 

 

 

 

 

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,60

 

 

0,60

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,77

0,77

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 2596/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Đạ Huoai, tỉnh Lâm Đồng

Số hiệu: 2596/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 28/12/2023
Nơi ban hành: Tỉnh Lâm Đồng
Người ký: Nguyễn Ngọc Phúc
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 28/12/2023
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 2596/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt kế...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký